1 CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN LÝ THUYẾT DƯỢC LIỆU CHƯƠNG I ĐẠI CƯƠNG Câu 1 Thuật ngữ “pharmacognosy” được ghép từ 2 từ La tinh là A pharmaco = dược lực học, gnosis = hiểu biết B pharmakon = thuốc; gnosis = hiểu biết C pharmakon = thuốc; gnosis = nguyên liệu D pharmaco = dược lực học; gnosis = nguyên liệu Câu 2 Dược liệu học ngày nay tập trung vào nghiên cứu các lĩnh vực 1 Tạo nguồn nguyên liệu làm thuốc 2 Thu hái cây thuốc 3 Kiểm nghiệm và tiêu chuẩn hoá dược liệu 4 Chiết xuất dược liệu 5 Nghiên cứu công.
Trang 1CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN LÝ THUYẾT DƯỢC LIỆU CHƯƠNG I ĐẠI CƯƠNG
Câu 1 Thuật ngữ “pharmacognosy” được ghép từ 2 từ La tinh là:
A pharmaco = dược lực học, gnosis = hiểu biết
B pharmakon = thuốc; gnosis = hiểu biết
C pharmakon = thuốc; gnosis = nguyên liệu
D pharmaco = dược lực học; gnosis = nguyên liệu
Câu 2 Dược liệu học ngày nay tập trung vào nghiên cứu các lĩnh vực:
1 Tạo nguồn nguyên liệu làm thuốc
2 Thu hái cây thuốc
3 Kiểm nghiệm và tiêu chuẩn hoá dược
liệu
4 Chiết xuất dược liệu
5 Nghiên cứu công dụng của dược liệu
6 Nghiên cứu thuốc mới từ dược liệu
A 1, 2, 3, 4 B 1, 3, 4, 6 C 2, 3, 4, 5 D 2, 3, 4, 6
Câu 3 Thời điểm thu hái dược liệu là rễ và thân rễ:
A Mùa đông
B Thời kỳ thu đông
C Thời kỳ cây bắt đầu ra hoa
D Mùa xuân
Câu 4 Để làm khô nọc rắn, nọc ong hay sữa ong chúa, phương pháp nào sau đây là phù hợp?
A Phơi nắng
B Sấy áp suất thường
C Sấy áp suất giảm
D Đông khô Câu 5 Yếu tố nguy hại nhất ảnh hưởng đến chất lượng dược liệu trong quá trình bảo quản là:
Câu Dược liệu học cung cấp kiến thức về những phần nào của các dược liệu?
(1) Nguồn gốc, (2) thành phần, (3) phương pháp kiểm nghiệm, (4) tác dụng dược lý, (5) công dụng
A 2, 5 B 1, 2, 5 C 1, 2, 3, 5 D 1, 2, 3, 4, 5 Câu 9 Bộ sách Hải Thượng Y tông tâm lĩnh là của tác giả nào?
A Nguyễn Minh Không
B Nguyễn Bá Tĩnh C Lê Hữu Trác D Chu Văn An
Trang 2Câu 10 Đối tượng nghiên cứu của môn dược liệu học hiện nay là:
A Nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc tự nhiên
B Nguyên liệu làm hương liệu và mỹ phẩm
C Các loại cây độc, cây dị ứng, …
D Cả A, B và C
Câu 11 Quan niệm nào dưới đây là của Paracelsus:
A Tuân thủ các nguyên tắc chữa bệnh của Galen
B Sử dụng đa vị trong các đơn thuốc
C Chiết các chất tinh túy để làm thuốc
D Hải Thượng Lãn Ông
Câu 13 Thuốc trị bệnh có nguồn gốc từ dược liệu, ngoại trừ:
A Hoạt chất có hoạt tính được chiết xuất từ dược liệu và bào chế dưới dạng thuốc hiện đại
B Cao sắc toàn phần của một loại dược liệu
C Cao sắc toàn phần của nhiều loại dược liệu phối hợp
D Thực phẩm chức năng
Câu 14 Tác phẩm “Hồng nghĩa giác tự y thư” là của tác giả nào sau đây:
A Lê Hữu Trác
B Tuệ Tĩnh
C Lê Quý Đôn
D Minh Không Thiền Sư
Câu 15 Ứng dụng quan trọng của phương pháp sắc ký lớp mỏng trong dược liệu là:
A Quan sát màu sắc trên bản sắc ký
B Định danh dược liệu C Xác định nhóm trong công thức D Câu A và B đúng
Câu 16 Kinh nghiệm sử dụng cây cỏ được ghi trên phiến đất sét là của nền văn minh:
A Ai Cập
B Trung Quốc
C Hy Lạp
D Assyri – Babylon Câu 17 Thời điểm được xem là ngành Dược tách khỏi ngành Y trong y học phương Tây:
A Năm 1600 B Năm 1650 C Năm 1700 D Năm 1750
Câu 19 Phổ khối lượng (MS) có thể được sử dụng để xác định:
1 Khối lượng điện tử
2 Các mảnh cấu trúc
3 Dao động của các liên kết
Trang 3Câu 20 Phổ hồng ngoại (IR) cho biết thông tin cấu trúc sau đây:
1 Các nhóm chức
2 Các liên kết bội
3 Các nguyên tử C và H
CHƯƠNG II CARBOHYDRAT
Câu 21 Cellulose có hàm lượng cao nhất trong cây nào sau đây:
Câu 22 Trong chiết xuất, tinh chế pectin bằng cách:
A Hoà tan pectin thô trong cồn cao độ, tủa lại bằng muối đa hoá trị
B Hoà tan pectin thô trong nước cồn cao độ, tủa lại bằng nước lạnh
C Hoà tan pectin thô trong nước nóng, tủa lại bằng glycerin
D Hoà tan pectin thô trong nước nóng, tủa lại bằng cồn cao độ
Câu 23 Công dụng của Dioscorea persimilis
A Bổ tỳ, bổ thận, lỵ mãn tính, tiểu đường, đái đêm, mồ hôi trộm, chóng mặt, hoa mắt, đau lưng
B Dùng cho người ăn uống khó tiêu, công dụng lợi tiểu, chữa phù thũng
C Chữa khô mắt, quáng gà, chữa vết bỏng và lở loét ngoài da
D Coix lachryma – jobi
Câu 25 Hợp chất nào có tác dụng cường giao cảm nhẹ trong Mạch nha?
