suitable Đáp án LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B Conditionn: tình trạng Requirementn: yêu cầu Certificaten:giấy chứng nhận,chứng chỉ Abilityn: khả năng Dịch nghĩa: Cái gì là yêu cầu tối
Trang 1Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best completes each sentence.
Câu 1: What is minimum entrance _for this course?
A condition B requirement C certificate D ability
Câu 2: The writer could not be at the ceremony, and his wife accepted the prize on
his _
Câu 3: When the post finally fell _ They offered it to Brian
Câu 4: If you understand a matter thoroughly, that means you understand it _.
Câu 5: Had you told me that this was going to happen, I _it.
A would never have believed B don't believe
Câu 6: _anyone call, would you please ask them to call back later?
Câu 7: I wish I _Bob the money; he spent it all gambling.
A didn't lend B hadn't lent C hadn't lent D weren't lending Câu 8: The plane would have landed easily _the thick fog.
Câu 9: Without the traffic jam on the high way this morning, I _late for the
meeting
A would be B would have been C hadn't been D wouldn't have been Câu 10: _you known he was a liar, would you have agreed to support him?
Câu 11: "I have a headache." -" _you take an aspirin?"
A Why don't B Why should C What should D What must
Câu 12: Without _it, he hindered us instead of _us [hinder: prevent]
A realize - help B realizing-helping C to realize-to help D realizing-to help Câu 13: Having read the passage three times, _.
A it was difficult for me to understand B i still couldn't understand ít main idea
C the main idea of it was not clear to me D it made me confused about its main idea Câu 14: There was no one else at the post office I _in a queue.
A didn't need to wait B mustn't wait C needn't have waited D needn't wait
Câu 15: If I _my passport, I'll be in trouble.
Trang 2A lose B 'll lose C lost D would lose
Câu 16: _you pass the final examination, you'll be given a holiday in Dalat.
Câu 17: This shopping center gets _crowded with shoppers at the weekend.
A always more B more C from more to more D crowed and more Câu 18: He would still be alive today if he _that drug.
A wouldn't take B didn't take C weren't taking D hadn't taken Câu 19: -"Is your name Peter?" -"Yes, _"
Câu 20: He only read for short periods each day _
A in order not to strain his eyes B so as to strain his eyes
C so that he wouldn't to strain his eyes D in order won't strain his eyes
Câu 21: She has been promoted three times _she started working here.
Câu 22: The resort was full of people I wish it _less crowded.
Câu 23: Not only did he win the first prize, _.
A and he was given a place at the university
B so he was given a place at the university
C but he was also given a place at the university
D for he was offered a holiday abroad
Câu 24: The questions on the test were too long and difficult I found it _to finish
them on time
A possible B impossible C possibility D possibly
Câu 25: Most of the people _to the wedding banquet arrived late.
A invited B who inviting C whom were invited D invite
Câu 26: There was a _table in the middle of the room.
A Japanese round beautiful wooden B beautiful wooden round Japanese
C beautiful wooden Japanese round D beautiful round Japanese wooden
Câu 27: Burning garbage pollutes the air with _ordours.
Câu 28: It was very kind _us to your party.
A of you to invite B of you invited C for you to invite D to you that invited Câu 29: The old woman spent her _life living with her only daughter.
Trang 3A entire B total C complete D quite
Câu 30: Without the traffic jam on the high way this morning, I _late for the
meeting
A would be B would have been C hadn't been D wouldn't have been Choose the underlined part in each sentence that should be corrected
Câu 31: If Al had come sooner, he could has eaten dinner with the whole family
Câu 32: If my father hasn't encouraged me to take the exam, I wouldn't have done it.
Câu 33: If you give me more time and I will successfully finish this project.
A B C D
Câu 34: Some of the pictures he painted them were sold for millions of dollars.
A B C D
Câu 35: There are many another people who are members of the swim club.
Choose the option (A, B, C or D) that best completes each of the following sentences
Last week I went to visit Atlantic College, an excellent private college in Wales Unusually, it gives people much needed experience of life outside the classroom, as well as the opportunity
to study for their exams The students, who are aged between 16 and 18 and come from all over the word, spend the morning studying In the afternoon they go out and do a really useful activity, such as helping on the farm, looking after people with learning difficulties, or checking for pollution in rivers
One of the great things about Atlantic College students is that they come from many different social backgrounds and countries As few can afford the fees of £20,000 over two years, grants are available
A quarter of students are British, and many of those can only attend because they receive government help
“I really admire the college for trying to encourage international understanding among young people", as Barbara Molenkamp, a student from the Netherlands, said ''You learn to live with people and respect them, even the ones you don't like During the summer holidays my mother couldn't believe how much less I argued with my sister."
