Bài tập có nội dung trình bày về công cụ để sửa chữa thất bại của thị trường giải pháp can thiệp; công cụ để sửa chữa thất bại của thị trường công cụ dựa trên thị trường; định giá tài nguyên thiên nhiên; các khía cạnh quốc tế và hiệp định đa phương về môi trường;... Mời các bạn cùng tham khảo
Trang 1B Giáo D c và Đào T o ộ ụ ạ
Môn: Th tr ị ườ ng Tài nguyên và S n ph m Tài nguyên ả ẩ
Đ bài ề : D ch n i dung File 14 trang 100202 ị ộ
Sinh viên th c hi n: ự ệ Lê Th Ph ị ươ ng Trang
Mã sinh viên : 11208048
L p ớ : Kinh t Tài nguyên Thiên nhiên ế
Khóa : K62
L p tín ch ớ ỉ : Th tr ị ườ ng tài nguyên và s n ph m tài nguyên ả ẩ (221)_01
Hà N i – 2022 ộ
Trang 2Ô nhi m m c t i uễ ở ứ ố ư
S n xu t X gây ra chi phí bên ngoài cho bên th ba ả ấ ứ ⇒ làm gi m phúc l i xã h iả ợ ộ
Ô nhi m m c t i u:ễ ở ứ ố ư
Gi m X xu ng Xả ố **: gi m chi phí nhi u h n phúc l i.ả ề ơ ợ
Ngượ ạ ⇒ nó không hi u qu đ gi m bên ngoài v 0!c l i ệ ả ể ả ề
Trang 3Công c đ s a ch a th t b i c a th tr ụ ể ử ữ ấ ạ ủ ị ườ ng:
Gi i pháp can thi p ả ệ
Gi i pháp can thi pả ệ
Nh l i: v n đ là m t ph n c a h u qu c a m t n n kinh t ho t đ ng n m ngoài h ớ ạ ấ ề ộ ầ ủ ậ ả ủ ộ ề ế ạ ộ ằ ệ
th ng giáố c ả
N i b hóaộ ộ
S a ch a s phân b không hi u qu các ngu n l c đử ữ ự ổ ệ ả ồ ự ượ ạc t o ra b i m t bên ngoài b ng ở ộ ằ cách gây ra b phát ra c a bên ngoài đ tính đ n nó khi quy t đ nh m c đ ho t đ ng c a ộ ủ ể ế ế ị ứ ộ ạ ộ ủ mình
Các tùy ch n khác nhau đ n i tâm hóa các y u t bên ngoài:ọ ể ộ ế ố
Pigou: thu (đ i v i ngo i ng tiêu c c) và tr c p (đ i v i ngo i ng tích ế ố ớ ạ ứ ự ợ ấ ố ớ ạ ứ
c c)ự
Coase: các gi i pháp th trả ị ường (đàm phán gi a các đ i lý nh n đữ ạ ậ ược ngo i ạ
1 Thu Pigouvianế
Thu Pigouvian đánh vào quá trình s n xu t v i các y u t bên ngoài:ế ả ấ ớ ế ố
Thu h i: yêu c u m c X t i uồ ầ ứ ố ư
MU(X**) = MC(X**)+ MEC(X**) = MSC(X**) Quy t đ nh riêng v i thu :ế ị ớ ế
MU(X) = p y p = MC(X) + t
Trang 4Do đó, các quy t đ nh riêng t s t i u v i m tế ị ư ẽ ố ư ớ ộ
Thu Pigouvian ế
t = MEC(X**)
m c đ ô nhi m t i u: M i đ n v thu = Chi phí bên ngoài c n biên (MEC)
Thu Pigouvian: nh hế ả ưởng đ n phúc l i xã h iế ợ ộ
Không có thu :ế
CS = A+B+C
PS = D+E+F
EC = GH
V i thu :ớ ế
CS = A
PS = F
EC = G
Thay đ i phúc l i do thuổ ợ ế
M t = CEấ
Đ t đạ ược = H = C + E + I
Phúc l i xã h i tăng m t lợ ộ ộ ượng tương đương v i khu v c Iớ ự
Ngo i ng c a v n t i đạ ứ ủ ậ ả ường b :ộ
Tai n n, ti ng n, t c ngh nạ ế ồ ắ ẽ
Ngo i ng c a s n xu t ô tôạ ứ ủ ả ấ
Ngo i ng c a vi c xây d ng c s h t ngạ ứ ủ ệ ự ơ ở ạ ầ
Và s t n t i c a nó (s gián đo n môi trự ồ ạ ủ ự ạ ường s ng sinh h c, v.v.)ố ọ
Ví dụ
Thu Pigouvian cho ngành v n t i:ế ậ ả
+ Tôi tăng giá c a m t chi c xe ủ ộ ế ⇒ gi m s lả ố ượng xe ⇒ n i b hóa các chi phí bên ngoài ộ ộ
c a s n xu t và x lýủ ả ấ ử
+ Tôi đã t ng tr ti n, thu là m t chi phí chìm ừ ả ề ế ộ ⇒ không nh hả ưởng đ n chi phí c a m t ế ủ ộ chuy n đi ế ⇒ không nh hả ưởng đ n quy t đ nh s d ng xe và các y u t bên ngoài liên quan ế ế ị ử ụ ế ố
đ s d ngể ử ụ
Trang 5+ Tôi tăng chi phí c a m t chuy n đi ủ ộ ế ⇒ gi m t ng s km lái xe ả ổ ố ⇒ n i tâm hóaộ
chi phí bên ngoài s d ng xe (ô nhi m không khí, ti ng n, t c ngh n, tai n n).ử ụ ễ ế ồ ắ ẽ ạ
+ Tôi không phân bi t đ i x gi a các th i đi m khác nhau trong ngày ho c các tuy n ệ ố ử ữ ờ ể ặ ế
đường khác nhau ⇒ n i hóa ô nhi m, ti ng n, t c ngh n và tai n n là hoàn h o.ộ ễ ế ồ ắ ẽ ạ ả
+ Tôi có th phân bi t gi a các tuy n để ệ ữ ế ường và th m chí th i gian s d ng ậ ờ ử ụ ⇒ h u h t bi n ầ ế ệ pháp thích h p đ n i tâm hóa các y u t bên ngoài. ợ ể ộ ế ố
+ Tôi v n đ : đ phân bi t s đi n tho i m t cách đ y đ , ngấ ề ể ệ ố ệ ạ ộ ầ ủ ười ta c n nâng cao công ầ ngh Chi phí l p đ t công ngh này ệ ắ ặ ệ ≷ l i ích?ợ
Trong th c t , v n đ sôi s c xu ng đ bi tự ế ấ ề ụ ố ể ế
+ Ho t đ ng nào t o ra ô nhi mạ ộ ạ ễ
+ (m t ph n c a) ch c năng chi phí bên ngoài c n biênộ ầ ủ ứ ậ
+ MU (tính X∗∗)
Ví dụ
Hai ước tính c a MEC t vi c phát ra m t t n carbon: ủ ừ ệ ộ ấ
+ W. Nordhaus (2007): 30 USD, tăng lên 85 USD vào năm 2050
S khác bi t vì s không ch c ch n v t m quan tr ng c aự ệ ự ắ ắ ề ầ ọ ủ
S d ng ngu n thu thuử ụ ồ ế
Ph i làm gì v i doanh thu t thu Pigouvian?ả ớ ừ ế
Tr l i doanh thu theo ki u m t l n (s ti n c đ nh)ả ạ ể ộ ầ ố ề ố ị
Gi m các lo i thu khác (c i cách thu xanh) ả ạ ế ả ế ⇒ "c t c g p đôi "!ổ ứ ấ
