on Đáp án LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A come up with: to think of, to produce: nảy ra, nghĩ ra, sản xuất ra think over: nghĩ get round to: xoay sở làm gì, có thời gian làm gì look in
Trang 1Câu 1 Everyone knows about the pollution problems, but not many people have _ any
solutions
A come up with
B thought over
C get round to
D looked into
Câu 2 Many factories break the anti-pollution laws and _
A get away with it
B put up with it
C take it over
D come round to it
Câu 3 Disposing of waste and rubbish is a hard problem to _
A deal with
B carry out
C put up
D get away
Câu 4 Most people in cities should _ cycling instead of using cars
A take up
B set up
C rely on
D get round to
Câu 5 Most governments seem to just _ dealing with environmental problems
A take after
B make up for
C do without
D put off
Câu 6 The Press thought the football manager would be depressed by his dismissal but he just _
A ran it down
B laughed it off
C turned it down
D called it off
Câu 7 We are doing _ our kitchen today and we could do _ more paint
Trang 2A up / with
B over / with
C away / up
D without / with
Câu 8 She got up when the alarm went _
A over
B off
C in
D up
Câu 9 Put _ the cigarette, please I don’t like the smell of it
A out
B in
C up
D off
Câu 10 Sixteen people showed _ for her volleyball training session
A through
B on
C up
D over
Câu 11 Were you brought _ in the city or in the country?
A off
B forward
C over
D up
Câu 12 Your computer can sometimes let you _
A out
B down
C up
D off
Câu 13 No matter how she tries, she never _ over her shyness
A gets
B goes
C sees
D comes
Trang 3Câu 14 Their marriage finally _ apart after three months
A fell
B got
C went
D moved
Câu 15 The police have been _ in to deal with the riot
A called
B taken
C put
D pushed
Câu 16 Don’t let him treat you badly _ him
A Stand up to
B Get away with
C Come down with
D Keep on at
Câu 17 How many people _ in the storm a few days ago?
A passed on
B called by
C broke off
D gave off
Câu 18 We can trust Jim He is the kind of person who always _ his promise
A stands by
B comes up
C looks up to
D pays back
Câu 19 I always run _ of money before the end of the month
A out
B back
C up
D down
Câu 20 I was _ in a month in autumn 20 years ago
A taken up
B put up
C given to
Trang 4D brought forth
Câu 21 I've just spent two weeks looking _an aunt of mine who's been ill
A at
B for
C out for
D after
Câu 22 If anything urgent comes _, you can contact me at this number
A across
B by
C up
D round
Câu 23 It is wrong to _ poorer people
A look down on
B make off with
C get away with
D put down to
Câu 24 We had to turn _ their invitation to lunch as we had a previous engagement
A over
B out
C up
D down
Câu 25 I _ in the middle and missed the end of the film
A dropped off
B fell off
C dropped out
D fell out
Câu 26 I explained him what it meant
A to
B about
C over
D from
Câu 27 Take the number 7 bus and get at Forest Road
A up
B down
Trang 5C off
D outside
Câu 28 They were 30 minutes late because their car _ down
A got
B put
C cut
D broke
Câu 29 The woman _ when the police told her that her son had died
A broke down
B broke away
C broke in
D broke into
Câu 30 Constantly staying in cold weather may bring _ pneumonia
A in
B about
C up
D on
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
come up with: to think of, to produce: nảy ra, nghĩ ra, sản xuất ra
think over: nghĩ
get round to: xoay sở làm gì, có thời gian làm gì
look into: tìm hiểu, điều tra kỹ
Dịch: Mọi người đều biết về vấn đề ô nhiễm, nhưng không nhiều người đưa ra bất kỳ giải pháp nào
Câu 2: Đáp án A
get away with it: trốn tránh, thoái thác, thoát tội
put up with it: chịu đựng
take it over: đảm nhận
Trang 6come round to it: dần dần chấp nhận
Dịch: Nhiều nhà máy vi phạm luật chống ô nhiễm và trốn tội
Câu 3: Đáp án A
deal with: đương đầu với, giải quyết
carry out: tiến hành
put up=raise: xây dựng lên, tăng lên
get away: trốn đi, rời đi
Dịch: Xử lý chất thải và rác thải là một vấn đề khó khăn để giải quyết
Câu 4: Đáp án A
take up: bắt đầu
set up: thiết lập
rely on: dựa vào, tin tưởng
get round to: xoay sở làm gì, có thời gian làm gì
Dịch: Hầu hết mọi người ở các thành phố nên đi xe đạp thay vì sử dụng ô tô
Câu 5: Đáp án D
put off: hoãn
make up for: đền bù
do without: làm mà không cần
take after = resemble: giống nhau
Dịch: Hầu hết các chính phủ dường như chỉ trì hoãn giải quyết vấn đề môi trường
Câu 6: Đáp án B
laugh off:cười tỏ ra không quan tâm đến cái gì; cười xoà; cười trừ
run something down: bôi nhọ, gièm pha; chết
call off: hủy bỏ
turn down: từ chối, bác bỏ lời đề nghị
Dịch: Báo chí cho rằng ông bầu bóng đá sẽ bị chán nản bởi việc sa thải ông nhưng ông chỉ cười trừ
Câu 7: Đáp án A
do up: Tân trang, sửa chữa
do over: bắt đầu lại việc gì mà lần đầu làm không tốt
do away with: loại bỏ
do without: làm việc mà không có thứ gì
Dịch: Hôm nay, chúng tôi đang tân trang bếp của chúng tôi và chúng tôi có thể làm với sơn nhiều hơn
Trang 7Câu 8: Đáp án B
go off: (đồng hồ) reo; rời đi,
go over: học kĩ, ôn lại
go in: đi vào
go up: tăng
Dịch: Cô ta dậy lúc báo thức kêu
Câu 9: Đáp án A
put out: dập tắt (lửa)
put in: lắp đặt, thực hiện
put up: xây dựng nên, tăng lên
put off: trì hoãn
Dịch: Dập bỏ điếu thuốc đi Tôi không thích mùi của nó
Câu 10: Đáp án C
show up: xuất hiện
Dịch: 16 người đã tham gia khóa huấn luyện bóng chuyền
Câu 11: Đáp án D
bring up: đề cập đến, nuôi nấng
bring off: đạt được
bring forward: gây tranh cãi; làm xảy ra nhanh hơn
bring over: làm cho ai thay đổi lối suy nghĩ, thuyết phục; đưa ai đến chơi
Dịch: Bạn đã được nuôi nấng trong thành phố hay ở nông thôn?
Câu 12: Đáp án B
let sb down: làm ai thất vọng
let out: tiết lộ; để lọt ra ngoài
let off: tha thứ; bay mất (hơi); bắn ra
let up: bớt đi, yếu đi
Dịch: Máy tính thỉnh thoảng có thể làm bạn thất vọng
Câu 13: Đáp án A
get over: khắc phục, vượt qua (khó khăn)
go over: đi qua
come over: băng qua, vượt qua (biển, đồng )
Dịch: Dù cô ấy cố gắng nhiều như thế nào, cô ấy không bao giờ vượt qua được nỗi sợ hãi của chính mình
Câu 14: Đáp án A
Trang 8fall apart: đỗ vỡ, trục trặc
move apart: tách rời ra
Dịch: Cuộc hôn nhân của họ cuối cùng đã đổ vỡ sau ba tháng
Câu 15: Đáp án A
call in: mời đến, gọi đến
take in: dẫn vào, đảm nhận
put in: đưa ra (chứng cứ), thi hàng
Dịch: Cảnh sát được mời tới để giải quyết cuộc bạo loạn
Câu 16: Đáp án B
get away with: thoát khỏi
stand up to: chống chọi
come down with: ngã bệnh
keep on at: hỏi liên tục khiến người khác bực bội
Dịch: Đừng để anh ấy đối xử tệ với bạn Hãy ra khỏi người đó đi
Câu 17: Đáp án A
pass on: đi tiếp, vượt qua
break off: long ra, cắt đứt quan hệ
give off: tỏa ra, phát ra
Dịch: Có bao nhiêu người vượt qua cơn bão vài ngày trước?
Câu 18: Đáp án D
pay back: trả lại
stand by: đứng cạnh
come up: tới gần, nêu lên
look up to: ngưỡng mộ
Dịch: Chúng ta có thể tin tưởng Jim Anh ấy là người mà luôn giữ lời hứa
Câu 19: Đáp án A
run out of st: dùng hết cái gì
Dịch: Lúc nào tôi cũng hết tiền trước cuối tháng
Câu 20: Đáp án D
bring forth: sinh đẻ
take up: bắt đầu (sở thích)
put up: đặt lên
DỊch: Tôi được sinh ra vào một tháng mùa thu 20 năm trước
Câu 21: Đáp án D
Trang 9look after = take care of: chăm sóc
look at: nhìn vào
look for: tìm kiếm
look out for: canh chừng
Dịch: Tôi dành hai tuần chăm sóc một người dì đang bị ốm của mình
Câu 22: Đáp án C
come up: xảy ra, ập đến come across: tình cờ gặp ai
come round: tạt vào chơi
Dịch nghĩa: Nếu có bất cứ điều gì khẩn cấp xảy ra, bạn có thể liên lạc với tôi theo số điện thoại này
Câu 23: Đáp án A
look down on: coi thường
make off with: ăn cắp
get away with: trốn tránh, thoát khỏi
put down to: đổ cho, gán cho
Dịch: Coi thường những người nghèo hơn là sai
Câu 24: Đáp án D
turn down = reject: từ chối
turn over: lật, giở
turn out: hóa ra là
turn up: xuất hiện
Dịch: Chúng tôi phải từ chối lời mời ăn trưa của họ vì chúng tôi đã có hẹn trước
Câu 25: Đáp án A
drop off: thiu thiu ngủ
drop out: rời khỏi, bỏ học giữa chừng
fall out: thành ra là, dẫn đến kết quả là
fall off: rơi xuống,giảm sút
Dịch: Tôi đã thiu thiu ngủ ở đoạn giữa và bỏ lỡ phần kết của phim
Câu 26: Đáp án A
explain to st about st: giải thích cho ai về cái gì
dịch: Tôi đã giải thích cho anh ta nghĩa của nó
Câu 27: Đáp án C
get off: xuống xe
get up: thức dậy
Trang 10get down: đánh đổ, bắn rơi
Dịch: Bắt xe buýt số 7 và xuống xe ở Đường Forest
Câu 28: Đáp án D
break down: hỏng
get down: đánh ngã, bắn rơi
put down: đặt xuống
cut down: cắt, đốn
Dịch: Họ bị muộn 30 phút vì xe bị hỏng
Câu 29: Đáp án A
break down: suy sụp
break away: trốn, thoát khỏi
break in: ngắt lời/ đột nhập
break into: đột ngột bắt đầu/ đột nhập
Dịch: Người phụ nữ đó đã suy sụp khi cảnh sát báo tin con trai bà đã qua đời
Câu 30: Đáp án D
Bring on smt: gây ra điều gì, thường là điều đó rất xấu (bệnh tật) bring in: đưa ra (luật, sản phẩm)
bring about: gây ra
bring up: nuôi nấng
Dịch nghĩa: Luôn ở trong thời tiết lạnh có thể gây viêm phổi