1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xây dựng tiêu chuẩn kĩ thuật quần âu hoàn chỉnh môn công nghệ sản xuất 2

15 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tiêu chuẩn kĩ thuật quần âu 5.5. Tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp: - Yêu cầu: sản phầm sau khi hoàn thiện phải sạch đầu chỉ, xơ vải, các dấu phấn, bút sang dấu, dầu máy, bẩn. - Phương pháp tẩy bẩn: + Sản phẩm còn dấu phấn, bút sang dấu dùng bàn là hơi để làm sạch. + Sản phẩm dính dầu máy sử dụng giấm trắng và nước tỷ lệ 1:1, xịt trực tiếp lên vết bản và để từ 3-5 phút rồi dùng khăn bông thấm hết nước. + Sản phẩm bị bẩn dùng xà phòng vò tại vị trí bị bẩn rồi dùng khăn bông thấm hết nước. - Biện pháp ngăn ngừa bẩn: + vệ sinh máy móc sạch sẽ, thử máy trước khi may. + Sắp xếp sản phẩm trên chuyền gọn gàng, tránh rơi xuống đất.

Trang 1

Công hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

QUẦN SOOC NAM

Mã: QMĐ - 04

Khách hàng: Nguyễn Thị Phương

Số hợp đồng:

Đơn giá:

Sản lượng:

Giám đốc Phụ trách kỹ thuật Người soạn thảo

Ngày 20 tháng 4 năm 2021

YCKT

sửa đổi:

Kho NPL

đổi:

Đảm bảo

chất lượng

đổi:

Kinh doanh

Trang 2

I Mô tả đặc điểm hình dáng:

- Quần sooc nam cạp tròn, đầu cạp quai nhê

- Thân trước không ly, túi dọc thẳng, kiểu dọc rẽ

- Thân sau 1 chiết lật về đũng, túi hậu 2 viền bên phải khi mặc

- Cửa quần kéo khóa - kiểu đáp liền

- Gấu, cạp gập kín mép

II Lập bảng thông số thành phẩm:

BẢNG THÔNG SỐ THÀNH PHẨM MÃ QMĐ - 04

D x R moi (từ chân

cạp)

Đầu quai nhê 4 (cả mỏ nhọn) 4 (cả mỏ nhọn) 4 (cả mỏ nhọn)

D x R túi hâu 12 x 1.2 12.5 x 1.2 12.5 x 1.2

D x R lót túi hậu 15 x 17 15 x 17 15 x 17

Trang 3

Bảng thống kê chi tiết sản phẩm

Nguyên phụ liệu Tên chi tiết Số lượng Ghi chú

Đáp túi dọc 04 Dây bắt xăng (D

x R: 50 x 3.5)

01

Đáp túi hậu 01 Viền túi hậu 02

Lót túi dọc 02

III Tiêu chuẩn sử dụng nguyên phụ liệu:

BẢNG TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG NGUYÊN PHỤ LIỆU MÃ QMĐ - 04

ST

T

Tên NPL Ký hiệu Thành

phần

Màu sắc Định

mức

Vị trí sử dụng

cotton, 5%

polyeste r

phẩm

chữ trắng

c Đặt dưới chân

dây bắt xăng thứ nhất bên trái khi mặc

4 Cúc 4 lỗ 1,2

mm

Polyeste Đen c Cạp, túi hậu

phẩm

đũng

9 Dây treo, thẻ

bài

c Treo ở dây bắt

xăng thứ nhất

Trang 4

bên trái khi mặc

IV Xây dựng tiêu chuẩn bán thành phẩm:

4.1 Quy định xử lý nguyên liệu:

- Mở kiện, tở vải trước khi đưa vào sản xuất

- Thời gian: 24h

- Kiểm tra chất lượng của các cây vải: Tỉ lệ kiểm 100%

+ Độ bền màu, chất lượng dệt, lỗi bẩn rách

+ Lỗi bẩn rách 3 lỗi/m loại bỏ phần vải lỗi

+ Phân loại lỗi dựa trên quy định đánh giá nguyên liệu

* Yêu cầu:

