A.40 tuần B.41 tuần C.42 tuần D.43 tuần Câu 16.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Thời gian dành cho việc giảng dạy và các hoạt động giáo dục theo quy định về kế hoạch thời gian năm
Trang 1BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM CỦA VĂN BẢN HỢP NHẤT SỐ 03/VBHN-BGDĐT BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC ĐỐI VỚI
GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG – NAM ĐỊNH 2020
Câu 1.Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT ban hành Quy định về chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông được ban hành vào ngày tháng năm nào?
A.Ngày 23 tháng 6 năm 2017
B.Ngày 23 tháng 7 năm 2017
C.Ngày 23 tháng 8 năm 2017
D.Ngày 23 tháng 9 năm 2017
Câu 2 Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT: Phạm vi điều chỉnh quy định chế
độ làm việc đối với giáo viên giảng dạy tại các cơ sở giáo dục phổ thông, bao gồm các nội dung nào?
A.Nhiệm vụ của giáo viên
B.Thời gian làm việc trong một năm; định mức tiết dạy
C.Chế độ giảm định mức tiết dạy và quy đổi các hoạt động khác ra tiết dạy
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 3.Đâu là đối tượng điều chỉnh của Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT?
A.Giáo viên ở các cơ sở giáo dục công lập
B.Giáo viên ở các cơ sở giáo dục ngoài công lập
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu 4.Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT áp dụng đối với giáo viên ở các cơ sở giáo dục công lập, bao gồm các trường nào sau đây?
A.Trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học
B.Trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú, trường chuyên, trường, lớp dành cho người khuyết tật (sau đây gọi chung là các trường phổ thông) và trường
dự bị đại học
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu 5.Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT sẽ áp dụng đối với đối tượng nào sau đây?
A.Giáo viên giảng dạy ở cơ sở giáo dục phổ thông của nước ngoài mở tại Việt Nam
B.Giáo viên giảng dạy theo chế độ thỉnh giảng tại các cơ sở giáo dục phổ thông
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Trang 2Câu 6.Chương I của Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT có bao nhiêu điều?
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 7.Chương II của Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT có tên là gì?
A.Những quy định chung
B.Nhiệm vụ của giáo viên, định mức thời gian làm việc
C.Chế độ giảm định mức tiết dạy và quy đổi các hoạt động chuyên môn khác ra tiết dạy D.Tổ chức thực hiện
Câu 8.Nhiệm vụ của giáo viên được quy định tại điều bao nhiêu của Văn bản hợp nhất
số 03/VBHN-BGDĐT?
A.Điều 1
B.Điều 2
C.Điều 3
D.Điều 4
Câu 9.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Nhiệm vụ của giáo viên phổ thông được quy định tại đâu?
A.Điều lệ trường tiểu học, Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
B.Quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân
tộc bán trú, trường chuyên, trường dự bị đại học
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu 10 Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Ngoài các nhiệm vụ đối với giáo viên quy định tại Điều 3 của Quy định này, giáo viên làm chủ nhiệm lớp còn có bao nhiêu nhiệm vụ?
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 11.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Đâu là các nhiệm vụ của giáo viên phổ thông làm chủ nhiệm lớp?
A.Tìm hiểu và nắm vững học sinh trong lớp về mọi mặt để có biện pháp tổ chức giáo dục sát với đối tượng nhằm thúc đẩy sự tiến bộ của từng học sinh và của cả lớp
B.Tham gia hướng dẫn hoạt động tập thể, hoạt động giáo dục và rèn luyện học sinh do nhà trường tổ chức
C.Báo cáo thường kỳ hoặc đột xuất về tình hình của lớp với Hiệu trưởng
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Trang 3Câu 12.Nhiệm vụ của giáo viên phổ thông làm chủ nhiệm lớp được quy định tại điều bao nhiêu của Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT?
A.Điều 1
B.Điều 2
C.Điều 3
D.Điều 4
Câu 14.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Đây là nhiệm vụ thứ mấy của giáo viên phổ thông làm chủ nhiệm lớp?
“Nhận xét, đánh giá xếp loại học sinh cuối kỳ và cuối năm học, đề nghị khen thưởng và kỷ luật học sinh, đề nghị danh sách học sinh được lên lớp, danh sách học sinh phải kiểm tra lại, phải rèn luyện thêm về hạnh kiểm trong kỳ nghỉ hè, phải ở lại lớp, hoàn chỉnh việc ghi vào sổ điểm và học bạ học sinh”
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 15.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Thời gian làm việc của giáo viên tiểu học trong năm học là bao nhiêu tuần?
