BỘ ĐỀ ÔN HÈ TOÁN LỚP 1 LÊN LỚP 2 ĐỀ SỐ 1 Bài 1 Cho các số 49, 64, 83, 35, 10, 16 Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé Bài 2 Đặt tính rồi tính 26 + 12 58 – 17 77 + 24 89 – 47 52 + 43 Bài 3 Tính nhẩm 50 + 6 = 25 + 24 = 40 + 23 = 52 – 50 = 40 + 8 = 7 + 71 = 4 + 30 = 65 – 55 = 5 + 62 = 35 + 4 = 78 – 60 = 87 – 74 = Bài 4 Giải bài toán Em được nghỉ Tết một tuần và 2 ngày Hỏi em được nghỉ tất cả bao nhiêu ngày? Điền và Kiên gấp được 54 cái thuyền, riêng Điền gấp được 34 cái thuyề.
Trang 1BỘ ĐỀ ÔN HÈ TOÁN LỚP 1 LÊN LỚP 2
ĐỀ SỐ 1
Bài 1 : Cho các số 49, 64, 83, 35, 10, 16
- Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :
………
- Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé : ………
Bài 2 : Đặt tính rồi tính 26 + 12 58 – 17 77 + 24 89 – 47 52 + 43 ………
………
………
Bài 3 : Tính nhẩm 50 + 6 = …… 25 + 24 = …… 40 + 23 = …… 52 – 50 = ………
40 + 8 = …… 7 + 71 = …… 4 + 30 = ……… 65 – 55 = ……
5 + 62 = …… 35 + 4 = …… 78 – 60 = ……… 87 – 74 = ………
Bài 4 : Giải bài toán - Em được nghỉ Tết một tuần và 2 ngày Hỏi em được nghỉ tất cả bao nhiêu ngày? ………
………
………
………
………
- Điền và Kiên gấp được 54 cái thuyền, riêng Điền gấp được 34 cái thuyền Hỏi Kiên gấp được bao nhiêu cái thuyền? ………
………
………
Trang 2………
Bài 5 : Hình bên có: …… đoạn thẳng, đó là: ……… A B
C ………
………
…… điểm, đó là: ………
……… hình tam giác, đó là: M D ………
………
ĐỀ SỐ 2 Bài 1 : Điền vào chỗ chấm : Mẫu : Số 11 gồm một chục và 1 đơn vị - Số 12 gồm ………
- Số 13 gồm ………
- Số 14 ………
- Số 15 ………
- Số 16 ………
- Số 17 ………
- Số 18 ………
- Số 19 ………
- Số 20 ………
Bài 2: Khoanh vào số nhỏ nhất - 46, 96, 64, 72, 69 - 85, 25, 56, 97
- 12, 20, 79, 96, 21 - 54, 45, 37, 59, 39
Bài 3 : Đặt tính rồi tính
Trang 367 – 54 37 – 21 46 – 26 27 + 22 40 + 44
………
………
………
Bài 4 : Tính 70 – 30 = …… 68 – 28 = …… 97 – 5 = ……… 56 – 56 = ………
54 + 4 = …… 53 + 35 = …… 29 + 30 = …… 32 + 23 = ………
65 – 5 = …… 86 – 80 = …… 73 – 60 = …… 40 – 40 = ………
Bài 5 : Giải bài toán - Điền có 45 viên bi vừa xanh vừa đỏ, trong đó có một chục viên bi đỏ Hỏi Điền có bao nhiêu viên bi xanh? ………
………
………
………
………
………
- Sau khi cho Kiên 30 viên bi thì Điền còn lại 2 chục viên bị Hỏi lúc đầu nhà điền có bao nhiêu viên bi? ………
………
………
………
………
Bài 6 : Viết tiếp vào chỗ chấm * Một tuần có ngày, Em đi học ngày, và được nghỉ ngày * Nếu hôm nay là thứ 5 ngày 14 thì: - Ngày mai là thứ ……… ngày ………
Trang 4- Ngày kia là ……… ngày ………
- Hôm qua là ……… ngày ………
- Hôm kia là ……… ngày ………
Bài 3 : Giải bài toán
- Nhà Kiên có 6 chục quả trứng gà, bà nội đi chợ bán 30 chục quả Hỏi nhà Kiên còn lại bao nhiêu quả trứng gà ?
