1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

50 câu hỏi kiểm tra unit 2 cultural diversity lớp 12 đề 1 file word có lời giải chi tiết

10 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 105 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

since Đáp án 41-D 42-A 43-D 44-A 45-C LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B maintain /men'tein/v giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản attitude /'ætitju:d/n thái độ, quan điểm determine /di'tə:min/

Trang 1

I Choose the word whose main stress syllable is put differently

Câu 1: A maintain B attitude C determine D develop

Câu 2: A brilliant B different C secretary D attractive

II Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest

Câu 3: A bride B fridge C bridge D driven

Câu 4: A borrow B neighbour C stapler D harbour

Câu 5: A booked B pushed C caused D matched

III Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best completes each sentence

Câu 6: , women are responsible for the chores in the house and taking care of the

children

A With tradition B On tradition C Traditional D Traditionally Câu 7: All of the students are to pass the entrance examination in order to attend

the university

Câu 8: It is important to have someone that you can in.

Câu 9: Most adjectives can be used to a noun.

Câu 10: Which of the following sentences has the correct word order?

A She walks usually past my house in the morning.

B She in the morning walks usually past my house.

C She usually walks past my house in the morning.

D She walks usually in the morning past my house.

Câu 11: I'm very tired now because more than 800 kilometers today.

A I'm driving B I've driven C I drive D I've been driving Câu 12: When she returned home from work, she a bath.

Câu 13: Your car is quite old It's the same as .

Câu 14: My father didn't go to college; did my mother.

Câu 15: Our English teacher would like .

A that we practicing our pronunciation B us practicing our pronunciation

Trang 2

C us to practice our pronunciation D we to practice our pronunciation

Câu 16: Our relatives meet us at the station this evening.

A are being B are going to C go to D will be to

Câu 17: He for that company for five months when it went bankrupt.

A has been worked B has worked C had been working D was working Câu 18: At this time next week, all of the students for their examinations

A will be sat B have been sitting C have sat D will be sitting Câu 19: Rachel is good at badminton She every game.

Câu 20: -"Let's have a pizza." -" "

A Not again B It doesn't matter C It’s a good idea D Not really

Câu 21: I didn't need anything I just sat there and listened.

Câu 22: She prefers carnations roses In fact, she dislikes roses

Câu 23: My mother made a birthday cake .

Câu 24: He can't go out because he his work.

A doesn't finish B hasn't finished C didn't finish D hadn't finished Câu 25: Our neighbours are normally very noisy, but they're this evening.

A unusual quiet B unusual quietly C unusually quiet D unusually quietly Câu 26: I saw him hiding something in a bag.

A plastic small black B small plastic black C black small plastic D small black plastic Câu 27: If Tan Son Nhat Airport clear of fog we'll land there.

Câu 28: Did he tell you ?

A where could we meet him B we would be able to meet him where

C where would be able to meet him D where we would meet him

Câu 29: If she had known how awful this job was going to be, she it.

C wouldn't have accepted D would have accepted

Câu 30: I'll see you .

A at the moment B in an hour C last night D usually

Câu 31: You write to her for she'll be here tomorrow.

Trang 3

A don't B mustn't C needn't D haven't

Câu 32: You to spend more time in the library.

Câu 33: Carol is excited her new job.

A for starting B to starting C about starting D for start

Câu 34: if they had feathers instead of hair?

A Can people possibly fly B Could people be able to fly

C Will people possibly fly D Would people be able to fly

Câu 35: The jeans are too long; you should have them .

IV Choose the underlined part in each sentence that should be corrected

Câu 36: Caroline refused taking the job given to her because the salary was not good.

Câu 37: I finished college last year, and I am working here for only eight months now.

Câu 38: If you think carefully before making your decision, you will avoid to get into trouble later.

Câu 39: Each of the members of the group were made to write a report every week.

Câu 40: Last week Mark told me that he got very bored with his present job and is looking for a new one.

VI Choose the word or phrase (A, B, C, or D) that best fits each space in the following passage

In Germany, it's important to be serious in a work situation They don't mix work and play so you shouldn't make jokes (46) _you do in the UK and USA when you first meet people They work in a very organized way and prefer to do one thing at a time They don't like• interruptions or (47) _changes of schedule Punctuality is very important so you should arrive on time for appointments At meeting, it's important to follow the agenda and not interrupt (48) _speaker If you give a presentation, you should focus (49) _facts and technical information and the quality of your company's products You should also prepare well, as they may ask a lot of questions Colleagues normally use the

Trang 4

family names, and title - for example 'Doctor' or 'Professor', so you shouldn't use first names (50) _a person asks you to

Câu 41: A while B as if C such as D as

Câu 42: A sudden B suddenly C abruptly D promptly

Câu 43: A other B others C another D the other

Câu 45: A if only B as C unless D since

Đáp án

41-D 42-A 43-D 44-A 45-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

maintain /men'tein/(v) giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản

attitude /'ætitju:d/(n) thái độ, quan điểm

determine /di'tə:min/(v) định, xác định, định rõ

develop /di'veləp/(v) phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt

Đáp án B, trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 1, còn lại nhấn vào âm tiết thứ 2

Câu 2: Đáp án D

brilliant /'briljənt/(adj) sáng chói, chói loà; rực rỡ

different /'difrənt/(adj) khác, khác biệt, khác nhau

secretary /'sekrətri/(n) thư ký, bí thư

attractive /ə'træktiv/(adj) thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ; có duyên

Đáp án D, trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 2, còn lại nhấn vào âm tiết thứ 1

Câu 3: Đáp án A

bride /braid/(n) cô dâu

fridge /fridʤ/ (fridge) /fridʤ/ (frige) /fridʤ/(n) (thông tục) tủ ướp lạnh ((viết tắt) của frigerator)

bridge /bridʤ/(n) cái cầu

driven /ˈdrɪvn/(v)lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi

Đáp án A, đọc là ai, còn lại đọc là i

Trang 5

Câu 4: Đáp án A

borrow /'bɔrou/(v) vay, mượn

neighbour /'neibə/(n) người hàng xóm, người láng giềng, người ở bên cạnh; vật ở cạnh

stapler /'steiplə/(n) người xếp loại (bông, len, gai) theo sợi

harbour /'hɑ:bə/bến tàu, cảng

Đáp án A, đọc là ɔ , còn lại đọc là ə

Câu 5: Đáp án C

booked /bukt/(v) viết vào vở; ghi vào vở, ghi tên

pushed /puʃt/(v) xô, đẩy

caused /kɔ:zd/(v) gây ra, gây nên, sinh ra, làm ra, tạo ra

matched /mætʃt/(v) đối chọi, địch được, sánh được, đối được

Đáp án C , đọc là d, còn lại đọc là t

Câu 6: Đáp án D

Traditionally(adv) theo truyền thống, như thường lệ

Traditional(adj) thuộc truyền thông

Dịch nghĩa: Theo truyền thống, phụ nữ có trách nhiệm về việc nhà và chăm sóc con cái

Câu 7: Đáp án B

Obliged(adj) bắt buộc

Obtain(v) đạt được

Observe(v) quan sát

Obsess(v) ám ảnh

Dịch nghĩa: Mọi học sinh đều bắt buộc phải qua được kì thi đầu vào để được theo học tại trường đại học

Câu 8: Đáp án C

To confide in: giãi bày

Dịch nghĩa: có một ai đó mà bạn có thể cùng giãi bày là điều quan trọng

Câu 9: Đáp án A

Precede(v) đứng trước

Occur(v) xảy ra

Stand(v) đứng

Advance(v) đưa lên cao,đề xuất

Dịch nghĩa:Hầu hết các tính từ có thể được dùng đứng trước một danh từ

Câu 10: Đáp án C

Giải thích: Câu có thứ tự đúng có cấu trúc

Trang 6

S + (adv) – trạng từ chỉ tần xuất + V + adv( trạng từ chỉ thời gian)

Dịch nghĩa: Cô ấy thường đi qua nhà tôi vào buổi sáng

Câu 11: Đáp án D

Giải thích: Hiện tại hoàn thành tiếp diễn miêu tả hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại, vừa mới kết thúc hoặc còn tiếp diễn

Dịch nghĩa:Tôi đang rất mệt vì tôi đã lái xe hơn 800km trong hôm nay

Câu 12: Đáp án B

To take a bath: tắm

Vế trước động từ chia thì quá khứ đơn, hành động diễn ra tiếp theo về trình tự thời gian cũng chia quá khứ đơn

Dịch nghĩa:Khi cô ấy đi làm về, cô ấy đã tắm

Câu 13: Đáp án C

Ours = our car

Dịch nghĩa: Xe của bạn khá cũ Nó giống xe của chúng tôi

Câu 14: Đáp án D

Cấu trúc đồng tình phủ định

Neither + (trợ động từ/tobe) + S

Dịch nghĩa: Cha tôi đã không học đại học, mẹ tôi cũng không

Câu 15: Đáp án C

Giải thích:

Would like sb to do st: thích ,muốn ai làm gì

Dịch nghĩa:Giáo viên Tiếng Anh muốn chúng tôi luyện tập cách phát âm của mình

Câu 16: Đáp án B

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả dự định xảy ra trong tương lai gần Dịch nghĩa: Những người họ hàng của chúng tôi sẽ gặp chúng tôi ở ga vào tối nay

Câu 17: Đáp án C

Giải thích: Quá khứ hoàn thành tiếp diễn miêu tả một hành động kéo dài liên tục đến một hành động khác trong quá khứ (‘work’ kéo dài liên túc đến khi ‘go bankrupt’)

Dịch nghĩa:Anh ấy đã làm cho công ti đó 5 tháng khi nó phá sản

Câu 18: Đáp án D

Giải thích: Tương lai tiếp diễn miêu tả hành động xảy ra vào thời điểm xác định trong tương lai (at this time next week)

Dịch nghĩa:Giờ này tuần sau mọi học sinh sẽ đang làm bài thi

Câu 19: Đáp án A

Trang 7

Giải thích:Câu trước chia hiện tại đơn, diễn tả sự thật hiển nhiên Câu tiếp theo là hệ quả, mở rộng cho câu trước nên cũng chia thì hiện tại đơn

Dịch nghĩa:Rachel chơi cầu lông rất giỏi Cô ấy thắng mọi ván chơi

Câu 20: Đáp án C

It’s a good idea= ý hay đấy!

It doesn’t matter= không vấn đề

Not really= không thực sự

Not again= không một lần nào nữa

Dịch nghĩa: Hãy ăn pizza nhé! – Ý hay đấy!

Câu 21: Đáp án C

Need(v) to do st: cần làm gì

Dịch nghĩa: Tôi đã không cần phải nói gì cả Tôi chỉ ngồi đó và lắng nghe

Câu 22: Đáp án A

Need(v) to do st: cần làm gì

Dịch nghĩa: Tôi đã không cần phải nói gì cả Tôi chỉ ngồi đó và lắng nghe

Câu 23: Đáp án B

Make st for sb: làm cái gì cho ai

Dịch nghĩa:Mẹ tôi đã làm cho tôi một chiếc bánh sinh nhật

Câu 24: Đáp án B

Giải thích: thì hiện tại hoàn thành diễn tả các sự việc vừa mới xảy ra và hậu quả của nó liên quan đến hiện tại (nhấn mạnh kết quả của hành động)

Dịch nghĩa:Anh ấy không thể đi chơi vì anh ấy chưa làm xong việc

Câu 25: Đáp án C

Unusually(adv) một cách khác thường

Trạng từ có thể đứng trước để bổ nghĩa cho tính từ

Dịch nghĩa: Những người hàng xóm của tôi thường rất ồn ào; nhưng tôi nay họ yên lặng lạ thường

Câu 26: Đáp án D

Thứ tự tính từ

Opinion _ size (small) – age – shape – colour (black)–origin –material (plastic)– purpose Dịch nghĩa: Tôi đã thấy anh ta giấu gì đó trong một túi ni lông nhỏ màu đen

Câu 27: Đáp án A

Giải thích:Câu điều kiện loại 1: mệnh đề điều kiện chia thì hiện tại đơn

Dịch nghĩa:Nếu Sân bay Tân Sơn Nhất không có sương mù thì chúng ta sẽ hạ cánh ở đó

Trang 8

Câu 28: Đáp án D

Giải thích: Wh- question + S +V : đóng vai trò là một mệnh đề danh từ, có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

Dịch nghĩa: Anh ấy có nói với bạn là chúng tôi có thể gặp anh ấy ở đâu không?

Câu 29: Đáp án C

Giải thích:Câu điều kiện loại 3, mệnh đề điều kiện chia thì quá khứ hoàn thành, mệnh đề còn lại có dạng S + would have PII

Dịch nghĩa:Nếu cô ấy mà biết công việc này dở tệ như thế nào thì cô ấy đã không nhận nó

Câu 30: Đáp án B

At the moment: ngay bây giờ (dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn)

In an hour : trong vòng 1 giờ (thì tương lai)

Last night: đêm qua (thì quá khứ đơn )

Usually : thường xuyên (hiện tại đơn)

Dịch nghĩa: Tôi sẽ gặp cậu trong một giờ nữa

Câu 31: Đáp án C

Need (động từ khuyết thiếu) + V : cần làm gì

Need (v) to do st : cần

Dịch nghĩa:Bạn không cần viết thư cho cô ấy đâu vì cô ấy sẽ ở đây vào ngày mai

Câu 32: Đáp án D

Ought to do st : nên làm gì( hoàn cảnh cụ thể)

Should do st: nên làm gì ( nói chung chung)

Dịch nghĩa:Bạn nên dành nhiều thời gian hơn ở thư viện

Câu 33: Đáp án C

Excited about (doing) st: háo hức về việc gì

Dịch nghĩa:Carol đang háo hức với công việc mới của cô ấy

Câu 34: Đáp án D

Giải thích:Câu điều kiện loại 2 (giả thiết không có thật ở hiện tại)

Mệnh đề điều kiện chia quá khứ giả định, mệnh đề còn lại có dạng S+ Would V

Dịch nghĩa: Liệu con người có thể bay nếu có lông vũ thay vì tóc không?

Câu 35: Đáp án C

Bị động truyền khiến (người nói không phải chủ thể thực hiện hành động đối với vật) có dạng:

Have/get st done

Dịch nghĩa: Chiếc quần jean quá dài, bạn nên cắt ngắn nó đi

Trang 9

Câu 36: Đáp án A

Đáp án A -> to take

Giải thích: refuse to do st: từ chối làm gì

Câu 37: Đáp án B

Đáp án B -> have been working

Giải thích: Hiện tại hoàn thành tiếp diễn mô tả hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục xảy ra trong tương lai ( Nhấn mạnh tính liên tục của hành động)

Câu 38: Đáp án C

Đáp án C ->getting

Giải thích: avoid doing st: tránh phải làm gì, tránh làm gì

Dịch nghĩa: Nếu bạn nghĩ kĩ trước khi quyết định thì bạn sẽ tránh được việc gặp rắc rối sau này

Câu 39: Đáp án B

Đáp án B-> was

Giải thích: Sau Each/Every of + N(số nhiều) : động từ chia số ít

Câu 40: Đáp án C

Đáp án C-> was looking

Giải thích: Câu gốc : Last week, Mark told me “ I get every bored with my present job and

am looking for a new one”

Chuyển sang gián tiếp: am looking -> was looking

Dịch nghĩa: Tuần trước Mark đã nói với tôi rằng anh ấy đã chán công việc hiện tại và đang tìm một công việc mới

Câu 41: Đáp án D

as: như

As if : như thế

While = trong khi

Câu 42: Đáp án A

sudden changes: thay đổi đột ngột

Promptly(adv) nhanh chóng

Câu 43: Đáp án D

the other + N : những cái, vật, người khác

Câu 44: Đáp án A

focus on st: tập trung vào cái gì

Câu 45: Đáp án C

Trang 10

unless= trừ khi

Since= bởi vì

Ngày đăng: 21/05/2022, 00:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w