1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu hỏi và đáp án ôn tập môn Hóa sinh Đại học Dược Nguyễn Tất Thành

17 170 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 265,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH KHOA DƯỢC BỘ MÔN HÓA – KIỂM NGHIỆM – ĐỘC CHẤT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA SINH ĐẠI HỌC DƯỢC 3 TẠI TRƯỜNG Câu 1 Sản phẩm cuối cùng của quá trình oxy hóa acid béo mạch lẻ là A Propionyl CoA chuyển hóa thành succinate B Propionyl CoA chuyển hóa thành fumarate C Propionyl CoA chuyển hóa thành citrate D Propionyl CoA chuyển hóa thành succinyl CoA Câu 2 Đặc điểm của chylomicron là A Hình thành ở ruột non.

Trang 1

TRƯỜNG CAO ĐẲNG PHẠM NGỌC THẠCH CẦN THƠ

KHOA DƯỢC

BỘ MÔN HÓA – KIỂM NGHIỆM – ĐỘC CHẤT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA SINH ĐẠI HỌC DƯỢC 3 TẠI TRƯỜNG Câu 1: Sản phẩm cuối cùng của quá trình oxy hóa acid béo mạch lẻ là:

A Propionyl-CoA chuyển hóa thành succinate

B Propionyl-CoA chuyển hóa thành fumarate

C Propionyl-CoA chuyển hóa thành citrate

D Propionyl-CoA chuyển hóa thành succinyl-CoA

Câu 2: Đặc điểm của chylomicron là:

A Hình thành ở ruột non, vận chuyển triglycerid ngoại sinh, có tỷ trọng cao và kích thước lớn nhất

B Hình thành ở ruột non, vận chuyển triglycerid ngoại sinh, có tỷ trọng thấp và kích thước lớn nhất

C Hình thành ở ruột gan, vận chuyển triglycerid nội sinh, có tỷ trọng thấp và kích thước lớn nhất

D Hình thành ở gan, vận chuyển triglycerid nội sinh, có tỷ trọng thấp và kích thước lớn nhất

Câu 3: Đặc điểm của VLDL là

A Hình thành ở ruột non, vận chuyển triglycerid nội sinh và cung cấp acid vào mô cơ và mô mỡ dưới thủy

phân của licoprotein lipase

B Hình thành ở gan, vận chuyển triglycerid ngoại sinh và cung cấp acid vào mô cơ và mô mỡ dưới thủy

phân của licoprotein lipase

C Hình thành ở gan, vận chuyển triglycerid nội sinh và cung cấp acid vào mô cơ và mô mỡ dưới thủy phân

của licoprotein lipase

D Hình thành ở ruột non, vận chuyển triglycerid ngoại sinh và cung cấp acid vào mô cơ và mô mỡ dưới

thủy phân của licoprotein lipase

Câu 4: Đặc điểm của LDL là

A Thành phần chính là cholesterol, chức năng vận chuyển cholesterol từ mô ngoại vi về gan nên gọi là

“cholesterol xấu”

B Thành phần chính là triglycerid, chức năng vận chuyển cholesterol về các mô ngoại vi nên gọi là

“cholesterol xấu”

C Thành phần chính là triglycerid, chức năng vận chuyển cholesterol từ mô ngoại vi về gan nên gọi là

“cholesterol xấu”

D Thành phần chính là cholesterol, chức năng vận chuyển cholesterol từ gan về các mô ngoại vi nên gọi

là “cholesterol xấu”

Câu 5: Đặc điểm của HDL là:

A Hình thành ở gan và ruột, thành phần chính là glycerol, chức năng vận chuyển cholesterol từ mô ngoại

vi về gan nên gọi là “cholesterol tốt”

B Hình thành ở gan và ruột, thành phần chính là protein, chức năng vận chuyển cholesterol từ mô ngoại vi

về gan nên gọi là “cholesterol tốt”

C Hình thành ở gan và ruột, thành phần chính là cholesterol, chức năng vận chuyển cholesterol từ mô ngoại

vi về gan nên gọi là “cholesterol tốt”

D Hình thành ở gan và ruột, thành phần chính là triglycerid, chức năng vận chuyển cholesterol từ mô ngoại

vi về gan nên gọi là “cholesterol tốt”