A.40 tuần
B.41 tuần
C.42 tuần
D.43 tuần
Câu 16.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Thời gian dành cho việc giảng dạy và các hoạt động giáo dục theo quy định về kế hoạch thời gian năm học của giáo viên tiểu học là bao nhiêu tuần?
A.35 tuần
B.36 tuần
C.37 tuần
D.38 tuần
Câu 17.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Thời gian dành cho học tập, bồi dưỡng nâng cao trình độ của giáo viên tiểu học là bao nhiêu tuần?
A.4 tuần
B.5 tuần
C.6 tuần
D.7 tuần
Câu 18.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Thời gian dành cho việc chuẩn bị năm học mới của giáo viên tiểu học là bao nhiêu tuần?
A.1 tuần
B.2 tuần
Trang 4C.3 tuần
D.4 tuần
Câu 19.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Thời gian dành cho việc tổng kết năm học của giáo viên tiểu học là bao nhiêu tuần?
A.1 tuần
B.2 tuần
C.3 tuần
D.4 tuần
Câu 20.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Thời gian làm việc của giáo viên trung học cơ sở và trung học phổ thông là bao nhiêu tuần?
A.40 tuần
B.41 tuần
C.42 tuần
D.43 tuần
Câu 21.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Thời gian dành cho việc giảng dạy và các hoạt động giáo dục theo quy định về kế hoạch thời gian năm học của giáo viên trung học cơ sở và trung học phổ thông là bao nhiêu tuần?
A.35 tuần
B.36 tuần
C.37 tuần
D.38 tuần
Câu 22.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Thời gian dành cho học tập, bồi dưỡng nâng cao trình độ của giáo viên trung học cơ sở và trung học phổ thông là bao nhiêu tuần?
A.3 tuần
B.4 tuần
C.5 tuần
D.6 tuần
Câu 23.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Thời gian dành cho việc chuẩn bị năm học mới của của giáo viên trung học cơ sở và trung học phổ thông là bao nhiêu tuần?
A.1 tuần
B.2 tuần
C.3 tuần
D.4 tuần
Câu 24.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Thời gian dành cho việc tổng kết năm học của giáo viên trung học cơ sở và trung học phổ thông là bao nhiêu tuần?
A.1 tuần
B.2 tuần
Trang 5C.3 tuần
D.4 tuần
Câu 25.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Thời gian làm việc của giáo viên trường dự bị đại học là bao nhiêu tuần?
A.40 tuần
B.41 tuần
C.42 tuần
D.43 tuần
Câu 26.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Thời gian dành cho việc giảng dạy và hoạt động giáo dục theo quy định về kế hoạch năm học của giáo viên trường dự
bị đại học là bao nhiêu tuần?
A.25 tuần
B.26 tuần
C.27 tuần
D.28 tuần
Câu 27.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Thời gian dành cho học tập, bồi dưỡng nâng cao trình độ, xây dựng tài liệu, nghiên cứu khoa học và một số hoạt động khác theo kế hoạch năm học của giáo viên trường dự bị đại học là bao nhiêu tuần?
A.11 tuần
B.12 tuần
C.13 tuần
D.14 tuần
Câu 28.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Thời gian dành cho việc chuẩn bị năm học mới của của giáo viên trường dự bị đại học là bao nhiêu tuần?
A.1 tuần
B.2 tuần
C.3 tuần
D.4 tuần
Câu 29.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Thời gian dành cho việc tổng kết năm học của giáo viên trường dự bị đại học là bao nhiêu tuần?
A.1 tuần
B.2 tuần
C.3 tuần
D.4 tuần
Câu 30.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Thời gian nghỉ hè của giáo viên là bao nhiêu tháng?
A.1 tháng
B.2 tháng
C.3 tháng
Trang 6D.4 tháng
Câu 31.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Ai là người quy định về thời gian nghỉ tết âm lịch, nghỉ học kỳ?
A.Thủ tướng Chính phủ
B.Bộ trưởng Bộ Lao động thương binh và xã hội
C.Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
D.Bộ trưởng Bộ Nội vụ
Câu 32.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT: Ai là người có trách nhiệm bố trí thời gian nghỉ hàng năm cho giáo viên một cách hợp lý theo đúng quy định?
A.Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
B.Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo
C.Phó Hiệu trưởng
D.Hiệu trưởng
Câu 33.Quy định về Thời gian làm việc, thời gian nghỉ hàng năm nằm ở điều bao nhiêu của Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT?
A.Điều 4
B.Điều 5
C.Điều 6
D.Điều 7
Câu 34.Điều 5 của Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT có mấy khoản?
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 35.Điều 6 của Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT có tên là gì?
A.Nhiệm vụ của giáo viên làm chủ nhiệm lớp
B.Thời gian làm việc, thời gian nghỉ hàng năm
C.Định mức tiết dạy
D.Định mức tiết dạy đối với Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng
Câu 36.Điều 6 của Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT có mấy khoản?
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 37.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT: Định mức tiết dạy của giáo viên tiểu học là bao nhiêu tiết?
A.21 tiết
B.22 tiết
C.23 tiết
Trang 7D.24 tiết
Câu 38.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT: Định mức tiết dạy của giáo viên trung học cơ sở là bao nhiêu tiết?
A.16 tiết
B.17 tiết
C.18 tiết
D.19 tiết
Câu 39.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT: Định mức tiết dạy của giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu tiết?
A.16 tiết
B.17 tiết
C.18 tiết
D.19 tiết
Câu 40.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT: Định mức tiết dạy của giáo viên trường phổ thông dân tộc nội trú ở cấp trung học cơ sở là bao nhiêu tiết?
A.16 tiết
B.17 tiết
C.18 tiết
D.19 tiết
Câu 41.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT: Định mức tiết dạy của giáo viên trường phổ thông dân tộc nội trú ở cấp trung học phổ thông là bao nhiêu tiết?
A.15 tiết
B.17 tiết
C.19 tiết
D.21 tiết
Câu 42.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT: Định mức tiết dạy của giáo viên trường phổ thông dân tộc bán trú ở cấp tiểu học là bao nhiêu tiết?
A.15 tiết
B.17 tiết
C.19 tiết
D.21 tiết
Câu 43.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT: Định mức tiết dạy của giáo viên trường phổ thông dân tộc bán trú ở cấp trung học cơ sở là bao nhiêu tiết?
A.15 tiết
B.17 tiết
C.19 tiết
D.21 tiết
Trang 8Câu 44.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT: Định mức tiết dạy của giáo viên trường, lớp dành cho người tàn tật, khuyết tật đối với giáo viên ở cấp tiểu học là bao nhiêu tiết?
A.15 tiết
B.17 tiết
C.19 tiết
D.21 tiết
Câu 45.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT: Định mức tiết dạy của giáo viên trường, lớp dành cho người tàn tật, khuyết tật đối với giáo viên ở cấp trung học cơ sở là bao nhiêu tiết?
A.15 tiết
B.17 tiết
C.19 tiết
D.21 tiết
Câu 46.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Định mức tiết dạy của giáo viên trường dự bị đại học là bao nhiêu tiết?
A.12 tiết
B.14 tiết
C.16 tiết
D.18 tiết
Câu 47.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT: Định mức tiết dạy của giáo viên làm Tổng phụ trách Đội Thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh trường hạng I là bao nhiêu?
A.1 tiết một tuần
B.2 tiết một tuần
C.3 tiết một tuần
D.4 tiết một tuần
Câu 48.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT: Định mức tiết dạy của giáo viên làm Tổng phụ trách Đội Thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh trường hạng II là bao nhiêu?
A.1/2 định mức tiết dạy của giáo viên cùng cấp học
B.1/3 định mức tiết dạy của giáo viên cùng cấp học
C.1/4 định mức tiết dạy của giáo viên cùng cấp học
D.2/3 định mức tiết dạy của giáo viên cùng cấp học
Câu 49.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT: Định mức tiết dạy của giáo viên làm Tổng phụ trách Đội Thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh trường hạng III là bao nhiêu?
A.1/2 định mức tiết dạy của giáo viên cùng cấp học
B.1/3 định mức tiết dạy của giáo viên cùng cấp học
Trang 9C.1/4 định mức tiết dạy của giáo viên cùng cấp học
D.2/3 định mức tiết dạy của giáo viên cùng cấp học
Câu 50.Điều 7 của Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT có tên là gì?
A.Nhiệm vụ của giáo viên làm chủ nhiệm lớp
B.Thời gian làm việc, thời gian nghỉ hàng năm
C.Định mức tiết dạy
D.Định mức tiết dạy đối với Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng
Câu 51.Điều 7 của Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT có mấy khoản?
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 52.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT: Định mức tiết dạy/năm đối với Hiệu trưởng được tính như thế nào?
A.1 tiết/tuần x số tuần dành cho giảng dạy và các hoạt động giáo dục theo quy định về kế hoạch thời gian năm học
B.2 tiết/tuần x số tuần dành cho giảng dạy và các hoạt động giáo dục theo quy định về kế hoạch thời gian năm học
C.3 tiết/tuần x số tuần dành cho giảng dạy và các hoạt động giáo dục theo quy định về kế hoạch thời gian năm học
D.4 tiết/tuần x số tuần dành cho giảng dạy và các hoạt động giáo dục theo quy định về kế hoạch thời gian năm học
Câu 53.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT: Định mức tiết dạy/năm đối với Phó Hiệu trưởng được tính như thế nào?
A.1 tiết/tuần x số tuần dành cho giảng dạy và các hoạt động giáo dục theo quy định về kế hoạch thời gian năm học
B.2 tiết/tuần x số tuần dành cho giảng dạy và các hoạt động giáo dục theo quy định về kế hoạch thời gian năm học
C.3 tiết/tuần x số tuần dành cho giảng dạy và các hoạt động giáo dục theo quy định về kế hoạch thời gian năm học
D.4 tiết/tuần x số tuần dành cho giảng dạy và các hoạt động giáo dục theo quy định về kế hoạch thời gian năm học
Câu 54.Điều 8 của Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT có mấy khoản?
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 55.Điều 8 của Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT quy định về nội dung gì?
A.Chế độ giảm định mức tiết dạy đối với giáo viên kiêm nhiệm các công việc chuyên môn
Trang 10B.Chế độ giảm định mức tiết dạy đối với giáo viên kiêm nhiệm công tác Đảng, đoàn thể và các tổ chức khác trong nhà trường
C.Chế độ giảm định mức tiết dạy đối với các đối tượng khác
D.Quy đổi các hoạt động chuyên môn khác ra tiết dạy
Câu 56.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Giáo viên chủ nhiệm lớp ở cấp tiểu học được giảm bao nhiêu tiết/tuần?
A.1 tiết/tuần
B.2 tiết/tuần
C.3 tiết/tuần
D.4 tiết/tuần
Câu 57.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Giáo viên chủ nhiệm lớp ở cấp trung học cơ sở và cấp trung học phổ thông được giảm bao nhiêu tiết/tuần?
A.1 tiết/tuần
B.2 tiết/tuần
C.3 tiết/tuần
D.4 tiết/tuần
Câu 58.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Giáo viên chủ nhiệm lớp ở trường phổ thông dân tộc nội trú cấp trung học cơ sở và cấp trung học phổ thông được giảm bao nhiêu tiết/tuần?
A.1 tiết/tuần
B.2 tiết/tuần
C.3 tiết/tuần
D.4 tiết/tuần
Câu 59.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT:Giáo viên chủ nhiệm lớp ở trường chuyên, trường bán trú được giảm bao nhiêu tiết/tuần?
A.1 tiết/tuần
B.2 tiết/tuần
C.3 tiết/tuần
D.4 tiết/tuần
Câu 60.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT: Giáo viên chủ nhiệm lớp ở trường, lớp dành cho người tàn tật, khuyết tật được giảm bao nhiêu tiết/tuần?
A.1 tiết/tuần
B.2 tiết/tuần
C.3 tiết/tuần
D.4 tiết/tuần
Câu 61.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT: Giáo viên chủ nhiệm lớp ở trường dự bị đại học được giảm bao nhiêu tiết/tuần?
A.1 tiết/tuần
B.2 tiết/tuần
Trang 11C.3 tiết/tuần
D.4 tiết/tuần
Câu 62.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT: Giáo viên kiêm phụ trách phòng học bộ môn được giảm bao nhiêu tiết/môn/tuần?
A.1 tiết/môn/tuần
B.2 tiết/môn/tuần
C.3 tiết/môn/tuần
D.4 tiết/môn/tuần
Câu 63.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT: Giáo viên kiêm nhiệm phụ trách công tác văn nghệ, thể dục toàn trường, phụ trách vườn trường, xưởng trường, phòng thiết bị, thư viện (nếu các công tác này chưa có cán bộ chuyên trách) được tính giảm như thế nào?
A.Từ 1 - 2 tiết/tuần
B.Từ 2 - 3 tiết/tuần
C.Từ 3 - 4 tiết/tuần
D.Từ 4 - 5 tiết/tuần
Câu 64.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT: Tổ trưởng bộ môn được giảm bao nhiêu tiết/tuần?
A.1 tiết/tuần
B.2 tiết/tuần
C.3 tiết/tuần
D.4 tiết/tuần
Câu 65.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT: Tổ phó chuyên môn được giảm bao nhiêu tiết/tuần?
A.1 tiết/tuần
B.2 tiết/tuần
C.3 tiết/tuần
D.4 tiết/tuần
Câu 66.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT: Giáo viên kiêm trưởng phòng chức năng trường dự bị đại học được giảm bao nhiêu tiết/tuần?
A.1 tiết/tuần
B.2 tiết/tuần
C.3 tiết/tuần
D.4 tiết/tuần
Câu 67.Theo Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT: Giáo viên kiêm phó trưởng phòng chức năng trường dự bị đại học được giảm bao nhiêu tiết/tuần?
A.1 tiết/tuần
B.2 tiết/tuần
C.3 tiết/tuần