1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng xử lí tín hiệu số: C5 tương quan hai tín hiệu biến đổi z

29 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tương quan hai tín hiệu - Biến đổi Z
Tác giả Trần Thu Hương
Người hướng dẫn PTS. Trần Thu Hương
Trường học Uneti University
Chuyên ngành Xử lý số tín hiệu
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation TÊN MÔN HỌC Xử lý số tín hiệu TÊN BÀI GIẢNG Tương quan hai tín hiệu Biến đổi Z TUẦN 5 GIẢNG VIÊN Trần Thu Hương KHOA Mail Điện tử tthuong khoadtuneti edu vn I Mục tiêu tuần 5 1 6 Tương quan hai tín hiệu Nắm được định nghĩa và cách tính tương quan hai tín hiệu 2 1 Biến đổi Z Nắm được định nghĩa biến đổi Z Biết cách chuyển đổi từ miền n sang miền Z Xác định được điểm không và điểm cực II Yêu cầu tuần 4 Trả lời câu hỏi trắc nghiệm chương 1 và 2 III Thời gian đăng nhập và tr.

Trang 1

TÊN MÔN HỌC : Xử lý số tín hiệu

TÊN BÀI GIẢNG : Tương quan hai tín hiệu - Biến đổi Z

Trang 2

I Mục tiêu tuần 5:

1.6 Tương quan hai tín hiệu

- Nắm được định nghĩa và cách tính tương quan

hai tín hiệu

2.1 Biến đổi Z

- Nắm được định nghĩa biến đổi Z

- Biết cách chuyển đổi từ miền n sang miền Z

- Xác định được điểm không và điểm cực

Trang 3

II Yêu cầu tuần 4:

Trả lời câu hỏi trắc nghiệm chương 1 và 2

III Thời gian đăng nhập và trả lời câu hỏi trong

tuần 5:

Từ ngày 26/10/2020 đến hết 01/11/2020

IV Quy định trong lớp học:

- Hàng tuần đăng nhập hệ thống để đọc bài (Điểm danh)

- Trả lời câu hỏi đầy đủ (Cộng điểm chuyên cần hoặc

điểm hệ số 1)

- Nếu có thắc mắc gì vào nhóm để đặt câu hỏi, cô sẽ trả

lời câu hỏi trong vòng 48h

Trang 4

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

Trang 5

1.6 TƯƠNG QUAN CÁC TÍN HIỆU

 Tương quan các tín hiệu dùng để so

sánh các tín hiệu với nhau

Trang 6

1.6.1 TƯƠNG QUAN CHÉO 2 TÍN HIỆU

 Tương quan chéo 2 dãy năng lượng x(n) & y(n) định nghĩa:

 Tự tương quan của dãy x(n) được định nghĩa:

 Tự tương quan của dãy x(n) nhận giá trị lớn nhất tại n=0

Trang 7

Chương 2: BIỂU DIỄN HỆ THỐNG VÀ

TÍN HIỆU RỜI RẠC TRONG MIỀN Z

Trang 8

• Nếu x(n) nhân quả thì : (*) (**)

z ( X

Biểu thức (*) còn gọi là biến đổi Z hai phía

• Biến đổi Z của dãy x(n):

Biến đổi Z 1 phía dãy x(n):

Trang 9

đây:

) 1 (

) 4 (

3 ) (

) 1 (

3 ) ( )

2 (

2 ) (

n x

n n

n n

2

1 2

1

3 )]

1 ( ) 4 ( 3 [ )

(

3 1

2 )]

1 ( 3 ) ( ) 2 ( 2 [ )

(

Z Z

Z n

n Z

X

Z Z

Z n

n n

Z X

n

n n

0

0 n )

(

-2 n

0

-2 n

)

(

5 , 0 4

5 , 0 3

n

n

e n

x

e n

x

Z

vãi

0 Z

vµ Z

vãi

5 , 0 1

5 , 0

0

1 5 , 0 0

5 , 0 4

4

5 , 0 1

5 , 0

5 , 0 2

0

1 5 , 0 5

, 0 2 2

5 , 0 3

3

1

1

) ( )