Câu 6: Các enzym thuộc nhóm endo peptidase gồm:

A Pepsin, trypsin, chymotrypsin

B Carboxypeptidase, aminopeptidase, dipeptidase

C Pepsin, aminopeptidase, dipeptidase

Trang 2

D Trypsin, chymotrypsin, aminopeptidase

Câu 7: Dạng vận chuyển trong máu của NH3 là:

A Licoprotein

B Histamin

C Albumin

D Glutamin

Câu 8: Chất đóng vai trò trung gian trong vận chuyển NH3 trong quá trình tổng hợp urea là:

A Acid glutamic

B Acid aspartic

C Acid uric

D Acid phosphoric

Câu 9: Chymotrypsin hoạt động là:

A α-chymotrypsin

B β-chymotrypsin

C γ-chymotrypsin

D π-chymotrypsin

Câu 10: Các phản ứng của chu trình urea xảy ra ở đâu trong các tế bào gan?

A Tế bào chất

B Chỉ trong lysosome

C Chất nền ty thể

D Tế bào chất và chất nền ty thể

Câu 11: Enzym nào sau đây không có trong dịch tụy:

A Trypsinogen

B Chymotrypsinogen

C Pepsinogen

D Amylase

Câu 12: Protein sữa trong dạ dày của người trưởng thành được tiêu hóa bởi enzyme:

A Pepsin

B Trypsin

C Chymotrypsin

D HCl

Câu 13: Trypsinogen được hoạt hóa thành dạng hoạt động trypsin bởi:

Hình thành ở gan và ruột, thành phần chính là

protein, chức năng vận chuyển choslesterol từ mô

A Pepsin

B Enterocrinin

C Enterokinase

D HCl

Câu 14: Pepsinogen được họạ hóa thành dạng họat động pepsin bởi:

A Pepsin

B HCl

C Enterocrinin

D Enterokinase

Câu 15: Chymotrypsinogen đực hoạt hóa thành dạng hoạt động chymotrypsin bởi:

A Trypsin

B Enterocrinin

C HCl

Trang 3

D Enterokinase

Câu 16: Dạng bất hoạt (zymogen) của enzyme elastase là:

A Elastasogen

B Elastasorin

C Proelastase

D Prielastase

Câu 17: Enzyme exopeptidase là:

A Elastase

B Trypsin

C Chymotrypsin

D Aminopeptidase

Câu 18: Phản ứng kết hợp giữa CO2 + NH3 trong chu trình Urea tạo ra:

A Citrullin

B Ormithine

C Fumarate

D Carbamyl phosphate

Câu 19: Sản phầm kết thúc của quá trình β-oxy hóa acid béo bão hòa có số C chẵn:

A Malonyl CoA

B Propionyl CoA

C Acetyl CoA

D Acyl CoA

Câu 20: Lipoprotein lipase có nhiều nhất ở:

A Lòng ruột non

B Thành mạch máu

C Gan

D Tuy tạng

Câu 21: Lipoprotein nào sau đây chỉ được tổng hợp ở ruột non:

A HDL

B LDL

C VLDL

D Chylomicron

Câu 22: Thành phần lipid nào sau đây có nhiều trong chylomicron:

A Triglyceride ngoại sinh

B Phospholipid

C Cholesterol

D Triglyceride nội sinh

Câu 23: Thành phần lipid nào sau đây có nhiều trong HDL:

A Cholesterol tự do

B Triglyceride

C Acid béo tự do

D Phospholipid

Câu 25 Tổng hợp cholesterol diễn tiến theo thứ tự như sau:

A Acetyl CoA - mevalonat - lanosterol – squalen - cholesterol

B Acetyl CoA - squalen - mevalonat – lanosterol - cholesterol

C Lanosterol - mevalonat - squalen - cholesterol

D Acetyl CoA - mevalonat - squalen – lanosterol - cholesterol

Câu 24: Số ATP tích trữ được trong quá trình β-oxy hóa acid palmitic là:

Trang 4

A 131

B 146

C 148

D 129

Câu 25: Quá trình β-oxy hóa diễn ra ở:

A Bào tương và trong ty thể

B Trong ty thể

C Bào tương và các tiêu thể

D Trong tiêu thể

Câu 26: Quá trình nào trong số quá trình sau tạo nhiều ATP nhất?