Câu 36: What is the writer trying to do in the text?
A give an opinion about a particular student
B give an opinion about a special type of education
Trang 4C describe the activities the students do in their free time
D describe his own experience of education
Câu 37: What can a reader find out from this text?
A how to become a student at Atlantic College
B what the British education system is like
C what kind of programme Atlantic College offers
D how to get along better with other people
Câu 38: What is the writer's opinion of Atlantic College?
A It doesn't allow students enough study time B Its students are taught to like each other
C It doesn’t give good value for money D Its way of teaching is successful.
Câu 39: How has Barbara changed since being at Atlantic College?
A She knows a lot about other countries.
B She knows a lot about other countries.
C She finds it easier to get on with other people.
D She prefers her new friends to her family.
Câu 40: The word "argued" in the third paragraph is closest in meaning to _.
Choose the word or phrase (A, B, C, or D) that best fits each space in the following passage
The relationship between students and teachers is (1) _formal in the USA than in many other countries, especially at the college level American college students do not stand
up when their teacher enters the room Students are generally encouraged to ask questions in class, to stop in the professor's of lice for extra help, and to phone if they are absent and need a(n) (2) _ Most teachers allow students to enter class late or leave early, if necessary Despite the lack of formality, students are still expected to be polite to their teacher and fellow classmates When students want to ask questions, they usually (3) a hand and wait to be called on When the teacher or a student is speaking to the class, it is rude to begin whispering (4) _another classmate When a test is being given, talking to' a classmate is not only rude but also risky Most American teachers consider that students who are talking to each other (5) _a test are cheating
Câu 41: A much B most C a little D less
Câu 42: A assignment B homework C informationD housework
Trang 5Câu 45: A at B during C by D for
Choose the word which is stressed differently from the rest
Câu 46: A hospital B mischievous C supportive D special
Câu 47: A family B whenever C obedient D solution
Câu 48: A candidate B average C severely D applicant
Câu 49: A insurance B reference C consider D available
Câu 50: A possible B university C secondary D suitable
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Condition(n): tình trạng
Requirement(n): yêu cầu
Certificate(n):giấy chứng nhận,chứng chỉ
Ability(n): khả năng
Dịch nghĩa: Cái gì là yêu cầu tối thiểu nhất cho khóa học này
Câu 2: Đáp án C
On sb’s behalf: thay mặt ai đó Absence(n): không có mặt nơi nào đó Remembrance(n): trí nhớ,kí ức Reminder(n): người nhắc nhở,điều nhắc nhở
Câu 3: Đáp án D
Obligatory(adj): bắt buộc,cưỡng bách
Mandatory(adj): có tính bắt buộc
Optional(adj): không bắt buộc,tự chon Tiếng anh là môn học bắt buộc hay tự chọn ở trường học này
Câu 4: Đáp án C
hardly(adv): hết sức cố gắng bằng tất cả sức lực completly(adv): hoàn toàn hard(Adj): khó,cứng rắn scarcely(adv): chưa vừa mới,vừa vặn
Câu 5: Đáp án A
Câu điều kiện loại 3 không có thật trong quá khứ Had V P2,S would/could have done
Trang 6Câu 6: Đáp án B
Nếu bất kì ai gọi điện,bạn có thể vui lòng bảo họ gọi điện lại được không
Câu 7: Đáp án C
