1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu hỏi và đáp án ôn tập môn Độc chất học Đại học Nguyễn Tất Thành

19 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 552,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 ĐẠI CƯƠNG ĐỘC CHẤT 1 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất A Độc chất học chỉ nghiên cứu về tính chất lý hóa và tác động của chất độc trong cơ thể sống B Độc chất học đóng vai trò chính trong việc xây dựng tiêu chuẩn vế sinh môi trường, vệ sinh an toàn thực phẩm, phục vụ cho công việc phòng và trị bệnh C Độc chất học là nghiên cứu liên quan đến sự phát hiện, biểu hiện, thuộc tính ảnh hưởng và điều tiết các chất độc D Độc chất học nghiên cứu độc tính của các chất và loại trừ hoàn toàn việc sử dụng.

Trang 1

ĐẠI CƯƠNG ĐỘC CHẤT

1 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất:

A Độc chất học chỉ nghiên cứu về tính chất lý hóa và tác động của chất độc trong cơ thể sống

B Độc chất học đóng vai trò chính trong việc xây dựng tiêu chuẩn vế sinh môi trường, vệ sinh an toàn thực phẩm, phục vụ cho công việc phòng và trị bệnh

C Độc chất học là nghiên cứu liên quan đến sự phát hiện, biểu hiện, thuộc tính ảnh hưởng và điều tiết các chất độc

D Độc chất học nghiên cứu độc tính của các chất và loại trừ hoàn toàn việc sử dụng các chất có

độc tính cao

2 Theo bảng phân loại đọc tính dựa trên liều có thể gây chế ở người nặng 70kg của Gosselin,

Smith và Hodge một chất có liều gây chết là 0,5 g/kg thuộc nhóm:

3 Các kim loại nặng (thủy ngân, chì, cadimi …) ở liều thấp có thể gây ra nhiều tác dụng, ngoại

trừ tác dụng sau:

A Tăng glucose niệu B Tăng acid amin niệu

4 Có thể gây nôn trong trường hợp nào:

A Bệnh nhân mới bị ngộ độc 10 phút B Ngộ độc trên 4 giờ

C Hôn mê, bị động kinh, co giật D Ngộ độc acid và kiềm mạnh

5 Tác độc của benzen lên máu:

6 Liều tối đa không gây độc :

A Liều có tác dụng với 50% thú vật thử nghiệm

B Liều lượng lớn nhất của thuốc hoặc chất độc không gây những biến đổi cho cơ thể về mặt huyết học, hóa học, lâm sàng hoặc bệnh lý

C Khi gấp đôi liều này cũng không gây chết động vật

D Liều lượng sẽ tạo ra những biến đổi bệnh lý Khi cho gấp đổi liều này sẽ gây chết động vật

Trang 2

7 Khi bị ngộ độc gan cóc và nhựa da cóc gây:

8 Đường thải trừ nào quan trọng đối với chất tan trong nước

9 Cho uống Natri benzoate để đánh giá chức năng gan là dựa vào phản ứng:

A Acetyl hóa+ liên hợp acid amin B Liên hợp nhóm thiol

C Tạo thành thiocyanat D Liên hợp với glutathion

10 Phần lớn các chất độc tan trong lipid sẽ bị biến đổi ở đâu

CARBON MONOXID

1 Phương pháp có độ nhạy và độ chính xác cao để định lượng CO trong máu là:

A Phương pháp Nicloux B Phương pháp sắc kí khí

C Phương pháp đo quang phổ D Một phương pháp khác

2 Triệu chứng ngộ độc cấp tính CO bao gồm:

A Nhức đầu liên tục, buồn nôn

B Suy nhược

C Trầm cảm, lú lẫn, mất trí nhớ

D Nhức đầu, thở nhanh, buồn nôn, hoa mắt, chóng mặt, mệt mỏi

3 Cơ chế gây độc của CO không bao gồm:

A Tác động trên protein Hem: làm mất khả năng vận chuyển oxy trong máu, ức chế hô hấp tế bào

