ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ LUẬT Độc lập – Tự do – Hạnh phúc KHOA KINH TẾ ĐỐI NGOẠI THI CUỐI KỲ NĂM HỌC Môn thi Tài chính quốc tế Thời gian 45 phút Mã đề 2 PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Câu a b c d Câu a b c d Câu a b c d 1 8 15 2 9 16 3 10 17 4 11 18 5 12 19 6 13 20 7 14 CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT (2) 1 Một nhà đầu cơ bán quyền chọn bán đồng CAD kiểu Châu Âu giá 0,7465CAD và phí quyền chọn là 0,00051CAD Nếu tại thời điểm thực hiện quyền chọn, tỉ.
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KHOA KINH TẾ ĐỐI NGOẠI _
THI CUỐI KỲ NĂM HỌC Môn thi: Tài chính quốc tế Thời gian: 45 phút
Mã đề 2
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
a Quyền chọn thực hiện và lời 0,0005 $/1CAD
b Quyền chọn không thực hiện và lời 0,0005$/1CAD
c Quyền chọn thực hiện và lời 0,0002$/1CAD
d Không phương án nào
2 Một nhà đầu cơ bán quyền chọn mua đồng CAD kiểu Châu Âu giá 0,7558$/CAD và phí quyền chọn là 0,0005 $/1CAD Tỉ giá giao ngay trên thị trường tại thời điểm thực hiện quyền chọn là bao nhiêu thì nhà đầu cơ hòa vốn:
Trang 2a 0,7551 b 0,7557 c 0,7563 d Không phương án nào đúng
3 Lãi suất USD và EURO lần lược là 3% và 6%, tỉ giá giao ngay giữa USD và EUR là 1EURO = 1,2345 USD Tỉ giá kỳ hạn giữa USD và EUR sau 1 năm sẽ là:
a 1,1995 b 1,2145 c 1,2704 d Không đúng
4 Đồng tiền chính thức của Liên bang Đức hiện nay là:
a USD b EURO c CHF d GYF
5 Hành động nào sau đây làm cho tỉ giá giao ngay thống nhất với nhau trên thị trường ngoại hối:
a Kinh doanh chênh lệch lãi suất b Kinh doanh chênh lệch giá
c Hành động đầu cơ tỉ giá d Không phương án nào
6 Công ty xuất khẩu sản phẩm từ trong nước ra nước ngoài, công ty phải sử dụng công cụ nào để bảo hiểm rủi ro tỉ giá:
a Hợp đồng kỳ hạn mua ngoại tệ b Hợp đồng tương lai mua ngoại tệ
c Quyền chọn bán ngoại tệ d Tất cả phương án trên
7 Đặc điểm nào sau đây là của hợp đồng tương lai:
a Mua hay bán bất kỳ số lượng ngoại tệ nào b Mua và bán tất cả các đồng tiền
c Giao dịch thông qua sàn giao dịch d Hợp đồng kiểu Mỹ và Châu Âu
8 Quyết định đầu tư khoản tiền nhàn rỗi vào đồng tiền nước ngoài để tìm mức lãi suất cao hơn, nhà đầu tư phải sử dụng công cụ nào sau đây để bảo hiểm khoản đầu tư bằng ngoại tệ
a Mua kỳ hạn khoản ngoại tệ đầu tư b Bán kỳ hạn khoản ngoại tệ đầu tư
c Mua tương lai khoản ngoại tệ đầu tư d Mua quyền chọn mua khoản ngoại tệ đầu tư
9 Đối với nhà kinh doanh tiền tệ, công cụ nào sử dụng thuận lợi hơn cả cho mục tiêu kinh doanh của mình:
a Hợp đồng kỳ hạn b Hợp đồng tương lai
c Quyền chọn kiểu Châu Âu d Quyền chọn kiểu Mỹ
Trang 310 Nếu đồng GBP giảm giá khi tính bằng đồng USD là 8%, thì đồng USD tăng giá (giảm giá) khi tính bằng GBP trong giai đoạn trên là:
