1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Sinh Học 12 năm 2021-2022 Trường THPT Trưng Vương có đáp án

39 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 110: Sự tương tác giữa các gen không alen, trong đó mỗi kiểu gen có một loại gen trội hoặc toàn gen lặn đều xác định cùng một kiểu hình, khi bố mẹ đều dị hợp tử hai cặp gen các gen p[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2021-2022 MÔN SINH HỌC 12 Thời gian: 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 81: Một cơ thể có 2 cặp gen dị hợp giảm phân đã sinh ra giao tử với tỉ lệ 12% Tần số hoán vị gen là bao nhiêu?

Câu 82: Giả sử có hai cây khác loài có kiểu gen AaBB và DDEe Người ta sử dụng công nghệ tế bào để tạo ra

các cây con từ hai cây này Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây về các cây con được tạo ra là đúng?

A Các cây con được tạo ra do nuôi cấy hạt phấn của từng cây và gây lưỡng bội hóa có kiểu gen AaBB

hoặc DDEe

B Các cây con được tạo ra do nuôi cấy tế bào sinh dưỡng của từng cây có kiểu gen AaBB hoặc DDEe

C Nuôi cấy hạt phấn riêng rẽ của từng cây sau đó lưỡng bội hóa sẽ thu được 8 dòng thuần chủng có kiểu

Câu 84: Alen B bị các đột biến điểm tại cùng 1 triplet tạo thành các alen B1, B2 và B3 Các chuỗi pôlipeptit

do các alen này quy định lần lượt là: B, B1, B2 và B3 chỉ khác nhau 1 axit amin đó là Gly ở chuỗi B bị thay bằng Ala ở chuỗi B1, Arg ở chuỗi B2 và Trp ở chuỗi B3 Cho biết các triplet được đọc trên mạch khuôn của gen theo chiều 3’ → 5’ và các côđon mã hóa các axit amin tương ứng ở bảng sau:

Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng về sự xuất hiện của các alen đột biến trên?

A Đột biến dẫn đến nuclêôtit thứ hai của triplet mã hóa Gly ở alen B bị thay bằng G hoặc A tạo ra triplet

mã hóa Arg ở alen B2

Ab

Trang 2

B Các alen B1, B2, B3 đều là kết quả của đột biến dẫn đến thay thế nuclêôtit thứ hai của triplet mã hóa Gly

C Đột biến dẫn đến nuclêôtit thứ hai của triplet mã hóa Gly ở alen B bị thay bằng G tạo ra triplet mã

hóa Ala ở alen B1

D Đột biến dẫn đến nuclêôtit thứ nhất của triplet mã hóa Gly ở alen B bị thay bằng T tạo ra triplet mã

hóa Trp ở alen B3

Câu 85: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?

C Chọn lọc tự nhiên D Giao phối ngẫu nhiên

Câu 86: Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây sai?

A Cách li địa lí sẽ dẫn đến cách li sinh sản và hình thành nên loài mới

B Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra ở các loài động vật di cư

C Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể

D Cách li địa lí có thể hình thành nên loài mới một cách chậm chạp

Câu 87: Một quần thể tự phối có cấu trúc di truyền là 0,6Dd 0,4dd Theo lí thuyết, tần số alen d của quần

thể này là

Câu 88: Trong các phương pháp tạo giống sau đây, có bao nhiêu phương pháp có thể tạo ra giống mới

mang nguồn gen của hai loài sinh vật khác nhau?

(I) Tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp

(I) Nuôi cấy hạt phấn

(III) Lai tế bào sinh dưỡng tạo nên giống lai khác loài

(IV) Tạo giống nhờ công nghệ gen

Câu 89: Giao phối gần không dẫn đến hiện tượng

A thoái hoá giống B tăng thể đồng hợp C ưu thế lai D giảm thể dị hợp

Trang 3

Câu 90: Cho biết alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định thân thấp Theo lí thuyết,

phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 3:1?

A BB bb B Bb Bb C Bb bb D BB Bb

Câu 91: Cấu trúc nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên axit nuclêic?

