Đề cương ôn tập cuối kì 2 môn Địa lí 12 năm 2021 2022 là tài liệu cực kì hữu ích, tóm tắt lý thuyết và các dạng bài tập trắc nghiệm và tự luận kèm theo đề thi minh họa. Đề cương ôn thi học kì 2 Địa lý 12 là tài liệu vô cùng quan trọng giúp cho các bạn học sinh có thể ôn tập tốt cho kì thi học kì 2 sắp tới. Đề cương ôn thi HK2 Địa lí 12 được biên soạn rất chi tiết, cụ thể với những dạng bài, lý thuyết và cấu trúc đề thi được trình bày một cách khoa học. Vậy sau đây là nội dung chi tiết Đề cương Địa lí 12 học kì 2, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.
Trang 1Đề cương học kì 2 Địa lí 12 năm 2021 - 2022
I Giới hạn đề cương ôn tập học kì 2 Địa lí 12
BÀI 32: Vấn đề khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
1 Khái quát chung
2 Khai thác và chế biến khoáng sản và thuỷ điện
a Khoáng sản
b Thủy điện
3 Trồng và chế biến cây CN,dược liệu, rau quả cận nhiệt đới và ôn đới
a Điều kiện phát triển
b Cơ cấu cây trồng
4 Chăn nuôi gia súc
a Điều kiện phát triển
b Cơ cấu vật nuôi
5 Kinh tế biển
BÀI 33: Vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở đồng bằng sông Hồng
1 Các thế mạnh chủ yếu của vùng
2 Các hạn chế chủ yếu của vùng
3 Chuyển dịch cơ cấu nkinh tế theo ngành và các định hướng chính:
a Thực trạng
b Các định hướng chính
BÀI 35: Vấn đề phát triển kinh tế -xã hội ở Bắc Trung Bộ
1 Khái quát chung
2 Hình thành cơ cấu nông- lâm – ngư
a Thế mạnh về lâm nghiệp
b Thế mạnh về nông nghiệp
Trang 2c Thế mạnh về ngư nghiệp
3 Hình thành cơ cấu công nghiệp và phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải
a Công nghiệp
b Cơ sở hạ tầng giao thông vận tải
BÀI 36: Vấn đề phát triển kinh tế- xã hội ở Duyên hải Nam Trung Bộ
1 Khái quát chung
2 Phát triển tổng hợp kinh tế biển
a Nghề cá
b Du lịch biển
c Dịch vụ hàng hải
d Khai thác khoáng sản
3 Phát triển công nghiệp và cơ sở hạn tầng
a Công nghiệp
b Cơ sở hạ tầng
BÀI 37: Vấn đề khai thác thế mạnh ở Tây nguyên
1 Khái quát chung
2 Phát triển cây công nghiệp lâu năm
a Điều kiện phát triển
b Cơ cấu cây công nghiệp
3 Khai thác, chế biến lâm sản
4 Khai thác thuỷ năng kết hợp thuỷ lợi
BÀI 38: THỰC HÀNH: So sánh về cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn giữa vùng Tây Nguyên với Trung du và miền núi Bắc Bộ
1 Bài tập 1: Vẽ biểu đồ, nhận xét, giải thích
2 Bài tập 2: Tính tỉ trọng, giải thích
BÀI 39: Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ
Trang 31 Khái quát chung
2 Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu
a Trong công nghiệp
b Trong khu vực dịch vụ
c Trong nông-lâm-nghiệp
d Trong phát triển tổng hợp kinh tế biển
BÀI 40: THỰC HÀNH: Phân tích tình hình phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ
1 Bài tập 1: Báo cáo ngắn về công nghiệp dầu khí
2 Bài tập 2: Vẽ biểu đồ, nhận xét
BÀI 41: Vấn đề sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long
1 Các thế mạnh và hạn chế chủ yếu của vùng
a Thế mạnh của vùng
b Hạn chế của vùng
2 Sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long
II Ma trận đề thi học kì 2 Địa lí 12
Tên chương/bài
Số câu - tương ứng với cấp độ nhận thức
Tổng
Nhận biết (1) Thông hiểu (2)
Vận dụng _Thấp (3)
Vận dụng _Cao (4) TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Bài 16 Đặc điểm dân số và phân bố
Bài 18 Đô thị hóa
Bài 21 Đặc điểm nền nông nghiệp
nước ta
Bài 22 Vấn đề phát triển nông nghiệp
Bài 24 Vấn đề phát triển ngành thủy
Trang 4Bài 25 Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp 1 1 Bài 26 Cơ cấu ngành công nghiệp
Bài 27 Vấn đề phát triển một số
ngành CN trọng điểm
Bài 28 Vấn đề tổ chức lãnh thổ công
Bài 30 Vấn đề phát triển ngành giao
Bài 31 Vấn đề phát triển thương mại,
Bài 32 Vấn đề khai thác thế mạnh ở
Bài 33 Vấn đề chuyển dịch cơ cấu
kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông
Bài 35 Vấn đề phát triển kinh tế - xã
Bài 36 Vấn đề phát triển kinh tế - xã
Bài 37 Vấn đề khai thác thế mạnh ở
Bài 39 Vấn đề khai thác lãnh thổ theo
Bài 41 Vấn đề sử dụng hợp lý và cải
tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu
Bài 42 Vấn đề phát triển kinh tế, an
ninh quốc phòng ở biển Đông và các
III Đề thi minh họa học kì 2 Địa lí 12
Câu 1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, tỉ trọng thành phần Nhà nước, ngoài Nhà nước, có vốn
đầu tư nước ngoài trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp (năm 2007) ở nước ta tương ứng
Trang 5A 20,0% - 44,6%-35,4%
B 20,0% -35,4% - 44,6%
C 35,4% - 44,6%-20,0%
D 35,4% -20,0% - 44,6%
Câu 2: Thiên tai hàng năm ảnh hưởng trực tiếp và lớn nhất đến hoạt động của ngành thủy sản nước ta
là
A hạn hán
B ngập lụt
C rét đậm, rét hại
D bão
Câu 3: Dựa vào bảng số liệu sau, hãy xác định biều đồ thích hợp nhất.
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH TRỒNG TRỌT
Đơn vị: % Năm Cây lương thực Cây rau đậu Cây công nghiệp Cây ăn quả Cây khác
Để thể hiện cơ cấu giá trị ngành trồng trọt, biểu đồ nào thích hợp nhất?
A Biểu đồ cột ghép
B Biểu đồ tròn
C Biểu đồ đường
D Biểu đồ miền
Câu 4: Cho bảng số liệu:
GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, NĂM 2014
Ngành Nông, lâm, ngư nghiệp Công nghiệp và xây dựng Dịch vụ
Trong cơ cấu GDP, tỉ trọng của từng khu vực kinh tế nói trên lần lượt là
Trang 6A 39,1% ; 17,7% và 33,2%.
B 33,2% ; 39,1% và 17,7%
C 17,7% ; 33,2% và 39,1%
D 33,2% ; 17,7% và 39,1%
Câu 5: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết Hai nhà máy nhiệt điện có công suất trên
1000MW
A Phả lại , Uông Bí
B Phả lại , Phú Mỹ
C Phú Mỹ, Bà Rịa
D Phả Lại, Na Dương
Câu 6: Ngành du lịch nước ta thật sự phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 cho đến nay là do
A phát triển các điểm, khu du lịch
B chính sách Đổi mới của Nhà nước
C quy hoạch các vùng du lịch
D nước ta giàu tiềm năng du lịch
Câu 7: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu giá trị sản
xuất nông-lâm-thủy sản phân theo ngành từ năm 2000 đến 2007, có xu hướng
A giảm 9%
B tăng 19%
C tăng 9%
D giảm 19%
Câu 8: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp chuyên môn hóa chính của
trung tâm công nghiệp Thái Nguyên là
A công nghiệp chế biến, sản xuất vật liệu xây dựng
B công nghiệp luyện kim, cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng
C hóa chất, giấy, sản xuất vật liệu xây dựng
D công nghiệp cơ khí, khai thác than, sản xuất vật liệu xây dựng
Trang 7Câu 9: Ở KVI có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng
A giảm tỉ trọng ngành thủy sản, tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp
B giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành thủy sản
C tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và ngành thủy sản
D giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và ngành thủy sản
Câu 10: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết các trung tâm du lịch nào sau đây có ý
nghĩa vùng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
A Hòa Bình, Phú Thọ
B Lào Cai, Hà Giang
C Lạng Sơn, Hạ Long
D Thái Nguyên, Quảng Ninh
Câu 11: Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh trong thời gian gần đây là do tác động
của sự kiện Việt Nam gia nhập
A APEC
B WTO
C ASEAN
D ASEM
Câu 12: Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân ở nước ta là
A kinh tế cá thể
B kinh tế tập thể
C kinh tế nhà nước
D kinh tế có vôn đầu tư nước ngoài
Câu 13: Dựa vào Địa lí Việt Nam trang 18, năm 2007, tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu giá trị
sản xuất nông, lâm, thủy sản phân theo ngành là
A 70%
B 75%
C 65%
Trang 8D 60%.
Câu 14: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trong giai đoạn 1995 – 2007 doanh thu
của ngành du lịch tăng bao nhiêu lần?
A 7,0 lần
B 6,0 lần
C 4,0 lần
D 5,0 lần
Câu 15: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 17), hãy xác định các khu kinh tế ven biển của vùng
Đồng bằng sông cửu Long?
A Định An, Năm Căn, Phú Quốc
B Định An, Bến Tre, Năm Căn
C Định An, Năm Căn, Kiên Giang
D Cà Mau, Kiên Giang, Phú Quốc
Câu 16: Trong số các vườn quốc gia sau đây, vườn quốc gia nào còn bảo tồn được các loại gen thực
vật của phương Bắc và phương Nam?
A Cúc Phương
B Bạch Mã
C Nam Cát Tiên
D Ba Bể
Câu 17: Chiếm hơn ½ tổng giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước là vùng
A Đồng bằng sông Hồng
B Đông Nam Bộ
C Đồng bằng sông Cửu Long
D Trung du và miền núi phía Bắc
Câu 18: Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI CỦA NƯỚC TA (%)
Trang 9Năm Đường sắt Đường bộ Đường sông Đường biển
Nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta trong thời kỳ 1995 – 2014?
A Đường sắt có tốc độ tăng trưởng thấp nhất
B Đường bộ có tốc độ tăng trưởng cao nhất
C Đường sông có tốc độ tăng trưởng thấp nhất
D Tốc độ tăng trưởng của 4 ngành vận tải đều tăng qua các năm
Câu 19: Ý nghĩa lớn nhất của chính sách khuyến khích của phất triển kinh tế nhiều thành phần là:
A tăng cường đầu tư nước ngoài
B góp phần chuyển dịch cơ cấu ngành và cơ cấu lãnh thổ
C tăng trưởng cơ cấu GDP
D mở rộng sản xuất
Câu 20: Tuyến đường bộ có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây nước ta
là
A đường Hồ Chí Minh
B quốc lộ 7
C quốc lộ 9
D quốc lộ 1
Câu 21: Ý nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp trọng điểm?
A Có thế mạnh lâu dài
B Tác động mạnh đến sự phát triển của nhiều ngành khác
Trang 10C Tỉ trọng của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp
D Mang lại hiệu quả kinh tế cao
Câu 22: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam Trang 19, cơ cấu diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây
công nghiệp lâu năm trong tổng diện tích trồng cây công nghiệp là:
A 31,7%, 68,3%
B 31,5%, 68,5 %
C 31,6%, 68,4%
D 31,8%, 68,2%
Câu 23: Miền Bắc có ngư trường quan trọng là
A Hải Phòng – Hạ Long
B Cát Bà – Hạ Long
C Hải Phòng – Quảng Ninh
D Quảng Ninh – Cát Bà
Câu 24: Điều kiện tự nhiên nào sau đây để Đồng bằng sông Cửu Long phát triển nuôi trồng thủy sản
nước ngọt?
A Có nhiều vũng vịnh đầm phá
B Có mạng luới sông ngòi, kênh rạch dày đặc
C Có diện tích rừng ngập mặn lớn
D Có nhiều hải đảo với các rặng san hô
Câu 25: Khó khăn của khí hậu đối với hoạt động du lịch ở nước ta là
A sự đa dạng của khí hậu
B các tai biến thiên nhiên ( bão, lũ , lụt…) và sự phân mùa
C sự khác nhau giữa khí hậu miền Bắc và miền Nam
D tính nhiệt đới ẩm của khí hậu
Câu 26: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 24, cho biết nước nào sau đây có giá trị xuất khẩu hàng
hóa với nước ta có giá trị trên 6 tỉ đô la Mĩ?
A Nga
Trang 11B CHLB Đức.
C Hoa Kỳ
D Trung Quốc
Câu 27: Để tăng sản lượng khai thác thủy sản và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ, nước ta cần phải
A tăng cường và hiện đại hóa phương tiện, đẩy mạnh chế biến
B tìm kiếm các ngư trường đánh bắt mới
C tăng cường đánh bắt, đẩy mạnh nuôi trồng và chế biến
D hạn chế việc đánh bắt, tăng cuờng việc nuôi trồng và chế biến
Câu 28: Cơ sở để đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp là:
A đảm bảo an ninh lương thực
B đảm bảo thâm canh trong sản xuất
C đảm bảo sử dụng các giống mới
D đảm bảo áp dụng khoa học kỹ thuật trong sản xuất
Câu 29: Căn cứ vào Átlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết đi từ Bắc vào Nam theo biên giới
Việt - Lào, ta đi qua lần lượt các cửa khẩu nào?
A Cầu Treo, Lệ Thanh, Lao Bảo, Bờ Y
B Lao Bảo, Cầu Treo,Tây Trang, Bờ Y
C Tây Trang, Cầu Treo, Lao Bảo, Bờ Y
D Bờ Y, Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang
Câu 30: Cho Bảng số liệu: SẢN PHẨM CỦA MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP
Dầu thô khai thác (nghìn tấn) 7620.0 16291.0 18519 15014 16739
(Nguồn: Niên giám thống kê, NXB thống kế năm 2014)
Để thể hiện thích hợp nhất tốc độ tăng trưởng sản phẩm than sạch, dầu thô, điện của nước ta thời kỳ 1995-2012, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Trang 12A Biểu đồ Cột
B Biểu đồ Đường
C Biểu đồ miền
D Biểu đồ Tròn
Câu 31: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, 2 tỉnh nào có giá trị sản xuất lâm nghiệp (năm 2007)
cao nhất nước ta?
A Nghệ An, Thanh Hóa
B Quảng Bình, Quảng Trị
C Thanh Hóa, Quảng Bình
D Nghệ An, Lạng Sơn
Câu 32: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 20), cho biết sản lượng thủy sản nuôi trồng nước ta
trong giai đoạn 2000-2007 tăng bao nhiêu lần?
A 3,6 lần
B 0,6 lần
C 1,6 lần
D 2,6 lần
Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cửa khẩu Bờ Y nằm trên địa phận tỉnh nào
của nước ta?
A Đắk Lắk
B Đắk Nông
C Gia Lai
D Kon Tum
Câu 34: Vận tải đường sông chủ yếu tập trung trên hệ thống sông?
A sông Mê Công - sông Đồng Nai
B sông Thái Bình - sông Đà
C sông Mê Công - sông Xê Xan
D sông Hồng - sông Đà
Trang 13Câu 35: Trong sản xuất nông nghiệp nước ta, tỉ trọng ngành chăn nuôi có xu hướng tăng là do
A cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt hơn
B thúc đẩy ngành trồng trọt phát triển
C thị trường mở rộng
D đem lại lợi nhuận cao
Câu 36: Cho bảng số liệu:Tình hình xuất , nhập khẩu nước ta giai đoạn 2005-2014 (tỉ USD)
Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình xuất, nhập khẩu nước ta giai đoạn 2005-2014?
Trong giao thông vận tải đường sông, khu vực có các tuyến giao thông chuyên môn hóa về vận tải hàng hóa và hành khách quan trọng nhất là?
A Giá trị nhập khẩu tăng liên tục
B Năm 2012 và 2014 xuất siêu, các năm còn lại nhập siêu
C Cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu tăng liên tục
D Giá trị xuất khẩu tăng liên tục
Câu 37: Ở khu vực II, công nghiệp đang có xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất và đa dạng
hóa sản phẩm để
A phù hợp với yêu cầu của thị trường, tăng hiệu quả đầu tư
B tăng hiệu quả đầu tư, không gây ô nhiễm môi trường
C gây ô nhiễm môi trường
D không ô nhiễm môi trường, giảm hiệu quả đầu tư
Câu 38: Cao su được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ do
A có khí hậu cận xich đạo
B có nguồn nước dồi dào
C có đất xám bạc màu trên phù sa cổ và đất ba dan
D chỉnh tự nhiên luôn
Trang 14Câu 39: Tây Nguyên, Tây Bắc là vùng có mức độ tập trung công nghiệp rất thấp, nguyên nhân cơ bản
là
A Nghèo tài nguyên
B Kết cấu hạ tầng kém
C Chưa mở cửa nền kinh tế
D Nhiều thiên tai
Câu 40: Trong giao thông vận tải đường sông, khu vực có các tuyến giao thông chuyên môn hóa về
vận tải hàng hóa và hành khách quan trọng nhất là?
A Bắc Trung Bộ
B Đồng bằng sông Hồng
C Đông Nam Bộ
D Đồng bằng sông Cửu Long