Câu ước không thật trong quá khứ dùng had+p2 Tôi ước tôi đã không cho Bob mượn tiền,anh
ấy đã dành hết tiền cho cờ bạc
Câu 8: Đáp án B
but for= without: câu điều kiện loại 3 Máy bay đã có thể cất cánh an toàn nếu không bởi màn sương dày
Câu 9: Đáp án D
Điều kiện loại 3 would+have+done Dịch nghĩa: Nếu không tắc đường sáng nay,tôi đã không muộn cho buổi meeting
Câu 10: Đáp án C
Nếu bạn đã biết anh ấy là kẻ lừa đỏa,tại sao bạn còn đồng ý giúp đỡ anh ấy
Câu 11: Đáp án A
Dịch nghĩa:''Tôi bị đau đầu.''-''Tại sao bạn không dùng 1 viên giảm đau.'' Why don't you : lời
rủ rê,lời khuyên nhủ
Câu 12: Đáp án B
Without+ving: không với gì Instead of Ving: thay vì điều gì Dịch nghĩa: Không nhận ra điều đó,anh ấy đã ngăn cản chúng tôi thay vì giúp đỡ chúng tôi
Câu 13: Đáp án B
Giản mệnh đề bằng Ving,chủ ngữ vế 2 phải là người-> I
Câu 14: Đáp án A
Didn't need to V: không cần thiết phải làm gì Musn't V: không được làm gì Needn't V: không cần làm gì Needn't have +p2: đáng nhẽ ra cần phải làm gì nhưng đã không làm gì trong quá khứ Dịch nghĩa: Không có ai khác trong văn phòng,tôi cần không phải xếp hàng như vậy
Câu 15: Đáp án A
Điều kiện loại 1,V không chia
Dịch nghĩa: Nếu tôi mới passport,tôi sẽ gặp rắc rối
Câu 16: Đáp án A
Ngay khi bạn với tôi qua bài kiểm tra cuối kì,bạn sẽ nhận được 1 kì nghỉ ở Đà Lạt
Câu 17: Đáp án B
get+ so sánh hơn: cành như thế nào đó
Trung tâm mua sắm này càng ngày càng đông với những người mua sắm vào cuối tuần
Câu 18: Đáp án D
Trang 7Điều kiện trộn loại 2 và 3: hành động vẫn để lại dấu vết ở hiện tại
Dịch nghĩa: An h ấy sẽ vẫn còn sống đến hôm nay nếu anh ấy không dùng thuốc
Câu 19: Đáp án D
Yes,it is: đúng rồi Có phải tên bạn là Peter không?- ''đúng rồi''
Câu 20: Đáp án A
In order to+V: cấu trúc chỉ mục đích để làm gì Anh ấy chỉ đọc trong một khoảng thời gian ngắn mỗi ngày để không khiến mắt anh ấy mỏi
strain: injure as to make his eyes more tired or weaken
Câu 21: Đáp án D
Since+ mốc thời gian: kể từ mốc thời gian nào
Cô ấy đã được cân nhắc thăng chức khi cô ý bị bắt buộc làm việc ở đây
Câu 22: Đáp án D
Điều kiện không có thật trong quá khứ-> lùi thì thành quá khứ hoàn thành Khu nghỉ dưỡng này đã chật kín người Tôi ước nơi nãy đã ít người hơn
Câu 23: Đáp án C
Not only but also: không những mà còn
Không những anha ấy đã thắng giải nhất,mà anh ấy còn có được vị trí trong trường đại học
Câu 24: Đáp án B
Find+ it+adj: cảm thấy thế nào
Những câu hỏi bài kiểm tra quá dài và khó.Tôi thấy dường như là không thể để hoàn thành chúng đúng thời gian
Câu 25: Đáp án A
rút gọn bằng phân từ trong mệnh đề quan hệ
Most of the people (who were invited)= invited to the wedding banquet arrived late
Câu 26: Đáp án Đ
Tuân theo trật tụ tính từ, ta có:opinion: beautiful, round:shape, Japanese: origin, wooden: material
Có một chiếc bàn tròn Nhật Bản ở giữa phòng
Câu 27: Đáp án B
Pleasant (adj): vừa lòng,dễ chịu
Unpleasant (adj): khó chịu
Pleasure (n): niềm vui thú
Đốt rác làm ô nhiễm không khí với mùi khó chịu
Câu 28: Đáp án A
Trang 8kind of sb
Bạn thật là tốt bụng khi mời chúng tôi đến bữa tiệc của bạn
Câu 29: Đáp án A
entire life: toàn bộ quãng đời
Người đàn bà giành toàn bộ quãng thời gian của mình sống với đứa con gái duy nhất của bà
Câu 30: Đáp án D
this morning-> điều kiện loại 3 hành động không thật trong quá khứ
Câu 31: Đáp án B
Điều kiện loại 3 diễn tả hành động không có thật trong quá khứ, has eaten-> had eaten
Câu 32: Đáp án A
Điều kiện loại 3 diễn tả hành động không có thật trong quá khứ, hasn't encouragd-> hadn't encouraged