Câu 26 Thành phần có tác dụng estrogen trong dược liệu Pueraria thomsonii Benth
là:
A Tinh bột B Puerarin C Daidzein D Formonetin
Câu 27 Chọn câu sai về chất nhầy:
A Chữa ho và làm chóng lành vết thương, vết loét
B Hấp thu ở ruột
C Không tan trong cồn cao độ
D Làm tá dược nhũ hoá
Câu 28 Chất nào dưới đây thuộc nhóm polysaccharid?
A Glucose B Cellulose C Saccasose D Maltose
Câu 29 Dẫn chất cellulose được dùng bào chế viên nang tan trong ruột:
Câu 31 Chọn các phát biểu đúng về inulin:
1 Được cấu tạo từ n phân tử fructofuranose
2 Khó tan trong nước
Trang 43 Bị thuỷ phân bởi enzyme inulinase trong thực vật, cắt dây nối β-2,1 —> oligosaccharide + fructose
4 Được hấp thu hoàn toàn ở ruột non
C Maltose (90%), glucose và dextrin phân tử bé
D Maltose (50-60%) và dextrin phân tử lớn
Câu 34 Chất nào sau đây thuộc nhóm homopolysaccharid:
A Tinh bột, beta-glucan, và chất nhầy
B Tinh bột, inulin, và pectin
C Beta-glucan, inulin, và cellulose
D Lactose, tinh bột và acid alginic
Câu 35 Đường đơn nào sau đây tìm thấy trong sữa:
A Glucose
B Lactose
C Maltose
D Tất cả các đường trên
Câu 36 Khi thuỷ phân amylopectin bị methyl hoá toàn bộ các nhóm OH, những đơn
vị đường tận cùng của mạch sẽ tạo thành đường:
A 2,3,4,5 tetramethyl glucose
B 2,3,4,6 tetramethyl glucose
C 2,3,6 trimethyl glucose
D 3,4,6 trimethyl glucose
Câu 37 Khi thuỷ phân amylopectin bị methyl hoá toàn bộ các nhóm OH, những đơn
vị đường trong mạch sẽ tạo thành đường:
D Hạt hình trứng, tễ dài phân nhánh hoặc không thấy tễ
Câu 39 Sự thuỷ phân tinh bột bằng acid loãng, trong điều kiện quy định, phân tử tinh bột bị cắt ngắn dần qua các chặng "tinh bột → amylodextrin → erythrodextrin
→ achrodextrin → maltodextrin → maltose → glucose", các sản phẩm thuỷ phân này cho màu với thuốc thử Lugol tương ứng như sau:
A Xanh → đỏ nâu → tím đỏ → tím nhạt → không màu → không màu
B Xanh → đỏ nâu → tím đỏ → không màu → không màu → không màu
C Xanh → tím đỏ → đỏ nâu → nâu nhạt → không màu → không màu
D Xanh → tím đỏ → đỏ nâu → không màu → không màu → không màu
Câu 40 Cellulose acetophtalat thường được dùng làm tá dược nào sau đây:
A Tá dược dính
B Tá dược bao phim tan trong ruột C Tá dược trơn D Tá dược rã
Trang 5Câu 41 Tá dược nào sau đây được xem là tá dược độn đa năng vì có tính dính, rã, trơn có thể dùng dập thẳng:
A Tinh bột biến tính
B Hydroxypropy methylcellulose (HPMC)
C Methyl cellulose
D Cellulose vi tinh thể (Avicel)
Câu 42 Tác dụng nào sau đây là của β-glucan:
1 Hạ cholesterol trong máu
2 Làm tăng sản xuất đại thực bào, bạch cầu và các tế bào tiêu diệt ung thư tự nhiên của cơ thể
3 Có hiệu quả rõ rệt trên sự phục hồi của các bệnh nhân sau hoá xạ trị
4 Tăng đường huyết
Câu 44 Cellulose có hàm lượng cao nhất trong cây nào sau đây:
A Sợi gai B Sợi bông vải C Sợi đay D Sợi lanh
Câu 45 Chọn câu đúng về inulin:
A Gia tăng lượng phân, trị táo bón
B Làm giảm sự hấp thu của calci và magnesi cần thiết cho cơ thể