a Tăng 8% b tăng 8,5% c giảm 10,5% d tất cả đều sai
11 Tỉ giá tương lai và tỉ giá kỳ hạn giữa USD/CAD có cùng thời điểm thanh toán lần lược
là 0,5514 và 0,5510 Nhà đầu cơ tiền tệ sẽ hành động:
a Mua tương lai CAD, bán kỳ hạn CAD và lợi nhuận 0,0004 USD/1CAD
b Mua kỳ hạn USD, bán tương lai USD và lợi nhuận 0,0004 USD/1CAD
c Mua kỳ hạn CAD, bán tương lai CAD và lợi nhuận 0,0004 USD/1CAD
d Không phương án nào đúng
12 Một nhà đầu cơ mua quyền chọn mua đồng CAD kiểu Châu Âu với giá 0,8754 $/CAD
và phí quyền chọn là 0,0004$/1CAD Tại thời điểm thực hiện quyền chọn tỉ giá giao ngay trên thị trường là 0,8762, thì:
a Quyền chọn được thực hiện và lời 0,0004$/CAD
b Quyền chọn không thực hiện và lỗ 0,0004$/CAD
c Quyền chọn được thực hiện lời 0,0008$/CAD d tất cả đều sai
13 Một nhà đầu cơ bán quyền chọn mua đồng CAD kiểu Châu Âu với giá 0,7460 $/CAD
và phí quyền chọn là 0,0004 $/1CAD Tại thời điểm thực hiện quyền chọn, tỉ giá giao ngay trên thị trường là 0,7463 $/CAD, lợi nhuận của nhà đầu cơ trên là:
a Quyền chọn không thực hiện và lợi nhuận là 0,0004$/CAD
b Quyền chọn thực hiện và lỗ là 0,0004$/CAD
c Quyền chọn thực hiện và lời là 0,0001$/CAD
d Quyền chọn không thực hiện và lỗ là 0,0001$/CAD
14 Một nhà đầu cơ mua quyền chọn bán đồng CAD kiểu Châu Âu giá 0,7425 $/CAD và phí quyền chọn 0,0005$/1CAD Nếu tại thời điểm thực hiện quyền chọn tỉ giá giao ngay trên thị trường 0,7420 $/CAD, thì nhà đầu cơ sẽ:
a Thực hiện quyền chọn và lời 0,0005$/CAD
Trang 4b Không thực hiện quyền chọn và lỗ 0,0005$/CAD
c Thực hiện quyền chọn và không lời, không lỗ
d Không phương án nào
15 Dự đoán tỉ giá giữa USD và EURO sẽ tăng trong tương lai, nhà đầu tư có thể hành động để tìm kiếm lợi nhuận:
a Mua kỳ hạn EURO b Mua tương lai EURO
c Mua quyền chọn mua EURO d Tất cả
16 Thành viên quan trọng nhất trên thị trường ngoại hối:
a Ngân hàng trung ương b Ngân hàng thương mại;
c Nhà môi giới d Công ty kinh doanh quốc tế
17 Một công ty nhập khẩu sử dụng hợp đồng tương lai để bảo hiểm rủi ro tỉ giá, công ty phải chịu các khoản phí nào:
a Chi phí từ khoản tiền ký quỹ b Phí giao dịch
c Khoản lỗ do tỉ giá giao ngay thay đổi theo hướng bất lợi d Tất cả phương án
18 Một công ty nhập khẩu mua hợp đồng tương lai để bảo hiểm rủi ro tỉ giá Đến nữa giai đoạn thực hiện hợp đồng, công ty muốn thanh lý hợp đồng để có ngoại tệ thanh toán cho đối tác nước ngoài Công ty có thể thực hiện:
a Thông báo cho đối tác huỷ hợp đồng và chịu khoản phí
b Bán hợp đồng tương lai trên trên sàn giao dịch
c Yêu cầu trung tâm giao dịch thực hiện hợp đồng và chịu mất khoản phí
d Tất cả phương án
19 Bốn ngân hàng niêm yết tỉ giá như sau:
- Ngân hàng A: S(CAD/AUD) = 1,5424 – 1,5427
- Ngân hàng B: S(CAD /AUD) = 1,5425 – 1,5428
- Ngân hàng C: S(CAD /AUD) = 1,5426 – 1,5429
- Ngân hàng D: S(CAD /AUD) = 1,5422 – 1,5426
Một nhà đầu tư muốn mua CAD, ông ta sẽ lựa chọn ngân hàng:
Trang 5a Ngân hàng A b Ngân hàng B c Ngân hàng C d Ngân hàng D
20 Tỉ giá trên các thị trường được niêm yết như sau:
- Tại thị trường Mỹ: S(USD/AUD) = (0,6120-0,6130)
- Tại thị trường ngoại hối London: S(AUD/EUR) = (2,1520-2,1530)
- Tại thị trường NH Sydney: S(USD/EUR) = (1,3210-1,3220)
Kinh doanh chênh lệch tỉ giá đem lại lợi nhuận trên mỗi EUR là:
a 0,0020 USD b 0,0017 USD c 0,0015 USD d 0,0013 USD
Trang 6PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
a Pháp b Thuỵ sỹ c Thuỵ Điển d Hy Lạp
2 Dự đoán đồng GBP giảm giá so với USD trong tương lai, nhà đầu tư có thể hành động sau
để tìm kiếm lợi nhuận:
a Mua kỳ hạn GBP b Mua tương lai GBP
c Bán quyền chọn mua đồng GBP d Tất cả phương án
3 Ngân hàng Trung ương tham gia vào mua ngoại hối trên thị trường với mục tiêu sau:
a Đầu cơ tỉ giá nhằm tìm kiếm lợi nhuận c Giảm dự trữ ngoại hối
b Kinh doanh chênh lệch tỉ giá để tìm kiếm lợi nhuận d Không phương án nào
4 Hợp đồng nào thường sử dụng phổ biến nhất trong hoạt động kinh doanh tiền tệ:
a Hợp đồng quyền chọn b Hợp đồng kỳ hạn
c Hợp đồng hoán đổi d Hợp đồng tương lai
5 Một công ty mua hợp đồng quyền chọn mua ngoại tệ kiểu Mỹ để bảo hiểm rủi ro tỉ giá
Chưa đến ngày thực hiện quyền chọn theo hợp đồng, công ty muốn mua ngoại tệ theo quyền chọn, công ty có thể thực hiện:
a Yêu cầu bên bán quyền chọn thực hiện quyền chọn
b Bán quyền chọn mua trên sàn giao dịch trên sàn giao dịch
c Công ty không thể mua ngoại tệ theo quyền chọn d Tất cả phương án
6 Để bảo hiểm khoản đầu tư bằng ngoại tệ, hợp đồng kỳ hạn được sử dụng như sau:
a Mua kỳ hạn ngoại tệ b Bán kỳ hạn ngoại tệ
c Bán kỳ hạn nội tệ d Không phương án nào
7 Đặc điểm nào sau đây là thuộc tính của hợp đồng quyền chọn:
a Giao dịch trên sàn giao dịch b Ký quỹ và trả phí giao dịch
c Hợp đồng chuẩn hoá d Không phương án nào
Trang 78 Các công cụ nào sau đây có tính thanh khoản cao nhất:
a Hợp đồng kỳ hạn b Hợp đồng tương lai
c Hợp đồng hoán đổi d Quyền chọn kiểu Châu Âu
9 Trong trường hợp tỉ giá kỳ hạn cao hơn tỉ giá tương lai với cùng này đáo hạn, nhà đầu tư sẽ
hành động:
a Mua hợp đồng tương lai và bán kỳ hạn b Bán hợp đồng tương lai và mua kỳ hạn
c Tuỳ từng trường hợp cụ thể, có thể hoặc a hay b d Không phương án nào
10 Bốn ngân hàng niêm yết tỉ giá như sau:
a Ngân hàng A: S(CAD/GBP) = 1,5424 – 1,5427
b Ngân hàng B: S(CAD/GBP) = 1,5423 – 1,5428
c Ngân hàng C: S(CAD/GBP) = 1,5422 – 1,5429
d Ngân hàng D: S(CAD/GBP) = 1,5427 – 1,5433
Một nhà đầu tư muốn bán GBP, thì ông ta sẽ lựa chọn ngân hàng:
a Ngân hàng A b Ngân hàng B c Ngân hàng C d Ngân hàng D
11 Hai ngân hàng yết giá như sau:
12 Trường hợp tỉ giá kỳ hạn thấp hơn tỉ giá giao ngay, điều này cho thấy:
a Thị trường kỳ vọng trong tương lai đồng ngoại tệ mất giá so với nội tệ
b Đồng nội tệ chắc chắn mất giá trong tương lai
c Thị trường kỳ vọng trong tương lai đồng ngoại tệ tăng gía so với nội tệ
d Phương án a và c
13 Nếu đồng GBP tăng giá khi tính bằng đồng USD là 9%, thì đồng USD khi tính bằng GBP
trong giai đoạn trên là:
a Giảm 9% b Tăng 9% c Giảm 11,2% d tất cả đều sai
14 Đối với quyền chọn ngoại tệ, giá trị quyền chọn mua ngoại tệ giảm xuống khi:
a Lãi suất đồng nội tệ tăng cao hơn so với lãi suất của đồng ngoại tệ
b Lãi suất của đồng ngoại tệ tăng cao hơn so với lãi suất của đồng nội tệ
c Lạm phát trong nước tăng trong khi lạm phát nước ngoài không đổi
d Không phương án nào
15 Một nhà đầu cơ bán quyền chọn mua đồng CAD kiểu Châu Âu với giá 0,7460 $/CAD và
phí quyền chọn là 0,0006 $/1CAD Tại thời điểm thực hiện quyền chọn, tỉ giá giao ngay trên thị trường là 0,7463 $/CAD, lúc này:
a Quyền chọn không thực hiện và lời 0,0006$/CAD
Trang 8b Quyền chọn được thực hiện và lỗ 0,0006$/CAD
c Quyền chọn được thực hiện và lời 0,0003$/CAD
d Quyền chọn được thực hiện và lỗ 0,0003$/CAD
16 Một nhà đầu cơ bán quyền chọn bán đồng CAD kiểu Châu Âu giá 0,7462$/CAD và phí
quyền chọn là 0,0005$/1CAD Nếu tại thời điểm thực hiện quyền chọn, tỉ giá giao ngay trên thị trường là 0,7562$/CAD thì:
a Quyền chọn không thực hiện và lời 0,0005 $/1CAD
b Quyền chọn thực hiện và lời 0,0005$/1CAD
c Quyền chọn thực hiện và lời 0,0003$/1CAD
d Cả a và b
17 Một nhà đầu cơ mua quyền chọn mua đồng CAD kiểu Châu Âu giá 0,7556$/CAD và phí
quyền chọn là 0,0008 $/1CAD Tỉ giá giao ngay trên thị trường tại thời điểm thực hiện quyền chọn là bao nhiêu thì nhà đầu cơ hòa vốn:
a 0,7548 b 0,7556 c 0,7564 d Không phương án nào đúng
18 Một nhà đầu tư mua quyền chọn bán đồng CAD kiểu Châu Âu giá 0,7550$/CAD và phí
quyền chọn là 0,0002$/1CAD Tỉ giá giao ngay trên thị trường tại thời điểm thực hiện quyền chọn là 0,7554$/CAD
a Quyền chọn được thực hiện và lời 0,0002$/CAD
b Quyền chọn được thực hiện và lỗ 0,0002$/CAD
c Quyền chọn không thực hiện và lỗ 0,0002$/CAD
d Không lời, không lỗ
19 Tỉ giá giữa USD và CHF theo hợp đồng kỳ hạn và tương lai cùng ngày đáo hạn lần lược là
0,8976 và 0,8970 Nhà đầu tư sẽ hành động để tìm kiếm lợi nhuận:
a Mua CHF tương lai, bán CHF kỳ hạn và lợi nhuận là 0,0006USD/CHF
b Bán CHF tương lai, mua CHF kỳ hạn và lợi nhuận là 0,0006USD/CHF
c Mua CHF tương lai, bán CHF kỳ hạn và lợi nhuận là 0,0002USD/CHF
Trang 91 Một công ty mua hợp đồng quyền chọn mua ngoại tệ kiểu Mỹ để bảo hiểm rủi ro tỉ giá Chưa đến ngày thực hiện quyền chọn theo hợp đồng, công ty muốn mua ngoại tệ theo quyền chọn, công ty có thể thực hiện:
a Yêu cầu bên bán quyền chọn thực hiện quyền chọn
b Bán quyền chọn mua trên sàn giao dịch trên sàn giao dịch
c Công ty không thể mua ngoại tệ theo quyền chọn
d Tất cả phương án
2 Hành động nào sau đây làm cho tỉ giá giao ngay thống nhất với nhau trên thị trường ngoại hối:
a Kinh doanh chênh lệch lãi suất
b Kinh doanh chênh lệch giá
c Hành động đầu cơ tỉ giá
d Không phương án nào
3 Một công ty mua quyền chọn mua ngoại tệ kiểu Châu Âu để bảo hiểm rủi ro tỉ giá Chưa đến ngày thực hiện quyền chọn theo hợp đồng, công ty muốn mua ngoại tệ theo quyền chọn, công ty có thể thực hiện:
A Yêu cầu bên bán quyền chọn thực hiện quyền chọn
B Bán quyền chọn mua trên sàn giao dịch
C Công ty không thể mua ngoại tệ theo quyền chọn
D Tùy từng trường hợp cụ thể
4 Một nhà đầu cơ bán quyền chọn mua đồng CAD kiểu Châu Âu với giá 0,7460 $/CAD và phí quyền chọn là 0,0004 $/1CAD Tại thời điểm thực hiện quyền chọn, tỉ giá giao ngay trên thị trường là 0,7463 $/CAD, lợi nhuận của nhà đầu cơ trên là:
a Quyền chọn không thực hiện và lợi nhuận là 0,0004$/CAD
b Quyền chọn thực hiện và lỗ là 0,0004$/CAD
c Quyền chọn thực hiện và lời là 0,0001$/CAD
d Quyền chọn không thực hiện và lỗ là 0,0001$/CAD
Trang 105 Trường hợp tỉ giá kỳ hạn cao hơn tỉ giá giao ngay, điều này cho thấy:
A Thị trường kì vọng trong tương lai đồng nội tệ mất giá so với ngoại tệ
B Đồng nội tệ chắc chắn mất giá trong tương lai
C Thị trường kì vọng trong tương lại đồng ngoại tệ tăng giá so với nội tệ
D Phương án A và C
6 Một nhà đầu tư mua quyền chọn bán đồng CAD kiểu Châu Âu giá 0,7550$/CAD và phí quyền chọn là 0,0002$/1CAD Tỉ giá giao ngay trên thị trường tại thời điểm thực hiện quyền chọn là 0,7554$/CAD
A Quyền chọn được thực hiện và lời 0,0002$/CAD
B Quyền chọn được thực hiện và lỗ 0,0002$/CAD
C Quyền chọn không thực hiện và lỗ 0,0002$/CAD
D Không lời, không lỗ
7 Một nhà đầu cơ mua quyền chọn bán đồng CAD kiểu Châu Âu giá 0,7425 $/CAD và phí quyền chọn 0,0005$/1CAD Nếu tại thời điểm thực hiện quyền chọn tỉ giá giao ngay trên thị trường 0,7420 $/CAD, thì nhà đầu cơ sẽ:
A Thực hiện quyền chọn và lời 0,0005$/CAD
B Không thực hiện quyền chọn và lỗ 0,0005$/CAD
C Thực hiện quyền chọn và không lời, không lỗ
D Không phương án nào
8 Một nhà đầu tư mua quyền chọn bán đồng CAD kiểu Châu Âu giá 0,7556 $/CAD và phí quyền chọn là 0,0002 $/CAD Tỉ giá giao ngay trên thị trường tại thời điểm thực hiện quyền chọn là 0,7554 $/CAD
A Quyền chọn được thực hiện và lời 0,0002 $/1CAD
B Quyền chọn được thực hiện và lỗ 0,0002 $/1CAD
C Quyền chọn không thực hiện và lỗ 0,0002 $/1CAD
D Không lời, không lỗ
9 Thu nhập ròng là một khoản mục của :
Trang 11A Lãi suất cao
B Thuế suất thuế thu nhập cao
C Kỳ vọng đầu tư giảm giá
D Không phải các yếu tố trên
11 .là 1 khoản mục trên cán cân vốn, khoản mục này thể hiện các khoản đầu tư vào TSCĐ ở nước ngoài và được sử dụng để điều hành hoạt động kinh doanh
A Khoản chuyển giao một chiều
B Đầu tư gián tiếp
C Thu nhập ròng
D Đầu tư trực tiếp
12 Khoản mục vô hình :
A Bao gồm những giao dịch, không hợp pháp
B Là cách gọi khác của sai số thống kê
C Là cách gọi khác của khoản mục dịch vụ
D Là cách gọi khác của dự trữ quốc gia
13 Các giao dịch du lịch được ghi chép trên :
A Cán cân thương mại
B Cán cân vãng lai
C Cán cân vốn
D Cán cân thu nhập
14 Cán cân thanh toán thặng dư hay thâm hụt, điều này hàm ý
A Sự thặng dư thâm hụt của cán cân tổng thể
B Sự thặng dư thâm hụt của cán cân vãng lai
C Sự thặng dự thâm hụt của cán cân vốn
D Sự thặng dư thâm hụt của một hay một nhóm cán cân bộ phận nhất định trong cán cân thanh toán
15 Trong chế độ tỷ giá thả nổi, nếu cán cân vãng lai thặng dư:
A Cán cân thanh toán quốc tế sẽ thâm hụt
B Cán cân vốn sẽ thâm hụt
C Cán cân thu nhập sẽ thặng dư
D Cán cân vốn sẽ thặng dư
16 Nếu thu nhập quốc dân > chi tiêu quốc dân thì:
A Tiết kiệm > đầu tư nội địa
B Thặng dư cán cân vãng lai
C Thâm hụt cán cân vốn
D Tất cả các câu trên đúng
17 Nếu quốc gia bị thâm hụt tiết kiệm là do:
A Giảm chi tiêu trong nước
B Đầu tư nội địa nhiều hơn tiết kiệm
C Dòng vốn thuần chảy ra
D Cán cân thanh toán thâm hụt
Trang 1218 Việc nghiên cứu ảnh hưởng của sự thay đổi tỷ giá đến cán cân vãng lai thông qua hệ số
co giãn có giá trị xuất khẩu và nhập khẩu được gọi là :
A Phương pháp tiếp cận chỉ tiêu
B Hiệu ứng đường cong J
C Hiệu ứng điều kiện ngoại thương
D Phương pháp tiếp cận hệ số co giãn
19 Để giảm thâm hụt vãng lai, quốc gia sẽ ưu tiên chính sách nào trong các chính sách sau:
A Giảm thâm hụt ngân sách
B Khuyến khích xuất khẩu
C Thúc đẩy tăng trưởng tiết kiệm
D Cả 3 chính sách trên
20 Hệ số co giãn xuất khẩu η biểu diễn % thay đổi của … khi tỷ giá thay đổi 1% :
A Số lượng hàng hoá xuất khẩu
B Thị phần hàng hoá trong nước trên thị trường quốc tế
C Giá trị của hàng hoá xuất khẩu
D Giá cả của hàng hoá xuất khẩu
21 Theo phương pháp tiếp cận hệ số co giãn XK, NK, khi thực hiện phá giá nội tệ trạng thái của cán cân vãng lai phụ thuộc vào :
A Hiệu ứng giá cả
B Hiệu ứng khối lượng
C Hiệu ứng đường cong J
D Tính trội của hiệu ứng giá cả hay hiệu ứng số lượng
22 Hiệu ứng đường cong J là :
A Cho thấy cán cân vãng lai xấu đi và sau đó được cải thiện dứơi tác động chính sách phá giá nội tệ
B Cho thấy cán cân vãng lai cải thiện và sau đó xấu đi do sự tác động của chính sách phá giá nội tệ
