A.Đổi mới chính sách, cơ chế tài chính, huy động sự tham gia đóng góp của toàn xã hội; nâng cao hiệu quả đầu tư để phát triển giáo dục và đào tạo B.Nâng cao chất lượng, hiệu quả nghiên c
Trang 1BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI VIÊN CHỨC GIÁO DỤC
A.Giáo dục và đào tạo là quốc sách hàng đầu, là sự nghiệp của Đảng, Nhà nước
và của toàn dân Đầu tư cho giáo dục là đầu tư phát triển, được ưu tiên đi trước trong các chương trình, kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội
B.Đổi mới căn bản hình thức và phương pháp thi, kiểm tra và đánh giá kết quả giáo dục, đào tạo, bảo đảm trung thực, khách quan
C.Phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý, đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục và đào tạo
D.Đổi mới hệ thống giáo dục theo hướng mở, linh hoạt, liên thông giữa các bậc học, trình độ và giữa các phương thức giáo dục, đào tạo Chuẩn hóa, hiện đại hóa giáo dục và đào tạo
Trang 2Câu hỏi 4.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW: Đâu là quan điểm chỉ đạo của Đảng về định hướng đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo?
A.Chủ động phát huy mặt tích cực, hạn chế mặt tiêu cực của cơ chế thị trường, bảo đảm định hướng xã hội chủ nghĩa trong phát triển giáo dục và đào tạo Phát triển hài hòa, hỗ trợ giữa giáo dục công lập và ngoài công lập, giữa các vùng, miền Ưu tiên đầu tư phát triển giáo dục và đào tạo đối với các vùng đặc biệt khó khăn, vùng dân tộc thiểu số, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa và các đối tượng chính sách Thực hiện dân chủ hóa, xã hội hóa giáo dục và đào tạo
B.Chủ động, tích cực hội nhập quốc tế để phát triển giáo dục và đào tạo, đồng thời giáo dục và đào tạo phải đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế để phát triển đất nước
Trang 3B.Đổi mới những vấn đề lớn, cốt lõi, cấp thiết, từ quan điểm, tư tưởng chỉ đạo đến mục tiêu, nội dung, phương pháp, cơ chế, chính sách, điều kiện bảo đảm thực hiện
C.Đổi mới từ sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước đến hoạt động quản trị của các cơ sở giáo dục-đào tạo và việc tham gia của gia đình, cộng đồng, xã hội và bản thân người học
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu hỏi 8.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đâu là nhiệm vụ và giải pháp thực hiện đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo?
A.Đổi mới chính sách, cơ chế tài chính, huy động sự tham gia đóng góp của toàn
xã hội; nâng cao hiệu quả đầu tư để phát triển giáo dục và đào tạo
B.Nâng cao chất lượng, hiệu quả nghiên cứu và ứng dụng khoa học, công nghệ, đặc biệt là khoa học giáo dục và khoa học quản lý
C.Chủ động hội nhập và nâng cao hiệu quả hợp tác quốc tế trong giáo dục, đào tạo
DTất cả các đáp án trên đều đúng
Câu hỏi 9:Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 4/11/2013 của Đảng về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo xác định Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong đầu tư phát triển GD&ĐT và tổng chi ngân sách Nhà nước cho GD&ĐT tối thiểu ở mức:
Trang 4B.2005
C.2010
D.2015
Câu hỏi 12.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đầu tư cho giáo dục là gì?
A.Đầu tư phát triển, được ưu tiên đi trước trong các chương trình, kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội
B.Đầu tư phát triển, đi song song với các chương trình, kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội
C.Đầu tư hàng năm của Nhà nước
D.Đầu tư lâu dài của Nhà nước và xã hội
Câu hỏi 13.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo là gì?
A.Đổi mới những vấn đề lớn, cốt lõi, cấp thiết, từ quan điểm, tư tưởng chỉ đạo đến mục tiêu, nội dung, phương pháp, cơ chế, chính sách, điều kiện bảo đảm thực hiện
B.Đổi mới từ sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước đến hoạt động quản trị của các cơ sở giáo dục-đào tạo và việc tham gia của gia đình, cộng đồng, xã hội và bản thân người học
C.Đổi mới ở tất cả các bậc học, ngành học
D Tất cả các đáp án trên
Câu hỏi 14.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đâu là những vấn đề cơ bản về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục trung học?
A.Tư duy, nhận thức; mục tiêu; chương trình, nội dung; phương pháp dạy học
và đánh giá; đào tạo bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ quản lý; cơ chế quản lý
B.Tư duy; mục tiêu; nội dung; phương pháp dạy, đánh giá; đào tạo bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ quản lý, cơ chế quản lý
C.Tư duy; mục tiêu; chương trình, nội dung; phương pháp dạy; đào tạo bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ quản lý, cơ chế quản lý
D.Tư duy; mục tiêu; chương trình, phương pháp dạy, đánh giá; đào tạo bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ quản lý, cơ chế quản lý
Câu hỏi 15.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đâu là quan điểm chỉ đạo đổi mới phương pháp dạy học ở bậc phổ thông?