C Được thuỷ giải bởi enzym trong dạ dày và ruột người
D Ít tan trong nước
Câu 46 Inulin thường gặp trong một số cây:
A Actisô, Măng tây, Bồ công anh
B Cát căn, Hoài sơn, Bạch chỉ
C Linh chi, Ý dĩ, Thược dược
D Diếp xoăn, Sâm bố chính, Cát căn
Câu 47 Tinh bột được cấu tạo bởi:
Câu 49.Tinh bột có các tính chất sau đây:
A Hấp thụ iod cho màu vàng cam
B Tan trong nước lạnh và tạo dung dịch nhớt
C Cấu tạo bởi các galactomannan
D Bị thủy phân bởi acid hoặc emzym
Câu 50 Sản phẩm thủy phân hoàn toàn của tinh bột là:
A Maltose
B Erythrodextrin
C Glucose
D Achrodextrin
Trang 6Câu 51 Sản phẩm thủy phân hoàn toàn của cellulose:
Câu 53 Chất nào sau đây chiết xuất từ cát căn:
A diosgenin B chrysophanol C puerarin D oleandrin
Câu 54 Puerarin thuộc nhóm:
A O-glycosid B C-glycosid C S-glycosid D N-glycosid
Câu 55 Chất nào sau đây thuộc nhóm homopolysaccharid:
D Pueraria thomsonii Benth
Câu 58 Tên khoa học của cây Ý dĩ:
A Coix lachryma jobi L
B Hordeum vulgare L
C Dioscorea persimilis Prain et Burkill
D Nelumbo nucifera Gaernt
Câu 59 Bộ phận dùng của Ý dĩ:
Câu 60 Xa tiền tử là:
A Hạt sen
B Hạt mã đề C Quả ké đầu ngựa D Quả tía tô
CHƯƠNG III GLYCOSID
Câu 61 Dây nối O-glycosid được tạo thành bởi sự ngưng tụ của:
A Một nhóm OH và một nhóm COOH
B Hai nhóm OH alcol
C Một nhóm OH cetal và một nhóm OH alcol
D Một nhóm OH bán acetal của đường và một nhóm OH alcol
Câu 62 Pseudoglycosid là những chất có phần đường kết hợp với phần genin bằng dây nối:
Câu 63 Heterosid là tên gọi của các glycosid:
A Có cấu tạo bởi từ 2 loại đường trở lên
B Có 2 mạch đường trở lên
C Có 1 phần trong cấu tạo không phải là đường
D Trong mạch đường có 2 loại đường trở lên
Trang 7Câu 64 Một glycosid có 2 đường gắn vào 2 vị trí khác nhau trên phần aglycon được gọi là:
Câu 65 Các chất sau thuộc heterosid, ngoại trừ:
A Glycosid tim B Saponin C Flavonoid D Carbohydrat Câu 66 Holosid là:
A glycon + glycon, bao gồm carbohydrat
A Thủy phân bằng acid vô cơ, có tính thủy phân triệt để cho ra aglycon và đường (ose)
B C-glycosid khó thủy phân hơn O-glycosid
C Thủy phân bằng enzym, có tính thủy phân nhẹ nhàng, chọn lọc và cho ra các glycosid thứ cấp
D Tất cả câu trên đều đúng
Câu 69 Thioglycosid có trong các họ sau:
A Brassicaceae, Capparidaceae, Resedaceae
B Rosacee, Pinaceae, Cactaceae
C Lamiaceae, Fabaceae, Polygonaceae
D Scrophhulariaceae, Araceae, Pocaeae
Câu 70 Vị hăng cay, ở nồng độ cao gây chảy nước mắt, rộp da là đặc điểm của:
A N-glycosid B S-glycosid C O-Glycosid D C-glycosid
Câu 71 Tan tốt trong dung môi phân cực mạnh (cồn, nước, methanol ) là đặc tính của:
Câu 73 Độ bền của các glycoside khi bị thuỷ phân:
A O-acid gluconic < O-Glycoside < C-Glycoside
B O-Glycoside < O-acid gluconic < C-Glycoside
C O-Glycoside < C-Glycoside < O-acid gluconic
D C-Glycoside < O-Glycoside < O-acid gluconic
Câu 74 Dây nối glycoside nào trong glycoside sau đây dễ bị thuỷ phân bằng acid vô
cơ nhất?