………
………
………
Trang 5………
- Anh Long về Sà Gòn 1 tuần và 4 ngày Hỏi anh Long về Sài Gòn bao nhiêu ngày? ………
………
………
………
………
Bài 4 : Tìm số liền trước, số liền sau : Số liền trước Số đã cho Số liền sau 93 28 Bài 5 : Trong hình bên : a) Có ……… hình tam giác
b) Có …… hình vuông Bài 6 : Điền số : ĐỀ SỐ 4 Bài 1 : Trong các số từ 0 đến 10 : - Số nào là số có một chữ số : ………
+ + = 20
+ - = 20
Trang 6Bài 5 : Trong hình bên :
Trang 7a) Minh có : 7 quyển vở b) Có : 10 con chim
Hằng có : 3 quyển vở Bay đi : 5 con chim
Cả hai bạn có :…… quyển vở ? + Còn : …… con chim ?
Bài 5 : Trong hình bên :
Trang 9Có tất cả :…… quyển vở ? Còn : …… Nhãn vở?
Câu 5: Điền số : 6 + ……< 8 … + 4 = 7
ĐỀ SỐ 7
Bài 1 : Khoanh vào đáp án đúng
Câu 1: Số liền sau của số 8 là số nào?
Trang 10…
…
…
…
…
Bài 3 :Tính
Trang 12
- Có … hình tam giác
- Có …… hình vuông
- Có …… hình tam giác
ĐỀ SỐ 9 Bài 1 : Trong các số từ 0 đến 10 : - Số nào là số có một chữ số : ………
- Số nào bé nhất : ………
- Số nào lớn nhất :………
- Số nào có hai chữ số : ………
Bài 2 : Tính : 9 + 0 = … 8 + 1 = … 7 + 2 = …… 6 + 3 = …… 4 + 4 = ……
5 + 4 = … 4 + 5 = … 4 + 3 = …… 5 + 1 = …… 9 – 4 = ……
9 – 1 = … 9 – 9 = … 9 – 4 = …… 9 – 6 = …… 10 – 6 = ……
Bài 3 : 4 + 4 9 5 + 4 8 6 + 3 9
9 – 2 8 9 – 4 6 10 – 3 10 – 2 Bài 4 : Viết phép tính thích hợp : > < =
Trang 15Bài 1 : Khoanh vào đáp án đúng
Câu 1: Số liền sau của số 8 là số nào?
Trang 17…
…
…
…
…
Trang 1964
Mười sáu
51
Mười chín
Trang 20- Số 14 ………
- Số 15 ………
- Số 16 ………
- Số 17 ………
- Số 18 ………
- Số 19 ………
- Số 20 ………
Bài 5 : Trong hình bên : a) Có ……… hình tam giác b) Có …… hình vuông Bài 6 : Điền số : ĐỀ SỐ 13 Bài 1 : Khoanh vào : a) Số lớn nhất trong các số sau : 3, 5, 8, 4, 6, 9 b) Số bé nhất trong các số sau : 5, 8, 2, 9, 7, 3
Bài 2 : Viết các số 4, 8, 1, 9, 7, 2 theo thứ tự : - Từ bé đến lớn : ………
- Từ lớn đến bé :………
Bài 3 : Nối ( theo mẫu ): + + = 10
+ - = 10
2 + 8 - 3 5 + 4 - 8
5 + 5 - 1 10 – 9 + 1
Trang 21Bài 4 : Viết phép tính thích hợp :
a) Điền có : 6 quyển vở b) Có : 10 con chim
Kiên có : 4 quyển vở Bay đi : 4 con chim
Cả hai bạn có :…… quyển vở ? + Còn : …… con chim ?
Bài 5 : Trong hình bên :
Trang 23Câu 5: Điền số :
6 + ……< 8 … + 4 = 7
Bài 1 : Khoanh vào đáp án đúng
Câu 1: Số liền sau của số 8 là số nào?
Trang 25…
…
…
…
…
Trang 26Câu 3: 7 = + 4
A 4 C 2 B 3 D 1
Trang 28ĐỀ SỐ 16:
Bài 1 : Khoanh vào đáp án đúng
Câu 1: Số liền sau của số 8 là số nào?
Trang 29…
…
…
…
…
Bài 3 :Tớnh
a, 3 + 5 = … 6 – 2 = … 10 – 8 = … 4 + 5 = …