Câu 33: Đáp án B
sai ở B,bỏ and vì câu điều kiện không có and nối liền 2 vế
Câu 34: Đáp án A
he painted bổ ngữ cho some of the pictures -> bỏ them (Some of the pictures which he painted)
Câu 35: Đáp án B
people số nhiều-> thay another thành other
Câu 36: Đáp án B
Đoạn 2 nói về những trải nghiệm tuyệt vời ở Atlantic College, đoạn 2 nói về những điều tuyệt vời ở đây
Câu 37: Đáp án B
Nội dung cả bài nói về những chương trình học hấp dẫn của Atlantic College
Câu 38: Đáp án D
Câu 39: Đáp án C
“I really admire the college for trying to encourage international understanding among young people", as Barbara Molenkamp, a student from the Netherlands, said ''
Câu 40: Đáp án A
quarrel: cãi nhau,tranh chấp respect: tôn trọng admire : ngưỡng mộ regard: xem như là argue: cãi cọ= quarrel
Dịch bài:
Trang 9Tuần trước, tôi đã đến thăm Đại học Đại Tây Dương, một trường đại học tư nhân xuất sắc ở
xứ Wales Bất thường, nó mang lại cho mọi người nhiều kinh nghiệm cần thiết của cuộc sống bên ngoài lớp học, cũng như các cơ hội học tập cho kỳ thi của họ Các sinh viên, những người nằm trong độ tuổi 16 và 18 và đến từ khắp nơi trên thế, dành buổi sáng học tập Trong buổi chiều họ đi ra ngoài và làm một hoạt động thực sự hữu ích, chẳng hạn như giúp đỡ trong trang trại, chăm sóc những người có khó khăn về học tập, hoặc kiểm tra ô nhiễm ở sông Một trong những điều tuyệt vời về sinh viên Đại Tây Dương Cao đẳng là họ đến từ nhiều nguồn gốc xã hội và quốc gia khác nhau Như ít người có thể đủ khả năng lệ phí là 20.000 £ hơn hai năm, các khoản tài trợ có sẵn Một phần tư của sinh viên là người Anh, và nhiều người trong
số những người chỉ có thể tham dự vì họ nhận được sự giúp đỡ của chính phủ "Tôi thực sự ngưỡng mộ các đại học cho cố gắng khuyến khích sự hiểu biết quốc tế trong giới trẻ", như Barbara Molenkamp, một sinh viên đến từ Hà Lan, cho biết '' Bạn học cách sống với mọi người và tôn trọng họ, thậm chí những người bạn không thích trong những ngày nghỉ hè mẹ tôi không thể tin như thế nào ít nhiều tôi đã tranh luận với em gái của tôi
Câu 41: Đáp án D
Mối quan hệ giữa học sinh và giáo viên ít trang trọng hơn,dùng so sánh hơn của little-> less
Câu 42: Đáp án A
assignment (n): nhiệm vụ,bổn phận
homework(n):bài tập về nhà
information(n): thông tin
housework(n): việc nhà
Câu 43: Đáp án A
raise hand: giơ tay lên
Câu 44: Đáp án C
Whisper to sb:huýt sáo với ai
Câu 45: Đáp án B
during a test: trong suốt bài kiểm tra
Dịch bài:
Mối quan hệ giữa sinh viên và giáo viên là ( 1 ) _ chính thức ở Mỹ so với nhiều nước khác , đặc biệt là ở cấp đại học sinh viên đại học người Mỹ không đứng lên khi giáo viên của họ bước vào phòng Học sinh thường được khuyến khích đặt câu hỏi trên lớp , dừng
ở của chí để được giúp đỡ thêm giáo sư , và để điện thoại nếu họ vắng mặt và cần có một ( n ) ( 2 ) _ Hầu hết giáo viên cho phép học sinh nhập học muộn hoặc về sớm, nếu cần
Trang 10thiết Mặc dù thiếu hình thức, học sinh được dự kiến vẫn lịch sự với giáo viên và các bạn cùng lớp Khi học sinh muốn đặt câu hỏi , họ thường ( 3 ) một bàn tay và chờ đợi để được gọi vào Khi giáo viên hoặc học sinh đang nói chuyện với các lớp học, nó là thô
lỗ để bắt đầu thì thầm ( 4 ) _ bạn học khác Khi một thử nghiệm đã được đưa ra, nói chuyện với " một người bạn cùng lớp là không chỉ thô lỗ nhưng cũng đầy rủi ro Hầu hết giáo viên Mỹ cho rằng các sinh viên nói chuyện với nhau ( 5 ) kiểm tra _a khác là gian lận
Câu 46: Đáp án C
Câu 47: Đáp án A
Câu 48: Đáp án C
Câu 49: Đáp án B
Câu 50: Đáp án B