A N-Glycoside B S-Glycoside C O-Glycoside D C-Glycoside
Trang 8CHƯƠNG IV GLYCOSID TIM
Câu 75 Các glycosid tim có vòng lacton có 5 carbon thuộc loại:
A Cardanolid B Bufadienolid C Cardenolid D Bufanolid
Câu 76 Cấu hình nào giữa các vòng A/B/C/D dưới đây là đúng nhất cho glycosid tim:
A Cis - trans – cis
B Trans- trans – cis
C Trans - cis – trans
D Cis - cis – trans
Câu 77 Cấu trúc đơn giản nhất có tác dụng trên tim là:
A Digitallin B Digitoxigenin C Gitoxigenin D Cannogenol
Câu 78 Đường đặc biệt thường gặp trong glycosid tim, ít gặp trong các glycosid khác là:
A Đơn vị quốc tế
B Đơn vị thỏ C Đơn vị chim bồ câu D Cả 3 loại trên
Câu 80 Các glycosid tim có vòng lacton có 4 carbon được gọi là:
A Sự thay đổi cấu trúc của khung chính steroid
B Sự thay đổi các nhóm thế trên vòng lacton
C Sự thay đổi các nhóm thế trên khung steroid
D Sự thay đổi nhóm thế trên khung steroid và số lượng các đường gắn vào khung Câu 82 Câu nào dưới đây không đúng với glycosid tim:
A Thay thế nhân steroid của glycosid tim bằng khung triterpen sẽ không làm mất tác dụng trợ tim
B Vòng lacton cũng có ý nghĩa quan trọng tới tác dụng của glycosid tim
C Cấu hình trans của 2 vòng C/D làm mất tác dụng của glycosid tim
D Nhóm OH ở vị trí C3 hướng α làm giảm tác dụng của glycosid tim
Câu 83 Câu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với glycosid tim:
A Thuốc thử xanthydrol cho màu đỏ mận với glycosid tim có đường 2-desoxy
B Thuốc thử Keller - Kiliani là thuốc thử đặc hiệu của vòng lacton 5 cạnh
C Các thuốc thử Baljet, Raymond-Marthoud phản ứng với vòng lacton ở môi trường kiềm yếu
D Thuốc thử Legal cho màu đỏ với glycosid tim
Câu 84 Hoạt chất chính có tác dụng trợ tim trong lá Trúc đào là:
Câu 85 Phản ứng với thuốc thử nào dưới đây giúp phân biệt G-strophanthin và K- strophanthin:
A Legal
B Xanthydrol
C Liebermann- Burchard
D Raymond-Marthoud
Trang 9Câu 86 Digitoxigenin và gitoxigenin khác nhau như thế nào về cấu trúc:
A làm tim đập đều, mạnh, chậm
B làm tim đập nhanh, mạnh, bền
C hạ huyết áp, tăng sức bền, hạ đường huyết
D tăng huyết áp, tăng sức bền, hạ cholesterol
Câu 89 Khi dùng MeOH để chiết các hoạt chất từ Thông thiên, cắn MeOH được hoà tan trong BuOH, lắc dịch BuOH với nước Dung dịch nước chứa:
A Các glycosid tim có aglycon là Digitoxigenin
B Các glycosid tim có aglycon là canogenin
C Thevetin A
D Thevetin A và B
Câu 90 Nếu chọn 1 dược liệu để nghiên cứu về glycosid tim, nên chọn dược liệu thuộc
họ nào dưới đây:
Câu 93 Hoạt chất chính được chiết xuất trong Dương địa hoàng lông là:
A Digitogenin B Gitogenin C Tigogenin D Lanatosid C
Câu 94 Hoạt chất nào dưới đây trong loài Strophanthus gratus được sử dụng làm
Câu 95 Glycosid trợ tim thuộc nhóm bufadiennolid có tác dụng:
A Tương đương nhóm cardenolid
B Mạnh hơn nhóm cardenolid
C Gấp 2 lần nhóm cardenolid
D Yếu hơn nhóm cardenolid
Câu 96 Phần đường của glycosid trợ tim là loại đường đặc biệt nên có vai trò:
A Quyết định tác dụng của glycosid trợ tim
B Chỉ ảnh hưởng đến hấp thu, tích lũy, thải trừ
C Hỗ trợ tác dụng của glycosid trợ tim