A Chu trình Krebs

B Đường phân

C Chu trình pentose phosphate

D Oxy hóa acid béo

Câu 27: Enzyme nào thủy phân triacylglycerol?

A Mutase

B Phospholipase

C Lipase

D Cholesterolesterase

Câu 28: Sự thoái hóa cholesterol tạo thành:

A Acid mật

B Acetyl CoA

C CO2 và H2O

D Bilirubin

Câu 29: Quá trình tổng hợp acid béo xảy ra ở

A Ty thể

B Tế bào chất

C Peroxysome

D Lysosome

Câu 30: Sản phẩm (2 carbon) trong quá trình oxy hóa acid béo là:

A Acetyl-ACP

B Malonyl-CoA

C Acetyl-CoA

D Mevalonic

Câu 31: Chất cung cấp 2 carbon trong quá trình tổng hợ acid béo là

A Malonyl-CoA

B Acetyl-CoA

C Acetyl-ACP

D Mevalonic

Câu 32: Bệnh homocystein niệu liên quan đến quá trình thoải hóa của acid amin nào?

A Cysteine

B Prolin

C Histidin

D Methionine

Câu 33: Bệnh nào sau đây gây ra hiện tương nước tiểu màu nâu

A Bệnh ứ đọng uroporphyrin I

B Thiếu uroporphyrinogen III

Trang 5

C Bệnh ử đọng porphobilinogen

D Alcapton niệu

Câu 34: Sắc tố mật là:

A Acid cholic và chenodeoxycholic

B Acid deoxycholic và lithocholic

C Biliverdin và bilirubin

D Biliverdin và acid chenodeoxycholic

Câu 35: Chất nào sau đây có màu xanh

A Cholate

B Deoxycholate

C Bilirubin

D Biliverdin

Câu 36: Chất nào sau đây có màu vàng

A Bilirubin

B Biliverdin

C Cholate

D Deoxycholate

Câu 37: Bilirubin liên hợp được tạo ra ở:

A Tủy xương

B Máu

C Ruột non

D Gan

Câu 38: Chất nào là sắc tố mật:

A Bilirubin

B Acid cholic

C Acid deoxycholic

D Acid lithocholic

Câu 39: Trong tế bào gan, bilirubin được kết họp với

A Glucose

B Taurin

C Acid glucuronic

D Glycine

Câu 40: Trong bệnh vàng da trước gan

A Bilirubin liên hợp tăng

B Bilirubin tự do tăng

C Bilirubin tự do và liên hợp đều tăng

D Có bilirubin tự do trong nước tiểu

Câu 41: Nguyên nhân gây bệnh vàng da sau gan do

A Sự tăng phá hủy hồng cầu

B Tắc đường ống dẫn mật

C Truyền nhầm nhóm máu

D Nhiễm độc gan

Câu 42: Phản ứng Molish dùng để nhận định:

A Các chất là protid B Các chất là acid amin

B các chất có nhóm ceton D các chất là glucid

Câu 43: Glutathion là một peptid:

A Tồn tại trong cơ thể dưới dạng oxy hoá B Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử

Trang 6

C Được tạo nên từ 3 axit amin D Câu A, B, C đúng

Câu 44: Bệnh bạch tạng là do thiếu:

Câu 45: Serotonin được tổng hợp từ:

A Tyrosin B Tryptophan C Cystein D Methionin

Câu 46: Thiếu phenylalanin hydroxylase đưa đến tình trạng bệnh lý:

A Tyrosin niệu B Homocystein niệu C Alcapton niệu D Phenylceton niệu

Câu 47: Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Glutathion:

A Cystein, Methionin, Arginin B Glycin, Cystein, Glutamat

C Arginin, Ornitin, Cystein D Cystin, Lysin, Glutamat

Câu 48: Bệnh bạch tạng là do thiếu enzym sau:

A Phenylalanin hydroxylase B Tyrosin hydroxylase

Câu 49: Dạng vận chuyển của NH3 trong máu là:

A NH4+ B Acid glutamic C Acid -cetonic D Glutamin

Câu 50: Base nitơ dẫn xuất từ purin:

