A.Hoàn thiện hệ thống giáo dục quốc dân theo hướng hệ thống giáo dục mở, học tập suốt đời và xây dựng xã hội học tập B.Đổi mới căn bản công tác quản lý giáo dục, đào tạo, bảo đảm dân chủ
Trang 1ĐỀ THI THỬ VIÊN CHỨC GIÁO DỤC TỈNH LAI CHÂU NĂM 2021
(Thời gian thi: 60 phút.ĐỀ SỐ 1)
Họ và tên:……….……… ………
Câu 1.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Có bao nhiêu quan điểm chỉ đạo của Đảng về định hướng đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo?
A.6
B.7
C.8
D.9
Câu 2.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đâu là quan điểm chỉ đạo của Đảng về định hướng đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo?
A.Giáo dục và đào tạo là quốc sách hàng đầu, là sự nghiệp của Đảng, Nhà nước và của toàn dân Đầu tư cho giáo dục là đầu tư phát triển, được ưu tiên đi trước trong các chương trình,
kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội
B.Đổi mới căn bản hình thức và phương pháp thi, kiểm tra và đánh giá kết quả giáo dục, đào tạo, bảo đảm trung thực, khách quan
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu 3.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đâu là quan điểm chỉ đạo của Đảng về định hướng đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo?
A.Hoàn thiện hệ thống giáo dục quốc dân theo hướng hệ thống giáo dục mở, học tập suốt đời và xây dựng xã hội học tập
B.Đổi mới căn bản công tác quản lý giáo dục, đào tạo, bảo đảm dân chủ, thống nhất; tăng quyền tự chủ và trách nhiệm xã hội của các cơ sở giáo dục, đào tạo; coi trọng quản lý chất lượng
C.Phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý, đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục và đào tạo
D.Đổi mới hệ thống giáo dục theo hướng mở, linh hoạt, liên thông giữa các bậc học, trình
độ và giữa các phương thức giáo dục, đào tạo Chuẩn hóa, hiện đại hóa giáo dục và đào tạo
Trang 2Câu 4.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đâu là nhiệm vụ và giải pháp thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo?
A.Hoàn thiện hệ thống giáo dục quốc dân theo hướng hệ thống giáo dục mở, học tập suốt đời và xây dựng xã hội học tập
B.Đổi mới những vấn đề lớn, cốt lõi, cấp thiết, từ quan điểm, tư tưởng chỉ đạo đến mục tiêu, nội dung, phương pháp, cơ chế, chính sách, điều kiện bảo đảm thực hiện
C.Đổi mới từ sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước đến hoạt động quản trị của các cơ sở giáo dục-đào tạo và việc tham gia của gia đình, cộng đồng, xã hội và bản thân người học
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 5.Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 4/11/2013 của Đảng về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo xác định Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong đầu tư phát triển GD&ĐT và tổng chi ngân sách Nhà nước cho GD&ĐT tối thiểu ở mức:
A.15%
B.20%
C.25%
D.30%
Câu 6.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW: Nước ta đã hoàn thành mục tiêu xóa mù chữ và phổ cập giáo dục tiểu học vào năm nào?
A.1999
B.2000
C.2001
D.2002
Câu 7.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Chúng ta đã phổ cập giáo dục trung học cơ sở vào năm nào?
A.2003
B.2005
C.2010
D.2015
Câu 8.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đầu tư cho giáo dục là gì?
A.Đầu tư phát triển, được ưu tiên đi trước trong các chương trình, kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội
B.Đầu tư phát triển, đi song song với các chương trình, kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội
Trang 3C.Đầu tư hàng năm của Nhà nước
D.Đầu tư lâu dài của Nhà nước và xã hội
Câu 9.Theo Luật Viên chức 2010:Đâu là những việc viên chức không được làm?
A.Không hách dịch, cửa quyền, gây khó khăn, phiền hà đối với nhân dân
B.Xúc phạm danh dự, nhân phẩm, uy tín của người khác trong khi thực hiện hoạt động nghề nghiệp
C.Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 10.Theo Luật Viên chức 2010:Có mấy điều kiện cho người đăng ký dự tuyển viên chức?
A.4
B.5
C.6
D.7
Câu 11.Theo Luật Viên chức 2010:Đâu là phương thức tuyển dụng viên chức?
A.Thông qua thi tuyển
B.Thông qua xét tuyển
C.Thông qua thi tuyển hoặc xét tuyển
D.Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 12.Theo Luật Viên chức sửa đổi 2019:Hợp đồng làm việc xác định thời hạn có thời hạn bao lâu?
A.Từ đủ 12 tháng đến 24 tháng
B.Từ đủ 12 tháng đến 36 tháng
C.Từ đủ 12 tháng đến 48 tháng
D.Từ đủ 12 tháng đến 60 tháng
Câu 13.Theo Luật Viên chức 2010:Viên chức không phải thực hiện chế độ tập sự nếu
đã có thời gian làm việc từ bao lâu?
A.Từ đủ 3 tháng trở lên thực hiện chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm được tuyển dụng
B.Từ đủ 6 tháng trở lên thực hiện chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm được tuyển dụng
C.Từ đủ 9 tháng trở lên thực hiện chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm được tuyển dụng
Trang 4D.Từ đủ 12 tháng trở lên thực hiện chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm được tuyển dụng
Câu 14.Theo quy định tại Luật Viên chức 2010:Thế nào là Viên chức?
A.Viên chức là công dân Việt Nam được xét tuyển theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị
sự nghiệp công lập hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật
B.Viên chức là công dân Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị
sự nghiệp công lập theo chế độ hợp đồng làm việc, hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật
C.Viên chức là người được tuyển dụng làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập, được hưởng
lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lâp
D.Viên chức là công dân Việt Nam, làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập, được hưởng lương từ quỹ lương bằng ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật
Câu 15.Theo Luật Viên chức 2010:Có mấy nguyên tắc hoạt động nghề nghiệp của viên chức?
A.Một nguyên tắc
B.Hai nguyên tắc
C.Ba nguyên tắc
D.Bốn nguyên tắc
Câu 16.Theo Luật Viên chức 2010:Đâu là nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức?
A.Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng Sản Việt Nam và sự thống nhất quản lý của nhà nước Bảo đảm quyền chủ động và đề cao trách nhiệm của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
B.Tuân thủ pháp luật, chịu trách nhiệm trước pháp luật trong quá trình thực hiện hoạt động nghề nghiệp
C.Tận tình phục vụ nhân dân
D.Cả B và C đều đúng
Câu 17.Theo Luật Viên chức 2010:Cơ quan nào quy định nguyên tắc, phương pháp xác định vị trí việc làm, thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định số lượng vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập?
A.Chính phủ
B.Nhà nước
Trang 5C.Đảng Cộng Sản Việt Nam
D.Bộ Giáo dục và Đào tạo
Câu 18.Đối tượng nào sau đây là Viên chức theo Luật Viên chức sửa đổi 2019?
A.Phó hiệu trưởng trường THPT công lập
B.Hiệu trưởng trường THPT công lập
C.Chánh án toà án nhân dân cấp huyện
D.Cả A và B đều đúng
Câu 19.Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 được Quốc hội nước Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam, khoá XII, kỳ họp thứ 8 thông qua, gồm bao nhiêu điều?
A.60
B.62
C.61
D.63
Câu 20.Quyền của viên chức về hoạt động nghề nghiệp, Luật viên chức 2010, được thể hiện ở Điều mấy?
A.Điều 13
B.Điều 11
C.Điều 14
D.Điều 12
Câu 21.Đâu là quyền thứ hai về hoạt động nghề nghiệp của viên chức quy định tại Điều 11, Luật Viên chức 2010?
A.Được pháp luật bảo vệ trong hoạt động nghề nghiệp
B.Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ
C.Được bảo đảm trang bị, thiết bị và các điều kiện làm việc
D.Được cung cấp thông tin liên quan đến công việc hoặc nhiệm vụ được giao
Câu 22.Quy định này: “Học đi đôi với hành, lý luận gắn liền với thực tiễn, giáo dục nhà
trường kết hợp với giáo dục gia đình và giáo dục xã hội” là nội dung nào trong Luật
Giáo dục 2019?
A.Mục tiêu giáo dục
B.Tính chất giáo dục
C.Nguyên lý giáo dục
D.Tất cả đều sai
Trang 6Câu 23.Theo Luật Giáo dục 2019:Chuẩn đầu ra là gì?
A.Là yêu cầu cần đạt về phẩm chất và năng lực của người học trước khi hoàn thành một chương trình giáo dục
B.Là yêu cầu cần đạt về phẩm chất và năng lực của người học sau khi hoàn thành một
chương trình giáo dục
C.Là yêu cầu cần đạt về phẩm chất hoặc năng lực của người học sau khi hoàn thành một chương trình giáo dục
D.Là yêu cầu phải đạt được về phẩm chất và năng lực của người học sau khi hoàn thành một
chương trình giáo dục
Câu 24.Theo Luật Giáo dục 2019:Hệ thống giáo dục quốc dân là hệ thống giáo dục mở, liên thông gồm:
A.Giáo dục chính quy
B.Giáo dục thường xuyên
C.Giáo dục đặc biệt
D.Giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên
Câu 25.Theo Điều 6, Luật Giáo dục 2019:Có bao nhiêu cấp học, trình độ trong hệ thống giáo dục quốc dân?
A.3
B.4
C.5
D.6
Câu 26.Theo Điều 33, Luật giáo dục năm 2019:Đâu là các cơ sở giáo dục phổ thông?
A.Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học và sau đại học
B.Trường mẫu giáo, trường tiểu học, trường THCS, trường THPT, trường phổ thông có nhiều cấp học
C.Trường mẫu giáo, trường tiểu học, trường THCS, trường THPT, trường phổ thông có nhiều cấp học, trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp
D.Trường tiểu học, trường THCS, trường THPT, trường phổ thông có nhiều cấp học
Câu 27.Theo Luật Giáo dục 2019:Ai là người quy định thời gian đào tạo, tiêu chuẩn cho từng trình độ đào tạo, khối lượng học tập tối thiểu đối với trình độ của giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học?
A.Chủ tịch nước
Trang 7B.Thủ tướng Chính phủ
C.Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
D.Bộ trưởng Bộ Lao động, thương binh và xã hội
Câu 28.Theo Luật Giáo dục 2019:Ai là người quy định ngưỡng đầu vào trình độ cao đẳng, trình độ đại học thuộc ngành đào tạo giáo viên và ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe?
A.Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
B.Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Nội vụ
C.Bộ trưởng Bộ Lao động, thương binh và xã hội, Bộ trưởng Bộ Nội vụ
D.Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Lao động, thương binh và xã hội
Câu 29.Theo Luật Giáo dục 2019:Cấp học nào là cấp học giáo dục bắt buộc?
A.Giáo dục mầm non
B.Giáo dục tiểu học
C.Giáo dục THCS
D.Giáo dục THPT
Câu 30.Theo Luật Giáo dục 2019:Cơ quan nào thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 05 tuổi và phổ cập giáo dục trung học cơ sở?
A.Nhà nước
B.Quốc hội
C.Bộ Nội vụ
D.Bộ Giáo dục và đào tạo
Câu 31.Theo Luật Giáo dục 2019:Giáo dục mầm non thực hiện việc nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em từ?
A.Từ 03 tháng tuổi đến 06 tháng
B.Từ 06 tháng tuổi đến 12 tháng
C.Từ 12 tháng tuổi đến 36 tháng
D.Từ 03 tháng tuổi đến 06 tuổi
Câu 32.Theo Luật Giáo dục 2019:Nội dung này quy định về điều gì của giáo dục mầm
non: “Giáo dục mầm non nhằm phát triển toàn diện trẻ em về thể chất, tình cảm, trí tuệ,
thẩm mỹ, hình thành yếu tố đầu tiên của nhân cách, chuẩn bị cho trẻ em vào học lớp một”
A.Vị trí của giáo dục mầm non
B.Vai trò của giáo dục mầm non
Trang 8C.Mục tiêu của giáo dục mầm non
D.Phương pháp của giáo dục mầm non
Câu 33.Theo Điều 28, Luật Giáo dục 2019:Giai đoạn giáo dục cơ bản gồm cấp học nào?
A.Mầm non và Tiểu học
B.Tiểu học và trung học cơ sở
C.Trung học cơ sở và trung học phổ thông
D.Tiểu học và Trung học phổ thông
Câu 34.Theo Điều 28, Luật Giáo dục 2019:Giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp
là cấp học nào?
A.Mầm non
B.Tiểu học
C.Trung học cơ sở
D.Trung học phổ thông
Câu 35.Theo Điều 28, Luật Giáo dục 2019:Cơ quan nào quy định việc dạy và học tiếng Việt cho trẻ em là người dân tộc thiểu số trước khi vào học lớp một?
A.Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
B.Thủ tướng Chính phủ
C.Nhà nước
D.Chính phủ
Câu 36.Điều 110, Luật Giáo dục 2019 quy định về nội dung gì?
A.Công nhận văn bằng nước ngoài
B.Mục tiêu, nguyên tắc, đối tượng kiểm định chất lượng giáo dục
C.Nội dung quản lý nhà nước về kiểm định chất lượng giáo dục
D.Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục
Câu 37.Luật giáo dục 2019 được Quốc hội XIV, kỳ họp thứ 7 ban hành vào ngày tháng năm nào?
A.Ngày 14 tháng 05 năm 2019
B.Ngày 14 tháng 06 năm 2019
C.Ngày 14 tháng 07 năm 2019
D.Ngày 14 tháng 11 năm 2019
Trang 9Câu 38.Theo điều 107, Luật Giáo dục 2019:Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện cho công dân Việt Nam ra nước ngoài giảng dạy, học tập, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật theo hình thức nào?
A.Bằng kinh phí do tổ chức, cá nhân trong nước cấp hoặc do tổ chức, cá nhân nước ngoài tài trợ
B.Hình thức tự túc hoặc bằng kinh phí do tổ chức, cá nhân trong nước cấp hoặc do tổ chức,
cá nhân nước ngoài tài trợ
C.Bằng nguồn ngân sách nhà nước
D.Bằng hình thức tự túc
Câu 39.Theo điều 107, Luật Giáo dục 2019:Nhà nước dành ngân sách để cử những ai
đi học tập, nghiên cứu ở nước ngoài?
A.Những người đủ tiêu chuẩn về phẩm chất, đạo đức và trình độ
B.Chỉ những người có trình độ học vấn cao
C.Các cán bộ cấp cao trong nhà nước
D.Các cá nhân có thể tự túc hoàn toàn về tài chính
Câu 40.Theo điều 107, Luật Giáo dục 2019:Nhà nước cử các cá nhân đi nước ngoài học tập, nghiên cứu với mục đích gì ?
A.Để mở rộng sự hiểu biết
B.Để cá nhân có cơ hội làm việc ở nước ngoài
C.Để phục vụ cho sự nghiệp bảo vệ và xây dựng Tổ Quốc
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 41.Theo điều 107, Luật Giáo dục 2019:Chủ thể nào quy định việc công dân Việt Nam ra nước ngoài giảng dạy, học tập, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật; việc hợp tác về giáo dục với tổ chức, cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài?
A.Bộ Giáo dục và Đào tạo
B.Chính phủ
C.Nhà nước
D.Bộ Nội vụ
Câu 42.Nội dung này là nguyên tắc thứ mấy quy định tại Điều 5 – Nguyên tắc hoạt
động nghề nghiệp của viên chức: “Tuân thủ quy trình, quy định chuyên môn, nghiệp vụ,
đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử”
A.Nguyên tắc 1
Trang 10B.Nguyên tắc 2
C.Nguyên tắc 3
D.Nguyên tắc 4
Câu 43.Đâu là quyền thứ tư về hoạt động nghề nghiệp của viên chức quy định tại Điều
11, Luật Viên chức 2010?
A.Được pháp luật bảo vệ trong hoạt động nghề nghiệp
B.Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ
C.Được bảo đảm trang bị, thiết bị và các điều kiện làm việc
D.Được cung cấp thông tin liên quan đến công việc hoặc nhiệm vụ được giao
Câu 44.Điều 17 của Luật Viên chức 2010 quy định về nội dung gì?
A.Nghĩa vụ chung của viên chức
B.Nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp
C.Nghĩa vụ của viên chức quản lý
D.Những việc viên chức không được làm
Câu 45.Theo Luật Viên chức 2010:Đâu là các nghĩa vụ chung của viên chức?
A.Chấp hành đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam và pháp luật của Nhà nước
B.Phối hợp tốt với đồng nghiệp trong thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ
C.Chấp hành sự phân công công tác của người có thẩm quyền
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 46.Điều 56 của Luật Viên chức sửa đổi 2019 được sửa đổi, bổ sung ở những khoản nào?
A.Khoản 1 và khoản 2
B.Khoản 2 và khoản 3
C.Khoản 1 và khoản 2
D.Khoản 2 và khoản 4
Câu 47.Theo Luật Viên chức sửa đổi 2019:Trường hợp bị kỷ luật bằng hình thức khiển trách hoặc cảnh cáo thì viên chức không thực hiện việc quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng, bổ nhiệm vào chức vụ cao hơn trong thời hạn bao lâu, kể từ ngày quyết định
kỷ luật có hiệu lực?
A.3 tháng
B.6 tháng
C.12 tháng
D.24 tháng