Câu 92: Phả hệ ở hình bên ghi lại sự di truyền của một bệnh ở người Biết không xảy ra đột biến Theo lí

thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I) Bệnh do gen trội quy định và không liên kết với giới tính

(II) Có thể xác định chính xác kiểu gen của 14 người trong phả hệ

(III) Nếu người 11 lấy vợ không bị bệnh, xác suất sinh con đầu lòng không bị bệnh là 25%

(IV) Nếu người số 15 lấy chồng không bị bệnh thì xác suất sinh con đầu lòng không bị bệnh là 1/3

Câu 93: Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?

A Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo

B Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng

C Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin

D Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

Câu 94: Ở đậu Hà Lan, alen quy định kiểu hình hạt vàng và alen quy định kiểu hình nào sao đây được gọi

là 1 cặp alen?

A Hoa trắng B Thân thấp C Quả Vàng D Hạt xanh

Câu 95: Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây mã hóa axit amin mở đầu?

Trang 4

Câu 96: Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định

hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho phép lai P: ♂ ×♀ thu được F1 Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 20% ở 2 giới Theo lí thuyết, tỉ lệ cây thân cao, hoa đỏ F1 chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

Câu 97: Trong kĩ thuật chuyển gen vào tế bào vi khuẩn, thể truyền plasmit cần phải mang gen đánh dấu

A để chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào được dễ dàng

B để giúp cho enzim restrictaza cắt đúng vị trí trên plasmit

C để dễ dàng phát hiện ra các tế bào vi khuẩn đã tiếp nhận ADN tái tổ hợp

D vì plasmit phải có các gen này để có thể nhận ADN ngoại lai

Câu 98: Trong tự nhiên, có bao nhiêu loại axit amin cấu trúc nên phân tử prôtêin?

Câu 99: Quần thể có thành phần kiểu gen: 0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa Tần số alen A của quần thể là

Câu 100: Ở một quần thể ngẫu phối, thế hệ xuất phát có tỉ lệ kiểu gen ở giới đực: 0,32BB: 0,56Bb: 0,12bb;

tỉ lệ kiểu gen ở giới cái: 0,18BB: 0,32Bb: 0,5bb Ở thế hệ F4, tần số alen B và b lần lượt là

A 0,6 và 0,4 B 0,63 và 0,37 C 0,34 và 0,66 D 0,47 và 0,53

Câu 101: Trong cơ chế điều hoà hoạt động của gen theo mô hình operon Lac ở E coli, đột biến vùng nào

làm prôtêin ức chế có thể không liên kết được với vùng O?

A Vùng P của operon B Vùng mã hóa của gen A

C Vùng mã hoá của gen R D Vùng mã hoá của gen Z

Câu 102: Quá trình nào sau đây có giai đoạn hoạt hóa axit amin?

A Phiên mã tổng hợp mARN B Dich mã

Câu 103: Một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Phép lai P: 2 cây đều dị hợp

Trang 5

1 cặp gen giao phấn với nhau, tạo ra F1 có 4 loại kiểu hình Cho cây thân cao, hoa đỏ ở F1 tự thụ phấn, tạo

ra F2 Theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu hình thân cao, hoa đỏ ở F2 có thể là

Câu 104: Ở 1 loài thực vật, xét hai cặp gen Aa và Bb Người ta tiến hành lai giữa các dòng thuần về hai

cặp gen này để tạo ra con lai có ưu thế lai Theo giả thuyết siêu trội, con lai có kiểu gen nào sau đây thể hiện ưu thế lai cao nhất?

Câu 105: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở đại nào xuất hiện thực vật có hoa?

A Đại Cổ sinh B Đại Tân sinh C Đại Nguyên sinh D Đại Trung sinh

Câu 106: Nhà khoa học nào sau đây phát hiện ra hiện tượng liên kết gen và hoán vị gen ở ruồi giấm?

A T.H Moocgan B G.J Menđen C K Coren D J Mono

Câu 107: Trường hợp nào sau đây là đột biến điểm?

A Gen bị mất 2 cặp A-T B Gen bị thay thế cặp A-T bằng cặp G-X

C Gen bị mất 3 cặp G-X D Gen được thêm 3 cặp A-T

Câu 108: Tính trạng chiều cao cây do 2 cặp gen Aa và Bb tương tác cộng gộp Phép lai nào sau đây cho

đời con có 3 loại kiểu hình?

A AaBb × aaBb B AaBb × aaBb C AaBb × AaBb D AaBb × aabb

Câu 109: Xét 2 cặp gen phân li độc lập, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng, alen B quy

định quả tròn, alen b quy định quả dài Cho biết sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường, cây hoa đỏ, quả dài thuần chủng có kiểu gen nào sau đây?

Câu 110: Một loài thực vật, cho cây thân cao, quả ngọt (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình,

trong đó có 4% cây thân thấp, quả chua Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I) F1 có 10 loại kiểu gen

(II) Xảy ra hoán vị gen với tần số 20%

(III) Ở F1 có 74% số cá thể có kiểu gen dị hợp

Trang 6

(IV) Trong tổng số cây thân cao, quả ngọt ở F1, có 2/27 số cây đồng hợp tử

Câu 111: Tập hợp tất cả các alen có trong quần thể ở một thời điểm xác định được gọi là

A vốn gen của quần thể B kiểu hình của quần thể

C tần số alen của quần thể D kiểu gen của quần thể

Câu 112: Nhân tố nào sau đây có khả năng làm phát sinh các alen mới trong quần thể?

A CLTN B Đột biến C Giao phối D Cách li di truyền

Câu 113: Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc

thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội?

A Thể tam bội B Thể ba C Thể tứ bội D Thể một

Câu 114: Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AaBb × aabb cho đời

con có tỉ lệ phân li kiểu gen là

Câu 115: Một gen tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau được gọi là

A tương tác bổ sung B tương tác cộng gộp C gen đa hiệu D tương tác át chế do gen trội

Câu 116: Giả sử một đoạn nhiễm sắc thể có 5 gen I, II, III, IV, V được phân bố ở 5 vị trí

Các điểm A, B, C, D, E, G là các điểm trên nhiễm sắc thể và mỗi gen quy định tổng hợp 1 loại chuỗi pôlipeptit Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I) Nếu đảo đoạn AE thì khả năng hoạt động của gen II, III, IV có thể bị thay đổi

(II) Nếu chiều dài của các gen là bằng nhau thì khi các gen phiên mã, số lượng nuclêôtit môi trường cung cấp cho các gen là như nhau

(III) Nếu bị mất một cặp nuclêôtit ở vị trí A thì cấu trúc của các gen không bị thay đổi

(IV) Nếu xảy ra đột biến thêm một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 23 tính từ mã mở đầu của gen II thì sẽ làm thay đổi cấu trúc của các gen II, III, IV và V

Trang 7

Câu 117: Tần số các alen của một gen ở một quần thể giao phối là 0,4A và 0,6a đột ngột biến đổi thành

0,8A và 0,2a Quần thể này có thể đã chịu tác động của nhân tố tiến hoá nào sau đây?

C Giao phối không ngẫu nhiên D Các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 118: Khi nói về các nhân tố tiến hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I) Đột biến, di – nhập gen là những nhân tố có thể làm phong phú vốn gen của quần thể

(II) Giao phối không ngẫu nhiên là một nhân tố làm giảm đa dạng di truyền của quần thể

(III) Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng dẫn tới hình thành loài mới

(IV) Đối với quần thể có kích thước nhỏ, các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm thay đổi đột ngột tần số các kiểu hình

Câu 119: Cho P dị hợp tử về 2 cặp gen tự thụ phấn thu được đời con có 6 loại kiểu hình Biết 2 gen nằm

trên 2 cặp nhiễm sắc thể khác nhau Số phát biểu đúng khi nói về kết quả phép lai trên?

(I) Tỉ lệ kiểu gen ở đời con là 4:4:2:2:1:1

(II) Gen quy định tính trạng trội hoàn toàn

(III) Tỉ lệ kiểu hình ở đời con là 6:3:3:2:1:1

(IV) Hai gen tương tác với nhau cùng quy định 1 tính trạng

Trang 8

Câu 82: Giả sử có hai cây khác loài có kiểu gen AaBB và DDEe Người ta sử dụng công nghệ tế bào để tạo ra

các cây con từ hai cây này Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây về các cây con được tạo ra là đúng?

A Các cây con được tạo ra do nuôi cấy hạt phấn của từng cây và gây lưỡng bội hóa có kiểu gen AaBB

hoặc DDEe

B Các cây con được tạo ra do nuôi cấy tế bào sinh dưỡng của từng cây có kiểu gen AaBB hoặc DDEe

C Nuôi cấy hạt phấn riêng rẽ của từng cây sau đó lưỡng bội hóa sẽ thu được 8 dòng thuần chủng có kiểu

Trang 9

A Hoa trắng B Thân thấp C Quả Vàng D Hạt xanh

Câu 85: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?

C Chọn lọc tự nhiên D Giao phối ngẫu nhiên

Câu 86: Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây sai?

A Cách li địa lí sẽ dẫn đến cách li sinh sản và hình thành nên loài mới

B Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra ở các loài động vật di cư

C Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể

D Cách li địa lí có thể hình thành nên loài mới một cách chậm chạp

Câu 87: Một quần thể tự phối có cấu trúc di truyền là 0,6Dd 0,4dd Theo lí thuyết, tần số alen d của quần

thể này là

Câu 88: Trong các phương pháp tạo giống sau đây, có bao nhiêu phương pháp có thể tạo ra giống mới

mang nguồn gen của hai loài sinh vật khác nhau?

(I) Tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp

(I) Nuôi cấy hạt phấn

(III) Lai tế bào sinh dưỡng tạo nên giống lai khác loài

(IV) Tạo giống nhờ công nghệ gen

Câu 89: Giao phối gần không dẫn đến hiện tượng

A thoái hoá giống B tăng thể đồng hợp C ưu thế lai D giảm thể dị hợp

Câu 90: Cho biết alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định thân thấp Theo lí thuyết,

phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 3:1?

A BB bb B Bb Bb C Bb bb D BB Bb

Câu 91: Cấu trúc nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên axit nuclêic?

Trang 10

A Xitôzin B Timin C Uraxin D Axit amin

Câu 92: Phả hệ ở hình bên ghi lại sự di truyền của một bệnh ở người Biết không xảy ra đột biến Theo lí

thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I) Bệnh do gen trội quy định và không liên kết với giới tính

(II) Có thể xác định chính xác kiểu gen của 14 người trong phả hệ

(III) Nếu người 11 lấy vợ không bị bệnh, xác suất sinh con đầu lòng không bị bệnh là 25%

(IV) Nếu người số 15 lấy chồng không bị bệnh thì xác suất sinh con đầu lòng không bị bệnh là 1/3

Câu 93: Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?

A Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo

B Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng

C Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin

D Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

Câu 94: Alen B bị các đột biến điểm tại cùng 1 triplet tạo thành các alen B1, B2 và B3 Các chuỗi pôlipeptit

do các alen này quy định lần lượt là: B, B1, B2 và B3 chỉ khác nhau 1 axit amin đó là Gly ở chuỗi B bị thay bằng Ala ở chuỗi B1, Arg ở chuỗi B2 và Trp ở chuỗi B3 Cho biết các triplet được đọc trên mạch khuôn của gen theo chiều 3’ → 5’ và các côđon mã hóa các axit amin tương ứng ở bảng sau:

Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng về sự xuất hiện của các alen đột biến trên?