D Hoàn toàn không ảnh hưởng
Trang 10Câu 97 Hoạt chất chính có tác dụng trợ tim trong Thông thiên là:
A Thevetin A,B B Olitorisid C Digitalin D Gitoxin
Câu 98 Phản ứng nào sau đây có thể giúp phân biệt ouabain và thevethin B:
A Liebermann-Burchard
B Xanthydrol
C Keller-Kiliani
D B, C đúng Câu 99 Phản ứng hoá học nào sau đây có thể dùng để vừa định tính và định lượng gitoxigenin:
A Liebermann-Burchard
B Tattje
C Legal
D Keller-Kiliani
Câu 100 Bộ phận dùng để chiết glycosid trợ tim trong các loài Strophanthus là:
Câu 101 Cấu trúc khung cơ bản của glycosid trợ tim:
A Aglycon: nhân steroid + vòng lacton 5 cạnh (nhóm cardenolid) hoặc 6 cạnh (nhóm bufadienolid)
B Aglycon: nhân steroid 27C + vòng lacton 5 (nhóm bufadienolid) hoặc 6 cạnh (nhóm cardenolid)
C Aglycon: nhân triterpenoid 30C + vòng lacton 5 (nhóm cardenolid) hoặc 6 cạnh (nhóm bufadienolid)
D Aglycon: nhân diterpenoid 20C + vòng lacton 5 (nhóm cardenolid) hoặc 6 cạnh (nhóm bufadienolid)
Câu 102 Phần đường trong glycosid tim: (1) đường 2-deoxy, (2) đường 2,6-deoxy, (3) đường thông thường
Câu 103 Sự liên quan giữa cấu trúc và tác dụng của glycosid trợ tim, chọn câu SAI:
A Thay khung Steroid: mất tác dụng
B A / B cis → trans: giảm tác dụng (# 10 lần)
C C / D → trans: mất tác dụng
D Định hướng của OH C3: Hướng tăng tác dụng tăng lên nhiều lần
Câu 104 Sự liên quan giữa cấu trúc và tác dụng của glycosid trợ tim, chọn câu ĐÚNG:
A Định hướng của OH C14: Hướng tăng tác dụng
B Mất OH C14: tác dụng tăng lên
C Bão hòa nối đôi: tăng tác dụng
D Độ phân cực của aglycon: ảnh hưởng lên hấp thu, chuyển hóa và thải trừ
Câu 105 Tính tan của glycosid trợ tim:
A Tan trong nước, cồn, hỗn hợp cồn - nước
Trang 11Câu 107 Thuốc thử nào sau đây dùng cho cả phần đường 2,6 - deoxy và khung steroid:
Câu 109 Chống chỉ định dùng glycoside tim trong trường hợp?
1 Rối loạn dẫn truyền tim, tăng kích thích nhĩ thất
2 Yếu nút xoang, mạch chậm
3 Nhịp nhanh
4 Bệnh cơ tim có lấp
429 Glycoside tim tác động vào thần kinh phế vị nên:
1 Tăng trương lực đối giao cảm
2 Giảm dẫn truyền thần kinh
3 Chống loạn nhịp
4 Co tĩnh, động mạch ngoại vi
Câu 110 Khi quá liều glycoside tim, bệnh nhân sẽ có triệu chứng ban đầu là:
Câu 111 Cách xử trí khi bị ngộ độc cấp glycoside tim:
A Uống KCl mỗi ngày 2-3 gam
B Uống NaCl mỗi ngày 2-3 gam
C Truyền tĩnh mạch EDTA, sau đó truyền dung dịch KCl
C Truyền tĩnh mạch EDTA, sau đó truyền dung dịch NaCl
Câu 112 Scillaren A là hoạt chất chính của dược liệu:
Câu 115 Sự hiện diện của các hợp chất saponin trong Dương địa hoàng có tác dụng?
1 Làm tăng khả năng hấp thu các glycoside tim khi dùng đường uống
2 Làm tăng độ tan của các glycoside tim
3 Làm tăng tác dụng của glycoside tim
Trang 12Câu 116 Câu nào KHÔNG ĐÚNG với Glycosid tim?
A Nhóm OH ở C3 hầu hết là hướng β
B Nhóm OH ở C16 có ý nghĩa quyết định tới tác dụng của Glycosid tim
C Cấu hình cis ở 2 vòng A/B có quyết định tới tác dụng của Glycosid tim
D Vòng lacton của glycoside có thể có 4 hoặc 5 carbon
Câu 117 Phát biểu nào SAI với Dương địa hoàng lông?
A Tên là Digitalis lanata Ehrn
B Có nguồn gốc châu Âu
C Chứa lượng glycoside tim thấp hơn Dương địa hoàng Tía
D Chủ yếu dùng chiết glycoside tim
Câu 118 Các glycoside tim có OH ở C16 có phản ứng dương tính với:
C Glycoside tim Cardenolid
D Glycoside tim Bufadiennolid
Câu 121 Đánh giá hoạt tính sinh vật của glycoside tim bằng phương pháp thử nghiệm nào:
1 Phương pháp xác định đơn vị mèo
2 Phương pháp xác định đơn vị ếch
3 Phương pháp xác định đơn vị chuột
Câu 122 Thuốc thử nào được dùng định tính nhân steroid của glycoside tim:
Câu 123 Thuốc thử định tính vòng lacton của glycoside tim:
A Libermann-Burchard
B Tajje
C Legal
D B và C đúng
Câu 124 Khung hydrocarbon có cấu trúc steroid có 17 carbon, gắn với 1 vòng lacton
5 hoặc 6 cạnh là khung aglycon của:
17
HO 3
OH 14
O O
17
HO 3
OH 14
Trang 13Câu 125 Chọn câu đúng khi nói về glycosid tim:
A Nếu vẫn giữ vòng lacton nhưng thay nhân steroid bằng nhân benzen, naphtalen, … tác dụng lên tim sẽ giảm
B Nếu vẫn giữ nguyên nhân steroid mà bão hòa nối đôi vòng lacton thì làm tăng tác dụng lên tim
C Thiếu nhóm OH ở C-14 sẽ làm mất tác dụng lên tim
D Nhóm OH ở C-3 hướng α làm giảm tác dụng lên tim
Câu 126 Thuốc thử định tính nhân steroid của glycosid tim:
D Pueraria thomsonii Benth
Câu 130 Tên khoa học của cây Thông thiên:
A Urginea maritima L
B Dioscorea persimilis Prain et Burkill
C Thevetia peruviana (Pers.) K Schum
D Hordeum vulgare L
Câu 131 Bộ phận dùng của cây Digitalis purpurea L.:
CHƯƠNG V SAPONIN
Câu 132 Tính chất nào sau đây là quan trọng nhất để nhận biết saponin:
A Làm giảm sức căng bề mặt, tạo nhiều bọt khi lắc với nước, có tính nhũ hoá và tẩy sạch
B Tính tạo phức với cholesterol hoặc với các chất 3-β-hydroxysteroid khác
C Làm vỡ hồng cầu ở nồng độ rất loãng
D Tính độc với cá và một số động vật máu lạnh, động vật thân mềm
Câu 133 Tính chất của saponin, chọn câu SAI:
A Tạo bọt bền trong môi trường nước
B Ở nồng độ thấp: phá huyết, làm vỡ màng hồng cầu
C Kích ứng niêm mạc hô hấp
D Với dung dịch protein: tạo tủa không tan trong nước
Câu 134 Ginsenosid là một nhóm hợp chất đã được tìm thấy có trong dược liệu nào sau đây:
Trang 14Câu 135 Chất nào sau đây không có tính phá huyết và không tạo phức với cholesterol?
A Gensenosid Rb1
B Asiaticosid
C Platicosid
D Sarsaparillosid Câu 136 Viễn chí, Thiên môn, Cát cánh, Cam thảo là những dược liệu:
A Chứa flavonoid, có tác dụng bảo vệ gan
B Chứa flavonoid, có tác dụng làm bền thành mạch
C Chứa saponin, có tác dụng trị ho, long đàm
D Chứa saponin, có tác dụng bổ dưỡng
Câu 137 Hợp chất sau có tính tạo bọt giống saponosid, ngoại trừ
A Glycosid tim
B Protein thực vật
C Terpen glycosid
D Sapogenin Câu 138 Asiaticosid được phân lập từ
Câu 139 Ginsenosid có trong:
A Araliaceae B Araceae C Asparagaceae D Apocynaceae
Câu 141 Nhân sâm có chứa:
A saponin pentacyclic triterpen
B Ngũ gia bì, địa hoàng
C Nhân sâm, tam thất, ngũ gia bì
D Nhân sâm, hà thủ ô đỏ
Câu 143 Saponin steroid alkaloid gặp trong họ nào sau đây:
Câu 144 Phần genin của saponin có
D Oleanan và Ursan đều có CH3 ở C12
Câu 146 Vòng E là vòng 5 cạnh thuộc khung nào trong saponin triterpen
Câu 147 Saponin triterpen 4 vòng gồm các nhóm sau:
A Dammaran, Lupan và Hopan
B Oleanan, Lupan và Cucurbitan
C Ursan, Lanostan và Hopan
D Dammaran, Lanostan và Cucurbitan
Câu 148 Saponin triterpen 5 vòng gồm các nhóm sau:
A Oleanan, Ursan, Lupan và Hopan
B Oleanan, Ursan, Lupan và Cucurbitan
C Oleanan, Ursan, Lanostan và Hopan
Trang 15D Dammaran, Lanostan, Cucurbitan và Lupan
Câu 149 Saponin steroid gồm các nhóm sau:
A Oleanan, Spirostan, Ursan và Hopan
B Oleanan, Ursan, furostan và Cucurbitan
C Oleanan, Furostan, Spirosolan và Solanidan
D Spirostan, Furostan, Spirosolan và Solanidan
Câu 150 Để sơ bộ phân biệt 2 loại saponin, có thể dùng thử nghiệm so sánh chiều cao cột bọt sau khi lắc trong 2 ống nghiệm (pH=1 và pH=13) Thử nghiệm này được gọi là:
A Fontan-Kaudel
B Lowenthal
C Rosenthaler
D Carr-Price
Câu 151 Saponin trong Nhân sâm gồm cấu tạo của khung:
A Khung protopanaxadiol hoặc protopanaxatriol
B Khung panaxadiol hoặc panaxatriol
C Khung oleanan và ursan
D Spirostan và hopan
Câu 152 Khung Cucurbitan gặp ở:
Câu 153 Saponin phân nhóm Lanostan hay gặp ở:
Câu 154 Hecogenin và diosgenin thuộc nhóm nào?
Câu 155 Các saponin thuộc phân nhóm nào thường dùng làm nguyên liệu bán tổng hợp thuốc steroid?
