Làm căn cứ để giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông tự đánh giá phẩm chất, năng lực; xây dựng và thực hiện kế hoạch rèn luyện phẩm chất, bồi dưỡng nâng cao năng lực chuyên môn, nghiệp vụ đá
Trang 1BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM 3 VĂN BẢN THI VIÊN CHỨC GIÁO DỤC BẮC NINH (THÔNG TƯ SỐ 20/2018, QUYẾT ĐỊNH
SỐ 16/2008 VÀ THÔNG TƯ SỐ 06/2019)
I 32 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ THÔNG TƯ SỐ 20/2018/TT-BGDĐT QUY ĐỊNH VỀ CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN CƠ SỞ PHỔ THÔNG – CÓ ĐÁP ÁN – DÙNG CHUNG CHO CẢ KHỐI TIỂU HỌC VÀ TRUNG HỌC Câu 1 Đâu là phạm vi điều chỉnh của Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT?
A.Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông
B Hướng dẫn sử dụng chuẩn nghề nghiệp giáo viên
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Câu 2 Đâu là đối tượng áp dụng của Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT?
A.Giáo viên trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học, trường chuyên, trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục phổ thông)
B Các tổ chức, cá nhân có liên quan
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Câu 3 Có bao nhiêu mục đích ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên được quy định tại Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT?
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 4 Đâu là mục đích ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên được quy định tại Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT?
A Làm căn cứ để giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông tự đánh giá phẩm chất, năng lực; xây dựng và thực hiện kế hoạch rèn luyện phẩm chất, bồi dưỡng nâng cao năng lực chuyên môn, nghiệp vụ đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
B Làm căn cứ để cơ sở giáo dục phổ thông đánh giá phẩm chất, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của giáo viên; xây dựng và triển khai kế hoạch bồi dưỡng phát triển năng lực nghề nghiệp của giáo viên đáp ứng mục tiêu giáo dục của nhà trường, địa phương và của ngành Giáo dục
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Trang 2Câu 5 Đâu là mục đích ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên được quy định tại Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT?
A Làm căn cứ để cơ quan quản lý nhà nước nghiên cứu, xây dựng và thực hiện chế độ, chính sách phát triển đội ngũ giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông; lựa chọn, sử dụng đội ngũ giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông cốt cán
B Làm căn cứ để các cơ sở đào tạo, bồi dưỡng giáo viên xây dựng, phát triển chương trình và tổ chức đào tạo, bồi dưỡng phát triển phẩm chất, năng lực chuyên môn, nghiệp
vụ của giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Câu 6 Điều 3 – Giải thích từ ngữ, Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT có bao nhiêu khoản?
A.8
B.9
C.10
D.11
Câu 7 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Nhận định nào sau đây là đúng?
A.Phẩm chất là tư tưởng, lối sống của giáo viên trong thực hiện công việc, nhiệm vụ B.Phẩm chất là tư tưởng, đạo đức của giáo viên trong thực hiện công việc, nhiệm vụ C.Phẩm chất là tư tưởng, đạo đức, lối sống của giáo viên trong thực hiện công việc, nhiệm vụ
D Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 8 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông là hệ thống phẩm chất, năng lực mà giáo viên phải đạt được để thực hiện nhiệm vụ dạy học và giáo dục học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
B Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông là hệ thống phẩm chất, năng lực mà giáo viên cần đạt được để thực hiện nhiệm vụ dạy học và giáo dục học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
C Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông là hệ thống phẩm chất, năng lực, chuyên môn mà giáo viên cần đạt được để thực hiện nhiệm vụ dạy học và giáo dục học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
D Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 9 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Tiêu chuẩn là yêu cầu về phẩm chất, năng lực ở từng lĩnh vực của chuẩn nghề nghiệp giáo viên
Trang 3B Tiêu chuẩn là tiêu chí về phẩm chất, năng lực ở từng lĩnh vực của chuẩn nghề nghiệp giáo viên
C Tiêu chuẩn là yêu cầu về phẩm chất, năng lực, chuyên môn, nghiệp vụ ở từng lĩnh vực của chuẩn nghề nghiệp giáo viên
D Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 10 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Tiêu chí là yêu cầu về phẩm chất, năng lực ở từng lĩnh vực của chuẩn nghề nghiệp giáo viên
B Tiêu chí là yêu cầu về phẩm chất, năng lực thành phần của tiêu chuẩn
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Câu 11 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Mức của tiêu chí là cấp độ đạt được trong phát triển phẩm chất, năng lực của mỗi tiêu chí
B Mức của tiêu chí là cấp độ phải đạt được trong phát triển phẩm chất, năng lực của mỗi tiêu chí
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Câu 12 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Có mấy mức đối với mỗi tiêu chí
về chuẩn nghề nghiệp giáo viên?