C Cho thấy số lượng hàng hoá XK > NK
D Không câu nào đúng
23 Vốn ODA thuộc tài khoản nào trong cán cân thanh toán quốc tế?
A Tài khoản vãng lai
B Tài khoản vốn
C Tài khoản dự trữ chính thức
D Tài khoản chênh lệch số thống kê
24 Tại thời điểm t nhà đầu tư phân tích và đánh giá thấy rằng đồng bảng Anh được định giá cao và co giãn giá trị thời điểm t+1, ông ta sẽ:
A Mua nhiều bảng hơn trước khi nó giảm giá
B Mua nhiều bảng hơn trước khi nó tăng giá
C Bán bảng trước khi giảm giá
D Bán bảng trước khi tăng giá
25 … là kết quả của sự so sánh giá cả hàng hoá nước ngoài với giá cả hàng hoá trong nước :
Trang 13A Tỷ giá hối đoái theo PPP
B Cán cân vãng lai
C Ngang giá sức mua FFP
D Ngang giá sức mua tương đối
26 Giả sử tỷ giá thực ko đổi, nội tệ được yết giá gián tiếp khi tỷ giá danh nghĩa tăng lên, các yếu tố khác không đổi:
A Giá cả hàng hoá XK rẻ hơn
B Giá cả hàng hoá Xk đắt hơn
C Giá cả hành hoá NK rẻ hơn
D Giá cả hàng hoá NK đắt hơn
27 Giả sử quy luật một giá bị phá vỡ Trong chế độ tỷ giá cố định, trạng thái cân bằng của luật một giá sẽ được thiết lập vì :
A Chính phủ dự trữ ngoại hối để can thiệp thị trưởng
B Ngân sách TW sử dụng công cụ thị trường
C Chính phủ sẽ áp dụng thuế suất thuế thu nhập cao
D Hàng hoá được vận động từ nơi có mức giá thấp tới nơi có mức giá cao Từ đó mức giá cả của hàng hoá sẽ ngang bằng ở các thị trường
28 Những đặc điểm nào sau đây là nhựơc điểm của thuyết ngang giá sức mua tuyệt đối :
A So sánh giá cả rổ hàng hoá tính bằng nội tệ và giá cả số hàng hoá tính bằng ngoại tệ
B Tôn trọng giả thiết của luật 1 giá
C Tỷ trọng hàng hoá trong rổ
D Chênh lệch trình độ dân trí
29 Những vấn đề sau vấn đề nào không phải là nguyên nhân tỷ giá chênh lệch khỏi PPP:
A Thống kê hàng hoá “ giống hệt nhau”
B Chi phí vận chuyển
C Năng suất lao động
D Ko có hàng hoá thay thế nhập khẩu
30 Lạm phát ở Mỹ là 3% và ở Anh là 5% Giả sử các giả thiết PPP tồn tại đồng bảng Anh
A 1.5288
Trang 14A 11.89%
B 6.36%
C 3.28%
D 1.67%
34 Ngang giá sức mua cho rằng :
A Chi phí cắt tóc ở VN chính xác bằng với chi phí cắt tóc ở HKông
B Tỷ lệ lạm phát ở các quốc gia là bằng nhau
C Tỷ giá giao ngay là dự báo chính xác cho tỷ lệ lạm phát
D Không câu nào đúng
35 Giả sử tỷ giá giao ngay USD / HKD = 7.9127; tỷ lệ lạm phát dự kiến của USD là 5%; tỷ lệ lạm phát dự kiến của HKP là 3% Tỷ giá giao ngay dự kiến theo PPP sẽ là:
A Định giá cao
B Định giá thấp
C Ngang giá
D Nâng giá
38 Hình thức arbitrage nào sau đây tận dụng lợi thế tỷ giá chéo ?
A Arbitrage địa phương
B Arbitrage lãi suất có phòng ngừa
C Arbitrage tam giác
D Arbitrage lãi suất
Trang 1539 Giả sử CIP tồn tại, song kinh doanh chênh lệch lãi suất không khả thi, nguyên nhân là:
B Chi phí giao dịch và xử lý thông tin
C Thói quen tiêu dùng hàng hoá nhập khẩu
D Chi phí giao dịch và thu thập xử lý thông tin
Trang 16StuDocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Trac nghiem TAI Chinh QUOC TE-001
Tài chính doanh nghiêp (Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng)
StuDocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Trac nghiem TAI Chinh QUOC TE-001
Tài chính doanh nghiêp (Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng)
Downloaded by luat le (leluat12a2@gmail.com)
Trang 17Downloaded by luat le (leluat12a2@gmail.com)
Trang 18Downloaded by luat le (leluat12a2@gmail.com)
Trang 19Downloaded by luat le (leluat12a2@gmail.com)