- Vải tở vào khay, diện tích xếp 70÷80 cm

- Kiểm tra, đánh dấu vải lỗi (nếu có) trong quá trình tở vải

4.2 Tiêu chuẩn canh sợi:

- Xác định canh sợi các chi tiết chính theo canh sợi trên mẫu gốc

- Xác định mặt vải: Theo bảng màu

4.3 Tiêu chuẩn trải vải:

- Trước khi trải vải phải kiểm tra khổ vải theo mẫu sơ đồ

- Quy định phương pháp trải vải: Trải mặt phải lên trên, trải vải theo 1

chiều, phương pháp trải xén vải

- Thiết bị, dụng cụ trải vải: Trải máy

- Số lá vải trên bàn cắt:

+ Vải chính: 100 lá/bàn

+ Vải lót: 200 lá/bàn

* Yêu cầu:

- Hai đầu bàn phải vuông, không xéo, vặn, các lá vải phải đều bằng mẫu sơ

đồ, thẳng canh sợi

- Phải có một bên mép bằng song song mép bàn và thẳng đứng.

- Bàn vải phải êm phẳng.

- Đặt sơ đồ đảm bảo đúng chiều.

4.4 Tiêu chuẩn cắt:

BẢNG QUY ĐỊNH CẮT CHI TIẾT MÃ QMĐ - 04

ST

T

Tên chi tiết Số lượng

chi tiết

Loại chi tiết

Kiểu cắt Thiết bị cắt

Trang 5

Lót túi dọc 02 L Thô Máy cắt tay

* Yêu cầu:

- Cắt chính xác theo đường vẽ trên sơ đồ, không xô lệch, lẹm hụt.

- BTP sau cắt phải bằng mẫu BTP, đường cắt trơn đều.

- Bấm, khoan dấu theo mẫu sơ đồ, chiều sâu dấu bấm là 0.3 cm theo

phương thẳng đứng, khoan cách mép BTP 0.3cm

- Phải kiểm tra và đổi màu tất cả các chi tiết lỗi trước khi chuyển cho

chuyền may

4.5 Tiêu chuẩn đánh số:

- Đánh bằng máy đánh số, cách mép 0.2; cao chữ số 0.5cm.

- Đánh số trên mặt phải theo thứ tự từ 1 đến hết.

Vị trí đánh số theo hình vẽ:

4.6. Tiêu chuẩn ép mex, dựng:

Bảng quy định tiêu chuẩn ép mex

Tên chi

tiết Nhiệt độ ép (

°C) tốc độ ép (m/phút) Lực ép (N /m2)

Cạp

chính

4.7 Tiêu chuẩn phối kiện:

- Chi tiết cùng 1 chiều, bàn vải, cỡ, màu buộc lại thành 1 bó.

+ Mang tay trước, mang tay giữa, mang tay sau bó riêng

- Ghi eteket mã hàng:

Tên mã hàng: QMĐ - 04

THÂN SAU PHẢI

THÂN SAU TRÁI

THÂN TRƯỚC PHẢI

THÂN TRƯỚC TRÁI

LÓT TÚI DỌC

LÓT TÚI HẬU

CẠP

LÓT TÚI DỌC

Trang 6

Số lượng hàng: 100

Cỡ, màu: M, nâu

Kí hiệu bàn cắt:

Tên người cắt, kiểm tra, phối kiện:

Chuyền may:

Ngày tháng năm (sản xuất):

V Xây dựng tiêu chuẩn may:

5.1 Yêu cầu kĩ thuật chung:

- Sản phảm may xong êm phẳng óng chuốt không bùng vặn.

- Các đường may trên sản phẩm phải êm, phẳng, thẳng, đều, không sùi chỉ,

bỏ mũi, đứt chỉ

- Đầ quai nhê nhọn đúng dáng.

- Túi dọc đảm bảo đúng dáng, đối xứng 2 bên.

- Túi hậu đúng dáng, không toét góc xổ tuột.

- Sản phẩm may xong phải đảm bảo đúng thông số, kích thước đã cho, đảm

bảo VSCN, sạch đầu chỉ, xơ vải,

5.2 Tiêu chuẩn đường may, mũi may:

5.2.1 Mật độ mũi may:

- Máy 1 kim: 4,5 mũi/cm.

- Máy vắt xổ: 3 mũi/cm (bờ vắt to 0.5cm).

- Máy thùa: 120 mũi/ 1 khuyết.

- Máy đính cúc: 12 mũi chỉ/1 cúc.