A Adenin, Guanin, Cytosin B Guanin, Hypoxanthin , Thymin

C Hypoxanthin, Metylhypoxanthin, Uracil D Guanin, Adenin, Hypoxanthin

Câu 51: Cấu tạo hem gồm:

A Porphyrin gắn với gốc M, gốc P và gốc V B Protoporphyrin , Fe2+

C Protoporphyrin , Fe2+ D Protoporphyrin , Fe2+

Câu 52: Các hemoglobin người bình thường là:

A HbA, HbC, HbF B HbA, HbF, HbS C HbA, HbA2, HbF D HbD, HbE, HbF

Câu 53: Liên kết hình thành giữa hem và globin là:

A Liên kết hydro giữa Fe2+ và nitơ của pyrol B Liên kết đồng hoá trị giữa Fe2+ và nitơ của pyrol

C Liên kết ion giữa Fe2+ và nitơ của imidazol D Liên kết phối trí giữa Fe2+ và nitơ của imidazol

Câu 54: Oxyhemoglobin được hình thành do:

A Gắn O2 vào nhân imidazol bởi liên kết phối trí C Gắn O2 vào Fe2+ bằng liên kết phối trí

B O xy hóa hem bằng O2 D Gắn O2 vào nhân pyrol

Câu 55: Hb bình thường của người trưởng thành là:

Câu 56: Hb kết hợp với CO:

A Qua nhóm amin của globin B Qua nitơ của Imidazol

C Qua nitơ của Pyrol D Qua Fe2+ của hem

Câu 57: Người ta phân biệt vàng da do dung huyết (với vàng da tắt mật) dựa vào:

A Tăng Bilirubin toàn phần B Giảm Bilirubin liên hợp

C Giảm bilirubin tự do D Bilirubin xuất hiện trong nước tiểu

Câu 58: Công thức thuộc thành phần cấu tạo của Hem:

Câu 59: Vitamin nào sau đây thuộc loại thuộc loại enzym nucleotid:

Trang 7

Câu 60: Vitamin A có tác dụng chính là:

A Chống bệnh Beri Beri

B Chống bệnh Scorbus

C. Chuyển Opsin thành Rhodopsin

D Tham gia cấu tạo coenzym của enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa

Câu 61: Hb bị oxy hóa tạo thành:

A Oxyhemoglobin B Carboxyhemoglobin C Carbohemoglobin D Methemoglobin

Câu 62: Vitamin B5 là thành phần cấu tạo của coenzym sau:

A NAD+, NADP+ B FMN, FAD C Pyridoxal phosphat D Coenzym A

Câu 63: Chất nào là tiền chất trực tiếp của Vitamin D2:

A Cholesterol B Acid mật C Phospholipid D. Ergosterol

Câu 64: NAD+, NADP+ là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng:

A Trao đổi amin B Trao đổi điện tử C. Trao đổi hydro D.Trao đổi nhóm –CH3

Câu 65: Coenzym FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có:

A Vitamin B1 B Vitamin B2 C Vitamin B3 D Vitamin B8

Câu 34 : Các enzym thuộc nhóm Transaminase trong thành phần cấu tạo có:

A Nicotinamid B Biotin C Acid folic D Pyridoxal phosphat

Câu 66: Hàm lượng Creatinin trong máu:

A Phụ thuộc vào chế độ ăn như urea

B Bình thường: Creatinin máu 40-80 mol/L ở nam và 53-97 mol/L ở nữ

C Tăng trong suy thận

D Giảm trong viêm cơ

Câu 67: Enzym lipase thuộc loại:

A Lygase B Isomerase C Transferase D Lyase

Câu 68: Enzym là những chất xúc tác sinh học đặc biệt của cơ thể sống có bản chất là :

A Lipoprotein B Glucosamin C Acid amin D Protein

Câu 69: Trung tâm hoạt động của enzym là protein thuần có :

Câu 70: Đường nào hấp thu theo cơ chế khuếch tán đơn giản

Câu 71: Bệnh Pentosuria là do :

A Thiếu enzym xylulose hehyrogenase để chuyển xylulose thành xylitol

B Thiếu enzym xylitol hehyrogenase để chuyển xylulose thành xylitol

C Thiếu enzym xylulose hehyrogenase để chuyển xylitol thành xylulose

D Thiếu enzym xylitol hehyrogenase để chuyển xylitol thành xylulose

Câu 72: Trong glycogen, liên kết tại các điểm nhánh là:

A β-1,4-glycosid B β-1,6-glycosid C α-1,6-glycosid D α-1,4-glycosid

Câu 73: Con đường acid uronic có đặc điểm:

A xảy ra ở tế bào cơ, không tổng hợp ATP B xảy ra ở tế bào gan, không tổng hợp ATP

C xảy ra ở tế bào gan, tổng hợp ATP D xảy ra ở tế bào cơ, tổng hợp ATP

Câu 74: Chất nào sau đây cho hoạt động của aldolase trong con đường glycolysis?

A 1,3-diphosphoglycerate B fructose-6P

C glyceralderhyde-3-P D fructose-1,6-di-P

Câu 75: Acid amin base là những acid amin

A Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base

B Chỉ có nhóm –NH2, không có nhóm -COOH

Trang 8

C Số nhóm –NH2 ít hơn số nhóm -COOH

D Số nhóm –NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

Câu 76: Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:

A Rối loạn chuyển hóa Glucid B Một số bệnh về gan

C Một số bệnh về tim D Nhiễm trùng đường tiết niệu

Câu 77: NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng

A Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin B Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin

C Muối amonium D Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat

Câu 78: Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu

A Cellulose B Amylodextrin C Glycogen D Maltodextrin

Câu 79: Thiếu phenylalanin hydroxylase đưa đến tình trạng bệnh lý:

A Tyrosin niệu B Homocystein niệu C Alcapton niệu D Phenylceton niệu

Câu 80: Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về:

Câu 81: Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:

A Rối loạn chuyển hóa Glucid B. Một số bệnh về gan

C Một số bệnh về tim D Nhiễm trùng đường tiết niệu

Câu 82: Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm:

Câu 83: Amin 2 Acid -cetonic 3 NH3 4 Acid carboxylic 5 Aldehyd

Chọn tập hợp đúng:

Câu 84: NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:

A. Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin B Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin

C Muối amonium D Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat

Câu 85: Glutamin tới gan được:

A. Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành urea B Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc

C Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật D Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp

ure

Câu 86: Glutamin tới thận:

A. Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+

B Phân hủy thành urê

C Phân hủy thành carbamyl phosphat

D Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu

Câu 87: GOT là viết tắt của enzym mang tên:

A Glutamin Oxaloacetat Transaminase B Glutamat Ornithin Transaminase

C. Glutamat Oxaloacetat Transaminase D Glutamin Ornithin Transaminase

Câu 88: GOT xúc tác cho phản ứng:

C Trao đổi nhóm carboxyl D Trao đổi nhóm imin

Câu 89: Protid có thể bị biến tính dưới tác dụng của những yếu tố sau:

C Nồng độ muối, dung môi D Tất cả các yếu tố trên

Câu 90: Các enzym sau có mặt trong chu trình urê:

A Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Aconitase,

Arginase

B Carbamyl phosphat synthetase, Arginosuccinat synthetase, Fumarase, Arginosuccinase, Arginase

Trang 9

C. Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase,

Arginosuccinase, Arginase

D Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Succinase, Arginase Câu 91: Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là:

A Phản ứng Ninhydrin B Phản ứng Molish

Câu 92: Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Creatinin:

A Arginin, Glycin, Cystein B. Arginin, Glycin, Methionin

C Arginin, Valin, Methionin D Arginin, acid glutamic, Methionin

Câu 93: Base nitơ dẫn xuất từ pyrimidin

A Cytosin, Uracil, Histidin B. Uracil, Cytosin, Thymin

C Thymin, Uracil, Guanin D Uracil, guanin, Hypoxanthin

Câu 94: Công thức có tên sau:

Câu 95: Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của bazo purin trong cơ thể người:

A Acid cetonic B Acid malic C Acid Uric D Ure

Câu 96: Enzym xúc tác kết hợp protoporphyrin X và Fe2+:

A. Ferrochetase B ALA Synthetase C Dehydratase D Decarboxylase Câu 97: Hb được tổng hợp chủ yếu ở:

C Cơ, lách, hồng cầu non D. Tủy xương, hồng cầu non

Câu 98: Quá trình thoái hóa Hb một đầu bằng cách oxy hóa mở vòng prophyrin giữa:

A.Vòng pyrol  và  ở Cβ B. Vòng pyrol  và  ở Cα

C.Vòng pyrol  và  ở Cβ D.Vòng pyrol  và V ở C

Câu 99: Mở vòng pyrol xúc tác bởi enzym:

A.Hem synthetase B.Hem decarboxylase C. Hem oxygenase Hem Catalase

Câu 100: Porphin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol liên kết với nhau bởi câu nối:

Câu 101: Cấu tạo Hem gồm:

A.Porphin, 4 gốc V, 2 gốc M, 2 gốc P, Fe2+ B.Porphin, 2 gốc E, 4 gốc M, 2 gốc P, Fe3+

C. Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe2+ D.Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe3+ Câu 102: Vai trò chủ yếu của vitamin B6:

A Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt

B Chống bệnh pellagra

C Tham gia vào quá trình đông máu

D. Là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl củamột số acid amin

Câu 103: Vitamin tham gia cấu tạo coenzymA là :

A.Vitamin E B. Vitamin B5 C Vitamin A D Vitamin B

Câu 104: Vitamin D cần thiết cho:

A. Quá trình chuyển hóa Ca2+ và phospho B Chuyển hóa muối nước

C Chuyển prothrombin thành thrombin D Quá trình tạo máu

Trang 10

Câu 105: Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:

A Vitamin C, A B Vitamin B1, B2 C Vitamin PP, B6, B12 D. Vitamin A , D, E, K

Câu 28 : Chất nào sau đây là tiền chất của vitamin D3:

A Cholesterol B Acid mật C 7-Dehydrocholesterol D Coprosterol

Câu 106: Các enzym thuộc nhóm Transaminase trong thành phần cấu tạo có:

A Nicotinamid B Biotin C Acid folic D. Pyridoxal phosphat

Câu 107: Cơ chế bệnh sinh gây xơ vữa động mạch dẫn đến nhồi máu cơ tim chủ yếu là:

A HDL-Cholesterol tăng cao dẫn đến sự lắng đọng cholesterol ở thành mạch

B VLDL tăng cao làm tăng triglycerid nội sinh

C Chylomicron tăng cao làm tăng lượng triglycerid mang vào từ thức ăn (ngoại sinh )

D LDL-Cholesterol tăng cao dẫn đến sự lắng đọng cholesterol ở thành động mạch

Câu 108: Tăng cholesterol máu nguyên phát thường do:

Câu 109: Lượng protein niệu đào thải hàng ngày phụ thuộc vào:

A Tuổi và giới B Tư thế đứng lâu

C Hoạt động của cơ D. B, C đều đúng

Câu 34 : Trung tâm hoạt động của enzym không được cấu tạo bởi

A Cofactor

B Các Acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao ( như -OH, -SH, -NH2,…)

C Vitamin

D Ion kim loại

Câu 110: Tiền enzym bất hoạt trở thành enzym hoạt động do

A Yếu tố hoạt hóa gắn vào trung tâm hoạt động của enzym

B Do môi trường phản ứng, tác dụng của enzyme chính nó hoặc enzym khác

C Do tự phát

D A, B đúng

Câu 36 : Amylase là :

A Một phức hợp đa enzym B Dạng chưa hoạt động của enzym

Câu 37 : Hoạt động của enzym phụ thuộc vào :

A Nhiệt độ và pH môi trường B Chất hoạt hóa và chất ức chế

Câu 111: Pepsin hoạt động tốt nhất ở pH :

Câu 112: Enzym tham gia phản ứng thủy phân được xếp vào loại :

A Transferase B Lygase C Hydrolase D Oxidoredutase Câu 40 :Enzym trong cơ thể có tính :

Câu 113: Glycogen phosphorylase thái hóa glycogen cho ra

A Glucose B UDP Glucose C Glucose-1-P D Glucose-6-P

Câu 42 : Sự oxy hóa hoàn toàn 1 phân tử glucose thành CO2 và H2O tạo ra:

Câu 114: Trong con đường pentose phosphat, các sản phẩm chính là:

A Ribulose và NADPH B Xylulose và ATP C Ribose và NADH D Ribulose và ATP Câu 115: Chất cần thiết cho sự tổng hợp glycogen ở gan từ glucose là:

Ngày đăng: 23/05/2022, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w