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 13 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Đâu là các mức đối với mỗi tiêu chí về chuẩn nghề nghiệp giáo viên?
A Mức đạt, mức khá, mức giỏi
B Mức đạt, mức khá, mức tốt và mức xuất sắc
C Mức chưa đạt, đạt, mức khá, mức tốt
D Mức đạt, mức khá, mức tốt
Câu 14 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông cốt cán là gì?
A.Giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông có phẩm chất đạo đức tốt
B.Hiểu biết về tình hình giáo dục; có năng lực chuyên môn, nghiệp vụ tốt
Trang 4C.Có uy tín trong tập thể nhà trường; có năng lực tham mưu, tư vấn, hỗ trợ, dẫn dắt, chia sẻ đồng nghiệp trong hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ và trong hoạt động bồi dưỡng phát triển năng lực nghề nghiệp
D Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 15 Chương I của thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT có bao nhiêu điều?
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 16 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Có bao nhiêu tiêu chuẩn và tiêu chí chuẩn nghề nghiệp giáo viên?
A.5 tiêu chuẩn/10 tiêu chí
B.10 tiêu chuẩn/5 tiêu chí
C 5 tiêu chuẩn/15 tiêu chí
D.5 tiêu chuẩn và 5 tiêu chí
Câu 17 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Tiêu chuẩn 1 quy định tại Điều 4
có tên là gì?
A Phẩm chất nhà giáo
B.Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ
C.Xây dựng môi trường giáo dục
D.Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội
Câu 18 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Tiêu chuẩn 1- Phẩm chất nhà giáo quy định tại Điều 4 có mấy tiêu chí?
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 19 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Đâu là các tiêu chí của tiêu chuẩn 1- Phẩm chất nhà giáo quy định tại Điều 4?
A.Đạo đức nhà giáo
B.Phong cách nhà giáo
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Câu 20 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Tiêu chuẩn 2 quy định tại Điều 5
có tên là gì?
Trang 5A Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc, ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và
sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục
B.Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ
C.Xây dựng môi trường giáo dục
D.Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội
Câu 21 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Tiêu chuẩn 2- Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ quy định tại Điều 5 có mấy tiêu chí?
A.4
B.5
C.6
D.7
Câu 22 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Đâu là các tiêu chí của tiêu chuẩn 2- Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ quy định tại Điều 5?
A.Phát triển chuyên môn bản thân
B.Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh
C Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh
D.Tất cả đáp án trên đều đúng
Câu 23 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Đâu là các tiêu chí của tiêu chuẩn 2- Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ quy định tại Điều 5?
A.Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh
B.Tư vấn và hỗ trợ học sinh
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Câu 24 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Tiêu chuẩn 3 quy định tại Điều 6
có tên là gì?
A Phẩm chất nhà giáo
B.Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội
C.Xây dựng môi trường giáo dục
D.Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh
Câu 25 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Tiêu chuẩn 3- Xây dựng môi trường giáo dục quy định tại Điều 6 có mấy tiêu chí?
A.6
B.5
Trang 6C.4
D.3
Câu 26 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Đâu là các tiêu chí của tiêu chuẩn 3- Xây dựng môi trường giáo dục quy định tại Điều 6?
A.Xây dựng văn hóa nhà trường
B.Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường
C.Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường
D.Tất cả đáp án trên đều đúng
Câu 27 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Tiêu chuẩn 4 quy định tại Điều 7
có tên là gì?
A Phẩm chất nhà giáo
B.Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ
C.Xây dựng môi trường giáo dục
D.Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội
Câu 28 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Tiêu chuẩn 4- Phát triển mối quan
hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội quy định tại Điều 7 có mấy tiêu chí?
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 29 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Đâu là các tiêu chí của tiêu chuẩn 4-Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội quy định tại Điều 7?
A.Tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan
B.Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện hoạt động dạy học cho học sinh
C.Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh
D.Tất cả đáp án trên đều đúng
Câu 30 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Tiêu chuẩn 5 quy định tại Điều 8
có tên là gì?
A.Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ
B.Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc, ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục
C.Xây dựng môi trường giáo dục
Trang 7D.Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh
Câu 31 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Tiêu chuẩn 5- Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc, ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục quy định tại Điều 8 có mấy tiêu chí?
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 32 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Đâu là các tiêu chí của tiêu chuẩn 5- Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc, ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác
và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục quy định tại Điều 8?
A.Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc
B.Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
II.QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2008/QĐ-BGDĐT VỀ ĐẠO ĐỨC NHÀ GIÁO
Câu 1.Quyết định ban hành đạo đức nhà giáo Quyết định kèm theo số:
A.Quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
B.Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 19 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
C.Quyết định số 06/2008/QĐ-BGDĐT ngày 20 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
Câu 2 Quyết định ban hành đạo đức nhà giáo Gồm mấy chương bao nhiêu điều?
A.3 chương 18 điều
Trang 8B.6 chương 14 điều
C.5 chương 13 điều
D.3 chương 10 điều
Câu 3 Theo điều 3 quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/4/2008 của Bộ GDĐT quy định phẩm chất chính trị có mấy yêu cầu ?
A.Có 02 yêu cầu
B.Có 03 yêu cầu
C.Có 04 yêu cầu
D.Có 05 yêu cầu
Câu 4: Theo điều 4 quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/4/2008 của Bộ GDĐT quy định đạo đức nghề nghiệp có mấy yêu cầu ?
A.Có 04 yêu cầu
B.Có 03 yêu cầu
C.Có 05 yêu cầu
D.Có 06 yêu cầu
Câu 5: Theo điều 5 quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/4/2008 của Bộ GDĐT quy định lối sống, tác phong có mấy yêu cầu?
A.Có 04 yêu cầu
B.Có 05 yêu cầu
C.Có 06 yêu cầu
D.Có 07 yêu cầu
Câu 6: Theo điều 6 quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/4/2008 của Bộ GDĐT quy định về giữ gìn, bảo vệ truyền thống đạo đức nhà giáo có mấy yêu cầu?
A.Có 08 yêu cầu
B.Có 09 yêu cầu
C.Có 10 yêu cầu
D.Có 11 yêu cầu
Câu 7: Theo quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/4/2008 của Bộ GDĐT quy định ở chương II có những quy định nào về đạo đức nhà giáo?
A.Phẩm chất chính trị; đạo đức nghề nghiệp; lối sống tác phong; giữ gìn, bảo vệ truyền thống đạo đức nhà giáo
B.Phẩm chất chính trị; lối sống tác phong; giữ gìn, bảo vệ truyền thống đạo đức nhà giáo
C.Phẩm chất chính trị; đạo đức nghề nghiệp; giữ gìn, bảo vệ truyền thống đạo đức nhà giáo
Trang 9D.Đạo đức nghề nghiệp; lối sống tác phong; giữ gìn, bảo vệ truyền thống đạo đức nhà giáo
Câu 8 Theo quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/4/2008 của Bộ GDĐT: Đâu là quy định về phẩm chất chính trị của nhà giáo?
A Chấp hành nghiêm chỉnh chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; thi hành nhiệm vụ theo đúng quy định của pháp luật Không ngừng học tập, rèn luyện nâng cao trình độ lý luận chính trị để vận dụng vào hoạt động giảng dạy, giáo dục và đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ được giao
B Có ý thức tổ chức kỷ luật, chấp hành nghiêm sự điều động, phân công của tổ chức;
có ý thức tập thể, phấn đấu vì lợi ích chung
C Gương mẫu thực hiện nghĩa vụ công dân, tích cực tham gia các hoạt động chính trị,
xã hội
D Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 9 Theo quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/4/2008 của Bộ GDĐT: Đâu là quy định về đạo đức nghề nghiệp của nhà giáo?
A Tâm huyết với nghề nghiệp, có ý thức giữ gìn danh dự, lương tâm nhà giáo; có tinh thần đoàn kết, thương yêu, giúp đỡ đồng nghiệp trong cuộc sống và trong công tác; có lòng nhân ái, bao dung, độ lượng, đối xử hoà nhã với người học, đồng nghiệp; sẵn sàng giúp đỡ, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp chính đáng của người học, đồng nghiệp và cộng đồng
B Tận tụy với công việc; thực hiện đúng điều lệ, quy chế, nội quy của đơn vị, nhà trường, của ngành
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Câu 10 Theo quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/4/2008 của Bộ GDĐT: Đâu là quy định về đạo đức nghề nghiệp của nhà giáo?
A Công bằng trong giảng dạy và giáo dục, đánh giá đúng thực chất năng lực của người học; thực hành tiết kiệm, chống bệnh thành tích, chống tham nhũng, lãng phí
B Thực hiện phê bình và tự phê bình thường xuyên, nghiêm túc; thường xuyên học tập nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ, tin học để hoàn thành tốt nhiệm
vụ được giao, đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của sự nghiệp giáo dục
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Câu 11 Theo quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/4/2008 của Bộ GDĐT: Đâu là quy định về lối sống, tác phong của nhà giáo?
Trang 10A.Sống có lý tưởng, có mục đích, có ý chí vượt khó vươn lên, có tinh thần phấn đấu liên tục với động cơ trong sáng và tư duy sáng tạo; thực hành cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
B.Có lối sống hoà nhập với cộng đồng, phù hợp với bản sắc dân tộc và thích ứng với sự tiến bộ của xã hội; biết ủng hộ, khuyến khích những biểu hiện của lối sống văn minh, tiến bộ và phê phán những biểu hiện của lối sống lạc hậu, ích kỷ
C Tác phong làm việc nhanh nhẹn, khẩn trương, khoa học; có thái độ văn minh, lịch sự trong quan hệ xã hội, trong giao tiếp với đồng nghiệp, với người học; giải quyết công việc khách quan, tận tình, chu đáo
D Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 12 Theo quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/4/2008 của Bộ GDĐT: Đâu là quy định về lối sống, tác phong của nhà giáo?
A Trang phục, trang sức khi thực hiện nhiệm vụ phải giản dị, gọn gàng, lịch sự, phù hợp với nghề dạy học, không gây phản cảm và phân tán sự chú ý của người học
B Đoàn kết, giúp đỡ đồng nghiệp cùng hoàn thành tốt nhiệm vụ; đấu tranh, ngăn chặn những hành vi vi phạm pháp luật và các quy định nghề nghiệp Quan hệ, ứng xử đúng mực, gần gũi với nhân dân, phụ huynh học sinh, đồng nghiệp và người học; kiên quyết đấu tranh với các hành vi trái pháp luật
C Xây dựng gia đình văn hoá, thương yêu, quý trọng lẫn nhau; biết quan tâm đến những người xung quanh; thực hiện nếp sống văn hoá nơi công cộng
D Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 13 Theo quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/4/2008 của Bộ GDĐT: Đâu là quy định về giữ gìn, bảo vệ truyền thống đạo đức nhà giáo?
A Không lợi dụng chức vụ, quyền hạn để thực hiện hành vi trái pháp luật, quy chế, quy định; không gây khó khăn, phiền hà đối với người học và nhân dân
B Không gian lận, thiếu trung thực trong học tập, nghiên cứu khoa học và thực hiện nhiệm vụ giảng dạy, giáo dục
C Không trù dập, chèn ép và có thái độ thiên vị, phân biệt đối xử, thành kiến người học; không tiếp tay, bao che cho những hành vi tiêu cực trong giảng dạy, học tập, rèn luyện của người học và đồng nghiệp
D Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 14 Theo quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/4/2008 của Bộ GDĐT: Đâu là quy định về giữ gìn, bảo vệ truyền thống đạo đức nhà giáo?
A Không xâm phạm thân thể, xúc phạm danh dự, nhân phẩm của người học, đồng nghiệp, người khác Không làm ảnh hưởng đến công việc, sinh hoạt của đồng nghiệp
và người khác