(

1

1 eZ

)

( )

e

Z e Z

e Z

n x Z

X

e Z

e

Z e

Z e Z

e Z e Z

e Z

n x Z

X

n

n n

n n n

n

n

n n

n n n

n

Trang 10

-2 n

)

(

) 1 ( 3 ) ( ) 2 (

2 ) (

5 , 0 3

1

n

e n

x

n n

n n

0

0 n

)

(

) 1 (

) 4 (

3 ) (

5 , 0

4

2

n

e n

x

n n

0

5 , 0 0

4

1 4

5 , 0 1

0

5 , 0 0

3

1 3

0 0

2

1 2

1 0

0 1

1 1

1 )

( )

(

1 )

( )

(

0 )

1 (

) 4 (

3 )

( )

(

3 1 )

1 (

3 ) ( )

2 (

2 )

( )

Z e

Z n x Z

X

e Z

Z e

Z n x Z

X

Z n

n Z

n x Z

X

Z Z

n n

n Z

n x Z

X

n

n n n

n n

n n n

n n

n n

n n

n n

n

Z víi

e

1

-Z víi

e

1

Z mäi víi

0 Z víi

0,5 -

0,5 -

Trang 11

a- Định nghĩa miền hội tụ của biến đổi Z

Định nghĩa:

- Tập hợp tất cả các giá trị của Z mà tại đó chuỗi

hội tụ được gọi là miền hội tụ của biến đổi Z hai phía

Định nghĩa:

Tập hợp tất cả các giá trị của Z mà tại đó chuỗi :

hội tụ được gọi là miền hội tụ của biến đổi Z một phía

2.1.2 Sự tồn tại của biến đổi z

)]

( [ )

( )

( )

0

1

n x ZT Z

n x Z

Trang 12

Cho tín hiệu rời rạc:

Hãy xác định biến đổi Z hai phía, một phía và xác định miền hội

tụ của chúng.

Giải

Đổi biến n = -m ta có :

Gọi

Vậy

Ví dụ :

l¹i cßn n víi

0 2 n -víi

2 ) ( n n x                       2 1 1 2 2 1 2 4 2 ) ( ) ( n n n n n n n n Z Z Z Z Z n x Z X 2 1 1 4 2 1 2 ) (           Z Z Z Z X m m m 0 Z víi

Z íi v

                  2 1 2 1 1 1 1 4 2 1 ) ( 2 2 2 1 2 2 ) ( Z Z Z X Z Z Z Z Z Z X m m m 0 vµ Z Z víi

 

2 4

2

1 2

)

Z

Z Z

X

Trang 13

Miền hội tụ của X(Z) trong mặt phẳng Z:

Miền hội tụ của X(Z) là miền nằm bên trong vòng tròn

có bán kính là 2 trừ gốc toạ độ

Im[Z]

Re[Z]

2

Trang 14

Biến đổi Z một phía của x(n)

0 Z víi 

1

4 2

1 2

) ( )

X

n

n n n

n

Trang 15

Phát biểu tiêu chuẩn Cauchy :

Tiêu chuẩn Cauchy khẳng định rằng một chuỗi có dạng :

hội tụ nếu điều kiện sau dây được thỏa mãn :

b Tiêu chuẩn Cauchy

x x

lim n / n

Trang 16

Để áp dụng tiêu chuẩn Cauchy chúng ta có thể chia chuỗi X(Z)

thành hai chuỗi như sau:

0 1

2 1

) ( )

(

) ( )

(

) ( )

( )

( )

(

n

n n

n n

n

Z n x Z

X

Z n x Z

X

Z X Z

X Z

n x Z

X

1 )

( lim  1/ 

n n

n x n Z

1 )

x x

Trang 17

chuỗi X 1 (Z) sẽ hội tụ với tức là bên ngoài vòng tròn,

tâm là gốc tạo độ, có bán kính là trong mặt phẳng phức Z

Trang 18

Tương tự đối với chuỗi X 2 (Z) ta có :

( )

( )

(

0 1

X

n

n n

( )

x x l R

R

Z

R 1 vËy Z

1

Trang 19

Chuỗi X 2 (Z) sẽ hội tụ với bên trong vòng tròn, tâm

Trang 20

RC: Miền hội tụ (Region of convergence).