5.2.2 Quy cách đường may:

- Đường may mí 0.15cm: đáp túi dọc, đũng trước, đũng sau, dây bắt xăng,

chân cạp, mí lé sống cạp, xung quanh miện túi hậu

- Đường may diễu 0.6cm: sống cạp, xung quanh lót túi hậu, lót túi dọc.

- Đường may chắp 0.7cm: Đũng trước.

- Đường may chắp 1 cm: tất cả các đường chắp trên sản phẩm.

- Đường may gấp kín mép 2,5 cm: gấu

5.2.3 Hướng lật đường may:

- Đường may chắp đũng trước, đũng sau lật về thân bên trái.

- Đường chắp dọc quần lật về thân sau.

- Quy định chủng loại kim: Sử dụng kim 11.

5.3 Tiêu chuẩn là:

- Là phẳng toàn bộ các đường may, chi tiết trước khi lắp ráp ở nhiệt độ 120

°C

- Các đường may, chi tiết sau khi là phải êm phẳng, không nhăn vặn, bóng,

cháy, ố vàng, đảm bảo VSCN

* Lưu ý: Bàn là phải có đệm là, mặt nạ tránh hiện tượng bóng, cháy, ố sản phẩm

Trang 8

5.4 Tiêu chuẩn lắp ráp:

a: Thân sau

b: Viền túi

c: Đáp túi

d: Lót túi

May túi hậu:

1: May chiết 2: May đáp vào lót túi 3: May viền dưới vào thân 4: May viền trên vào thân 5: May mí miệng túi dưới 6: May chân viền vào lót túi 7: May lộn lót túi, diễu lót túi 8: Mí xung quanh miệng túi 9: Ghim lót túi

- Góc túi vuông, 2 viền túi to đều

nhau

- Túi may đúng vị trí.

Trang 9

a: thân trước e: Lót túi

b: Thân sau

c: Đáp túi trước

d: Đáp túi sau

May túi dọc:

1: May đáp trước vào lót túi 2: May đáp sau vào lót túi 3: May lộn đáy lót túi 4: Diễu đáy túi

5: May dọc quần 6: May lót túi trước vào miệng túi 7: Diễu trong miệng túi

8: May lót túi sau vào dọc quần thân sau

9: Mí gáy lót túi vào thân sau 10: Chặn miệng túi

11: Ghim lót túi vào thân

- Chắp dọc quần sát mép

miệng túi tránh miệng túi

bị hở

- Túi 2 bên đối xứng.

Trang 10

May cửa quần:

1: May lộn đáp khóa, vắt sổ

2: May đũng thân trước

3: Ghim khóa vào đáp khóa

4: May cửa quần bên phải vào khóa và

đáp khóa

5: May khóa với cửa quần bên trái

6: Diễu cửa quần

Lắp ráp:

I: May chắp dọc

II: May chắp mí đũng trước,

đũng sau

III: May chắp dàng

IV: May mí dây bắt xăng

V: May tra mí cạp:

1: May chắp sống cạp

2: May mí lé sống cạp

3: May tra cạp

4: May mí chân cạp

VI: May gấu

- Tra cạp lưu ý đối xứng túi

dọc

- Cuốn gấu lưu ý dọc quần

dàng quần bằng nhau

Trang 11

5.5 Tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp:

- Yêu cầu: sản phầm sau khi hoàn thiện phải sạch đầu chỉ, xơ vải, các dấu

phấn, bút sang dấu, dầu máy, bẩn

- Phương pháp tẩy bẩn:

+ Sản phẩm còn dấu phấn, bút sang dấu dùng bàn là hơi để làm sạch + Sản phẩm dính dầu máy sử dụng giấm trắng và nước tỷ lệ 1:1, xịt trực tiếp lên vết bản và để từ 3-5 phút rồi dùng khăn bông thấm hết nước + Sản phẩm bị bẩn dùng xà phòng vò tại vị trí bị bẩn rồi dùng khăn bông thấm hết nước

- Biện pháp ngăn ngừa bẩn:

+ vệ sinh máy móc sạch sẽ, thử máy trước khi may

+ Sắp xếp sản phẩm trên chuyền gọn gàng, tránh rơi xuống đất

VI Xây dựng tiêu chuẩn hoàn thiện:

6.1 Tiêu chuẩn là:

- Quy định:

+ Trước khi là thành phẩm, sản phẩm phải được vệ sinh công nghiệp sạch sẽ

+ Là ở mặt trái của sản phẩm

+ Là bằng bàn là hơi

- Nhiệt độ, phương pháp là:

+ Nhiệt độ: 150oC

+ Phương pháp là: là phẳng toàn bộ sản phẩm; là phẳng các đường may, mặt phải xì hơi; không là trực tiếp lên vải; mặt phải có dấu phấn xì hơi tại

vị trí đó

- Yêu cầu: sản phầm là xong phải phẳng, không nhàu nát, ố bẩn, sạch phấn

*Lưu ý: trong quá trình là nếu phát hiện các hiện tượng khác thường như độ

co giãn quá lớn, càng là càng nhăn, biến màu do nhiệt độ hoặc hơi nước,… phải báo ngay cho phòng kỹ thuật đề có biện pháp xử lý

6.2 Tiêu chuẩn gắn nhãn, thẻ bài:

- Quy định:

+ Các loại thẻ được sử dụng cho sản phẩm: nhãn giá, thẻ bài

+ Cách sắp xếp theo thứ tự từ trên xuống dưới là: thẻ bài, nhãn giá; mặt chữ lên trên

+ Nhãn thẻ được treo bằng dây treo thẻ bài ở dây bắt xăng thứ nhất bên trái khi mặc

- Yêu cầu:

+ Sản phẩm treo đủ loại thẻ bài

+ Thẻ được treo đúng vị trí, đúng thứ tự

Trang 12

6.3 Tiêu chuẩn gấp gói:

- Quy định trước khi gấp gói:

+ Các sản phẩm trước khi gấp gói được VSCN, là hoàn thiện

+ Sản phẩm kéo khóa moi, đóng cúc

+ Đưa sản phẩm đi dò kim, hút ẩm trước khi gấp gói

- Quy định sau gấp gói:

+ Kích thước sản phẩm sau gấp gói: D*R = 27*23cm

+ Kích thước túi nilon: D*R = 30*25cm

+ Quy định túi PE: túi có miệng túi gập về sau, có băng dính dán ở miệng túi

+ Phương pháp đưa sản phẩm vào túi: đưa phần gập đôi vào trước

+ Quy định 1sp/1 túi nilon

Trang 13

- Quy định thông tin ghi trên túi ( dán ở mặt trên của túi):

+ Tên mã hàng: QMĐ 04

+ Cỡ: S/M/L/XL/

+ Màu: Nâu

+ Giá:

- Yêu cầu sau gấp gói:

+ Sản phẩm sau gấp gói phải phẳng, đúng thông số kích thước quy định + Mặt ngoài sản phẩm đầy đủ thông tin sản phẩm

+ Mặt trên sản phẩm có nhìn thấy thẻ bài treo ở tay cầm kéo khóa của sản phẩm

+ Sản phẩm đúng phương pháp, thình thức gấp

+ Đảm bảo tính thẩm mĩ

6.4 Tiêu chuẩn đóng hòm hộp:

- Quy định hòm hộp:

+ Thùng carton loại 5 lớp

+ Có sử dụng đệm phía trên, phía dưới và đệm ngăn giữa 2 hàng sản phẩm

+ Số lượng: 20sp/1 thùng

+ Kích thước thùng: D*R*C = 70*50*50

+ Dán miệng túi bằng băng dính bản to 10cm ( như hình vẽ):

- Quy cách đóng:

+ Đóng ghép cỡ, đảo đầu đuôi theo thứ tự các cỡ: 4S+6M+6L+6XL + Mặt trên thùng có in chữ trên mặt như sau:

Mã hàng: QMĐ 04

Nơi sản xuất: MADE IN VIETNAM

Số lượng sản phẩm:

Màu sắc: cam

Trang 14

Khối lượng:

Trọng lượng:

Kích thước thùng: D*R*C = 70*50*50

- Yêu cầu: thùng carton phải đúng thông số, đủ lớp, không bong rộp, rách,

… ; các góc vuông không bị móp méo, chữ in trên thùng phải rõ ràng, đọc được

MÃ HÀNG: QMĐ 04 NƠI SẢN XUẤT: MADE IN VIETNAM

SỐ LƯỢNG/1 THÙNG:

MÀU SẮC: nâu KHỐI LƯỢNG:

TRỌNG LƯỢNG:

Ngày đăng: 21/05/2022, 20:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w