Câu 156 "Cấu tạo giống cholestan nhưng mạch nhánh từ C20-C27 tạo thành 2 dị vòng có oxy là vòng E (hydrofuran) và vòng F (hydropyran), nối với nhau qua 1 cầu carbon chung ở C22, tạo thành mạch nhánh spiroacetal", mô tả này thuộc về khung:
Câu 157 Tên khoa học của dược liệu Tam thất:
A Panax ginseng
B Panax vietnamensis
C Panax notoginseng
D Stahlianthus thorelii
Câu 158 Ngưu tất là một dược liệu thường được dùng với công dụng chủ yếu là:
A Lợi tiểu, trị sỏi thận, sỏi bàng quang
B Trị đau nhức khớp
C Làm lành vết thương ngoài da, trị loét dạ dày
D Long đàm, giảm ho, hạ cholesterol trong máu
Câu 159 Thủy phân các saponin trong Ngưu tất, phần sapogenin thu được chủ yếu là:
Trang 16C Hecogenin D Tomatin
Câu 161 Phát biểu nào sau đây là hợp lý:
A Saponosid tan khá chọn lọc trong Butanol bão hòa nước
B Saponosid tan khá tốt trong heptan, hexan, ether dầu hoả
C Sapogenin tan trong các dung môi phân cực như cồn, nước
D Trong dung môi hữu cơ kém phân cực, saponosid tan tốt hơn sapogenin
Câu 162 Một dược liệu A (chứa saponin) được ngấm kiệt với cồn 70%, dịch chiết cồn này được cô đến hết cồn và sau đó được lắc nhiều lần trong bình lắng gạn với n- hexan Nhận định nào sau đây không hợp lý?
A Để loại chất béo
B Để loại chlorophyll nếu A là lá C Để loại chất kém phân cực D Để thu hỗn hợp saponin
Câu 163 Một dược liệu A (chứa saponin) được ngấm kiệt với cồn 70%, dịch chiết cồn này được thu hồi bớt dung môi, sau đó đun với acid sulfuric 10% trong 1 giờ Hỗn hợp sau khi đun được để nguội và lắc với một lượng thừa chloroform Lớp chloroform chủ yếu chứa:
Câu 165 Chọn câu đúng nhất khi nói về monodesmosid trong saponin:
A Có 1 đường (monosid) gắn vào ở vị trí C-3
B Có 2 mạch đường đơn cùng 1 loại đường gắn ở C-3
C Có 1 mạch đường gắn vào ở vị trí C-3
D Tất cả các câu trên
Câu 166 Các saponin nào sau đây có vị ngọt:
A Asiaticosid, platicosid, ginsenosid Rb1
B scheffoleosides A-F, notoginsenosid
C glycyrrhizin, abrusosid, oslandin
D Astragalosid, madecassosid
Câu 167 Để chiết sapogenin người ta thường tiến hành:
A Chiết trực tiếp từ dược liệu bằng dung môi phân cực
B Sử dụng phương pháp sắc ký cột dùng pha thuận phân cực
C Thủy phân bằng enzym, rồi chiết bằng dung môi kém phân cực
D Dùng sắc ký lớp mỏng với hệ dung môi có nước
Câu 168 Chất nào sau đây có tính chống viêm bằng 1/5 hydrocortison:
A Abrusosid
B Madecassosid
C Schefflerosid F
D Glycyrrhizin Câu 169 Công dụng chính của các dược liệu chứa saponin là:
A Chữa ho, long đờm, viêm phế quản
B chữa bệnh ung thư
Trang 17C chữa nhiễm ký sinh trùng, nhiễm khuẩn
A Cam thảo tẩm đồng tiện
B Cam thảo tẩm mật ong
C Cam thảo tẩm giấm
D Cam thảo tẩm nước gừng
Câu 172 Rối loạn tim mạch, giữ nước, gây phù là tác dụng phụ của:
D Cam thảo dây
Câu 174 Bộ phận dùng của Schefflera octophylla (Lour.) Harms là:
A Vỏ thân, vỏ rễ
B Hạt
C Lá
D Nhân hạt
Câu 175 Madecassosid được chiết xuất từ:
Câu 176 Hồng sâm là:
A Hấp củ sâm tươi ở nhiệt độ cao, sau đó phơi nắng đến khô
B Rửa sạch, sấy củ sâm tươi ở nhiệt độ thấp cho đến khô
C Tẩm mật ong rồi sấy khô
D Ngâm với nước vo gạo nhiều lần rồi sấy khô
Câu 177 Thuốc giấu là tên gọi khác của:
A Trần bì
B Sâm Ngọc Linh
C Hà thủ ô đỏ
D Cát cánh
Câu 178 Phân biệt Panax vietnamensis với Panax ginseng: (1) Quả có đốm đen, (2)
