1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Vật lý 1 - Chương 1.4: Cơ học vật rắn

12 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Vật lý 1 - Chương 1.4: Cơ học vật rắn cung cấp cho học viên những kiến thức về các dạng chuyển động của vật rắn, phương trình cơ bản của vật rắn quay quanh trục cố định, mômen quán tính của vài vật rắn đơn giản, động năng của vật rắn quay quanh trục cố định, định luật bảo toàn mômen động lượng của vật rắn,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 1

1.4 CƠ HỌC VẬT RẮN VẬT LÝ 1

NỘI DUNG

PART4

VL1

1.4.1 các DẠNG CHUYỂN ĐỘNG của vật rắn

1.4.2 PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN của vật rắn quay quanh trục cố định

1.4.3 MÔMEN QUÁN TÍNH của vài vật rắn đơn giản

1.4.4 ĐỘNG NĂNG của vật rắn quay quanh trục

cố định

1.4.5 ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN MÔMEN ĐỘNG LƯỢNG của vật rắn

Trang 2

❖ Vật rắn là vật mà khoảng cách

giữa hai điểm bất kỳ của nó không

đổi Nói cách khác, hình dạng của

vật rắn không thay đổi trong quá

trình chuyển động của nó

❖ Một chuyển động bất kỳ của vật rắn có thể biểu diễn như tổng hợp hai dạng chuyển động cơ bản là chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay

Trang 3

1.4.1 CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN

1 Tịnh tiến

+Định nghĩa: tất cả các điểm trên VR sẽ quét thành những đường (thẳng, cong) song song với nhau

Trang 4

1.4.1 CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN

1 Tịnh tiến

m1

1

n

O x

y

z

mi

mn

CM

C

❖ Khối tâm:

1

1

=

i

m

Nếu khối lượng của vật rắn là một phân bố liên tục

thì:

1

= 

CM

m

m

❖Đặc điểm của khối tâm:

•Vận tốc của khối tâm •Gia tốc của khối tâm

d r d r

dt m = dt m = m =

= CM

d v d v

dt m = dt m = m =

Trang 5

CÂU 3: Lưu huỳnh dioxide là một hợp chất hóa học với công thức SO2 Chất khí này là sản phẩm chính của sự đốt cháy hợp chất lưu huỳnh và nó là một mối lo môi trường đáng kể.

Để đơn giản khi tính toán, lấy khoảng cách giữa S và O là SO

= 143pm, góc giữa O-S-O là OŜO = 120 0, khối lượng của O là

m O = 16g, và khối lượng của S là mS = 32g Xác định tọa độ khối tâm CM của phân tử SO2 này khi hệ tọa độ được gắn như hình sau:

Trang 6

1.4.1 CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN

2 Quay quanh trục một trục cố định

❖Định nghĩa

Chuyển động quay quanh trục của vật rắn là

chuyển động mà các chất điểm của vật rắn có quỹ

đạo là những vòng tròn tâm nằm trên trục quay và

bán kính bằng khoảng cách từ chất điểm đến trục

quay

❖Đặc điểm

 = =  =

 =  =  =

i i i i

i i i i

v R R

a R R

Tuy nhiên:

Chất điểm nào càng xa trục thì gia tốc tiếp tuyến (a), vấn tốc

dài (v) càng lớn, chất điểm nằm trên trục thì gia tốc tiếp tuyến,

vận tốc dài bằng không

Trang 7

1.4.2 PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG

1 Mômen lực đối với trục quay

1

n

i

=

=  

2 Mômen động lượng vật rắn quay

1

n

i i i

=

1

n

i i i

=

2

1

n

i i i

=

= 

Đặt:

L = I

→ =

“I là mômen quán tính”

3 Ptcb của vật rắn quay quanh trục cố định

d L

2

m

I =  r dm

Trang 8

1.4.3 MÔMEN QUÁN TÍNH CỦA VÀI VẬT RẮN ĐƠN GIẢN

1 Trục quay qua khối tâm

2 Trục quay bất kỳ

ICM

ICM

ICM

Trang 9

1.4.4 ĐỘNG NĂNG VẬT RẮN

2 2 1

1 2

i i i i

n

i

=

1 Chuyển động quay

2 Chuyển động tịnh tiến

3 Chuyển động tổng quát

2

1

2 

K q = I

2 1

2

=

tt

tp

Trang 10

BÀI TOÁN

Hình bên là hình ảnh một bánh xe bao gồm 1 vành bánh xe có khối

lượng M =5kg, và 8 căm (còn gọi là

tăm hay nan), mỗi căm có khối

lượng m =1kg và dài R =0,4m,

đang lăn trên mặt đường phẳng với

vận tốc góc ω = 80 rad/s.

CÂU 1) Xác định moment quán tính (I1) của Vành bánh xe và moment quán tính (I2) của mỗi căm xe

CÂU 2) Tính động năng toàn phần của bánh xe

Trang 11

1.4.5 BẢO TOÀN MÔMEN ĐỘNG LƯỢNG

d L

dt = = → =  =

https://www.youtube.com/watch?v=jjoF4G4DBPs

Ngày đăng: 20/05/2022, 09:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm