PowerPoint Presentation TÊN MÔN HỌC Xử lý số tín hiệu TÊN BÀI GIẢNG Phương trình sai phân tuyến tính hệ số hằng TUẦN 4 GIẢNG VIÊN Trần Thu Hương KHOA Mail Điện tử tthuong khoadtuneti edu vn I Mục tiêu tuần 4 1 4 Phương trình sai phân tuyến tính hệ số hằng Nắm được tính nhân quả và ổn định của hệ thống tuyến tính bất biến Biết cách giải phương trình sai phân tuyến tính hệ số hằng II Yêu cầu tuần 4 Trả lời câu hỏi trắc nghiệm chương 1 III Thời gian đăng nhập và trả lời câu hỏi trong tuần 4 Từ ngà.
Trang 1TÊN MÔN HỌC : Xử lý số tín hiệu
TÊN BÀI GIẢNG : Phương trình sai phân tuyến tính hệ số hằng
GIẢNG VIÊN : Trần Thu Hương
KHOA
: Điện tử : tthuong.khoadt@uneti.edu.vn
Trang 2I Mục tiêu tuần 4:
1.4 Phương trình sai phân tuyến tính hệ số hằng
- Nắm được tính nhân quả và ổn định của hệ thống
tuyến tính bất biến
- Biết cách giải phương trình sai phân tuyến tính
hệ số hằng
Trang 3II Yêu cầu tuần 4:
Trả lời câu hỏi trắc nghiệm chương 1
III Thời gian đăng nhập và trả lời câu hỏi trong
tuần 4:
Từ ngày 19/10/2020 đến hết 25/10/2020
IV Quy định trong lớp học:
- Hàng tuần đăng nhập hệ thống để đọc bài (Điểm danh)
- Trả lời câu hỏi đầy đủ (Cộng điểm chuyên cần hoặc
điểm hệ số 1)
- Nếu có thắc mắc gì vào nhóm để đặt câu hỏi, cô sẽ trả
lời câu hỏi trong vòng 48h
Trang 4NỘI DUNG BÀI GIẢNG
Trang 51.3.3 TÍNH NHÂN QUẢ & ỔN ĐỊNH CỦA HỆ TTBB
Định lý 1: Hệ thống TTBB là nhân quả h(n)=0: n<0
Ví dụ 1.3.3: Xét tính nhân quả các hệ thống cho bởi:
a) y(n)=x(n-1)+2x(n-2) b) y(n)=x(n+1)+2x(n)+3x(n-1)
Thay x(n)=(n), ta được biểu thức h(n) các hệ:
a) h(n)= (n-1)+2(n-2)
Do h(n)=0: n<0 -> hệ nhân quả
b) h(n)=(n+1)+ (n)+3(n-1):
Do h(-1)=1 -> hệ không nhân quả
Trang 61.3.3 TÍNH NHÂN QUẢ & ỔN ĐỊNH CỦA HỆ TTBB
Định lý 2: Hệ thống TTBB là ổn định
n
n
h( )
Ví dụ 1.3.4: Xét tính ổn định của hệ thống: h(n)=a n u(n)
/a/< 1 -> S=1/(1-/a/) : hệ ổn định
/a/ 1 ->S=∞: hệ không ổn định
n
n n
) n ( u a )
n ( h
0
n
n a
Trang 71.4 PHƯƠNG TRÌNH SAI PHÂN TTHSH
1.4.1 PHƯƠNG TRÌNH SAI PHÂN TUYẾN TÍNH
) (
) ( )
( )
a
M
r
r N
k
Với: N – gọi là bậc của phương trình sai phân: N,M>0
a k (n), b r (n) – các hệ số của phương trình sai phân
1.4.2 PHƯƠNG TRÌNH SAI PHÂN TUYẾN TÍNH HSH
) (
)
y a
M
r
r N
k
Với: a k , b r – không phụ thuộc vào biến số n
Trang 8a Nghiệm của PTSP thuần nhất: y h (n)
Giả thiết n là nghiệm của PTSP thuần nhất:
Phương trình đặc trưng có dạng:
1.4.3 GiẢI PHƯƠNG TRÌNH SAI PHÂN TUYẾN TÍNH HSH
Tìm nghiệm của PTSP thuần nhất: y h (n)
Tìm nghiệm riêng của PTSP: y p (n)
Nghiệm tổng quát của PTSP: y(n) = y h (n) + y p (n)
0
0
) ( n k y
a N
k
k
0
1 1
1 1
0
N N
N N
a a
a
Trang 9a Nghiệm của PTSP thuần nhất (tt)
Phương trình đặc trưng có nghiệm đơn 1 , 2 ,… N
Phương trình đặc trưng có nghiệm 1 bội r
n N N
n n
y ( ) 11 22
n N N
n n
r r
1
( )
(
b Nghiệm riêng của PTSP: y p (n)
Thường chọn y p (n) có dạng giống với x(n)
Trang 10Ví dụ 1.4.1: Giải PTSP: y(n)- 3y(n-1) + 2y(n-2) = x(n) (*)
với n0, biết y(n)=0: n<0 và x(n)=3 n
Tìm nghiệm của PTSP thuần nhất y h (n)
y h (n) là nghiệm của phương trình:
y(n) - 3y(n-1) + 2y(n-2) = 0
Phương trình đặc tính: 2 - 3 + 2 = 0 1 =1; 2 =2
y h (n) = (A 1 1 n + A 2 2 n )
Tìm nghiệm riêng của PTSP y p (n)
Chọn y p (n) có dạng y p (n) =B3 n , thay vào PTSP (*) :
B3 n - 3B3 n-1 +2 B3 n-2 = 3 n B = 9/2
Nghiệm tổng quát của PTSP:
y(n) = y h (n) + y p (n) = (A 1 1 n + A 2 2 n )+ 4.5 3 n
Trang 11 Nghiệm tổng quát của PTSP:
y(n) = (A 1 1 n + A 2 2 n )+ 4,5 3 n
Dựa vào điều kiện đầu: y(n)=0: n<0:
Từ: y(n)= 3y(n-1) - 2y(n-2) + x(n) với x(n)=3 n
y(0)=3y(-1)-2y(-2)+3 0 =1=A 1 +A 2 +4.5
y(1)= 3y(0)-2y(-1)+3 1 =6=A 1 +2A 2 +4,5.3 1
Vậy: y(n) = 0.5 1 n - 4 2 n + 4,5 3 n : n0
A 1 =0.5
A 2 =- 4
Trang 121.5 SƠ ĐỒ THỰC HIỆN HỆ THỐNG
1
: ) (
)
0
a r
n x b n
y
M
r
r
Hệ thống không đệ qui là hệ thống đặc trưng bởi PTSP
TTHSH bậc N=0
1.5.1 HỆ THỐNG ĐỆ QUI & KHÔNG ĐỆ QUI
a Hệ thống không đệ qui
) (
) ( )
( )
(
0
r n
x r h n
y b
r
h
M
r
Hệ thống không đệ qui còn gọi là hệ thống có đáp ứng xung
độ dài hữu hạn – FIR (Finite Impulse Response)
h ( r ) M 1
L
Trang 13 Hệ thống không đệ qui luôn luôn ổn định do:
)
(
0 0
M
r
r r
b r
h S
Hệ thống đệ qui còn gọi là hệ thống có đáp ứng xung độ dài
vô hạn – IIR (Infinite Impulse Response)
b Hệ thống đệ qui
Hệ thống đệ qui là hệ thống đặc trưng bởi PTSP TTHSH bậc
N>0
) (
)
(
0 0
r n
x b k
n y a
M
r
r N
k
Hệ thống đệ qui có thể ổn định hoặc không ổn định
Trang 14 n=0 -> y(0) =(0) + y(-1) = 1
n=1 -> y(1)= (1) + ay(0) = a
n=2 -> y(2)= (2) + ay(1) = a2
n=3 -> y(3)= (3) + ay(2) = a3
………….
Ví dụ 1.5.1: Xét tính ổn định của hệ thống cho bởi:
y(n) - ay(n-1) = x(n) , biết y(n)=0:n<0
) 1 (
) ( )
( )
( )
( )
(
) ( ) (
n
h
n n
0 :
) ( n a n
: )
(
0 0
n
n
n
a n
h
S /a/< 1 -> S=1/(1-/a/): hệ ổn định
/a/ 1 ->S=∞: hệ không ổn định
Trang 151.5.2 SƠ ĐỒ THỰC HIỆN HỆ THỐNG
a Các phần tử thực hiện hệ thống
Bộ cộng:
x 1 (n)
+
x 2 (n)
……
x M (n)
M
i
i n x n
y
1
) ( )
(
Trang 16b Sơ đồ thực hiện hệ thống không đệ qui
) (
)
(
0
r n
x b n
y
M
r
r
) (
) 1 (
) ( 1
0x n b x n b x n M
+
D
+ +
D
b 1
b 2
b M
Trang 17Ví dụ 1.5.2: Hãy vẽ sơ đồ thực hiện hệ thống cho bởi:
y(n) = x(n) - 2x(n-1) + 3x(n-3)
+
D
+
- 2
D D
3
Trang 18c S ơ đồ thực hiện hệ thống đệ qui
1 a
: ) (
) (
)
1 0
k n
y a r
n x b n
y
N
k
k M
r
r
+
D
+ +
D
b 1
b 2
b M
+
D
D
D
- a 1
- a 2
- a N
+ + +
Trang 19D 3
+
Ví dụ 1.5.3: Hãy vẽ sơ đồ thực hiện hệ thống cho bởi:
y(n) - 3y(n-1) + 2y(n-2) = 4x(n) - 5x(n-2) y(n) = 4x(n) - 5x(n-2) + 3y(n-1) - 2y(n-2)
+
D
D
- 5
+
D
- 2
Trang 20NHIỆM VỤ TUẦN 5:
Đọc trước tài liệu về:
- Tương quan tín hiệu
- Biến đổi Z