Đề thi Toán 8 học kì 2 mang đến cho các bạn 33 đề kiểm tra có đáp án chi tiết kèm theo. Qua đề thi học kì 2 Toán 8 giúp các bạn có thêm nhiều gợi ý tham khảo, củng cố kiến thức làm quen với cấu trúc đề thi cuối kì 2 sắp tới. Đề thi cuối kì 2 Toán 8 được biên soạn với cấu trúc đề rất đa dạng, bám sát nội dung chương trình học trong sách giáo khoa. Đề thi học kì 2 Toán 8 cũng là tư liệu hữu ích dành cho quý thầy cô tham khảo để ra đề thi cho các em học sinh của mình. Ngoài ra các bạn xem thêm một số đề thi học kì 2 lớp 8 như: đề thi học kì 2 Ngữ văn 8, đề thi học kì 2 môn tiếng Anh 8, đề thi học kì 2 Sinh học 8, đề thi học kì 2 môn Lịch sử 8. Vậy sau đây là nội dung chi tiết 33 đề thi học kì 2 Toán 8, mời các bạn cùng đón đọc.
Trang 1BỘ ĐỀ THI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN 8
b) Tìm x để giá trị của biểu thức 3x – 4 nhỏ hơn giá trị của biểu thức 5x – 6
Câu 3: (1,5 điểm) Một người đi xe máy từ Viên Thành đến Vinh với vận tốc 40 km/h Lúc về người đó
uống rượu nên đi nhanh hơn với vận tốc 70 km/h và thời gian về cũng ít hơn thời gian đi 45 phút Tínhquãng đường Viên Thành tới Vinh
Câu 4:(3,5 điểm) ChoABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm Kẻ đường cao AH HBC).a) Chứng minh: HBAഗ ABC
b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH
c) Trong ABC kẻ phân giác AD (DBC) Trong ADB kẻ phân giác DE (EAB); trong ADC
kẻ phân giác DF (FAC)
Chứng minh rằng: EA DB FC 1
EB DC FA
Trang 20,25
3
(1,5 đ)
- Gọi độ dài quãng đường Viên Thành-Vinh là x (km), x > 0
- Thời gian lúc đi là:
0,25
0,25
0,25
2 0
Trang 3- Giải phương trình được x = 70
- Kết luận
0,50,25
4
(3,5 đ)
Vẽ hình đúng, chính xác, rõ rànga) Xét HBA và ABC có:
0,250,25
0,250,25
0,250,250,250,25
ĐỀ SỐ 2 Bài 1: Cho hai biểu thức:
B x
c, Tìm giá trị nguyên của x để P = A.B đạt giá trị nguyên
Bài 2: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
x x
Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một vòi nước chảy vào bể không có nước Cùng lúc đó một vòi nước khác chảy từ bể ra Mỗi giờ lượng nước vòichảy ra bằng 4/5 lượng nước chảy vào Sau 5 giờ thì bên trong bể đạt tới 1/8 dung tích bể Hỏi nếu bể không cónước mà chỉ mở vòi chảy vào thì sau bao lâu thì đầy bể?
F E
B
A
Trang 4H trên AB và AC Chứng minh rằng:
a, AEHD là hình chữ nhật
c, HE2 AE EC
d, Gọi M là giao điểm của BE và CD Chứng minh rằng DBM ~ ECM
Bài 5: Giải phương trình:
x x x x
ĐÁP ÁN ĐỀ 2 Bài 1:
B x
Trang 5Gọi thời gian vòi chảy vào đầy bể là x (giờ, x > 0)
Trong 1 giờ, vòi đó chảy được số phần bể là: 1
Giải phương trình tính ra được x = 8
Vậy thời gian vòi chảy đầy bể là 8 giờ
Bài 4:
a, Có HD vuông góc với AB ADH 900, HE vuông góc AC AEH 900
Tứ giác ADHE có 3 góc vuông nên tứ giác ADHE là hình chữ nhật
b, Hai tam giác vuông ADH và AHB có góc BAH chung nên hai tam giác đồng dạng với nhau theo trường hợp
Trang 6Câu 1 ( 2đ) : Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài toán ( tính theo phút) của 30 học sinh lớp 7 (ai cũng
làm được) và ghi lại bảng sau:
Câu 4 ( 1,5 điểm) : Cho đa thức A(x) = x2– 2x
a/ Tính giá trị của A(x) tại x = 2
b/ Tìm các nghiệm của đa thức A(x)
b/ Cho tam giác ABC có AB = 1 cm, AC = 6cm, Tìm độ dài cạnh BC ,biết độ dài này là một số nguyên
Câu 6 (2 đ) : Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm.
a/ Tính độ dài BC
b/ Hai đường trung tuyến AM và BN cắt nhau tại G Tính độ dài AG
Trang 7a)Tam giác ABC đều
b) Theo tính chất các cạnh của tam giác
Chú ý : - Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa.