)]]

Z ( X [ RC )]

Z ( X [ RC )

Z ( X [

RC  1  2

R Z

Trang 21

Nhận xét :

trưng cho tín hiệu x(n).

miền hội tụ của biến đổi Z hai phía X(Z) nằm ngoài vòng tròn có

bán kính

-Đối với tín hiệu phản nhân quả có chiều dài vô hạn L[x(n)] =

Trang 22

Ví dụ 3: Tìm biến đổi Z & ROC của:

Giải:

) ( )

(n a u n

 n n

a z

az

n n

z n u

z a

1 )

Trang 23

Ví dụ 4: Tìm biến đổi Z & ROC của:

Giải:

) 1 (

) (n  a un

 m m

z a

1 lim

z n

z a

  1 )

Trang 24

2.1.3 Cực và không ( poles and zeros )

Trong thực tế chúng ta thường gặp các biến đổi Z, X(Z),

dưới dạng là hàm hữu tỷ của Z :

a Định nghĩa không

Tại các điểm Z = Z 0r ta có X(Z 0r ) = 0 thì các điểm đó

gọi là các không của X(Z).

Vậy nghiệm của tử số N(Z) chính là không của X(Z).

Nếu D(Z) là đa thức của Z bậc N thì X(Z) có N cực.

b Định nghĩa cực

Tại các điểm Z = Z pk ta có X(Z pk ) =  thì các điểm đó

gọi là các cực của X(Z).

Vậy nghiệm của mẫu số D(Z) chính là cực của X(Z) Nếu D(Z) là đa thức của Z bậc N thì X(Z) có N cực

)

(

)

( )

(

z D

z

N Z

Trang 25

c Biểu diễn X(Z) dưới dạng cực và

b b

Z

N( )  0  1  

) (

) ) (

)(

( )

1 0

02

M r M M

b Z

N

n Z a Z

a a

Z

D( )  0  1  

) (

) ) (

)(

( )

(

1 2

N k N pN

p p

a Z

(2.2.3.2)

) (

) (

) (

) (

) (

) ( )

(

1

0 1

1

0 1

pk

N k

r

M r

pk

N k N

r

M r M

Z Z

Z

Z C

Z Z a

Z Z b

Z D

Z N Z

C

Trang 26

Biểu diễn X(Z) theo đa thức của Z-1 :

Trong mặt phẳng phức Z các cực sẽ được ký hiệu bằng

các dấu gạch chéo (x), còn các không được ký hiệubằng dấu khuyên nhỏ (o)

)

1 (

) 1

( )

1 (

) 1

( )

(

1 1

1 0 1

1 1

1 0 1

Z

Z CZ

Z Z Z

Z Z

Z C Z

X

pk

N k

r

M r N M

pk

N k N

r

M r M

Trang 27

)

( )

X

Z n u a Z

X n

x ZT

n

n n

n n

1 0

1

1

1 )

(

) ( )

( )]

( [

a Z

Z Z

X

) (

x

R

Trang 28

RC[X(Z)] và giá trị của Z 01 và Z p1 với giá trị a > 0

Chú ý :

RC[X(Z)] :Z > a là miền nằm ngoài vòng tròn có

bán kính a, không chu vi của vòng tròn RC[X(Z)] không chứa cực Z p1 , Z p1 = a nằm trên chu vi của vòng tròn bán kính a.

Trang 29

NHIỆM VỤ TUẦN 6:

Đọc trước tài liệu về:

- Biến đổi Z ngược (phương pháp thặng dư)

Ngày đăng: 22/05/2022, 12:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm