1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề minh họa thi học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2021-2022 THPT số 2 Bảo Thắng - Lào Cai

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Minh Họa Thi Học Kỳ 2 Môn Toán Lớp 12 Năm Học 2021-2022 THPT Số 2 Bảo Thắng - Lào Cai
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông số 2 Bảo Thắng
Chuyên ngành Toán lớp 12
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Bảo Thắng - Lào Cai
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 410,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/7 Mã đề 865 SỞ GD&ĐT LÀO CAI TRƯỜNG THPT SỐ 2 BẢO THẮNG (Đề thi có 07 trang) ĐỀ MINH HỌA CUỐI KỲ 2 NĂM HỌC 2021 2022 MÔN TOÁN – Khối lớp 12 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh Số báo danh Câu 1 Trong không gian ,Oxyz điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng ( ) 2 1 0P x y z    ? A  1 1;2;0 M B  2 1;2;1 M C  4 1;2;0 M  D  3 1;3;0 M Câu 2 Trong không gian ,Oxyz cho hai điểm ( 2;3;2)A  và (2;1;0)B Mặt phẳng trung trực của AB có phương trình là A 2 3 0[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT LÀO CAI

TRƯỜNG THPT SỐ 2 BẢO THẮNG

(Đề thi có 07 trang)

ĐỀ MINH HỌA CUỐI KỲ 2 NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Trong không gian Oxyz điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng ( ) :, P x y 2z  ?1 0

A M11;2; 0  B M21;2;1  C M 4 1;2; 0  D M31;3; 0 

Câu 2 Trong không gian Oxyz cho hai điểm ( 2; 3;2), A  và (2;1; 0)B Mặt phẳng trung trực của

AB có phương trình là

A 2x   y z 3 0 B 2x   y z 3 0

C 4x2y2z 3 0 D 4x2y2z  6 0

Câu 3 Cho hai số phức z1  2 iz2   2 3i Số phức z1z2 bằng

A  4 2 i B 42 i C 2 i D 4 i

Câu 4 Cho 2  

1

f x x

1

g x x

 

1

2f x 3g x dx

Câu 5 Cho hai số phức z1  1 2iz2   3 i Trong mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phứczz z1 2 có tọa độ là

A  5; 5  B 2; 3  C  1; 6  D 1; 5  

Câu 6 Cho hàm số ( )f x liên tục trên  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A  5 ( )df x x 5 f x x( )d B  5 ( )df x x   f x x( )d

5 ( )d ( )d

5

f x xf x x

Câu 7 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

2

x xxC

C  cos dx x  sinxC D  cos dx x sinxC

Câu 8 Họ nguyên hàm của hàm số ( )f x sin 2x

A cos2xC B 1

cos 2

cos 2

2 xC D cos 2xC

Câu 9 Số phức liên hợp của số phức z  2 5i

A z  5 2 i B z  2 5 i C z   5 i D z 5 i

Câu 10 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường yx y, 2 ,x x2 0,x  được tính theo 1 công thức nào dưới đây ?

A

1

2

0

0

S  xx x

Mã đề 865

Trang 2

C 1  2

0

1 2

0

S  xx x

Câu 11 Trong không gian Oxyz cho , a 2.i3.jk Tọa độ của vectơ a là

A 3;2; 1   B 2; 1; 3   C 2; 3; 1   D 1;2; 3 

Câu 12 Cho số phức z thỏa mãn 2( z  1 2 )i  9 5i Môđun của z bằng

2

Câu 13 Biết

3

2 ( )d 5

f x x 

 Giá trị của

3

2

5 ( )df x x

Câu 14 Cho hình thang cong  H giới hạn bởi các đường ye y x, 0,x  1,x  Thể tích của 1 vật thể tròn xoay được tạo thành khi cho hình  H quay quanh trục hoành được tính theo công

thức nào dưới đây?

A

1

2

1

e dx

1

1

e dx

1 2

1

e dx

1

1

e d x



Câu 15 Trong không gian Oxyz vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ,

1

1

  



  



   



?

A u 2 1; 3;1  B u  4  1;3; 1   C u  1  1; 3;1  D u 3 1;2; 1  

Câu 16 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị là đường cong trong hình bên Diện tích hình phẳng gạch chéo được tính theo công thức nào dưới đây?

A

3

2

0

( ) d

S  f x  x

 

3

0 ( )d

S   f x x C

3 2

0 ( ) d

S  f x  x D

3

0 ( )d

S   f x x

Câu 17 Trong không gian Oxyz vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng , ( ) : 2P x y 5z   ?1 0

A n 1 2; 1; 5    B n 3 2;1;5  C n 4 2; 1;5   D n 2 2;1; 5  

Câu 18 Tìm các số thực x y, thỏa mãn x2i  3 4 yi

A x 3,y 2 B 1

3,

2

3, 2

3, 2

x   y  Câu 19 Cho ( )F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên đoạn ;a b Mệnh đề nào dưới đây

Trang 3

A ( )d ( ) ( )

b

a

f x xF aF b

b

a

f x xF bF a

b

a

f x x  F bF a

b

a

f x xF bF a

Câu 20 Cho hàm sốf x liên tục trên ,   thỏa mãn 3  

0

f x x 

3

f x x 

 

10

0

d

f x x

 bằng bao nhiêu?

Câu 21 Cho hai số phức z1  1 3iz2   4 i Số phức z1z2 bằng

A  5 4 i B  3 2 i C  3 2 i D 54 i

Câu 22 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu , ( ) :S x2y2 z22x 4y10z  Tọa độ 6 0

tâm I và bán kính R của  S là

A I( 1; 2; 5),   R 6 B I(1;2; 5),R 6

C I( 1; 2; 5),   R 36 D I(1;2;5),R  36

Câu 23 Số phức nào dưới đây là nghiệm của phương trình z  2 1 0?

A z  1 i B z i C z   1 i D z   1

Câu 24 Trong không gian Oxyz cho điểm , M3; 1; 2   và mặt phẳng   : 3x y 2z  4 0

Mặt phẳng đi qua M và song song với   có phương trình là

A 3x y 2z140 B 3x y 2z 6 0

C 3x y 2z 6 0 D 3x y 2z 6 0

Câu 25 Môđun của số phức z  3 4i bằng

Câu 26 Trong không gian Oxyz điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng ,

3 2

1

  



  



   



?

A M  4 3; 1;1  B M13;1; 1   C M22; 3;1   D M31;3; 1  

Câu 27 Trong không gian Oxyz cho điểm (2;1;1), M và mặt phẳng  P :x  y 2z 1 0. Đường

thẳngđi qua M và vuông góc với  P có phương trình là

xyz

xyz

Câu 28 Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số yf x( ) liên tục và không âm trên đoạn 1; 3

 

 

 , trục Ox và hai đường thẳng x 1,x  quay quanh trục 3 Ox ta được khối tròn xoay Thể ,

Trang 4

tích của khối tròn xoay này được tính theo công thức nào dưới đây?

A

3

1

( )d

V   f x x B

3 2

1 ( ) d

V  f x  x

 

3 2

1 ( ) d

V  f x  x D

3

1 ( )d

Vf x x

Câu 29 Giá trị của

1

0

e dx x

 bằng bao nhiêu?

A 1

1 e e

C e1 D e 1

e

Câu 30 Phần ảo của số phức z  2 3i bằng

Câu 31 Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z22z   trong đó 2 0, z1có phần ảo âm

Số phức z12z2bằng

A 2 B 3i C 2i D 3i

Câu 32 Cho hai số phức z1 1 2iz2  1 i Số phức 1

2

z

z

A  1 3 i B 3 1

2 2i

22i

Câu 33 Trong không gian Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi , qua điểm M(2;1; 3) và cóvectơ chỉ phương u  (1; 1;2) ?

A

2

1

3 2

  



  



  



B

2 1

3 2

  



  



   



1 2 1

2 3

  



   



  



D

2 1

3 2

  



  



   



Câu 34 Trong mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức z  2 3i

A Q  ( 3; 2) B N ( 3;2) C P(2; 3) D M(2; 3).

Câu 35 Cho hàm số ( )f x liên tục và không âm trên đoạn ; a b

  Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

đồ thị của hàm số yf x( ), trục Ox và 2 đường thẳng xa x,  được tính theo công thức nào b

dưới đây?

b

a

b

a

d

b

a

S  f x  x D  d

b

a

S   f x x

Câu 36 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1;2; 3 , B  2; 4;9 Điểm M thuộc

đoạn AB sao cho MA2MB Độ dài đoạn thẳng OM là

Câu 37 Cho số phức z thỏa mãn 3 z i 2i z  3 10i Môđun của z bằng

Câu 38 Cho hàm số f x xác định và liên tục trên   0; thỏa mãn  f 1  và 4

f xx f x  xx Tính f 2

Trang 5

Câu 39 Cho hình  H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số yx24x4, đường cong

3

yx và trục hoành (phần gạch sọc trong hình vẽ) Tính diện tích S của hình  H

x

y

A 11

2

12

2

3

S 

Câu 40 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y  2cos ,x trục hoành và các đường

thẳng 0,

2

xx Khối tròn xoay tạo thành khi D quay quanh trục hoành có thể tích V bằng

bao nhiêu?

A V (1) B V (1) C V   1 D V   1

Câu 41 Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1 1 1

:

1

d y

   



  



  



mặt phẳng  P :x    Đường thẳng vuông góc với y z 1 0  P cắt d1 và d2 có phương trình

A

xy z

C

1

Câu 42 Cho

3

0

ln 2 ln 3 3

 với , ,a b c là các số nguyên Giá trị a b c

bằng:

Câu 43 Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1 2 1 2

:

2

x t

d y

 



 



   



Có bao nhiêu mặt phẳng song song với cả d d1, 2 và tiếp xúc với mặt cầu

 S :x2 y2 z22x2y2z  ? 3 0

Trang 6

A Vô số B 0 C 2 D 1

Câu 44 Trong không gian Oxyz cho điểm A1;2;3 và đường thẳng 3 1 7

:

Đường thẳng đi qua A , vuông góc với d và cắt trục Ox có phương trình là

A

1 2

2

3

   



 



 



B

1

2 2

3 3

  



  



  



C

1

2 2

3 2

  



  



  



D

1 2 2

z t

   



  



 



Câu 45 Cho số phức z thỏa mãn z 1 2i  Tập hợp điểm biểu diễn số phức 2

1

z w

i

 trong

mặt phẳng toạ độ Oxy là đường tròn có tâm là

A 1 3;

2 2

I 

1; 3

I  

3; 1

I  

3 1;

2 2

I 

 

Câu 46 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2 2

S x  y  z  , mặt phẳng

 P :x    và điểm y z 3 0 N1; 0; 4 thuộc   P Một đường thẳng  đi qua N nằm trong

 P cắt  S tại hai điểm A, B thỏa mãn AB  Gọi 4 u1; ;b c, c 0 là một vecttơ chỉ phương

của  , tổng bc bằng

Câu 47 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A2; 2;4 ,  B 3;3; 1 ,  C   1; 1; 1 và mặt phẳng

 P : 2x y 2z 8 0 Xét điểm M thay đổi thuộc  P , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2

TMAMBMC

Câu 48 Cho hàm số yax4bx2  và hàm số c ymx2 nx  có đồ thị là các đường cong p

như hình vẽ bên (đường cong đậm hơn là đồ thị của hàm số yax4 bx2 ) Diện tích của hình c

phẳng được tô đậm bằng

A 52

104

32

64

15

Câu 49 Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn các điều kiện z1  z2  và 2 z12z2  Giá trị của 4

2zz bằng

Trang 7

A 3 6 B 8 C 2 6 D 6

Câu 50 Gọi S là tổng các số thực m để phương trình z22z 1 m 0 có nghiệm phức thỏa mãn z 2. Tính S

A S   3 B S 7 C S 10 D S 6

- HẾT -

Trang 8

1

SỞ GD&ĐT LÀO CAI

TRƯỜNG THPT SỐ 2 BẢO THẮNG

(Không kể thời gian phát đề)

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút

Phần đáp án câu trắc nghiệm:

Tổng câu trắc nghiệm: 50

865

Trang 9

2

Ngày đăng: 20/05/2022, 08:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w