Y học tại Đại học Harvard Thông tin ở câu đầu: A new study shows that women can reduce their chances of developing heart disease by jogging for about three hours every week.. Một nghiê
Trang 1Choose the best answer A, B, C or D:
1 Many efforts have been made to _the environment
2 The number of rare animals is decreasing rapidly that they are in danger of becoming extinct
3 The knife _we cut bread is very sharp
4 There are also other hobbies that I in for a while
5 Scientists are always looking for new _ of energy
6 Solar energy is not only plentiful but also infinite
7 Many spacemen could never get back to the Earth because of accidents
8 He finds it difficult for him to recover from his son's
9 His father plays an important part educating him
10 When spacemen travel into space they have to face enormous because they do not know what may happen
A certainties B uncertainties C possibilities D precisions
11 I have a favor to ask you –" "
A Go ahead B It's a pleasure C Help yourself D Ask, please
12 Human being have great _ on the rest of the world
A focus B attention C influence D attraction
13 The singer was on the piano by her sister
A served B accompanied C assisted D sounded
14 "I'm sorry I'm late I missed the bus." – " We haven't started yet."
A Oh no B Why not C Don't worry D Let's see
15 Everybody congratulated the astronauts their successful trip into space
Trang 2Read the passage and choose one correct answer to each question
A new study shows that women can reduce their chances of developing heart disease by jogging for about three hours every week The researchers at Harvard University Medical in Boston have just reported the results of the study on the New England Journal of Medicine The study is the first to show the effectiveness of jogging in the developing of heart disease in women Only a few earlier studies have examined the effects of jogging on the heart, but nearly all have been done on men The new study involves more than 72,000 women between the ages of forty and sixty-five during a period of eight years The researchers have found that women who jog at least three hours a week have a thirty to forty percent lower chance of suffering a heart attack than those who do not
16 The new study is about
A men and heart attack B effects of jogging on women's heart
C men and jogging D medicine in Harvard University
17 Who have done the research?
A The journalists on the New England Journal of Medicine
B The researchers at Harvard University Medical in Boston
C Women between the ages of forty and sixty-five
D Some joggers
18 How many hours should women jog at least a week to reduce heart attacks?
19 Most of the early researches have been done on
20 How long does the new research take?
Choose the best rewritten sentences
21 The last person who leaves the room must turn off the lights
A The last person left the room must turn off the lights
B The last person leaving the room must turn off the lights
C The last person to leave the room must turn off the lights
D The last person leaves the room must turn off the lights
22 The picture which is painted by Mary has been stolen
A The picture painting by Mary has been stolen
B The picture is painted by Mary has been stolen
C The picture painted by Mary has been stolen
Trang 3D The picture paints by Mary has been stolen
23 She frightened the boy
A It is the boy that she was frightened
B It was the boy that was frightened by her
C It was the boy that she was frightened
D It was she who the boy was frightened
24 Her younger sister broke her glasses
A It was her glasses that her younger sister was broken
B It was her younger sister that her glasses was broken
C It was her glasses that was broken by her younger sister
D It was her glasses that were broken by her younger sister
25 I must thank the man I got the present from him
A I must thank the man from whom I got the present
B I must thank the man from which I got the present
C I must thank the man from whom I got the present from him
D I must thank the man whom from I got the present
Choose the word which has the underlined part pronounced differently that of the rest:
27 A survive B prohibit C fertilizer D environment
Choose the word whose stress is different:
Find out error in each sentence:
31 That sign isn't too small to read, isn't it?
32 I haven't smoked since a long time
33 It has been long time since we walked with John, isn't it?
34 They work in a hospital sponsoring by the government
35 The oil price is believing to be rising again
Trang 4A B C D
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Dirty: làm bẩn
Protect: bảo vê
Pollute: làm bẩn, làm ô nhiễm = contaminate
Dịch: Đã có nhiều nỗ lực để bảo vê môi trường
Câu 2: Đáp án B
Cấu trúc: S + tobe + so + adj + that + clause: quá….đến nỗi mà…
Dịch: Số lượng động vật quý hiếm đang giảm nhanh đến mức chúng có nguy cơ tuyêt chủng
Câu 3: Đáp án B
Which = that: thay thế được cho danh từ chỉ vật => loại A, C
Khi giới từ đứng trước đại từ quan hê thì ta không dùng “that”
Dịch: Con dao mà chúng ta cắt bánh mì rất sắc
Câu 4: Đáp án B
Tobe interested in: quan tâm, thích thú
Indulge in: thưởng thức
Move to: rời đến
Include: bao gồm
Dịch: Ngoài ra còn có những sở thích khác mà tôi thưởng thức trong một thời gian
Câu 5: Đáp án D
Law: Pháp luật
Bottles: chai, bình
Rule: nguyên tắc
Sources: nguồn
Dịch: Các nhà khoa học luôn tìm kiếm các nguồn năng lượng mới
Câu 6: Đáp án B
Infinite: vô hạn = unlimited
rapid : nhanh chóng
limit: giới hạn
strong: mạnh
Dịch: Năng lượng mặt trời không chỉ dồi dào mà còn vô hạn
Trang 5Câu 7: Đáp án B
Trước danh từ ta điền một tính từ
Dịch: Nhiều phi hành gia không bao giờ có thể trở lại Trái Đất vì những tai nạn bi thảm
Câu 8: Đáp án D
Sau sở hữu cách ta điền một danh từ
Dead: người chết
Death: sự chết
Dịch: Anh cảm thấy khó khăn để hồi phục sau cái chết của con trai
Câu 9: Đáp án D
Play an important part in st: đóng vai trò quan trọng trong
Dịch: Bố anh ấy đóng vai trò quan trọng trong viêc giáo dục anh ấy
Câu 10: Đáp án B
Certainties: sự chắc chắn
Uncertainties: sự không chắc chắn
Possibilities khả năng
Precisions: độ chính xác, tính rõ ràng
Dịch: Khi các phi hành gia di chuyển vào vũ trụ, họ phải đối mặt với những điều không chắc chắn lớn bởi vì họ không biết điều gì có thể xảy ra
Câu 11: Đáp án A
Tôi có một chuyên muốn nhờ bạn – Cứ nói đi
Câu 12: Đáp án C
Have influence on: có ảnh hưởng đến
Dịch: Con người có ảnh hưởng lớn đến phần còn lại của thế giới
Câu 13: Đáp án B
to accompany somebody at / on something: đêm nhạc cho ai
Dịch: Ca sĩ đó được chị gái đêm đàn piano
Câu 14: Đáp án C
"Tôi xin lỗi tôi đến trễ Tôi lỡ chuyến xe buýt." - "Đừng lo, chúng tôi vẫn chưa bắt đầu."
Câu 15: Đáp án A
Congratulate sb on st: chúc mừng ai về điều gì
Dịch: Mọi người chúc mừng phi hành gia về chuyến đi thành công của họ vào vũ trụ
Câu 16: Đáp án B
Nghiên cứu mới là về _
A Đàn ông và đau tim
Trang 6B Ảnh hưởng của viêc chạy bộ đối với trái tim của phụ nữ
C Đàn ông và chạy bộ
D Y học tại Đại học Harvard
Thông tin ở câu đầu: A new study shows that women can reduce their chances of developing heart disease by jogging for about three hours every week (Một nghiên cứu mới cho thấy phụ
nữ có thể giảm nguy cơ mắc bênh tim bằng cách chạy bộ khoảng ba giờ mỗi tuần.)
Câu 17: Đáp án B
Ai đã làm nghiên cứu?
A Các nhà báo trên tờ New England Journal of Medicine
B Các nhà nghiên cứu tại Đại học Y Harvard ở Boston
C Phụ nữ từ 40 đến 65 tuổi
D Một số người chạy bộ
Thông tin ở câu: “The researchers at Harvard University Medical in Boston have just reported the results of the study on the New England Journal of Medicine.” (Các nhà nghiên cứu tại Đại học Y Harvard ở Boston đã báo cáo kết quả nghiên cứu trên Tạp chí Y học New England.)
Câu 18: Đáp án A
Bao nhiêu giờ phụ nữ phải chạy bộ ít nhất một tuần để giảm cơn đau tim?
Thông tin ở câu đầu: A new study shows that women can reduce their chances of developing heart disease by jogging for about three hours every week (Một nghiên cứu mới cho thấy phụ
nữ có thể giảm nguy cơ mắc bênh tim bằng cách chạy bộ khoảng ba giờ mỗi tuần.)
Câu 19: Đáp án D
Hầu hết các nghiên cứu ban đầu đã được thực hiên trên
A trẻ sơ sinh
B trẻ em
C phụ nữ
D đàn ông
Thông tin ở câu: Only a few earlier studies have examined the effects of jogging on the heart, but nearly all have been done on men (Chỉ một vài nghiên cứu trước đó đã kiểm tra tác động của viêc chạy bộ trên tim, nhưng gần như tất cả đã được thực hiên trên nam giới.)
Câu 20: Đáp án B
Nghiên cứu mới kéo dài bao lâu?
A 3 năm
B 8 năm
Trang 7C 10 năm
D 12 năm
Thông tin ở câu: The new study involves more than 72,000 women between the ages of forty and sixty-five during a period of eight years (Cuộc nghiên cứu mới này liên quan đến hơn 72.000 phụ nữ trong độ tuổi từ 40 đến sáu mươi lăm trong suốt 8 năm.)
Dịch bài
Một nghiên cứu mới cho thấy phụ nữ có thể giảm nguy cơ mắc bênh tim bằng cách chạy
bộ khoảng ba giờ mỗi tuần Các nhà nghiên cứu tại Đại học Y Harvard ở Boston đã báo cáo kết quả nghiên cứu trên Tạp chí Y học New England Nghiên cứu này là lần đầu tiên cho thấy hiêu quả của viêc chạy bộ trong sự phát triển của bênh tim ở phụ nữ Chỉ một vài nghiên cứu trước đó đã kiểm tra tác động của viêc chạy bộ trên tim, nhưng gần như tất cả đã được thực hiên trên nam giới Cuộc nghiên cứu mới này liên quan đến hơn 72.000 phụ nữ trong độ tuổi từ 40 đến sáu mươi lăm trong suốt 8 năm Các nhà nghiên cứu đã phát hiên ra rằng những phụ nữ chạy bộ ít nhất ba giờ một tuần có nguy cơ bị đau tim thấp hơn ba mươi đến bốn mươi phần trăm so với những người không
Câu 21: Đáp án C
Dùng “to V” để giản lược MĐQH khi danh từ có chứa cụm từ: the last, the first, the only, the + so sánh hơn nhất…
Dịch: Người cuối cùng ra khỏi phòng phải tắt đèn
Câu 22: Đáp án C
Dùng P2 để giản lược MĐQH khi nó là mênh đề bị động
Dịch: Bức tranh được vẽ bởi Mary đã bị đánh cắp
Câu 23: Đáp án B
Cấu trúc câu chẻ: It is/was + tân ngữ + that + S + V
It is/was + chủ ngữ + that + V
Dịch: Đó là cậu bé đã bị cô ấy đe dọa
Câu 24: Đáp án C
Cấu trúc câu chẻ: It is/was + tân ngữ + that + S + V
It is/was + chủ ngữ + that + V
Dịch: Đó là cặp kính bị vỡ bởi em gái cô ấy
Câu 25: Đáp án A
The man: là danh từ chỉ người nên ta dùng “whom” không dùng “which”
Giới từ đặt trước đại từ quan hê
Dịch: Tôi phải cảm ơn người đàn ông mà đã tặng tôi món quà
Trang 8Câu 26: Đáp án C
phát âm là /æ/ còn lại là /ei/
A nature /'neit∫ə/: tự nhiên
B race /reis/: cuộc chạy đua,
C scatter /'skætə/: rắc
D danger /'deindʒə/: sự nguy hiểm
Câu 27: Đáp án B
phát âm là /i/ còn lại là /ai/
A survive /sə'vaiv/: tồn tại, sống sót
B prohibit /prə'hibit/ cấm
C fertilizer /'fə:tilaizə/ phân bón
D environment /in'vaiərənmənt/ môi trường
Câu 28: Đáp án A
phát âm là / ɔ:/, còn lại là /ə/
A sport /spɔ:t/ thể thao
B compete /kəm'pi:t/ cạnh tranh
C effort /'efət/ nỗ lực
D introduce /,intrə'dju:s/ giới thiêu
Câu 29: Đáp án D
trọng âm rơi vào âm 2, còn lại là âm 1
A number /'nʌmbə/ số
B eager /'i:gə/ hăm hở
C special /'spe∫l/ đặc biêt
D affair /ə'feə/ chuyên yêu đương
Câu 30: Đáp án B
trọng âm rơi vào âm 2, còn lại là âm 1
A feeling /'fi:liη/ cảm giác
B believe /bi'li:v/ tin
C ready /'redi/ sẵn sàng
D easy /'i:zi/ dễ dàng
Câu 31: Đáp án B
Isn’t => is
Câu hỏi đuôi ở thể phủ định nên vế trước phải ở thể khẳng định
Dịch: Dấu hiêu đó quá nhỏ để đọc, phải không?
Trang 9Câu 32: Đáp án B
Since => for
Since + mốc thời gian/ mênh đề quá khứ
For+ khoảng thời gian
Dịch: Tôi đã không hút thuốc trong một khoảng thời gian dài
Câu 33: Đáp án D
Isn’t => hasn’t
Vế trước động từ chia ở thì HTHT nên câu hỏi đuôi sẽ là “have/ has + S?”
Dịch: Đã lâu rồi kể từ khi chúng ta đi bộ cùng John phải không?
Câu 34: Đáp án C
Sponsoring => sponsored
Dùng P2 để giản lược MĐQH khi nó là mênh đề bị động
Dịch: Họ làm viêc trong một bênh viên do chính phủ tài trợ
Câu 35: Đáp án C
Is believing => is believed
Công thức bị động: S + tobe + P2 (V1) + to V2.inf/ to have P2 (V2)
Dịch: Giá dầu được cho là đang tăng trở lại