C t c g p đôiổ ứ ấ
Y u:ế
Gi m các lo i thu khác làm gi m bi n d ng Xả ạ ế ả ế ạ
M nh:ạ
Hi u ng môi trệ ứ ường: s ch h n Xạ ơ
Hi u ng tài chính: Thu Pigouvian làm tăng bi n d ng, gi m m t lo i ệ ứ ế ế ạ ả ộ ạ thu khác gi m bi n d ng. Hi u ng ròng tích c c?ế ả ế ạ ệ ứ ự
⇒ chi ti t h n: Kinh t công c ngế ơ ế ộ
1 Tr c pợ ấ
Khó khăn trong vi c th c hi n thu Pigouvian:ệ ự ệ ế
S ph n đ i t các nhóm l i ích m t phúc l iự ả ố ừ ợ ấ ợ
Trang 6⇒ d dàng h n đ s d ng tr c p (khi có th ) thay vì thuễ ơ ể ử ụ ợ ấ ể ế
⇒ tr c p gi m ho t đ ng gây ô nhi mợ ấ ả ạ ộ ễ
Cho
s: tr c p trên m t đ n v đ gi m ô nhi mợ ấ ộ ơ ị ể ả ễ
: m c đ ô nhi m cho phépứ ộ ễ
X: m c đ ô nhi m th c tứ ộ ễ ự ế
Vi c chi tr tr c p đệ ả ợ ấ ược tính như
S = s( − X)̄ Trong ph m vi mà ngạ ười gây ô nhi m tăng s n lễ ả ượng, h m t m t ph n tr c p. Quy t ọ ấ ộ ầ ợ ấ ế
đ nh riêng:ị
max = pX − C(X) + s( − X) Π ⇒ p = C’+ s
V i s = MEC(Xớ **) các u đãi là ch n m c t i u ư ọ ứ ố ư
Nhược đi m c a tr c p (so v i thu ):ể ủ ợ ấ ớ ế
Tài tr chi tiêu công thay vì thu ngân sách công: c n tăng các lo i thu bi n ợ ầ ạ ế ế
d ng khácạ
⇒ làm gi m hi u qu c a phả ệ ả ủ ương pháp n i hóa nàyộ
Làm th nào đ xác đ nh giá tr c a ?ế ể ị ị ủ
L i th :ợ ế
D dàng thuy t ph c c triễ ế ụ ử
Tín d ng thu đ u tụ ế ầ ư
Người ch u thu có th kh u tr 10% s ti n t h n ng ch các kho n đ u t vào tài s n c ị ế ể ấ ừ ố ề ừ ạ ạ ả ầ ư ả ố
đ nh.ị
V t li u dành cho vi c b o v môi trậ ệ ệ ả ệ ường, bao g m cài đ t có nh đ i tồ ặ ư ố ượng c a h m t ủ ọ ộ
s m c đích nh t đ nh đố ụ ấ ị ược ch đ nh.ỉ ị
Khuy n khích đ u t vào các ngu n tài nguyên tái t o b ng cách m r ng kh u tr 10% vàoế ầ ư ồ ạ ằ ở ộ ấ ừ
lu t thu doanh nghi p.ậ ế ệ
2 Tiêu chu n môi trẩ ường
Ý đ nh đ ng sau thu Pigouvian: gi m X xu ng m c t i u. M c tiêu này có th đ t đị ằ ế ả ố ứ ố ư ụ ể ạ ược
tr c ti pự ế
N ng đ t i đa cho phép c a m t ch t gây ô nhi m, tồ ộ ố ủ ộ ấ ễ ương đương v i vi c c đ nh m t ớ ệ ố ị ộ
lượng Xmax t i đa c a lố ủ ượng khí th i cho phép.ả
N u Xmax = Xmax = Xế **, m c đ ô nhi m là t i u.ứ ộ ễ ố ư
Trang 7Ví d th c t :ụ ự ế
C m l u hành xe có m t s ch s nh t đ nh c a gi y phép s vào nh ng ấ ư ộ ố ữ ố ấ ị ủ ấ ố ữ ngày nh t đ nh ( chấ ị → ương trình 'hoy no circula' Mexico DF, B c Kinh)ở ắ
p = MC X < Xmax
p = MU para X = Xmax
p = ∞ X > Xmax
So sánh thu và tiêu chu n Pigouvian trong đi u ki n lý tế ẩ ề ệ ưởng
Thu so v i tiêu chu n (mô hình c b n):ế ớ ẩ ơ ả
Phân tích tĩnh, cân b ng m t ph n: nh hằ ộ ầ ả ưởng đ n phúc l i xã h i là tế ợ ộ ươ ng
đương
S khác bi t gi a vi c phân ph i phúc l i:ự ệ ữ ệ ố ợ
+ Thu t o ra doanh thu cho chính phế ạ ủ
+ Standard tăng doanh thu c a ngủ ười gây ô nhi mễ
⇒ C t c g p đôi c a thu :ổ ứ ấ ủ ế
Đ làm cho c hai l a ch n tể ả ự ọ ương đương, người ta s ph i giao d ch quy n ô nhi mẽ ả ị ề ễ
Thu so v i tiêu chu n dế ớ ẩ ướ ựi s không ch c ch n v chi phí và l i ích:ắ ắ ề ợ
Cho dù sai l m gây ra t n th t phúc l i cao h n v i thu ho c tiêu chu n ph thu c vào các ầ ổ ấ ợ ơ ớ ế ặ ẩ ụ ộ thông s (đ đàn h i c a nhu c u, cung và bên ngoài ch c năng chi phí).ố ộ ồ ủ ầ ứ
Trường h p I Ngo i ng v a ph i, nhu c u không đàn h i: ợ ạ ứ ừ ả ầ ồ
Trang 8Các bi n pháp d a trên nh n th c không đúng v MUệ ự ậ ứ ề
đây: t n th t phúc l i nh h n v i thu
Trường h p II Ngo i ng m nh m , nhu c u đàn h iợ ạ ứ ạ ẽ ầ ồ
Trang 9đây: T n th t phúc l i nh h n v i x p h ng
Thu so v i tiêu chu n v i các công ngh khác nhau đ gi m lế ớ ẩ ớ ệ ể ả ượng khí th i:ả
N u chi phí gi m ô nhi m Ci (R) khác nhau gi a các ch t gây ô nhi m, thuế ả ễ ữ ấ ễ ế
đ t đạ ược cùng m t t ng gi m v i chi phí th p h n so v i tiêu chu n.ộ ổ ả ớ ấ ơ ớ ẩ
Gi i pháp tham kh o: ả ả
s.t.
⇒ MCi(Ri) = = MCλ j(Rj) ∀i, j
Tiêu chu nẩ :
+ Yêu c u m i công ty gi m b t cùng m tầ ỗ ả ớ ộ
lượng R**
,
R = ∀R i j
�
+ Không hi u qu : nó r h n cho 3 đ n gi mệ ả ẻ ơ ế ả thêm m t chút và 1 m t chút ít h n, nh v y làộ ộ ơ ư ậ cùng m t t ng sộ ổ ố
Trang 10Gi m đ t đả ạ ượ ở ức m c th p h n chi phí.ấ ơ
T ng chi phí c a vi c gi m:ổ ủ ệ ả
0R** A + 0R** B + 0R** C
Thu :ế
Công ty 3 có u đãi đ làm s ch lên nhi u h n Rư ể ạ ề ơ **,
công ty 1 ít h n nh v yơ ư ậ
⇒ MCi(Ri) = t = MCj(Rj) ∀i, j
T ng chi phí gi m:ổ ả
Hi u qu :ệ ả ti t ki m chi phí trong 1 là l n h n chiế ệ ớ ơ
phí b sung trong 3 (so v i tiêu chu n)ổ ớ ẩ