- Câu 6 : không có hình vẽ hoặc hình vẽ không chính xác không chấm điểm.
Trang 8I Phần trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm ):
Em hãy chọn chỉ một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước lại câu trả lời đúng
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình x2 x 0 là
Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình 1
) 3 (
1
3 3
x x
II Phần tự luận (8,0 điểm)
Câu 1:( 3,0 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
5 5
3 1
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25 km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 30 km/h , nên thời gian về
ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB ?
Trang 92 0 3
15
5
25 15
9
3 3
5 5
216
8
Vậy bất phương trình có tập nghiệm là S x / x 2
0,50,250,25
1 2
3 1
2 2
2 3 1 3
1 3 3 2
) 2 )(
1 (
1 )
2 )(
1 (
) 3
3 )
2 )(
1 (
2
ktm x
x x
x x
x
x x
x x
x x
x x
0,25Câu 2
( 1,0
điểm)
Gọi quãng đường AB là x km ( x > 0)
Do đi từ A đến B với vận tốc 25 km/h nên thời gian lúc đi là
3
1 30
Trang 10Bài 1:Giải các phương trình sau: 2,5điểm
1/
)2(
x
x
2/3x = x+6
Bài 2 :(2,5điểm) Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm.Khi thực hiện , mỗi ngày tổ
sản xuất được 57 sản phẩm.Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch ,tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm ?
Bài 3:(3điểm) Cho hình thang cân ABCD có AB // DC và AB< DC , đường chéo BD vuông góc với cạnh
bênBC.Vẽ đường cao BH
b/Cho BC=15cm ;DC= 25cm Tính HC và HD
c/ Tính diện tích hình thang ABCD
Bài 4 ::(2điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy AB=10cm , cạnh bên SA=12cm.
a/Tính đường chéo AC
b/Tính đường cao SO, rồi tính thể tích của hình chóp
Gọi số ngày tổ dự định sản xuất là x ngày ,ĐK:x nguyên dương( 0,5điểm)
Theo đầu bài ta có phương trình :
Số sản phẩm tổ sản xuất theo kế hoạch là: 50 10 =500 SP ( 0,25điểm)
Trang 12Bài 1: (2điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Bài 3: (2điểm) Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h và đi từ B về A với vận tốc 45km/h Thời gian cả đi và
về hết 7giờ Tính quãng đường AB
Bài 4: (2điểm)Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a/Chứng minh AEB đđồng dạng với AFC Từ đó suy ra AF.AB = AE AC
c/Cho AE = 3cm, AB= 6cm Chứng minh rằng SABC= 4SAEF
Bài 5: (2điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’có AB= 10cm, BC= 20cm, AA’=15cm
a/Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật
b/Tính độ dài đường chéo AC’của hình hộp chữ nhật (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Vậy: Nghiệm của bất phương trình là x 3
Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số
20x3
Trang 13(2 đ) Gọi x(km) là quãng đường AB (x > 0)Thời gian đi từ A đến B là : ( )
Giải phương trình được x = 180 (nhận)
Quãng đường AB dài 180km
Trang 14Bài 1: (2,0 điểm) Giai phương trình:
3
x x
Bài 3: (2,0 điểm)
a/ Giai bất phương trình: 3(x - 2)(x + 2) < 3x2+ xb/ Giai phương trình: 5x 4 = 4 - 5x
Bài 4: (2,0 điểm) Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu tăng tử số lên 3 đơn vị và giảm mẫu số đi
4 đơn vị thì được một phân số bằng 3
4 Tìm phân số ban đầu?
Bài 5: (2,0 điểm) Tam giác ABC có hai đường cao là AD và BE (D thuộc BC và E thuộc AC).
Chứng minh hai tam giác DEC và ABC là hai tam giác đồng dạng?
ĐÁP ÁN ĐỀ 7 Bài 1
Vậy không tồn tại giá trị nào của x thỏa mãn điều kiện của bài toán
5 4 4 5x x x 0,8
Gọi x là tử số của phân số (x nguyên)
Mẫu số của phân số là: x + 11
Trang 16Bài 1: ( 2.0 điểm) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Bài 3: ( 2.0 điểm) Một ô tô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B về đến bến A mất 5
giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2km/h
Bài 4: (2.0 điểm) Tính diện tích toàn phần và thể tích của một
lăng trụ đứng , đáy là tam giác vuông , theo các kích thước ở hình sau:
Bài 5: (2.0 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB =12cm, BC =9cm
Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD
b) Tính độ dài đoạn thẳng AH
c) Tính diện tích tam giác AHB
ĐÁP ÁN ĐỀ 8
1.
(2điểm) a) -3x + 2 > 5<= > -3x > 3
<= > x < - 1Tập nghiệm S = { x / x < -1}
Biểu diễn trên trục số đúng
Biểu diễn trên trục số đúng
B’
C’
A’
CA
B9
43
Trang 17 Diện tích xung quanh : Sxq= ( 3 + 4 + 5 ) 9 = 108 ( cm2)
Diện tích hai đáy 2.1
2.3 4 = 12 ( cm2)
Diện tích toàn phần: Stp= 108 + 12 = 120 ( cm2)
Thể tích của hình lăng trụ: V = 6 9 = 54 ( cm3)5
A’
CA
B9
43
Trang 18Bài 1: (1,5 đ ) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng có giá trị bằng 1
Bài 3: (2,0 đ) Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc 35 km/h Lúc từ B về A người đó đi với vận tốc bằng 6
5
vận tốc lúc đi Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB
Bài 4: (2 đ)Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm ; BC = 9cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống
2đ5 a) Đưa về giải 2 phương trình :* x + 5 = 3x – 2 khi x 5 (1)
* - x -5 = 3x – 2 khi x < - 5 (2)Phương trình (1) có nghiệm x = 3,5 ( thoả điều kiện x 5)Phương trình (2) có nghiệm x = - 0,75 ( không thoả điều kiện )Vậy nghiệm của phương trình là : x = 3,5
Trang 19H 9
12
B A
Giải được phương trình : x = 2 và x = 3và kết luận đúngBài 3
2đ Gọi quãng đường AB là x(km) (x > 0 )Vận tốc từ B dến A : 42 km/h
AHB
* Mỗi cặp góc đúng : 0,25
* Kết luận đúng 0,25b) Tính được BD = 15 cm
BC BD
Tính được AH = 7, 2 cmC) Tính được HB
Tính được diện tích ABH = 34,36 cm2
Trang 20Bài 1 : (3 đ) Giải các phương trình sau :
a) ( 3x – 5 ) ( 4x + 2 ) = 0
b)
32
1
67
Bài 3 : ( 1,5đ).Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên
thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB
Bài 4 : ( 2,5đ) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm , BC = 9cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A
1
67
PT (1) có nghiệm x = 6 thoả điều kiện x ≥ 0
PT (2) có nghiệm x = - 2 thoả điều kiện x < 0 (0,25đ)
Trang 21Baì 2 :( 1,5đ)
Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
a ) (0,75 đ) 3x-2 < 4
*Tập nghiệm của bất phương trình là { x/ x< 2} (0,25đ)
Bài 3 : ( 1,5đ).
Gọi x (km) là quảng đường AB ( x >0 )
Thời gian đi : x/ 25 ( h )
Thời gian về : x /30 ( h) ( 0,5đ)
Ta có PT :
3
130
6,9.2,
72
Trang 22Bài 1: (2.5 điểm) Giải các phương trình sau:
43
x
Bài 2: (1.5 điểm)
a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức A = 2x – 5 không âm
b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
4x 1 2 x 10x 3
Bài 3: (2.0 điểm) Một xe vận tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B, cả đi lẫn về mất 10 giờ 30 phút Vận tốc lúc đi là
40km/giờ, vận tốc lúc về là 30km/giờ Tính quãng đường AB
Bài 4: (4.0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH.
a) CM: ABC và HBA đồng dạng với nhau
c) Tính độ dài các cạnh BC, AH
d) Phân giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và HCE
Trang 23ĐỀ 12 Bài 1: Giải các phương trình sau:
9
53
43
134
Bài 3: Cho hình chữ nhật có chiều rộng kém chiều dài 20m Tính diện tích hình chữ nhật biết
rằng chu vi hình chữ nhật là 72m
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH.
e) CM: ABC và HBA đồng dạng với nhau
g) Tính độ dài các cạnh BC, AH
h) P/giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACDvà HCE
Trang 24Bài 1:Giải phương trình sau :
a)
)53)(
15(
45
3
21
5
3
x x
33
23
Bài 3: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 35 km/h Sau đó một giờ, trên cùng tuyến đường
đó, một ô tô đi từ B đến A với vận tốc 45 km/h Biết quãng đường từ A đến B dài 115 km Hỏisau bao lâu, kể từ khi xe máy khởi hành, hai xe gặp nhau?
Bài 4: Cho tam giác ABC vuơng tại A, trong đĩ AB = 6cm, AC = 8cm Vẽ đường cao AH ( AH BC)
a) Hãy các cặp tam giác vuơng đồng dạng? Vì sao?
b) Tính BC, AH
Trang 25ĐỀ 14 Bài 1 : Giải phương trình sau:
23
1
Bài 3 : Tìm hai số biết số thứ nhất gấp ba lần số thứ hai và hiệu hai số bằng 26.
Bài 4 :Cho ABC vuông tại A , có AB = 6cm , AC = 8cm Đường phân giác của góc ABC cắt cạnh
AC tại D Từ C kẻ CE BD tại E
a) Tính độ dài BC và tỉ số
Trang 26Bài 1: Giải các phương trình sau:
Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Năm nay, tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi Phương Phương tính rằng 13 năm nữa thì tuổi mẹ chỉcòn gấp 2 lần tuổi Phương thôi Hỏi năm nay Phương bao nhiêu tuổi? (1 điểm)
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 3cm; AC = 4cm; vẽ đường cao AE.
b) Chứng minh AB2= BE.BC
c) Tính độ dài BC; AE
Trang 27ĐỀ 16 Bài 1 : Giải các phương trình sau :
12
56
3
54
)12(
33
x x
x x
Bài 2 : a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức : A = 2x – 5 khơng âm.
2
12
Bài 3 : Năm nay, tuổi anh gấp 3 lần tuổi em Anh tính rằng sau 5 năm nữa, tuổi anh gấp 2 lần tuổi
em Tính tuổi anh, tuổi em hiện nay ?
Bài 4 : Cho hình bình hành ABCD ( AB > BC ), điểm M AB Đường thẳng DM cắt AC ở K, cắt BC
3) Cho AB = 10 cm ; AD = 9 cm ; AM = 6 cm Tính CN và tỉ số diện tích KCD và KAM
Trang 28Bài 1 : Giải các pt sau : a) 392 - x 390 - x 388- x 386 - x 384 - x+ + + + = -5
Bài 2 : a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức : A = 2x – 7 luôn luôn dương.
b) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức -3x khơng lớn hơn giá trị của biểu thức -7x + 5
Bài 3 : Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12 km/h Cùng lúc đó một người đi xe máy
cũng đi từ A đến B với vận tốc 30 km/h Biết rằng người đi xe đạp tới B chậm hơn người đi xemáy là 3 giờ Tính quãng đường AB?
Bài 4 : Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn và AB < AC Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.
3) Cho AD = 12 cm ; BD = 5 cm ; CD = 9 cm Tính AB và HC
Trang 29ĐỀ 18 Bài 1 : Cho phương trình (m -1)x = 2m + x
a) Tìm giá trị của m để phương trình đã cho cĩ nghiệm x = 1
b) Với m = 2 cĩ kết luận gì về nghiệm của phương trình
Bài 2 : Giải các phương trình sau:
Bài 4 : Thùng dầu A chứa gấp đơi thùng dầu B Nếu lấy bớt 20 lít ở thùng A và đổ thêm vào thùng B 10 lít thì
số lít dầu trong thùng A bằng 4/3 số lít dầu ở thùng B Tính xem lúc đầu mỗi thùng cĩ bao nhiêu lít dầu?
Bài 5: Cho tam giác ABC cĩ trung tuyến AM Tia phân giác của gĩc AMB cắt AB tại E, tia phân giác của gĩc
Trang 30Baứi 1 : Giaỷi caực phửụng trỡnh sau:
2
533
2001
122007
62003
6
)3(
Baứi 3 : Hai ng-ời đi xe đạp khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A, B cách nhau 54 km, đi ng-ợc chiều
nhau và gặp nhau sau 2h Tính vận tốc của hai ng-ời đó biết rằng vận tốc của ng-ời đi từ A bằng
5
4 vận tốc
của ng-ời đi từ B
Baứi 4 : Cho tam giỏc ABC cú 3 gúc nhọn, cỏc đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.
Trang 31ĐỀ 20 Bài 1: Giải cỏc phương trỡnh sau:
24
33
86
Bài 3: Một tam giác có chiều cao bằng 2/5 cạnh đáy Nếu chiều cao giảm 2 dm và cạnh đáy tăng 3 dm thì diện
tích của nó giảm 14 dm2 Tính chiều cao và cạnh đáy của tam giác
Bài 4: Cho tam giỏc ABC cú AB=4cm, AC=6cm, BC=8cm Đường cao AH(HBC);Tia phõn giỏc gúc A cắt BCtại D
a/ Chứng minh tam giỏc ABC đồng dạng tam giỏc HAC
b/ Chứng minh AC2 BC HC
c/Tớnh độ dài cỏc đọan thẳng DB
Trang 32Bài 1 : ( 3.5đ ) Giải bất phương trình sau đây :
x
2
2
12
5
33
x
Bài 4 : ( 1,5đ ) : Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
Một người đi xe máy dự định đi từ A đến B với vận tốc 36km/h Nhưng khi thực hiện ngư ời ấy giảm vậntốc 6km/h nên đã đến B chậm hơn dự định là 24 phút Tính quãng đường AB
Bài 5 : ( 3,5đ ) :
a) Chứng minh : AB2= BH.BC
b) Tia phân giác của góc B cắt AH tại D và cắt AC tại E chứng minh : ADB CED
c) Tam giác ADE là tam giác gì ? Vì sao ?
Trang 33ĐỀ 22 Bài 1: Giải các phương trình sau: (3đ)
Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình: (1.5đ)
Một ôtô chạy trên quãng đường AB Lúc đi từ A đến B ôtô chạy với vận tốc 50km/h, lúc về từ B đến Aôtô chạy với vận tốc 60km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là
2
1 giờ Tính độ dài quãng đường AB.
Bài 4: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ có AB = 15cm, AD = 20 cm và AM = 12cm Tính thể tích hình hộp
chữ nhật ABCD.MNPQ (0.5đ)
Bài 5: Cho ABC vuông tại A có AB = 15cm AC = 20cm Vẽ AH vuông góc với BC tại H.
1) Chứng minh HBA và ABC đồng dạng(1đ)
2) Tính độ dài các cạnh BC, AH (1đ)
3) Vẽ tia phân giác của góc BAH cắt cạnh BH tại D Tính độ dài các cạnh BD, DH (1đ)
4) Trên cạnh HC lấy điểm E sao cho HE = HA, qua E vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh BC cắt cạnh ACtại M, qua C vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh BC cắt tia phân giác của góc MEC tại F Chứng minh: Ba điểm
Trang 35Bài 3:
Gọi x(km) là độ dài quãng đường AB, x>0 (0.25đ)
Thời gian đi từ A đến B mất:
A
20cm
15cm 12cm
C B
Trang 37ĐỀ 23
Câu 1 (2 điểm)
Cho phương trình (2 – m)x – m + 1 = 0
a) Tìm điều kiện của tham số m để phương trình trên là phương trình bậc nhất 1 ẩn ?
b) Giải phương trình với m = 4
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD, AB < CD), đường cao BH chia cạnh đáy thành hai đoạn DH = 16cm;
HC = 9cm Đường chéo BD vuông góc cạnh bên BC
b) Tính độ dài đường chéo BD, AC
c) Tính diện tích hình thang ABCD
Câu 5 (1 điểm)
Cho 4x + y = 1 Chứng minh rằng 4x2+ y2≥ 1
5.