B Tác động trên hệ thần kinh trung ương dẫn đến phù, hoại tử và thoái hóa tế bào não

C Tác động trên bào thai do kết hợp với HbF

D Tác động trên phổi : tạo thành các gốc tự do gây oxy hóa protein, peroxid hóa lipid

NITROGEN OXID

1 NO là chất khí :

Trang 3

A Bi ̣oxy hóa chậm trong không khí

B Là chất khí không màu ở nhiệt độ cao

C Tan nhiều trong nước

D Không gây kích ứng

2 Sự ngộ độc nitrogen oxid chủ yếu là do:

3 NO là chất khí

A Có thể cháy

B Có thể thúc đẩy sự cháy của những nhiên liêu ḍễ cháy

C Màu nâu hơi đỏ , mùi hắc, tan nhiều trong nước

D Tồn lại ở dạng khí

4 Cơ chế gây độc của nitrogen oxid

A Biến đối thành acid nitric ở đường khí ngoại biên

B Khởi đầu quá trình tạo thành các gốc khử protein

C Khử Hb thành MetHb

D Tăng tính đề kháng đối với sự nhiễm trùng

5 Liều độc của Nox

A Nơi làm việc: NO 30ppm

B Nơi làm việc: NO2 5ppm

C Nồng độ nguy hiểm ngay NO 1000 ppm

D Nồng độ nguy hiểm ngay NO2 20pm

6 Triệu chứng ngộ độc

A Mạch yếu và chậm, ngực sung huyết, trụy tim mạch

B Nồng độ thấp gây thở chậm, ho

C Dạng lỏng gây đốt cháy đường tiêu hóa

D Chảy máu phổi hay phế quản, da xanh, trụy hô hấp, tắc nghẽn đường hô hấp dưới

7 Điều trị

A Antidot là O2

B Antidot là Xanh methylene

C Nếu BN uống dd Nitrogen oxid thì phải cho dùng than hoạt ngay

Trang 4

D Rửa vùng da bị nhiễm bằng nước muối liên tục trong 20 phút

8 Điều trị bằng Xanh methylen

A Ngay khi tiếp nhận BN và phát hiện ra ngộ độc nitrogen oxid

B Tác dung mạnh trên BN thiếu enzym G6DP

C Đường IV

D Liều khởi đầu 10mg/kg

9 Câu nào sai

A NO có độc tính mạnh hơn NO2

B Triệu chứng ngộ độc ban đầu về hô hấp là nhẹ

C NO là chất gây MetHb nhanh và manh

D Tiếp xúc bằng đường nào cũng gây tác dụng ngộ độc toàn thân

10 Người nhạy cảm đặc biệt với NOx là, NGOẠI TRỪ

ARSEN (As)

1 ý nào sau đây về Arsen trioxit là sai:

A Còn gọi là arsen trắng, thạch tín, nhân ngôn

B Là tinh thể không màu, không mùi, rất độc

C Khi đun nóng không chảy mà bay hơi

D Tan rất nhanh trong nước

2 độc tính của hợp chất arsen nào là độc nhất:

C Arsen vô cơ hóa trị 5 D Độc tính như nhau

3 độc tính của bụi arsen vô cơ hóa trị 3:

A Gây kích ứng mắt, da, màng nhầy B Kích ứng hệ thống tiêu hóa

C Kích ứng hệ thống hô hấp D Tất cả

4 cơ chế gây độc của arsen:

A Tác động lên hệ thống enzym vận chuyển hydro

Trang 5

B Tác động lên nhóm thiol (-SH) của enzym

C Tạo phức hợp với Hem của Hb

D Tạo phức hợp với Hem của cytochrom oxydase

5 ý nào sau đây sai:

A Liều độc khó xác định chính xác vì phần lớn chất độc bị nôn ra ngoài

B Liều độc thay dổi theo khả năng dung nhận của từng người

C Liều gây chết của arsen trioxid được ước lượng vào khoảng 2mg/kg

D Liều độc của hợp chất arsen hữu cơ thường thấp hơn

6 ý nào sau đây là đúng:

A Liều độc của hợp chất arsen vô cơ thường thấp hơn

B Liều độc của hợp chất arsen hữu cơ thường thấp hơn

C Liều gây chết của arsen pentaoxid được ước lượng vào khoảng 2mg/kg

D Tất cả đều đúng

7 cơ chế gây độc của arsen:

A Tác động lên nhóm thiol (-SH) của enzym

B Thay thế phosphat của enzym

C Ngăn cản sự sinh tổng hợp và hấp thu glucose

D tất cả đều đúng

8 giới hạn cho phép của arsen là sai:

A trong nước uống là 0,01mg/l

B trong nước bề mặt không được ≥ 0,01mg/l

C trong nước ngầm là 0,05mg/l

D trong nước thải công nghiệp là 0,1mg/l

9 nguyên nhân gây ngộ độc arsen:

A do đầu độc B do tự tử C do tai biến D Tất cả đều đúng

10 triệu chứng nào không phải của ngộ độc arsen cấp:

A Mê sảng, co giật B Rối loạn sắc tố da C Suy thận D Bí tiều

11 triệu chứng nào không phải của ngộ độc arsen mạn tính:

C Đi tiêu ra máu và nước D Rụng tóc

Trang 6

12 điều trị ngộ độc arsen cấp:

A Gây nôn bằng ipeca B Liệu pháp chelate

13 thuốc đặc trị và antidote:

14 điều trị ngộ độc mạn tính arsen dùng:

15 muối arsen tích lũy nhiều nhất trong:

16 xét nghiệm tìm arsen trong:

A Mẫu phân B Mẫu máu, nước

tiểu

C Test hơi thở D Tất cả

17 ý nào là sai:

A Có thể làm xét nghiệm tìm arsen trong mẫu máu, nước tiểu, tóc, móng

B Nồng độ bình thường của arsen trong máu toàn phần < 3μg/dL

C Nồng độ bình thường của arsen trong tóc và móng < 1 ppm

D Nồng độ arsen bình thường trong tóc và móng ≤ 1ppm

18 kiểm nghiệm arsen:

A Vô cơ hóa mẫu bằng hỗn hợp sulfonitric

B Vô cơ hóa mẫu bằng acid sulfuric

C Vô cơ hóa mẫu bằng acid nitric

D Vô cơ hóa mẫu bằng acid hydrochloric

THỦY NGÂN

1 Thủy ngân không gây độc ở dạng:

2 Cơ chế gây độc của thủy ngân:

Trang 7

A Kết tủa protein

B Ức chế enzym do tác dụng lên nhóm SH

C a, b đúng

D a, b sai

3 Chọn câu sai khi nói về độc tính của thủy ngân:

A Muối thủy ngân vô cơ không gây độc hệ thần kinh trung ương

B Thủy ngân hữu cơ có thể gây quái thai

C Thủy ngân kim loại ở thể lỏng không độc

D Độc tính không phụ thuộc vào đường tiếp xúc

4 Liều gây chết của muối thủy ngân vô cơ HgCl2 là:

5 Đâu không phải nguyên nhân gây ngộ độc thủy ngân:

A Do tự tử

B Do ăn thịt không rõ nguồn gốc

C Dùng quá liều chu sa

D Công nhân nhà máy sản xuất NaOH

6 Thủy ngân bị nhiễm trong cá ở dạng nào:

A Muối thủy ngân vô cơ B Thủy ngân kim loại

7 Triệu chứng giúp chẩn đoán khi bị ngộ độc thủy ngân qua đường tiêu hóa:

8 Xử lí ngộ độc hơi thủy ngân:

A Uống nước lòng trắng trứng B Uống DMSA

9 BAL được dùng trong ngộ độc loại thủy ngân nào:

10 Mẫu thử nghi ngờ có thủy ngân được xử lí bằng cách:

A Vô cơ hóa bằng hỗn hợp sulfonitric B Vô cơ hóa bằng clo mới sinh

Trang 8

C Tủa với dithizon D Chiết bằng KI

11 Chất độc gây thoái hóa tổ chức vì tạo nên các hợp chất protein rất tan là:

ACID MẠNH

1 Acid có tính ăn mòn cao nhất

2 Nhiễm độc acid nào có thể gây hạ calci huyết

3 Cơ chế gây độc của acid mạnh

A Hoại tử mô kiểu hóa lỏng

B Hoại tử mô kiểu đông kết

C Thoái hóa tổ chức vì tạo nên các hợp chất protein rất tan

D Cả 3 câu trên đều đúng

4 Biến chứng nguy hiểm khi ngộ độc acid mạnh qua đường tiêu hóa

A Đau họng, khó nuốt B Nôn ra chất dịch màu nâu có lẫn máu

C Thủng thực quản, dạ dày, viêm tụy, sốc D Đau đớn dữ dội

5 Triệu chứng không phải của ngộ độc cấp acid mạnh

A Hủy hoại răng B Ban da C Phù phổi D Kích ứng màng

bụng

6 Định tính phân biệt HNO3

A Dùng BaCl2

B Phương pháp Kohn Abresat

C Kết tủa với AgNO3

D Phương pháp so màu với thuốc thử Na alizarin sulfonat

7 Định tính phân biệt HF

A Dùng BaCl2

B Phương pháp Kohn Abresat

C Kết tủa với AgNO3

D Phương pháp so màu với thuốc thử Na alizarin sulfonat

Trang 9

8 Định lượng aicd mạnh dùng

A Giấy chỉ thị pH B Kiềm kế

C Sắc ký khí D Phương pháp đo quang

9 Chọn câu sai, cơ chế gây độc của acid mạnh

A Tạo thành khối đông kết giới hạn sự xâm nhập của acid

B Gây tắc nghẽn vi mạch tại nơi bị tổn thương

C Gây mất nước, collagen và mucopolysaccarid ở tế bào

D Làm tan rã protein và collagen, kết hợp với protein lỏng thành protein kiềm

10 Chất nào sau đây không dùng trong điều trị ngộ độc acid mạnh

A Nước, sữa, lòng trắng trứng, nước xà bông

B Cồn opi, kháng sinh, kaolin

C Acid boric 3%, nước chanh 10%

D N-acetylcystein, steroid

11 Biến chứng khi ngộ độc cấp acid mạnh đường hô hấp

C Ngạt thở do phù thanh quản D Viêm họng, phế quản, phổi

12 Ngộ độc acid mạnh ở diện rộng có thể gây tai biến

KIỀM ĂN MÒN

1 Khi nội soi, các thương tổn được xếp loại bỏng độ 2 ta sẽ thấy

A Đỏ nông, phù nề

B Loét sâu, tạo mảng mô hoại tử, thủng

C Đỏ, phỏng nước, loét nông, xuất tiết sợi huyết

D Đỏ, loét sâu, phù nề

2 Liều khi chết khi uống nước Javel là:

3 Điều nào sau đây SAI khi nói về cách điều trị trong trường hợp ngộ độc kiềm gây mòn