A Đột biến dẫn đến nuclêôtit thứ hai của triplet mã hóa Gly ở alen B bị thay bằng G hoặc A tạo ra triplet

mã hóa Arg ở alen B2

Trang 11

B Các alen B1, B2, B3 đều là kết quả của đột biến dẫn đến thay thế nuclêôtit thứ hai của triplet mã hóa Gly

C Đột biến dẫn đến nuclêôtit thứ hai của triplet mã hóa Gly ở alen B bị thay bằng G tạo ra triplet mã

hóa Ala ở alen B1

D Đột biến dẫn đến nuclêôtit thứ nhất của triplet mã hóa Gly ở alen B bị thay bằng T tạo ra triplet mã

hóa Trp ở alen B3

Câu 95: Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây mã hóa axit amin mở đầu?

Câu 96: Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định

hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho phép lai P: ♂ ×♀ thu được F1 Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 20% ở 2 giới Theo lí thuyết, tỉ lệ cây thân cao, hoa đỏ F1 chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

Câu 97: Trong kĩ thuật chuyển gen vào tế bào vi khuẩn, thể truyền plasmit cần phải mang gen đánh dấu

A để chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào được dễ dàng

B để giúp cho enzim restrictaza cắt đúng vị trí trên plasmit

C để dễ dàng phát hiện ra các tế bào vi khuẩn đã tiếp nhận ADN tái tổ hợp

D vì plasmit phải có các gen này để có thể nhận ADN ngoại lai

Câu 98: Trong tự nhiên, có bao nhiêu loại axit amin cấu trúc nên phân tử prôtêin?

Câu 99: Quần thể có thành phần kiểu gen: 0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa Tần số alen A của quần thể là

Câu 100: Ở một quần thể ngẫu phối, thế hệ xuất phát có tỉ lệ kiểu gen ở giới đực: 0,32BB: 0,56Bb: 0,12bb;

tỉ lệ kiểu gen ở giới cái: 0,18BB: 0,32Bb: 0,5bb Ở thế hệ F4, tần số alen B và b lần lượt là

A 0,6 và 0,4 B 0,63 và 0,37 C 0,34 và 0,66 D 0,47 và 0,53

Câu 101: Trong cơ chế điều hoà hoạt động của gen theo mô hình operon Lac ở E coli, đột biến vùng nào

làm prôtêin ức chế có thể không liên kết được với vùng O?

Trang 12

A Vùng P của operon B Vùng mã hóa của gen A

C Vùng mã hoá của gen R D Vùng mã hoá của gen Z

Câu 102: Quá trình nào sau đây có giai đoạn hoạt hóa axit amin?

A Phiên mã tổng hợp mARN B Dich mã

Câu 103: Một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Phép lai P: 2 cây đều dị hợp

1 cặp gen giao phấn với nhau, tạo ra F1 có 4 loại kiểu hình Cho cây thân cao, hoa đỏ ở F1 tự thụ phấn, tạo

ra F2 Theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu hình thân cao, hoa đỏ ở F2 có thể là

Câu 104: Ở 1 loài thực vật, xét hai cặp gen Aa và Bb Người ta tiến hành lai giữa các dòng thuần về hai

cặp gen này để tạo ra con lai có ưu thế lai Theo giả thuyết siêu trội, con lai có kiểu gen nào sau đây thể hiện ưu thế lai cao nhất?

Câu 105: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở đại nào xuất hiện thực vật có hoa?

A Đại Cổ sinh B Đại Tân sinh C Đại Nguyên sinh D Đại Trung sinh

Câu 106: Nhà khoa học nào sau đây phát hiện ra hiện tượng liên kết gen và hoán vị gen ở ruồi giấm?

A T.H Moocgan B G.J Menđen C K Coren D J Mono

Câu 107: Trường hợp nào sau đây là đột biến điểm?

A Gen bị mất 2 cặp A-T B Gen bị thay thế cặp A-T bằng cặp G-X

C Gen bị mất 3 cặp G-X D Gen được thêm 3 cặp A-T

Câu 108: Tính trạng chiều cao cây do 2 cặp gen Aa và Bb tương tác cộng gộp Phép lai nào sau đây cho

đời con có 3 loại kiểu hình?

A AaBb × aaBb B AaBb × aaBb C AaBb × AaBb D AaBb × aabb

Câu 109: Xét 2 cặp gen phân li độc lập, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng, alen B quy

định quả tròn, alen b quy định quả dài Cho biết sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường, cây hoa đỏ, quả dài thuần chủng có kiểu gen nào sau đây?

Trang 13

A AAbb B Aabb C aaBB D aaBb

Câu 110: Một loài thực vật, cho cây thân cao, quả ngọt (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình,

trong đó có 4% cây thân thấp, quả chua Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I) F1 có 10 loại kiểu gen

(II) Xảy ra hoán vị gen với tần số 20%

(III) Ở F1 có 74% số cá thể có kiểu gen dị hợp

(IV) Trong tổng số cây thân cao, quả ngọt ở F1, có 2/27 số cây đồng hợp tử

Câu 111: Tập hợp tất cả các alen có trong quần thể ở một thời điểm xác định được gọi là

A vốn gen của quần thể B kiểu hình của quần thể

C tần số alen của quần thể D kiểu gen của quần thể

Câu 112: Nhân tố nào sau đây có khả năng làm phát sinh các alen mới trong quần thể?

A CLTN B Đột biến C Giao phối D Cách li di truyền

Câu 113: Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc

thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội?

A Thể tam bội B Thể ba C Thể tứ bội D Thể một

Câu 114: Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AaBb × aabb cho đời

con có tỉ lệ phân li kiểu gen là

Câu 115: Một gen tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau được gọi là

A tương tác bổ sung B tương tác cộng gộp C gen đa hiệu D tương tác át chế do gen trội

Câu 116: Giả sử một đoạn nhiễm sắc thể có 5 gen I, II, III, IV, V được phân bố ở 5 vị trí

Trang 14

Các điểm A, B, C, D, E, G là các điểm trên nhiễm sắc thể và mỗi gen quy định tổng hợp 1 loại chuỗi pôlipeptit Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I) Nếu đảo đoạn AE thì khả năng hoạt động của gen II, III, IV có thể bị thay đổi

(II) Nếu chiều dài của các gen là bằng nhau thì khi các gen phiên mã, số lượng nuclêôtit môi trường cung cấp cho các gen là như nhau

(III) Nếu bị mất một cặp nuclêôtit ở vị trí A thì cấu trúc của các gen không bị thay đổi

(IV) Nếu xảy ra đột biến thêm một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 23 tính từ mã mở đầu của gen II thì sẽ làm thay đổi cấu trúc của các gen II, III, IV và V

Câu 117: Tần số các alen của một gen ở một quần thể giao phối là 0,4A và 0,6a đột ngột biến đổi thành

0,8A và 0,2a Quần thể này có thể đã chịu tác động của nhân tố tiến hoá nào sau đây?

C Giao phối không ngẫu nhiên D Các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 118: Khi nói về các nhân tố tiến hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I) Đột biến, di – nhập gen là những nhân tố có thể làm phong phú vốn gen của quần thể

(II) Giao phối không ngẫu nhiên là một nhân tố làm giảm đa dạng di truyền của quần thể

(III) Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng dẫn tới hình thành loài mới

(IV) Đối với quần thể có kích thước nhỏ, các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm thay đổi đột ngột tần số các kiểu hình

Câu 119: Cho P dị hợp tử về 2 cặp gen tự thụ phấn thu được đời con có 6 loại kiểu hình Biết 2 gen nằm

trên 2 cặp nhiễm sắc thể khác nhau Số phát biểu đúng khi nói về kết quả phép lai trên?

(I) Tỉ lệ kiểu gen ở đời con là 4:4:2:2:1:1

(II) Gen quy định tính trạng trội hoàn toàn

(III) Tỉ lệ kiểu hình ở đời con là 6:3:3:2:1:1

(IV) Hai gen tương tác với nhau cùng quy định 1 tính trạng

Trang 15

Câu 120: Nếu a và b là các alen đột biến, alen trội A và B là trội hoàn toàn thì cơ thể nào sau đây là thể

A Ánh sáng B Nhiệt độ C Độ ẩm D Dinh dưỡng khoáng

Câu 82: Hệ tuần hoàn kép có ở động vật nào?

A Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát

B Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú

C Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu

D Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu và cá

Trang 16

Câu 83: Một đoạn pôlipeptit gồm 4 axit amin có trình tự: Val - Trp - Lys- Pro Biết rằng các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: Trp - UGG ; Val - GUU; Lys - AAG ; Pro - XXA Đoạn mạch gốc của

gen mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit nói trên có trình tự nuclêôtit là

A 5’ GTT - TGG - AAG - XXA 3’ B 5’ GUU - UGG- AAG - XXA 3’

C 5’ XAA- AXX - TTX - GGT 3’ D 5’ TGG -XTT - XXA - AAX 3’

Câu 84: Xét các loại đột biến sau

(1) Mất đoạn NST (2) Lặp đoạn NST (3) Chuyển đoạn không tương hỗ

(4) Đảo đoạn NST (5) Đột biến thể 1 (6) Đột biến thể ba

Những loại đột biến làm thay đổi độ dài của phân tử ADN là

A (2), (3), (4), (5) B (1), (2), (3)

C (1), (2), (3), (6) D (1), (2), (5), (6)

Câu 85: Quan sát một nhóm tế bào sinh tinh của một cơ thể ruồi giấm có bộ NST 2n = 8, giảm phân bình

thường, người ta đếm được trong tất cả các tế bào này có tổng số 128 NST kép đang phân ly về hai cực của

tế bào Số loại giao tử được tạo ra sau khi quá trình giảm phân kết thúc là

Câu 86: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì

A prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành

B prôtêin ức chế không được tổng hợp

C sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra

D ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động

Câu 87: Loài người hình thành vào kỉ

Câu 88 Ở chó biết A: Lông đen trội hoàn toàn so với a: Lông trắng; B: Lông ngắn trội hoàn toàn so với b:

Lông dài P: Đen, ngắn x Đen, dài thu được F1 gồm 18 đen, ngắn; 19 đen, dài

Kiểu gen của bố mẹ nào sau đây là không phù hợp với kết quả lai

A Aabb x AABb B AAbb x AaBb

C AABb x Aabb D AaBb x Aabb

Câu 89: Quan hệ giữa các loài sinh vật nào sau đây thuộc quan hệ cạnh tranh?

A Lúa và cỏ dại trong ruộng lúa B Cây tầm gửi và cây thân gỗ

C Trùng roi và mối D Chim sáo và trâu rừng

Câu 90: Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây không đúng ?

Trang 17

A Ở lợn: XX – cái, XY – đực

B Ở ruồi giấm: XX – đực, XY – cái

C Ở gà: XX – trống, XY – mái

D Ở người: XX – nữ, XY – nam

Câu 91: Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về mức phản ứng

(1) Kiểu gen có số lượng kiểu hình càng nhiều thì mức phản ứng càng rộng

(2) Mức phản ứng là những biến đổi về kiểu hình, không liên quan đến gen nên không có khả năng di

truyền

(3) Các alen trong cùng một gen đều có mức phản ứng như nhau

(4) Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng hẹp, tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng

rộng

(5) Những loài sinh sản theo hình thức sinh sản sinh dưỡng thường dễ xác định được mức phản ứng

Câu 92: Ví dụ nào sau đây là cơ quan tương tự?

A Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của mèo

B Xương cùng và ruột thừa của người

C Lá đậu Hà Lan và gai xương rồng

D Cánh chim và cánh côn trùng

Câu 93: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật?

A Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong

B Khi môi trường không giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu

C Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu

D Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong

Câu 94: Có những loài sinh vật bị con người săn bắt hoặc khai thác quá mức, làm giảm mạnh số lượng cá

thể thì sẽ có nguy cơ bị tuyệt chủng, cách giải thích nào sau đây là hợp lý?

A Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra biến động di truyền, làm nghèo vốn gen

cũng như làm biến mất nhiều alen có lợi của quần thể

Trang 18

B Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì đột biến trong quần thể dễ xảy ra, làm tăng tần số

alen đột biến có hại

C Khi số lượng cá thể của quần thể giảm mạnh thì sẽ làm giảm di - nhập gen, làm giảm sự đa dạng di

truyền của quần thể

D Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra giao phối không ngẫu nhiên sẽ dẫn đến

làm tăng tần số alen có hại

Câu 95: Một gen ở sinh vật nhân thực có chiều dài 3910 A và số nuclêôtit loại A chiếm 24% tổng số

nuclêôtit của gen Số nuclêôtit loại X của gen này là

Câu 98: Một loài thực vật ,nếu có cả 2 gen trội A và B trong cùng cho kiểu hình quả tròn, các kiểu gen còn

lại cho kiểu hình quả dài Cho cây dị hợp tử 2 cặp gen lai phân tích, theo lý thuyết thì kết quả phân ly kiểu hình ở đời con là

A 100% quả tròn B 3 quả tròn: 1 quả dài

Câu 99: Trong các bằng chứng tiến hoá dưới đây, bằng chứng nào khác nhóm so với các bằng chứng còn

lại

A Các axit amin trong chuỗi B – hemoglobin của người và tinh tinh

B Hoá thạch ốc biển được tìm thấy ở mỏ đá Hoàng Mai thuộc tỉnh Nghệ An

C Vây cá voi và cánh dơi có cấu tạo xương theo trình tự giống nhau

D Các loài sinh vật sử dụng khoảng 20 loại axit amin để cấu tạo nên các phân tử

Câu 100: Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng

A Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường

B Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng

Trang 19

C Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng

D.Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng

Câu 101: Nếu hai quần thể của cùng một loài sống trong cùng một khu vực địa lý nhưng ở hai ổ sinh thái

khác nhau thì sau một thời gian cũng có thể dẫn đến cách ly sinh sản và hình thành loài mới Đây là con đường hình thành loài

A nhờ cơ chế lai xa và đa bội hóa B khác khu vực địa lý

C bằng cách ly tập tính D bằng cách ly sinh thái

Câu 102: Cần bảo quản nông sản, thực phẩm, rau quả ở nhiệt độ thấp vì

A nhiệt độ thấp sẽ ức chế quá trình hô hấp

B nhiệt độ thấp, quá trình trao đổi chất tạm dừng lại

C nhiệt độ thấp, vi khuẩn không hoạt động

D nhiệt độ thấp, đường sẽ chuyển hóa thành tinh bột dự trữ

Câu 103: Vì sao khi chuyển một cây gỗ to đi trồng ở một nơi khác, người ta phải cắt đi rất nhiều lá?

A Để giảm bớt khối lượng cho dễ vận chuyển

B Để giảm đến mức tối đa lượng nước thoát, tránh cho cây mất nhiều nước

C Để cành khỏi gãy khi di chuyển

D Để khỏi làm hỏng bộ lá khi di chuyển

Câu 104: Xét một quần thể có 2 alen (A, a) Quần thể khởi đầu có số cá thể tương ứng với từng loại kiểu

gen là: 65AA: 26Aa: 169aa Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể này là

A A = 0,30 ; a = 0,70 B A = 0,50 ; a = 0,50

C A = 0,25 ; a = 0,75 D A = 0,35 ; a = 0,65

Câu 105: Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?

A 3’ → 3’ B 3’ → 5’ C 5’ → 3’ D 5’ → 5’

Câu 106: Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

A Bò sát B Ếch nhái C Chim D Giun đất

Câu 107: Số lượng NST của thể một kép là

A 2n B 2n+1 C 2n + 1 + 1 D 2n- 1-1

Câu 108: Sự khác nhau cơ bản về quá trình tiêu hóa thức ăn của thú ăn thịt và ăn thực vật là

I) thú ăn thịt xé thịt và nuốt, thú ăn thực vật nhai, nghiền nát thức ăn, một số loài nhai lại thức ăn

Ngày đăng: 22/05/2022, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w