1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Dùng biểu thức liên hợp vào giải phương trình và hệ phương trình vô tỉ doc

2 1,6K 47
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 123,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

rong các đẻ thi học sinh giỏi THCS cũng như đề thi vào lớp 10 THPT, thường có bài về phương trình và hệ phương trình vô tỉ.. Việc sử dụng biểu thức liên hợp cho các bài toán này nhiều kh

Trang 1

rong các đẻ thi học sinh giỏi THCS

cũng như đề thi vào lớp 10 THPT,

thường có bài về phương trình và hệ

phương trình vô tỉ Việc sử dụng biểu thức

liên hợp cho các bài toán này nhiều khi cho ta

kết quả nhanh chóng

Trước hết ta nhắc lại một số công thức sau:

TT | Biểu thức | Biểu thức liên hợp| Tích

“|ŸA+WB |ŸA?-VAB+VB | 4+8

3 va - VB Yar + AB+i/B2 A-8

Dưới đây là một số thí dụ mình hoa

*Thí dụ 1 Giải PT §2x-3-Vx =2x-6

Lời giái Điều kiện về: Khi do PT da cho

tương đương với

(J2x-3-vx)(J2x-3+x)

\2x-3+vx

© -= —~==2(x—3)

V2x-34+vx

© hoặc x = 3 (thoa min) hoac

|

3

Từ ĐKx>~> Ì suy ra 2-—————›o

J2x-3+Vx

2—

Do đó PT (1) vô nghiệm

Vậy PT đã cho có nghiệm duy nhất x = 3

Thí dụ 2 Giải PT - + 9x +20 =2V3x+10

Lời giải Điều kiện vền Khi đó PT đã

2(V3x+10~I(V3x+10+I)

3 6)=

(+204 +6) V¥3x+10+41

6(x+3)

3 6)=—

S(xr2Nx+6) V3x+1041

© hoac x = —3 (thoa man) hoac

6

6

® Với x>— 3 thÌ -—————<3 và y + 6 > 3,

V3x+104]

nên PT (1) vô nghiệm

x+6-

® Với ——Šx<~-3, tơng lự có ————— >3

và x + 6 < 3 nên PT (1) vô nghiệm

Vậy PT đã cho có nghiệm duy nhất x = -3 Thí dụ 3 Giải PT |3241245=3x+Í32+5 (®)

Lời gidi, Ta có

(*)©>x2+l2-4=3(x-2)+(x2+5—3)

(W#a15-4(V2312+4)

=

Vix? +1244 (vx? +5~3)( Vx? +543)

V¥x74+5+3

©—-—— =Ì(t-2)+—————

© hoặc x = 2 (thoả mãn) hoặc

=3(x-2)+

Vx2+1244 Vx24+543

Do Vx? 4+12>Vx2+5, tit (*) suy ra 3v > 5,

dân đến x + 2 > 0, từ đó suy ra

Trang 2

x+2 3 x+2 <0

\jx+l2+4 VXx'+§+3

nên PT (1) vô nghiệm Vậy x = 2 là nghiệm

duy nhất của phương trình (*),

Thí dụ 4 Giải PT 2x2—IIx+21=Ÿ4x-4

Lời gidi PT đã cho tương đương với

(x-3)(2x-5) =

34/4x-4—2)(J(4x-4)? +2Ÿ4x-4+4)

3J(4x—4)? +2Ÿ4x-4+4

12(x-3) 1(4x-4)? +2Ÿ4x-4+4

12

/?+2t+4

c»(x-3){2x—8)=

© hoặc x = 3 hoặc 2x~Š— =0 (1)

với t= Yax—4

® Với x > 3 thì 2: - Š > Ì và

suy ra PT (1) vô nghiệm

e Với x < 3, thì 2x — 5 < Ì và

suy ra PT (L) vô nghiệm

12

< |,

t?+2¢+4

12

5 >I, P+2¢+4

Vậy PT đã cho có nghiệm duy nhất x= 3

6x—4

x 244

*% Thí dụ 5 Giải PT J2x+4—-2N2—x=

Lời giải Điều kiện —2 < x < 2 Khi đó PT đã

cho tương đương với

(J2x+4-2\2-xÌ(J 2x+4 +22~x) _ 2(3x-2)

os 2(3x-2) | _23x-2) e> hoặc x =”,

2x+4+2j2-x Vx 44

Bình phương hai về của (1) ta được

4.J2(2+x)(2—x)+(2-x)(x+4)=0

©2-x(4jJ22+x)*(x+4)J2-x)=0 @)

Dễ thấy 4/2(2+x)+(x+4)V2-x>0 với

-2<x<2, do đó từ (2) suy ra x = 2 (thoả mãn) Vậy PT đã cho có hai nghiệm tr hoặc x=2

Jx+I+jy~2=3 (I) {ytl+vx-2=3 (2)

Loi gidi Diéu kién x 2 2 va y > 2 Tu HPT da

cho ta suy ra’

Ýx+I-ýx-2=-jy+l—.|y~2 c„ (Vx+]-ýx- 2)(\|x+l+Vx-2})

x+l+x~2

_- (y*I-jy-2(Qy+lt}y—2)

dvnsj2

Từ đó có /x+I+x-2=\jy+l+y-2

Nếu x > y > 2 thì Jx+l+\{x-2>|y+Í+|y-2;

Néu2<x<ythi vx+l +/x-2 <jy+I +jy-2

Thí dụ 6 Giải HPT

Do đó x = y Thay vào PT (I) ta được

\xz+l+x~2=3 ©.j(x+1x-2)=5—x (3)

Bình phương hai vế của (3), giải ra được x = 3

(thoả mãn)

Vậy hệ đã cho có nghiệm (x; y) = (3: 3)

+t aes =2 (1)

eyes =2 (2)

Lời giải Điều kiện x > ~ y > 0 Ti hé da cho

*Thí dụ 7 Giải HPT

a

t vx Ý y dy

24 -— |] J24~+-—=

Cire arse

1 4 2+—+—

x vx

Ngày đăng: 21/02/2014, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w