Trang 10

A Đỏ nông, phù nề

B Loét sâu, tạo mảng mô hoại tử, thủng

C Đỏ, phỏng nước, loét nông, xuất tiết sợi huyết

D Đỏ, loét sâu, phù nề

4 Khi nội soi, các thương tổn được xếp loại bỏng độ 1 ta sẽ thấy

A Đỏ nông, phù nề

B Loét sâu, tạo mảng mô hoại tử, thủng

C Đỏ, phỏng nước, loét nông, xuất tiết sợi huyết

D Đỏ, loét sâu, phù nề

5 Khi nội soi, các thương tổn được xếp loại bỏng độ 3 ta sẽ thấy

A Đỏ nông, phù nề

B Loét sâu, tạo mảng mô hoại tử, thủng

C Đỏ, phỏng nước, loét nông, xuất tiết sợi huyết

D Đỏ, loét sâu, phù nề

6 Liều khi chết khi uống nước Amoniac là:

7 Liều khi chết khi uống nước NaOH, KOH là:

8 Cơ chế gây độc của Kiềm ăn mòn là

A Kiểu đông kết

B Thái hóa tổ chức vì tạo nên các phức hợp chất tan

C Ức chế thần kinh trung ương

D Kiểu “hóa lỏng”

9 Nguyên nhân thông thường gây ngộ độc kiềm ăn mòn là

A Do nghề nghiệp

B Giải quyết thù oán, mâu thuẫn cá nhân

C Do bất cẩn hoặc nhầm lẫn

D Do tai biến

10 Để chuẩn đoán ngộ độc do Kiềm ăn mòn ta không dung

Trang 11

B Nội soi đường tiêu hóa với ống nội soi cứng

C Chụp phim ngực bụng

D Xét nghiệm công thức máu

11 Trong điều trị ngộ độc do kiềm ăn mòn, ta có thể can thiệp phẫu thuật khi (chọn câu sai)

A Xuất huyết dạ dày – ruột B Thủng đường tiêu hóa

C Đe dọa đến tính mạng D Bị nhiễm trùng

ETHANOL

1 Độc tính của cồn etylic thể hiện chủ yếu trên:

A Hệ thần kinh trung ương B Hệ hô hấp

2 Hội chứng viêm đa dây thần kinh do nghiện rượu là do:

A Ethanol gây ức chế thần kinh trung ương

B Ethanol gây hạ đường huyết

C Phản ứng oxy hóa ethanol sử dụng và tiêu hao nặng các enzym vận chuyển hydro (vit B1, vit PP)

D Ethanol đối kháng với N-metyl-D-aspartat glutamat (NMDA)

3 Gây cảm giác sảng khoái và giảm sự ức chế khi nồng độ Ethanol:

A >= 50 mg/dl

B 100-300 mg/dl (mất phương hướng, mất sự phối hợp)

C >400 mg/dl (hôn mê và chết)

D < 50 mg/dl

4 Ethanol được dùng để trị ngộ độc

5 Ethanol hấp thu chủ yếu ở

A Miệng, thực quản, dạ dày B Tá tràng và phần trên của ruột non

6 Sự chyển hóa ethanol tuân theo

Trang 12

7 Hội chứng Wernicke-Korsakoff do nguyên nhân:

A Nhiễm toan ceton do ethanol

B Áp lực thẩm thấu máu tăng

C Ethanol cản trở sự hấp thu vitamin B1

D Cả 3 câu trên

8 Ethanol gây hạ đường huyết do

A Ức chế enzym tạo glucose khiến dự trữ glycogen giảm mạnh

B Ức chế quá trình chuyển hóa acid béo qua con đường beta-oxidation, đồng thời hoạt hóa enzym synthetase acid béo (gây gan nhiễm mỡ)

C Tiêu hao nhiều năng lượng

D Kích thích tiết insulin của tuyến tụy

9 Cơ chế gây ức chế thần kinh trung ương do:

A Kết hợp trực tiếp với thụ thể GABA

B Đối kháng với NMDA

C Chất chuyển hóa Acetaldehyd gây độc tế bào thần kinh

D Cả 3 câu trên

10 Các triệu chứng của ngộ độc cấp

A Sảng khoái, kích động

B Mặt đỏ hoặc xanh, mắt đỏ, rung giật nhãn cầu, giảm phản xạ và khả năng giữ thăng bằng

C Nôn mửa, hạ đường huyết đặc biệt ở trẻ em và người giảm dự trữ glycogen

D Tất cả

11 Các triệu chứng của ngộ độc mạn

A Viêm đa dây thần kinh, rối loạn dinh dưỡng do thiếu vitamin B1

B Viêm gan, xơ gan

C Viêm dạ dày, xuất huyết, viêm thực quản, viêm tá tràng, viêm tụy mạn

D Tất cả

12 Biện pháp điều trị ngộ độc cấp

A Thẩm phân máu (khi nồng độ ethanol > 400 mg/100ml máu hay nhiễm acid chuyển hóa)

B Truyền glucose ưu trương để chống hạ đường huyết, điều trị hôn mê, co giật (nếu có

Trang 13

ngừa biến chứng suy hô hấp

D Tất cả

13 Điều kiện định tính ethanol trong mẫu sinh học bằng phương pháp cổ điển

A Loại protein

B Ethanol phải được phân lập ra khỏi mẫu sinh học bằng phương pháp cất kéo theo hơi nước

C Dùng trực tiếp, không xử lý

D Pha loãng dịch sinh học

14 Phản ứng định tính ethanol bao gồm

A Phản ứng tạo idoform B Phản ứng ester hóa ethanol

15 Phản ứng định lượng ethanol bao gồm

A Phương pháp dùng tửu kế B Phương pháp Nicloux

C Phương pháp Kohn Abrest D Cả 3

THUỐC NGỦ BARBITURAT

1 Phenobarbital là thuốc ngủ có thời gian tác động:

2 Thuốc ngủ nào sau đây có thời gian tác động trung bình:

A Phenobarrbital B Thiopental C Amobarbital D Butobarbital

3 Thuốc ngủ nhóm barbiturat có thời gian bán thải rất ngắn, dùng trong gây mê:

A Phenobarrbital B Thiopental C Amobarbital D Butobarbital

4 Chọn câu đúng khi nói về nhóm thuốc ngủ barbiturat:

A Là những chất lỏng không bay hơi, chiết bằng dung môi hữu cơ ỏ môi trường kiềm

B Tất cả các thuốc ngủ barbiturat đều được đào thải qua thận ở dạng không có hoạt tính

C Thuốc ngủ nhóm barbiturat được hấp thu nhanh qua niêm mạc dạ dày

D A, B, C đều đúng

5 Khi bị ngộ độc cấp barbiturat:

A Đồng tử dãn, không còn phản xạ với ánh sáng

B Đồng tử co, có phản xạ với ánh sáng

C Đồng tử dãn, nhưng vẫn còn phản xạ với ánh sáng

Trang 14

D Đồng tử co, không còn phản xạ với ánh sáng

6 Chọn câu sai Khi bị ngộ độc cấp barbiturat, có thể xử trí bằng:

A Thuốc giảm đau nhóm morphin B Tiêm truyền NaCl 0,9%

7 Ngộ độc cấp barbiturat, tiêm truyền Manitol với mục đích:

A Lợi tiểu thẩm thấu

B Trị triệu chứng phù

C Lợi tiểu cưỡng bức

D Ngăn ngừa barbiturat hấp thu qua niêm mạc dạ dày

8 Phản ứng Parris là của nhóm chức:

9 Chọn câu đúng khi nói về phản ứng Parris:

A Giúp phân biệt các barbiturat

B Không đặc hiệu

C Thuốc thử là acid sulfuric đậm đặc

D A và B đúng

10 Phổ UV của các barbiturat phụ thuộc vào:

A Loại dung môi

B pH dung dịch

C Nồng độ các barbiturat trong dung dịch

D Loại barbiturat (tác động dài, ngắn hay trung bình)

11 Sắc kí khí là phương pháp định lượng áp dụng cho các mẫu thử:

A Dịch rửa dạ dày

B Nước tiểu

C Huyết thanh, huyết tương

D Bất cứ loại mẫu thử Nào

12 Khi tỉ số Wright gần bằng 1 thì:

A Bệnh nhân bị ngộ độc barbiturat trường diễn

B Bệnh nhân uống lượng barbiturat > 2g

Ngày đăng: 23/05/2022, 10:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w