Đa số quả chỉ có 1 hạt, (3) Thân rễ rất phát triển, gồm nhiều đốt tận cùng bằng 1 rễ
củ nhỏ
Câu 179 Nhóm dược liệu nào có chứa Saponin triterpen:
A Tam thất, nhân sâm, ngũ gia bì
B Cam thảo cát cánh, dừa cạn
C Cam thảo, viễn chí, trần bì
D Nhân sâm, ngũ gia bì, hà thủ ô đỏ
Câu 180 Công dụng của Panax notogingsen:
A Chữa thận, gan suy yếu, thần kinh suy nhược, thiếu máu, làm đen râu tóc
B Dùng trong trường hợp thiếu máu, tim đập nhanh, điều kinh, làm cho cơ thể tráng kiện
C Chữa thổ huyết, băng huyết, rong kinh; đặc biệt tốt cho phụ nữ sau khi sinh
D Dùng trong các bệnh tiểu đường, thiếu máu, kinh nguyệt không đều, huyết nhiệt
Câu 181 Asparagus cochinchinensis là tên khoa học của:
A Măng tây B thiên môn C Mạch môn D Viễn chí
Câu 182 Diosgenin là thành phần của:
Trang 18Câu 183 Hecogenin là thành phần của
Câu 185 Nhóm nào sau đây thuộc Saponin triterpenoid pentacyclic:
A Dammaran B Lanostan C Oleanan D Tirucallan
Câu 186 Nhóm nào sau đây thuộc Saponin triterpenoid tetracyclic:
Câu 187 Nhóm nào sau đây thuộc Saponin triterpenoid pentacyclic:
A Lanostan B Tirucallan C Cucurbitan D Hopan
Câu 188 Nhóm nào sau đây thuộc Saponin steroid:
A Lanostan B Tirucallan C Spirostan D Ursan
Câu 189 Cấu trúc khung sau đây thuộc nhóm:
Trang 19CHƯƠNG VI ANTHRANOID
Câu 195 Dạng oxy hóa của anthranoid là: (1) Anthraquinon, (2) Anthranol, (3)
A Dạng aglycon
B Cả 2 dạng oxy hóa và khử
C Dạng oxy hóa
D Dạng glycosid Câu 199 Nhóm Nhuận tẩy ở Anthranoid có cấu trúc:
Trang 20OH OH
b
O
O
OH OH
Câu 9:
Anthranoid nhóm phẩm nhuộm
c
1 2
O
O
OH OH
Câu 10: Acid chrysophanic
O
OH OH
b
O
O
OH OH
Câu 9:
Anthranoid nhóm phẩm nhuộm
c
1 2
O
O
OH OH
Câu 10: Acid chrysophanic
O
OH OH
b
O
O
OH OH
Câu 9:
Anthranoid nhóm phẩm nhuộm
c
1 2
O
O
OH OH
Câu 10: Acid chrysophanic
O
OH OH
b
O
O
OH OH
Câu 9:
Anthranoid nhóm phẩm nhuộm
c
1 2
O
O
OH OH
Câu 10: Acid chrysophanic
d
Trang 21A Purpurin
B Boletol
C Alizarin
D Acid carminic
Câu 211 Hợp chất có cấu trúc đơn giản nhất trong nhóm nhuận tẩy:
Câu 212 Cả hai dạng aglycon và dạng glycosid của anthranoid đều tan trong:
D Magie acetat/ alcol
Câu 214 Nhóm hoạt chất nào sau đây dễ thăng hoa:
O
OH OH
b
O
O
OH OH
Câu 9:
Anthranoid nhóm phẩm nhuộm
c
1 2
O
O
OH OH
Câu 10: Acid chrysophanic
O
OH OH
b
O
O
OH OH
Câu 9:
Anthranoid nhóm phẩm nhuộm
c
1 2
O
O
OH OH
Câu 10: Acid chrysophanic
O
OH OH
O
OH OH
b
O
O
OH OH
Câu 9:
Anthranoid nhóm phẩm nhuộm
c
1 2
O
O
OH OH
Câu 10: Acid chrysophanic
d
Trang 22A Anthraquinon
B Glycoside tim
C Saponin
D Flavonoid
Câu 215 Màu của lớp kiềm khi dịch chiết có anthranoid tự do:
Câu 216 Cấu trúc sau đây thuộc nhóm:
A Loại các tạp chất cơ học có trong lá
B Loại các nhựa gây đau bụng
C Tăng độ tan các anthraquinon
D Chiết kiệt các chất nhuận tẩy
Câu 220 Có thể định tính chrysophanic trong hỗn hợp anthraquinon dựa trên tính chất nào?
A Tính tan tốt hơn trong dung môi kém phân cực
B Tính acid yếu hơn các anthraquinon khác
C Tính base mạnh hơn các anthraquinon khác
D Tính không tan trong kiềm mạnh
Câu 221 Hà thủ ô đỏ có tên khoa học là:
HO
glucose
Trang 23Câu 225 Nhóm phẩm nhuộm được tổng hợp từ:
A Alizarin
B Acid Shikimic
C Polyacetate
D Istizin
CHƯƠNG VII FLAVONOID
Câu 226 Chọn công thức của Isoflavonoid: