Bài tập có nội dung trình bày về công cụ để sửa chữa thất bại của thị trường - giải pháp can thiệp; công cụ để sửa chữa thất bại của thị trường - công cụ dựa trên thị trường; định giá tài nguyên thiên nhiên; các khía cạnh quốc tế và hiệp định đa phương về môi trường;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 2Ô nhi m m c t i uễ ở ứ ố ư
S n xu t X gây ra chi phí bên ngoài cho bên th ba ả ấ ứ ⇒ làm gi m phúc l i xã h iả ợ ộ
Ô nhi m m c t i u:ễ ở ứ ố ư
maxU(X) − C(X) − EC(X) ⇒ MU(X**) = MCP(X**) + MEC(X**)
Gi m X xu ng Xả ố **: gi m chi phí nhi u h n phúc l i.ả ề ơ ợ
Ngượ ạ ⇒ nó không hi u qu đ gi m bên ngoài v 0!c l i ệ ả ể ả ề
Trang 3Công c đ s a ch a th t b i c a th tr ụ ể ử ữ ấ ạ ủ ị ườ ng:
Các tùy ch n khác nhau đ n i tâm hóa các y u t bên ngoài:ọ ể ộ ế ố
Pigou: thu (đ i v i ngo i ng tiêu c c) và tr c p (đ i v i ngo i ng tích ế ố ớ ạ ứ ự ợ ấ ố ớ ạ ứ
Thu Pigouvian đánh vào quá trình s n xu t v i các y u t bên ngoài:ế ả ấ ớ ế ố
Thu h i: yêu c u m c X t i uồ ầ ứ ố ư
MU(X**) = MC(X**)+ MEC(X**) = MSC(X**)Quy t đ nh riêng v i thu :ế ị ớ ế
Người tiêu dùng: MU(X) = pc
Công ty: max = (pΠ c − t)X − C(X) ⇒ pc − t = pv = MC(X)
MU(X) = p y p = MC(X) + t
Trang 4Do đó, các quy t đ nh riêng t s t i u v i m tế ị ư ẽ ố ư ớ ộ
Phúc l i xã h i tăng m t lợ ộ ộ ượng tương đương v i khu v c Iớ ự
Ngo i ng c a v n t i đạ ứ ủ ậ ả ường b :ộ
Ngo i ng c a vi c xây d ng c s h t ngạ ứ ủ ệ ự ơ ở ạ ầ
Và s t n t i c a nó (s gián đo n môi trự ồ ạ ủ ự ạ ường s ng sinh h c, v.v.)ố ọ
Ví dụ
Thu Pigouvian cho ngành v n t i:ế ậ ả
Thu trế ước b xeạ
+ Tôi tăng giá c a m t chi c xe ủ ộ ế ⇒ gi m s lả ố ượng xe ⇒ n i b hóa các chi phí bên ngoài ộ ộ
Trang 5+ Tôi tăng chi phí c a m t chuy n đi ủ ộ ế ⇒ gi m t ng s km lái xe ả ổ ố ⇒ n i tâm hóaộ
chi phí bên ngoài s d ng xe (ô nhi m không khí, ti ng n, t c ngh n, tai n n).ử ụ ễ ế ồ ắ ẽ ạ
+ Tôi không phân bi t đ i x gi a các th i đi m khác nhau trong ngày ho c các tuy n ệ ố ử ữ ờ ể ặ ế
đường khác nhau ⇒ n i hóa ô nhi m, ti ng n, t c ngh n và tai n n là hoàn h o.ộ ễ ế ồ ắ ẽ ạ ả
Trong th c t , v n đ sôi s c xu ng đ bi tự ế ấ ề ụ ố ể ế
+ Ho t đ ng nào t o ra ô nhi mạ ộ ạ ễ
+ (m t ph n c a) ch c năng chi phí bên ngoài c n biênộ ầ ủ ứ ậ
Ph i làm gì v i doanh thu t thu Pigouvian?ả ớ ừ ế
Tr l i doanh thu theo ki u m t l n (s ti n c đ nh)ả ạ ể ộ ầ ố ề ố ị
Gi m các lo i thu khác (c i cách thu xanh) ả ạ ế ả ế ⇒ "c t c g p đôi "!ổ ứ ấ
C t c g p đôiổ ứ ấ
Y u:ế
Thu Pigouvian nâng cao hi u qu Xế ệ ả
Gi m các lo i thu khác làm gi m bi n d ng Xả ạ ế ả ế ạ
M nh:ạ
Hi u ng môi trệ ứ ường: s ch h n Xạ ơ
Hi u ng tài chính: Thu Pigouvian làm tăng bi n d ng, gi m m t lo i ệ ứ ế ế ạ ả ộ ạthu khác gi m bi n d ng. Hi u ng ròng tích c c?ế ả ế ạ ệ ứ ự
⇒ chi ti t h n: Kinh t công c ngế ơ ế ộ
1 Tr c pợ ấ
Khó khăn trong vi c th c hi n thu Pigouvian:ệ ự ệ ế
Tính toán các giá tr chính xác cho tị
S ph n đ i t các nhóm l i ích m t phúc l iự ả ố ừ ợ ấ ợ
Trang 6đ nh riêng:ị
max = pX − C(X) + s( − X) Π ⇒ p = C’+ s
V i s = MEC(Xớ **) các u đãi là ch n m c t i u ư ọ ứ ố ư
Nhược đi m c a tr c p (so v i thu ):ể ủ ợ ấ ớ ế
Chính ph chuy n giao phúc l i cho ngủ ể ợ ười gây ô nhi mễ
Tài tr chi tiêu công thay vì thu ngân sách công: c n tăng các lo i thu bi n ợ ầ ạ ế ế
d ng khácạ
⇒ làm gi m hi u qu c a phả ệ ả ủ ương pháp n i hóa nàyộ
Làm th nào đ xác đ nh giá tr c a ?ế ể ị ị ủ
2 Tiêu chu n môi trẩ ường
Ý đ nh đ ng sau thu Pigouvian: gi m X xu ng m c t i u. M c tiêu này có th đ t đị ằ ế ả ố ứ ố ư ụ ể ạ ược
tr c ti pự ế
Tiêu chu nẩ
N ng đ t i đa cho phép c a m t ch t gây ô nhi m, tồ ộ ố ủ ộ ấ ễ ương đương v i vi c c đ nh m t ớ ệ ố ị ộ
lượng Xmax t i đa c a lố ủ ượng khí th i cho phép.ả
N u Xmax = Xmax = Xế **, m c đ ô nhi m là t i u.ứ ộ ễ ố ư
Trang 7Ví d th c t :ụ ự ế
(Không th chuy n nhể ể ượng) quy n ô nhi mề ễ
C m l u hành xe có m t s ch s nh t đ nh c a gi y phép s vào nh ng ấ ư ộ ố ữ ố ấ ị ủ ấ ố ữngày nh t đ nh ( chấ ị → ương trình 'hoy no circula' Mexico DF, B c Kinh)ở ắ
So sánh thu và tiêu chu n Pigouvian trong đi u ki n lý tế ẩ ề ệ ưởng
Thu so v i tiêu chu n (mô hình c b n):ế ớ ẩ ơ ả
Phân tích tĩnh, cân b ng m t ph n: nh hằ ộ ầ ả ưởng đ n phúc l i xã h i là tế ợ ộ ươ ng
Đ làm cho c hai l a ch n tể ả ự ọ ương đương, người ta s ph i giao d ch quy n ô nhi mẽ ả ị ề ễ
Thu so v i tiêu chu n dế ớ ẩ ướ ựi s không ch c ch n v chi phí và l i ích:ắ ắ ề ợ
Cho dù sai l m gây ra t n th t phúc l i cao h n v i thu ho c tiêu chu n ph thu c vào các ầ ổ ấ ợ ơ ớ ế ặ ẩ ụ ộthông s (đ đàn h i c a nhu c u, cung và bên ngoài ch c năng chi phí).ố ộ ồ ủ ầ ứ
Trường h p I Ngo i ng v a ph i, nhu c u không đàn h i: ợ ạ ứ ừ ả ầ ồ
Trang 8Các bi n pháp d a trên nh n th c không đúng v MUệ ự ậ ứ ề
đây: t n th t phúc l i nh h n v i thu
Trường h p II Ngo i ng m nh m , nhu c u đàn h iợ ạ ứ ạ ẽ ầ ồ
Trang 9đây: T n th t phúc l i nh h n v i x p h ng
Ở ổ ấ ợ ỏ ơ ớ ế ạ ⇒ tiêu chu n ph thu c vào tham sẩ ụ ộ ốThu so v i tiêu chu n v i các công ngh khác nhau đ gi m lế ớ ẩ ớ ệ ể ả ượng khí th i:ả
N u chi phí gi m ô nhi m Ci (R) khác nhau gi a các ch t gây ô nhi m, thuế ả ễ ữ ấ ễ ế
đ t đạ ược cùng m t t ng gi m v i chi phí th p h n so v i tiêu chu n.ộ ổ ả ớ ấ ơ ớ ẩ
Trang 11Công c đ s a ch a th t b i c a th tr ụ ể ử ữ ấ ạ ủ ị ườ ng:
Công c d a trên th tr ụ ự ị ườ ng
1 Đ nh lý Coaseị
Ý tưởng: Các đ i lý có th gi i quy t v n đ bên ngoài mà không c n chính ph can thi p.ạ ể ả ế ấ ề ầ ủ ệ
B n cùng phòng c a b n đang nghe nh c l n trong khi b n đang c g ng h c. Các l a ch nạ ủ ạ ạ ớ ạ ố ắ ọ ự ọ thay th đ gi i quy t xung đ t l i ích này là gì?ế ể ả ế ộ ợ
Đi u ki n thi t y u: quy n s h u đề ệ ế ế ề ở ữ ược xác đ nh rõ ràng:ị
M t tác nhân ph i có quy n s d ng môi trộ ả ề ử ụ ường (ho c c m ngặ ấ ười khác s d ng nó) ử ụ ⇒ đàm phán = t o ra m t th trạ ộ ị ường cho bên ngoài
⇒ bao g m nh hồ ả ưởng c a h th ng giá = n i b hóa phân b hi u qu ủ ệ ố ộ ộ ổ ệ ả ⇒ phân b hi uổ ệ quả
Người gây ô nhi m s h u quy n s h u tài s n: t o ra s lễ ở ữ ề ở ữ ả ạ ố ượng t i đa hóa l i nhu n Xố ợ ậ *
Tình hình tham kh o so v i xã h i t i u ả ớ ộ ố ư
Trang 12N n nhân có s c m nh thạ ứ ạ ương
lượng: có th đ a ra m t m c giáể ư ộ ứ
S đàm phán:ự
N n nhân đ ngh b i thạ ề ị ồ ường cho
l i nhu n b b qua c a gây ô nhi mợ ậ ị ỏ ủ ễ
N u anh ta ki m ch ho t đ ng gâyế ề ế ạ ộ
ô nhi m.ễ
Ví d : n u ngụ ế ười gây ô nhi m t o raễ ạ
X1, n n nhân tr ti n cho K + (= sạ ả ề ố
lượng r t nh )ấ ỏ
⇒ người gây ô nhi m không m t b t c th gì trong giao d chễ ấ ấ ứ ứ ị
Chi phí bên ngoài được gi m b i L, đây là s ti n t i đa mà n n nhân s n sàng tr ti nả ở ố ề ố ạ ẵ ả ề
X1: đ gi m ô nhi m m t chút nhi uể ả ễ ộ ề
h n n n nhân s n sàng tr nhi u ti nơ ạ ẵ ả ề ề
⇒ s không làm gi m X nhi u nh v yẽ ả ề ư ậ
Đ n v cu i cùng c a X c hai đ ng ý trênơ ị ố ủ ả ồ
Trang 13Người gây ô nhi m đ ngh gi m X n uễ ề ị ả ế
n n nhân tr ti n đ y đ cho anh ta l i íchạ ả ề ầ ủ ợ phúc l i t vi c c t gi m.ợ ừ ệ ắ ả
Gi m X mi n là có l i cho ngả ễ ợ ười gây ô nhi m.ễ
Cân b ng: Xằ ** = xã h i t i uộ ố ư
Người gây ô nhi m nh n đễ ậ ược m t kho nộ ả thanh toán F, m t th ng d E ấ ặ ư
⇒ thích h p v i s gia tăng trong phúc l i xã h i FEợ ớ ự ợ ộ
c) Cũng có thể:
người gây ô nhi m và ễ
n n nhânạ
Có m t ph n s c m nh thộ ầ ứ ạ ương lượng
Trong trường h p này, vi c tr ti n c a n n nhân cho ngợ ệ ả ề ủ ạ ười gây ô nhi m làễ
Nhi u h n E vàề ơ
K t qu này không ph thu c vào vi c quy n s h u có ph i là v i gây ô nhi m ho c v iế ả ụ ộ ệ ề ở ữ ả ớ ễ ặ ớ
n n nhân. Đi u này s ch thay đ i vi c phân ph i giá thuê.ạ ề ẽ ỉ ổ ệ ố
Hãy xem đi u gì s x y ra khi n n nhân sề ẽ ả ạ ở
Trang 14 M c đ s n xu t và ô nhi m không hi u qu 0 < Xứ ộ ả ấ ễ ệ ả **
B i thồ ường cho n n nhân đ n Xạ ế ** ⇒ phân b hi u qu !ổ ệ ả
Người gây ô nhi m đ t đễ ạ ược A + B
Ph i tr ti n G=Bả ả ề
L i nhu n là: Aợ ậ
Đ nh lý Coase – Tóm t t: Ai tr ti n?ị ắ ả ề
H u qu phân ph i c a vi c phân b quy n s h u:ậ ả ố ủ ệ ổ ề ở ữ
Quy n s h u xác đ nh ai ph i tr ti n:ề ở ữ ị ả ả ề
Nguyên t c tr ti n cho ngắ ả ề ười gây ô nhi mễ
Nguyên t c tr ti n cho n n nhânắ ả ề ạ
Quy n thề ương lượng quy t đ nh s ti n ph i tr :ế ị ố ề ả ả
B t c ai có nó có th thích h p v i s gia tăng phúc l iấ ứ ể ợ ớ ự ợ
Trang 15⇒ Trong trường h p này, s can thi p c a chính ph có th là m t l a ch n thay th đ đ tợ ự ệ ủ ủ ể ộ ự ọ ế ể ạ
được xã h i t i u (mi n là th t b i c a chính ph không t o ra m t m c cao h n chiộ ố ư ễ ấ ạ ủ ủ ạ ộ ứ ơ phí )
Quy n ô nhi m có th giao d ch:ề ễ ể ị
Các th trị ường cho quy n ô nhi m là th trề ễ ị ường được "t o ra" đ phân b quy n s h u.ạ ể ổ ề ở ữ
Ph m vi c a th trạ ủ ị ường v m tề ặ
Các ch t gây ô nhi m, ví d : COấ ễ ụ 2, SOx, Nox
Trang 16 T o gi y phép cho t ng đ n v ô nhi mạ ấ ừ ơ ị ễ
Phân b gi y phép cho các công tyổ ấ
+ Kho nả ông n i: gi y phép mi n phí (d a trên phát th i l ch s )ộ ấ ễ ự ả ị ử
+ Đi m chu n: mi n phí cho phép phát th i c a nhà máy hi u qu nh tể ẩ ễ ả ủ ệ ả ấ
(d a trên lự ượng khí th i l ch s )ả ị ử
+ Đ u giá: các công ty mua càng nhi u gi y phép khi h c n trong m t cu c đ u giáấ ề ấ ọ ầ ộ ộ ấ
M i gi y phép cho phép ch s h u c a nó phát ra m t đ n v ch t gây ôỗ ấ ủ ở ữ ủ ộ ơ ị ấ nhi mễ
+ Đ phát th i nhi u h n, công ty ph i có thêm gi y phépể ả ề ơ ả ấ
+ N u nó phát ra ít h n, nó có th ng d gi y phépế ơ ặ ư ấ
Gi y phép có th giao d ch, chúng có th đấ ể ị ể ược mua và bán trên th trị ường
Giá c a chúng đủ ược xác đ nh b i nhu c u và cung c pị ở ầ ấ
Quy n ô nhi m có th giao d chề ễ ể ị
Tình hu ng ban đ u: V i gi y phépố ầ ớ ấ
được phân b mà c hai công ty cóổ ả
đ gi m lể ả ượng khí th i c a hả ủ ọ
b ng Rằ **
Công ty 1 s tr ti n lênẽ ả ề
đ n Rế **A cho m t b sungộ ổ cho phép đ gi m b t ít h n.ể ả ớ ơ
Trang 17Cân b ng: giá gi y phép ph i đi u ch nh cho đ n khi nhu c u b ng cungằ ấ ả ề ỉ ế ầ ằ
M i công ty gi m thi u chi phí gi mỗ ả ể ả giá và mua/bán gi y phép:ấ
min Ci(Ri) − p ∙ (Ri − )
⇒ MCi(Ri) = p = MCj(Rj) ∀i, jcân b ng chi phí c n biên ằ ậ
⇒ gi m thi u chi phí xã h i c a gi mả ể ộ ủ ả
u đi m c a gi y phép giao d ch
C h i cho các n n nhân c a ô nhi m: có th mua và phá h y gi y phépơ ộ ạ ủ ễ ể ủ ấ
Đ chính xác: d dàng h n đ duy trì m t m c đ ch t lộ ễ ơ ể ộ ứ ộ ấ ượng môi trườ ng
nh t đ nh b ng cách h n ch lấ ị ằ ạ ế ượng ô nhi m (trái ngễ ược v i thu đi u ch nh giá ôớ ế ề ỉ nhi m, không ph i s lễ ả ố ượng)
Trang 18 Vì s lố ượng gi y phép là m t quy t đ nh chính tr , gi y phép có th giaoấ ộ ế ị ị ấ ể
d ch có th mang l i k t qu t i t h n thu ị ể ạ ế ả ồ ệ ơ ế
V i phân b gi y phép mi n phí, không có hi u qu tăng doanh thu.ớ ổ ấ ễ ệ ả
Ví d th c t :ụ ự ế
Đ o lu t không khí s ch Hoa K : gi m ô nhi m đ a phạ ậ ạ ở ỳ ả ễ ị ương và m a axitư
Ngh đ nh th Kyoto: gi m phát th i khí nhà kínhị ị ư ả ả
Chương trình giao d ch khí th i c a Liên minh châu Âu cho CO2ị ả ủ
Các h th ng đ a phệ ố ị ương khác đang được ti n hành (Úc, Trung Qu c, Namế ố Corea )
Chương trình giao d ch khí th i c a EUị ả ủ
M t ph n trong chi n lộ ầ ế ược c a EU đ đáp ng m c tiêu c t gi m mà h gi đ nh theoủ ể ứ ụ ắ ả ọ ả ị Ngh đ nh th Kyoto:ị ị ư
Gi y phép giao d ch COấ ị 2 gi a các công tyữ
nh c a t t c các gi y phép đỏ ủ ấ ả ấ ược bán trong các cu c đ u giá.ộ ấ
"Đ n v tr c p châu Âu" EUA trao quy n phát th i m t t n COơ ị ợ ấ ề ả ộ ấ 2
Gi y phép đấ ược mua và bán các th trở ị ường khác nhau; quan tr ng nh t làọ ấ ECX (Trao đ i khí h u châu Âu) Londonổ ậ ở
Giá bi n đ ng r t nhi u, hi n t i ế ộ ấ ề ệ ạ ở€8
Trang 19 Phí phát th i mà không có gi y phép: ả ấ €100 + giá gi y phépấGiá c a m t EUAủ ộ
Trang 20Thương m i gi y phép đạ ấ ược chia thành các giai đo n. Gi y phép t giai đo n I khôngạ ấ ừ ạ
th chuy n sang giai đo n II (do đó tăng giá)ể ể ạ
Giai đo n I 20052007: t ng s gi y phép quá hào phóng ạ ổ ố ấ ⇒ Giá gi m trongả 2006
Giai đo n II 20082012: tạ ương ng v i th i gian tuân th theo Ngh đ nh thứ ớ ờ ủ ị ị ư Kyoto. Giá gi m 5,7% m t năm.ả ộ
Giai đo n III 20132020: d ki n ạ ự ế
+ Gi m t ng s gi y phépả ổ ố ấ
+ Bao g m nhi u khí GHG h n và nhi u lĩnh v c h n (ví d : các hãng hàng không)ồ ề ơ ề ự ơ ụ+ Bán h u h t gi y phép trong các cu c đ u giáầ ế ấ ộ ấ
Trang 21M t ví d khác: ộ ụ Ước tính giá tr c a m t bên ngoàiị ủ ộ xác đ nh tr ng thái a thích c a t nhiênị ạ ư ủ ự
và s lố ượng can thi p hi u qu ệ ệ ả
Giá tr kinh tị ế c a m t hàng hóa:ủ ộ
s n sàng chi tr , ph n ánh s thích c a ngẵ ả ả ở ủ ười dân
= giá . s lố ượng + th ng d tiêu dùngặ ư
trên m i đ n v : giá tr c a đỗ ơ ị ị ủ ường cong nhu c u ngh ch đ o cho đ n v nàyầ ị ả ơ ị
giá tr c n biên (c a đ n v cu i cùng) = giáị ậ ủ ơ ị ố
Đây không ph i là v giá tr khách quan c a t nhiên, mà là v s thích c a các tác nhân kinhả ề ị ủ ự ề ở ủ
t !ế
V n đ : ấ ề không ph i t t c hàng hóa đả ấ ả ược giao d ch trong th trị ị ường (hoàn h o)ả m c dù ặchúng không có giá, chúng có th có giá tr kinh t : ể ị ế
Giá tr : ị
Giá tr s d ng: + Tr c ti p, v i th trị ử ụ ự ế ớ ị ường
+ Tr c ti p, v i th trự ế ớ ị ường không hoàn h o / không t n t iả ồ ạ
Trang 22+ Gián ti pế
Giá tr không s d ng: + giá tr tùy ch n (t vi c s d ng trong tị ử ụ ị ọ ừ ệ ử ụ ương lai)
+ giá tr g n nh tùy ch n (t vi c s d ng có th trong tị ầ ư ọ ừ ệ ử ụ ể ương lai)
+ c a s t n t i (giá tr n i t i)ủ ự ồ ạ ị ộ ạBài t p:ậ
Hãy phân lo i các ví d sau đây:ạ ụ
không khí trong lành
cây thu c v n ch a đố ẫ ư ược bi t đ nế ế
phong c nhả
loài đ ng v t không có giá tr thộ ậ ị ương m iạ
Làm th nào đ th hi n trong các đ n v ti n t nh ng thay đ i phúc l i cá nhân gây ra b i ế ể ể ệ ơ ị ề ệ ữ ổ ợ ở
nh ng thay đ i v ch t lữ ổ ề ấ ượng môi trường mà không quan sát giá th trị ường cho l i ích này?ợ
Đ nh giá môi trị ường
T p h p các k thu t và phậ ợ ỹ ậ ương pháp đ đo lể ường s thích c a các tác nhân kinh t đ i v iở ủ ế ố ớ môi trường trong b i c nh mà h không ti t l chúng m t cách rõ ràng.ố ả ọ ế ộ ộ
Th hi n trong các đ n v ti n t Phể ệ ơ ị ề ệ ương pháp:
Ưu đãi được ti t l t i các th trế ộ ạ ị ường hi n có đ i v i hàng hóa liên quan ệ ố ớ(phương pháp gián ti p)ế
+ Giá hedonic
+ Chi phí du l chị
Ưu tiên được nêu trong kh o sát (phả ương pháp tr c ti p)ự ế
Trang 23Tìm hai hàng hóa gi ng h t nhau, ngo i tr m t tính năng (ch t lố ệ ạ ừ ộ ấ ượng môi trường)
giá tr c a đ c đi m nàyị ủ ặ ể
Khó khăn: đ tìm hai hàng hóa đáp ng các yêu c u (gi ng h t nhau v t t c tr ch t ể ứ ầ ố ệ ề ấ ả ừ ấ
lượng môi trường c a chúng)ủ
Trang 24: Các đ c đi m khác nhau c a hàng hóa, bao g m ch t lặ ể ủ ồ ấ ượng môi trường
: , đ nh giá c n biên c a vi c tăng ị ậ ủ ệ đ c tr ng (k t qu h i quy, m t “trung bình” c a các giáặ ư ế ả ồ ộ ủ
tr th c t quan sát đị ự ế ược)
M i quan h gi a các đ c đi m và giá c không c nố ệ ữ ặ ể ả ầ thi tế ph i là tuy n tính:ả ế
Đ nh giá c n biên c a ị ậ ủ s làẽ
Giá thuê căn h s tăng bao nhiêu n u chúng ta tuyên b m t ngày trong tháng là ộ ẽ ế ố ộ
"ngày không có xe h i", gi m "polu" đi 1 và " n" đi 4?ơ ả ồ
Khu v c này có t ng c ng 200 căn hự ổ ộ ộ. Chi phí bên ngoài s gi m bao nhiêu khi áp ẽ ả
d ng "ngày không có ô tô", và ai là ngụ ườ ượi đ c hưởng l i sau khi giá thuê đợ ược
đi u ch nh?ề ỉ
Nh ng thay đ i phúc l i nào khác nên đữ ổ ợ ược xem xét trong vi c xác đ nh xem m t ệ ị ộ
bi n pháp có hi u qu hay không?ệ ệ ả
Các ví d khác v các ng d ng c a phụ ề ứ ụ ủ ương pháp giá hedonic:
S khác bi t v đ c đi m công vi c chênh l ch ti n lự ệ ề ặ ể ệ ệ ề ương
Giá th c ăn (th c ph m thông thứ ự ẩ ường so v i th c ph m sinh thái; cá ng thông ớ ự ẩ ừ
thường so v i “Dolphinsafe”; Cà phê Thớ ương m i Bình đ ng so v i cà phê thông ạ ẳ ớ
thường)
Máy tính (trong khi giá tr c a các mô hình t t h n tăng lên, giá g n nh không đ i ị ủ ố ơ ầ ư ổ
giá hedonic c a m t năm c s có th đi u ch nh chi phí hi n t i đ tăng ch t ủ ộ ơ ở ể ề ỉ ệ ạ ể ấ