Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn a gam trilixerit X cần vừ a đủ 4,83 mol O2, thu đươc 3,42 mol CO ̣ 2 và 3,18 mol H2O. Măt kh ̣ ác, cho a gam X phản ứ ng vừ a đủ vớ i dung dich NaOH, thu đư ̣ ơc b gam mu ̣ ối. Giá tri ̣củ a b là A. 53,16. B. 60,36. C. 57,12. D. 54,84. Câu 2. Cho sơ đồ phản ứ ng C4H7ClO2 + NaOH→ muối hữu cơ + C2H4(OH)2 + NaCl. Công thứ c của C4H7ClO2 là A. CH3COOCHClCH3. B. CH3COOCH2CH2Cl. C. ClCH2COOCH2CH3. D. HCOOCH2CH2Cl. Câu 3. Phát biểu nào sau đây sai? A. CrO3 là môt oxit bazơ. ̣ B. Crom là kim loai c ̣ ứ ng nhất. C. Dung dich K ̣ 2CrO4 có màu vàng. D. Cr2O3 là môt oxit lư ̣ ỡng tı́nh. Câu 4. Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dung đư ̣ ơc v ̣ ớ i dung dich NaOH v ̣ à dung dich HCl l ̣ à A. Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. X, Y, Z, T.
Trang 1Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn a gam trilixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol
H2O Mă ̣t khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung di ̣ch NaOH, thu được b gam muối Giá tri ̣ của b là
Câu 2 Cho sơ đồ phản ứng C4H7ClO2 + NaOH→ muối hữu cơ + C2H4(OH)2 + NaCl Công thức của
C4H7ClO2 là
A CH3COOCHCl-CH3 B CH3COOCH2CH2Cl
C ClCH2COOCH2CH3 D HCOOCH2CH2Cl
Câu 3 Ph át biểu nào sau đây sai?
A CrO3 là một oxit bazơ B Crom là kim loa ̣i cứng nhất
C Dung di ̣ch K2CrO4 có màu vàng D Cr2O3 là một oxit lưỡng tı́nh
Câu 4 Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5
(T) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung di ̣ch NaOH và dung di ̣ch HCl là
Câu 5 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sắt là
Câu 6 Đốt cháy một lượng peptit X được ta ̣o bởi từ amino axit no chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH
cần dùng 0,675 mol O2, thu được N2; H2O và 0,5 mol CO2 Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa ba peptit X,
Y, Z đều ma ̣ch hở có tı̉ lê ̣ mol tương ứng 1: 4: 2 với 450 ml dung di ̣ch NaOH 1M (vừa đủ) Cô ca ̣n dung
di ̣ch sau phản ứng thu được 48,27 gam hỗn hợp chı̉ chứa 2 muối Biết tổng số liên kết peptit trong E bằng
16 Giá tri ̣ của m là
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều no, đơn chức, ma ̣ch hở thu được CO2 và
H2O có tổng khối lượng là 34,72 gam Mă ̣t khác, đun nóng 14,24 gam X với dung di ̣ch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong đó có
a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Tı̉ lê ̣ gần nhất của a : b là
Câu 8 Cho dãy các kim loa ̣i: Na, Al, W, Fe Kim loa ̣i trong dãy có nhiê ̣t độ nóng chảy cao nhất là
ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA 2019 SỐ 10
Trang 2ến hành lên men giấm 460 ml ancol etylic 8 ới hiê ̣u suất bằng 30% Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8g/ml và của nước bằng 1 g/ml Nồng độ phần trăm của axit axetic trong dung di ̣ch thu được là
Câu 10 Th ủy phân một triglixerit X bằng dung di ̣ch NaOH, thu được hỗn hợp muối natri oleat, natri sterat
(có tı̉ lê ̣ mol tương ứng là 1: 2) và glixerol Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tı́nh chất trên
Câu 11 H ỗn hợp X chứa chất A (C5H16O3N2) và chất B (C4H12O4N2) tác dụng với dung dịch NaOH vừa
đủ, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối D
và E (MD < ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối so với
H2 bằng 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là
Câu 12 Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) phản ứng hết với dung di ̣ch HCl Sau phản ứng,
khối lượng muối thu được là
A 11,05 gam B 44,00 gam C 43,00 gam D 11,15 gam
Câu 13 Phenyl axetat (CH3COOC6H5) phản ứng hoàn toàn với dung di ̣ch NaOH dư, đun nóng, thu được
các sản phẩm hữu cơ là
A CH3COONa và C6H5OH B CH3COOH và C6H5OH
C CH3COOH và C6H5ONa D CH3COONa và C6H5ONa
Câu 14 Tơ nào sau đây thuộc loa ̣i tơ thiên nhiên?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ visco C Tơ tằm D Tơ nitron
Câu 15 Oxit nào dưới đây thuộc loa ̣i oxit axit?
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, ma ̣ch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu được
thể tı́ch khı́ CO2 bằng 6/7 thể tı́ch khı́ O2đã phản ứng (các thể tı́ch khı́ đó ở cùng điều kiê ̣n) Cho m gam X
tác dụng hoàn toàn với 200ml dung di ̣ch KOH 0,7M , thu được dung di ̣ch Y Cô ca ̣n Y thu được 12,88 gam
chất rắn khan Gı́a tri ̣ của m là
Câu 17 H ỗn hợp M gồm mô ̣t peptit X và một peptit Y (được cấu ta ̣o từ cùng một loa ̣i amino axit, tổng số
nhóm -CO-NH- trong hai phân tử là 5) với tı̉ lê ̣ số mol nX : nY = 1 : 3 Thủy phân hoàn toàn m gam M, thu
được 81 gam glyxin và 42,72 gam alanin Giá tri ̣ của m là
Câu 18 Hai kim loa ̣i đều có thể điều chế bằng phương pháp nhiê ̣t luyê ̣n là
A Na v à Cu B Fe và Cu C Mg và Zn D Ca và Fe
Câu 19 Cho ch ất X có công thức phân tử C4H11NO2 phản ứng với dung di ̣ch NaOH dư, đun nóng Sau
phản ứng, thu được dung di ̣ch Y và chất khı́ Z có mùi khai Biết Z là hợp chất hữu cơ Số chất X thỏa mãn
Trang 3A 3 B 2 C 4 D 5
Câu 20 Bô ̣t Ag có lẫn ta ̣p chất gồm Fe, Cu và Pb Muốn có Ag tinh khiết, người ta ngâm hỗn hợp vào một
lượng dư dung di ̣ch X, sau đó lọc lấy Ag Dung di ̣ch X là
Câu 21 Sục khı́ CO2 đến dư vào dung di ̣ch NaAlO2 thı̀
A thu được kết tủa màu trắng da ̣ng keo B có kết tủa màu trắng da ̣ng keo, sau đó tan hết
C thu được kết tủa màu đỏ nâu D không có hiê ̣n tượng gı̀ xảy ra
Câu 22 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho kim lo a ̣i Cu vào dung di ̣ch HCl B Cho kim loa ̣i Fe vào dung di ̣ch CuSO4
C Cho kim loa ̣i Cu vào dung di ̣ch HNO3 D Cho kim loa ̣i Fe vào dung di ̣ch Fe2(SO4)3
Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este no đơn chức ma ̣ch hở X, thu được 3,36 lı́t CO2(đktc) Số cấu ta ̣o
của este X là
Câu 24 Trong điều kiê ̣n thường, X là chất rắn, da ̣ng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc ma ̣ch không
phân nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ Tên gọi của X là
A Fructozơ B Amilopectin C Xenlulozơ D Saccarozơ
Câu 25 Số nhóm OH có trong một phân tử glucozơ là
Câu 26 Ch ất X có công thức cấu ta ̣o: CH3CH2COOCH3 Tên go ̣i của X là
A Etyl axetat B Metyl axetat C Metyl propionat D Propyl axetat
Câu 27 Cho các phát biểu sau:
(a) Metyl fomat có nhiê ̣t độ sôi thấp hơn axit axetic
(b) Dung di ̣ch lysin làm hồng quỳ tı́m
(c) Anilin làm mất màu nước brom ta ̣o kết tủa trắng
(d) Dung di ̣ch Gly-Ala có phản ứng màu biure
(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
(f) Các trường hợp peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Số phát biểu đúng là
Câu 28: Poli (vinyl clorua) có công thức cấu tạo là
A (CH2−CHF )n B (CH2−CH )2 n C (CH2−CHBr )n D (CH2−CHCl )n
Trang 4ó tı̉ khối so với H ằng 22 Cho hỗn hợp Y gồm metylamin và
etylamin có tı̉ khối so với H2= 17,8333 Đốt hoàn toàn V2 lı́t Y cần V1 lı́t X Các khı́ đo cùng điều kiê ̣n, tı̉
lê ̣ V1 : V2 là
Câu 30: K ết quả thı́ nghiê ̣m của các dung di ̣ch X, Y, Z, T với thước thử được ghi ở bảng sau:
T Qùy tı́m Qùy tı́m chuyển màu xanh
Y Dung di ̣ch AgNO3 trong NH3đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
Z Nước brom Kết tủa trắng
X, Y, Z, T lần lượt là:
A Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin B Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin
C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ D Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin
Câu 31: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A Polietilen B Nilon-6,6 C Poli(vinyl clorua) D Polistiren
Câu 32: Thực hiê ̣n các thı́ nghiê ̣m sau:
(a) Sục CO2đến dư vào dung di ̣ch Ba(OH)2
(b) Sục CO2đến dư vào dung di ̣ch NaAlO2 (hay NaAl[OH]4)
(c) Cho nước vôi vào dung di ̣ch NaHCO3
(d) Cho dung di ̣ch chứa NaOH vào lượng dư dung di ̣ch AlCl3
(e) Đun nóng dung di ̣ch chứa Ca(HCO3)2
(g) Cho mẩu Na vào dung di ̣ch CuSO4
Số thı́ nghiê ̣m thu được kết tủa sau phản ứng là
Câu 33: Cho dãy các kim loa ̣i: Mg, Fe, Ag Kim loa ̣i trong dãy có tı́nh khử yếu nhất là
Câu 34: H ỗn hợp E gồm các este đều có công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng bezen Cho 0,08 mol
hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với dung di ̣ch KOH, đun nóng Sau phản ứng, thu được dung di ̣ch X và 3,18
gam hỗn hợp ancol Y Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với lượng Na dư thu được 0,448 lı́t H2ở đktc Cô ca ̣n dung di ̣ch X được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Gı́a tri ̣ của m là
ủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly – Ala – Val – Ala - Gly, thu được tối đa bao nhiêu
Trang 5A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 36: Chất nào dưới đây thuộc loa ̣i amino axit?
A H NCH COOH 2 2 B CH COOC H 3 2 5 C C H NH 2 5 2 D HCOONH 4
Câu 37: Cho 11 gam h ỗn hợp E gồm hai este X và Y (đều đơn chức, ma ̣ch hở và MX < MY) tác dụng vừa
đủ với dung di ̣ch chứa 0,15 mol KOH đun nóng, thu được hỗn hợp T gồm hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Cho T v ào bı̀nh đựng Na dư, khối lượng bı̀nh tăng 5,35 gam Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Câu 38: Người ta điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau:
Xenlulozo→Glucozo→Etanol→Buta 1, 3− − đien caosu Buna→
Biết hiê ̣u suất 3 phản ứng đầu lần lượt là 35%, 80%, 60% Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao
su Buna là
A 5,806 tấn B 37,875 tấn C 17,857 tấn D 25,625 tấn
Câu 39: Kim loa ̣i phản ứng được với dung di ̣ch NaOH là
Câu 40: Glucozơ lên men thành ancol etylic theo phản ứng sau:C H O6 12 6→2C H OH2 5 +2CO2 Để thu được 92 gam C2H5OH cần dùng m gam glucozơ Biết hiê ̣u suất của quá trı̀nh lên men là 60% Gı́a tri ̣ của
m là
ĐÁP ÁN
Trang 6ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Ch ọn D
2 2 2
6
Khi cho X tác dụng với NaOH thì :nNaOH =3nX=3nC H (OH)3 5 3 =0,18 mol
3 5 3
BTKL
muèi X NaOH C H (OH)
Câu 6 Ch ọn D
- Quy đổi peptit X về CnH2n–1ON và H2O Phương trình đốt cháy:
CnH2n–1ON + 3n 1, 5
2
−
O2 → nCO2 +2n 1
2
−
H2O + 1
2N2
- Từ phương trình ta có: 0, 5 3n 1, 5 0, 675 n n 5
2
−
nên X được cấu tạo bởi Valin
- Khi cho E tác dụng với NaOH ta có: nNaOH = nmuối = 0,45 mol ⇒ M 48, 27 107, 27
0, 45
= = : trong hỗn hợp
muối có chứa ValNa và GlyNa với GlyNa ValNa GlyNa
GlyNa ValNa ValNa
=
- Khi gộp X, Y, Y với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 4 : 2 thì: X+4Y+2Z→X Y Z1 4 2+6H O2
+ Từ: nGly: nAla=0,34 : 0,11 34 :11 = ⇒X Y Z1 4 2 là (Gly)34k(Val)11k
mà
+
34k 11k
sè m¾c xÝch < sè m¾c xÝch cña X Y Z < sè m¾c xÝch 19.2 45k 19.4 k 1
+ Với k = 1 34 11 1 4 2 1 41 422
1 4 2
X X Y Z Gly Val
Z X Y Z
+ Ta có: nH O=nX+nY+nZ =0, 07 mol BTKL
E m
→ =mmuối+18nH O−mNaOH = 31,53(g)
Đ THI TH MÔN HÓA 2019 SỐ 10
Trang 7Ta có:
CO H O CO H O
m +m =34, 72⇒n =n =0, 56 mol
2
BTKL
O
→ = và BT: O→nX =0, 2 mol
⇒ Số C = 2,8 ⇒ X gồm HCOOCH : 0,12 mol và 3 CH COOC H : 0, 08 mol 3 2 5
⇒ Hai muối thu được là HCOONa có a = 8,16 gam và CH3COONa có b = 6,56 gam ⇒ a : b = 1,24
Câu 9 Ch ọn A
Trong 460 ml ancol etylic 8o chứa 36,8 ml C H OH và 2 5 423, 2 ml H O 2
2 5
C H OH
2
H O
m =423, 2 gam Lúc đó: nC H OH2 5 =0, 64 mol⇒nCH COOH3 =0, 64 30%× =0,192 mol
2 5 2 3
dd C H OH H O CH COOH
3
CH COOH
0,192 60
458, 784
×
Câu 11 Ch ọn D
Khi cho hỗn hợp X tác dụng với NaOH vừa đủ thì:
0
t
(C H NH ) CO (A) 2NaOH+ →Na CO (D) 2C H NH+ +2H O
0 t
(COONH CH ) (B) 2NaOH+ →(COONa) (E) CH NH+ +2H O
E CH NH
n 0, 5n 0, 06 mol
45n 31n 0, 2.18, 3.2 n 0,12 mol m 0, 06.134 8, 04 (g)
Câu 16 Ch ọn D
x y
2x 3y 12
⇒ − = −
3; 6
x y
⇒ = = là thỏa mãn
X là C H O3 6 2, chất rắn gồm RCOOK và KOH dư có tổng số mol là 0,14 => M rắn = 92
3 0,12
CH COOK
⇒ và KOH dư (0,02)
8,88
X
m
⇒ =
Câu 17 Ch ọn D
- Khi gộp X, Y với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3 thì: X 3Y+ →XY3+3H O (1)2
+ Từ: nGly: nAla =1,08 : 0,48 9 : 4 thì:= XY3+(13k 1)H O− 2 →9kGly+4kAla (2)
Trang 89k 4k
+Víi k =1⇒n(Gly) (Ala)9 4 =nXY3 = nGly =0,12 mol
9
BTKL
E X Y H O (1) Gly Ala H O (2) H O (1)
m m 4n m m 18n 18n 104, 28 (g)
Câu 19 Ch ọn C
Z là ch ất hữu cơ dạng khí nên cấu tạo của X là:
CH −CH −COO−NH −CH ; CH3−COO−NH3−CH2−CH3
Câu 23 Ch ọn C
Ta có:
2 =0,15 ⇒
CO
0,15
X
x
M = x+ = ⇒ =x 3 :C H O3 6 2
⇒ X có 2 đồng phân là HCOOC H và 2 5 CH COOCH 3 3
Câu 27 Ch ọn C
(a) Đúng
(b) Sai, Lysin làm xanh quỳ tím
(c) Đúng
(d) Sai, đipeptit không có phản ứng màu biure
(e) Đúng
(f) Sai, kém bền trong cả axit và bazơ
Câu 29 Ch ọn B
Theo đề ta có: 2
3
1 44
3
= ⇒ O =
X
O
n M
n ⇒n O =2n O2 +3n O3 =11x
Tự chọn 1 3 2 2
3
Y CH NH
n mol n mol và 2 5 3 1
3
=
C H NH
n mol
2
3
BT C→ =
CO
n mol và
2
6
BT H→ =
H O
n mol
2 2 :
O CO H O
Câu 32 Ch ọn B
Trang 9( )c Ca OH( )2+NaHCO3 →CaCO3+NaOH+2H O2
Câu 34 Ch ọn A
Ta có:
2
Y H
n = n = mol
⇒ E gồm các este của ancol (0,04) và các este của phenol (0,08 – 0,04 = 0,04)
mà
2 =
H O
n neste của phenol = 0,04 mol và n KOH =neste của ancol + 2neste của phenol = 0,12 mol
E KOH
m m m muối + m ancol + m
2
H O⇒ m muối = 13,7 gam
Câu 37 Ch ọn B
Theo đề ta có: n T =n KOH =0,15mol
2 0, 075
⇒n H = mol
mà m T = mb.tăng +
2
H
m = 5,5 110
3
T
M
⇒ = ⇒ T gồm CH OH3 ( )0,1 và C H OH2 5 (0, 05) Hỗn hợp E gồm ACOOCH3 ( )0,1 và BCOOC H2 5(0, 05)
Lại có: m E =0,1(A+59)+0, 05(B+73)=11 ⇒2A B+ =29 ⇒ = và A 1 B=27
⇒ X là HCOOCH3( )0,1 và Y là CH2 =CH −COOC H2 5(0, 05) Vậy % mY =45, 45%
Câu 38 Ch ọn C
Ta có: mxenlulozơ lý thuyết = 1 162 3
54
× = tấn ⇒ mxenlolozơ thực tế = 3 17,857
35% 80% 60% =
Câu 40 Ch ọn A
Ta có:
2 5 =2 ⇒ 6 12 6 =1 ⇒
C H OH C H O
6 12 6 180 1 60% 300
C H O