1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài kiểm tra TRẠNG từ năm học 2017 2018 đề 1 file word có lời giải chi tiết

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trạng Từ Trong Tiếng Anh
Trường học Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2017-2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 78,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tôi không hiểu tại sao anh lại đi nhanh như vậy.. Dịch: Michael vui vẻ nhận công việc trợ lý.. Dịch: Marta nhảy múa thật đẹp.. Dịch: Hàng xóm của tôi luôn chơi nhạc lớn và

Trang 1

Câu 1: Tom is He works .(slow)

A slow/ slowly B slow/ slow C slowly/ slow D slowly/ slowly Câu 2: Sue is a girl She climbed up the ladder (careful)

A careful/ careful B carefully/ carefully C careful/ carefully D carefully/ careful Câu 3: The dog is It barks .(angry)

A angry/ angry B angry/ angrily C angrily/ angry D angrily/ angrily Câu 4: He acted He's an actor (excellent)

C excellently/ excellently D excellently/ excellent

Câu 5: They learn English They think English is an language (easy)

A easy/ easy B easily/ easy C easy/ easily D easily/ easily Câu 6: Max is a singer He sings (good)

A good/ better B better/ good C good/ well D better/ well Câu 7: It's cold today The cold wind is (awful)

A awfully/ awful B awful/ awful C awfully/ awfully D awful/ awfully Câu 8: Dogs rely on their noses as they can smell (extreme / good) If that is true,

why does dog food smell so(terrible) ?

A extreme good/ terrible B extremely well/ terrible

C extremely well/ terrible D extreme good/ terribly

Câu 9: The little boy looked I went over to comfort him and he looked at me .(sad)

Câu 10: I tasted the soup (careful) but it tasted (wonderful) .

Câu 11: He's always in a rush I don't understand why he walks so .

Câu 12: I prefer studying in the library It's always .

Câu 13: Michael took the assistant job He had been looking for a position all

summer

Câu 14: Marta dances _ She's been taking ballet since she was five years old.

Trang 2

A beautiful B beautifully C D

Câu 15: They speak French very They lived in France for two years

Câu 16: My neighbor always plays _ music on the weekends It's so annoying.

Câu 17: Please be in the hallway The walls have just been painted

Câu 18: Dan is very smart, but he is not a very _ student.

Câu 19: He reacted to the news I have never seen him so upset.

Câu 20: We didn't understand the teacher's instructions Most of us did not

finish the assignment

Câu 21: The bus driver was injured.

Câu 22: Kevin is clever.

Câu 23: This hamburger tastes .

Câu 24: Be with this glass of milk It's hot.

Câu 25: Robin looks _ What's the matter with him?

Câu 26: Jack is upset about losing his keys.

Câu 27: This steak smells .

Câu 28: Our basketball team played last Friday.

Câu 29: Don't speak so I can't understand you.

Câu 30: Maria opened her present.

Trang 3

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Tobe + adj

V + adv

Dịch: Tom rất chậm chạp Anh ấy làm việc chậm

Câu 2: Đáp án C

Tobe + adj

V + adv

Dịch: Sue là một cô gái rất cẩn thận Cô ấy leo lên cầu thang một cách cẩn thận

Câu 3: Đáp án B

Dịch: Con chó giận dữ Nó sủa giận dữ

Câu 4: Đáp án D

Dịch: Anh ấy diễn rất giỏi Anh ấy là một diễn viên xuất sắc

Câu 5: Đáp án B

Dịch: Họ học tiếng Anh rất dễ dàng Họ nghĩ tiếng Anh là một ngôn ngữ dễ

Câu 6: Đáp án C

Dịch: Max là một ca sĩ giỏi Anh ấy hát rất hay

Câu 7: Đáp án A

Trạng từ đứng trước tính từ bổ sung nghĩa cho tính từ

Tobe + adj

Dịch: Hôm nay thật là lạnh Gió lạnh khủng khiếp

Câu 8: Đáp án C

“Smell” khi là một Linking verb thi “smell + adj” (có mùi)

“Smell” khi là một động từ thường thì “smell + adv” (ngửi)

Dịch: Chó dựa vào mũi của mình vì chúng có thể ngửi thấy rất tốt Nếu điều đó đúng, tại sao thức ăn cho chó lại có mùi khủng khiếp?

Câu 9: Đáp án D

Trang 4

look” khi được dùng là một linking verb thì “look + adj” (trông có vẻ)

“look” khi là một động từ thường thì “look + adv” (nhìn)

Dịch: Cậu bé trông có vẻ buồn Tôi đi qua để an ủi cậu ấy và cậu ấy nhìn tôi buồn bã

Câu 10: Đáp án A

“taste” khi được dùng là một linking verb thì “taste + adj” (có vị)

“taste” khi là một động từ thường thì “taste + adv” (nếm)

Tôi nếm thử món súp một cách cẩn thận nhưng nó có vị tuyệt vời

Câu 11: Đáp án B

V + adv

Dịch: Anh ấy luôn vội vàng Tôi không hiểu tại sao anh lại đi nhanh như vậy

Câu 12: Đáp án A

Dịch: Tôi thích học trong thư viện Nó luôn yên tĩnh

Câu 13: Đáp án B

Trạng từ đi với động từ thường để bổ sung nghĩa cho động từ đó

Dịch: Michael vui vẻ nhận công việc trợ lý Anh ấy đã tìm kiếm một vị trí trong cả mùa hè

Câu 14: Đáp án B

Trạng từ đi với động từ thường để bổ sung nghĩa cho động từ đó

Dịch: Marta nhảy múa thật đẹp Cô ấy đã tham gia múa ba-lê từ khi cô ấy 5 tuổi

Câu 15: Đáp án B

Dịch: Họ nói tiếng Anh rất tốt Họ đã sống ở Pháp 2 năm

Câu 16: Đáp án A

Trước danh từ ta điền một tính từ để bổ sung nghĩa cho tính từ đó

Dịch: Hàng xóm của tôi luôn chơi nhạc lớn vào cuối tuần Thật là khó chịu

Câu 17: Đáp án A

Tobe + adj

Dịch: Hãy cẩn thận trong hành lang Các bức tường vừa được sơn

Câu 18: Đáp án A

Trước danh từ ta điền một tính từ để bổ sung nghĩa cho tính từ đó

Dịch: Dan rất thông minh, nhưng anh ấy không phải là một sinh viên giỏi

Câu 19: Đáp án B

V + adv

Dịch: Anh phản ứng giận dữ với tin tức Tôi chưa bao giờ thấy anh ấy khó chịu như vậy

Câu 20: Đáp án B

Trang 5

Trạng từ đi với động từ thường để bổ sung nghĩa cho động từ đó

Dịch: Chúng tôi hoàn toàn không hiểu các hướng dẫn của giáo viên Hầu hết chúng tôi không hoàn thành bài tập

Câu 21: Đáp án B

Trạng từ đi trước tính từ để bổ sung nghĩa cho tính từ đó

Dịch: Người lái xe buýt bị thương nặng

Câu 22: Đáp án B

Trạng từ đi trước tính từ để bổ sung nghĩa cho tính từ đó

Dịch: Kevin cực kì thông minh

Câu 23: Đáp án A

“taste” khi được dùng là một linking verb thì “taste + adj”

Dịch: Hamburger này có vị khủng khiếp

Câu 24: Đáp án A

Tobe + adj

Dịch: Hãy cẩn thận với ly sữa này Trời nóng

Câu 25: Đáp án A

“look” khi được dùng là một linking verb thì “look + adj” (trông có vẻ)

Dịch: Robin trông có vẻ buồn Có chuyện gì với anh ta vậy?

Câu 26: Đáp án B

Trạng từ đi trước tính từ để bổ sung nghĩa cho tính từ đó

Dịch: Jack rất buồn về việc mất chìa khoá

Câu 27: Đáp án A

“Smell” khi là một Linking verb thi “smell + adj” (có mùi)

“Smell” khi là một động từ thường thì “smell + adv” (ngửi)

Dịch: Bít tết này có mùi thơm ngon

Câu 28: Đáp án B

V + adv

Dịch: Đội bóng rổ của chúng tôi đã chơi tồi tệ thứ sáu tuần trước

Câu 29: Đáp án A

“fast” vừa là tính từ vừa là trạng từ

Dịch: Đừng nói quá nhanh Tôi không thể hiểu bạn

Câu 30: Đáp án B

Dịch: Maria chầm chậm mở món quà của cô ấy

Ngày đăng: 21/05/2022, 00:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w