Trang 5A.Chuyển mạnh quá trình giáo dục từ chủ yếu trang bị kiến thức sang phát triển toàn diện năng lực và phẩm chất người học
B.Chuyển mạnh quá trình giáo dục từ chủ yếu trang bị kiến thức sang phát triển phẩm chất người học
C.Chuyển mạnh quá trình giáo dục từ chủ yếu trang bị kiến thức sang phát triển năng lực ứng dụng
D.Chuyển mạnh quá trình giáo dục từ chủ yếu trang bị kiến thức sang phát triển
B.Tập trung dạy cách học, cách nghĩ, khuyến khích tự học, tạo cơ sở để người học tự cập nhật và đổi mới tri thức, kỹ năng, phát triển năng lực
C.Chuyển từ học chủ yếu trên lớp sang tổ chức hình thức học tập đa dạng, chú ý các hoạt động xã hội, ngoại khóa, nghiên cứu khoa học.Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong dạy và học
Trang 6A.Đổi mới phương thức thi và công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông theo hướng giảm áp lực và tốn kém cho xã hội mà vẫn bảo đảm độ tin cậy, trung thực, đánh giá đúng năng lực học sinh, làm cơ sở cho việc tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học
B.Đổi mới phương thức đánh giá và công nhận tốt nghiệp giáo dục nghề nghiệp trên cơ sở kiến thức, năng lực thực hành, ý thức kỷ luật và đạo đức nghề nghiệp
Có cơ chế để tổ chức và cá nhân sử dụng lao động tham gia vào việc đánh giá chất lượng của cơ sở đào tạo
và công nghệ; năng lực thực hành, năng lực tổ chức và thích nghi với môi trường làm việc Giao quyền tự chủ tuyển sinh cho các cơ sở giáo dục đại học
B.Thực hiện đánh giá chất lượng giáo dục, đào tạo ở cấp độ quốc gia, địa phương, từng cơ sở giáo dục, đào tạo và đánh giá theo chương trình của quốc tế để làm căn cứ đề xuất chính sách, giải pháp cải thiện chất lượng giáo dục, đào tạo C.Cả A và B đều đúng
Trang 7A.Xây dựng quy hoạch, kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục gắn với nhu cầu phát triển kinh tế-xã hội, bảo đảm an ninh, quốc phòng và hội nhập quốc tế
B.Thực hiện chuẩn hóa đội ngũ nhà giáo theo từng cấp học và trình độ đào tạo Tiến tới tất cả các giáo viên tiểu học, trung học cơ sở, giáo viên, giảng viên các
cơ sở giáo dục nghề nghiệp phải có trình độ từ đại học trở lên, có năng lực sư phạm Giảng viên cao đẳng, đại học có trình độ từ thạc sỹ trở lên và phải được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm Cán bộ quản lý giáo dục các cấp phải qua đào tạo về nghiệp vụ quản lý
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu hỏi 23.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Hệ thống giáo dục Việt Nam bao gồm
A.Giáo dục mầm non; giáo dục phổ thông; giáo dục nghề nghiệp
B.Giáo dục mầm non; giáo dục phổ thông; giáo dục nghề nghiệp; giáo dục đại học & giáo dục thường xuyên
C.Giáo dục nghề nghiệp; giáo dục đại học & giáo dục thường xuyên
D.Giáo dục phổ thông; giáo dục nghề nghiệp; giáo dục đại học & giáo dục thường xuyên
Câu hỏi 24 Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW: Để đổi mới giáo dục thành công, thì khâu then chốt chính?
A.Đổi mới tư duy, nhận thức, nâng cao năng lực của đội ngũ giáo viên và đổi mới
cơ chế quản lý giáo dục
B.Đổi mới tư duy, nhận thức và nội dung, phương pháp giáo dục
C.Đổi mới tư duy, nhận thức và mục tiêu giáo dục
D Đổi mới nội dung, phương pháp, nâng cao năng lực của đội ngũ giáo viên và đổi mới cơ chế quản lý giáo dục
Câu hỏi 25.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đâu là chìa khóa để đổi mới cơ chế quản lý giáo dục?
A.Tăng quyền cho các cấp quản lý
B.Tăng quyền tự chủ cho các đơn vị sự nghiệp công
C.Tăng quyền cho nhà giáo
D.Tăng quyền cho cán bộ quản lý
Trang 8Câu hỏi 26.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đâu là đổi mới căn bản toàn diện GD&ĐT nhằm mục tiêu đào tạo con người Việt Nam?
A.Năng động, sáng tạo Biết vận dụng kiến thức vào thực tiễn
B.Phát triển toàn diện, yêu gia đình, yêu Tổ quốc, yêu đồng bào, sống tốt và làm việc hiệu quả, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
C.Đảm bảo phát huy tốt nhất tiềm năng riêng của mỗi cá nhân
A.Hệ thống giáo dục mở, học tập suốt đời và xây dựng xã hội học tập
B.Xây dựng hệ thống giáo dục cộng đồng và liên tục đổi mới
C.Hệ thống giáo dục liên cấp, đồng bộ và bắt kịp xu thế thời đại, hội nhập quốc
tế
D.Hệ thống giáo dục đa ngành, liên kết trường học – cộng đồng và doanh nghiệp
Câu hỏi 30.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Trình độ chuẩn của giáo viên tiểu học, trung học cơ sở, giáo viên, giảng viên các cơ sở giáo dục nghề nghiệp là như thế nào?
A.Trình độ từ cao đẳng trở lên, có năng lực sư phạm
Trang 9B.Trình độ từ đại học trở lên, có năng lực sư phạm
C.Trình độ từ Cao học trở lên, có năng lực sư phạm
D.Trình độ từ Tiến sỹ trở lên, có năng lực sư phạm
Câu hỏi 31.Đây là quan điểm chỉ đạo thứ mấy về đổi mới căn bản toàn diện nền giáo dục nước ta được quy định tại Nghị quyết số 29-NQ/TW?
“Giáo dục và đào tạo là quốc sách hàng đầu, là sự nghiệp của Đảng, Nhà nước
và của toàn dân Đầu tư cho giáo dục là đầu tư phát triển, được ưu tiên đi trước trong các chương trình, kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội”
xã hội”
A.1
B.2
Trang 10A.4
B.5
C.6
D.7
Trang 11Câu hỏi 37.Đây là quan điểm chỉ đạo thứ mấy về đổi mới căn bản toàn diện nền giáo dục nước ta được quy định tại Nghị quyết số 29-NQ/TW?
“Chủ động, tích cực hội nhập quốc tế để phát triển giáo dục và đào tạo, đồng thời giáo dục và đào tạo phải đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế để phát triển đất nước”
C.Đảng, Nhà nước và của toàn dân
D.Đảng, Nhà nước, Chính phủ và của toàn dân
Câu hỏi 39.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đâu là mục tiêu tổng quát của việc đổi mới căn bản, toàn diện nền giáo dục nước ta?
A.Tạo chuyển biến căn bản, mạnh mẽ về chất lượng, hiệu quả giáo dục, đào tạo; đáp ứng ngày càng tốt hơn công cuộc xây dựng, bảo vệ Tổ quốc và nhu cầu học tập của nhân dân
B.Giáo dục con người Việt Nam phát triển toàn diện và phát huy tốt nhất tiềm năng, khả năng sáng tạo của mỗi cá nhân; yêu gia đình, yêu Tổ quốc, yêu đồng bào; sống tốt và làm việc hiệu quả
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu hỏi 40.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đâu là mục tiêu tổng quát của việc đổi mới căn bản, toàn diện nền giáo dục nước ta?
A.Xây dựng nền giáo dục mở, thực học, thực nghiệp, dạy tốt, học tốt, quản lý tốt;
có cơ cấu và phương thức giáo dục hợp lý, gắn với xây dựng xã hội học tập; bảo đảm các điều kiện nâng cao chất lượng
B.Chuẩn hóa, hiện đại hóa, dân chủ hóa, xã hội hóa và hội nhập quốc tế hệ thống giáo dục và đào tạo, giữ vững định hướng xã hội chủ nghĩa và bản sắc dân tộc
Trang 12C.Phấn đấu đến năm 2030, nền giáo dục Việt Nam đạt trình độ tiên tiến trong khu vực
Câu hỏi 43.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đâu là nhiệm vụ, giải pháp thứ
ba về đổi mới căn bản, toàn diện nền giáo dục nước ta?
A.Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước đối với đổi mới giáo dục và đào tạo
B.Tiếp tục đổi mới mạnh mẽ và đồng bộ các yếu tố cơ bản của giáo dục, đào tạo theo hướng coi trọng phát triển phẩm chất, năng lực của người học
C.Đổi mới căn bản hình thức và phương pháp thi, kiểm tra và đánh giá kết quả giáo dục, đào tạo, bảo đảm trung thực, khách quan
D.Hoàn thiện hệ thống giáo dục quốc dân theo hướng hệ thống giáo dục mở, học tập suốt đời và xây dựng xã hội học tập
Trang 13Câu hỏi 44.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đâu là nhiệm vụ, giải pháp thứ
tư về đổi mới căn bản, toàn diện nền giáo dục nước ta?
A.Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước đối với đổi mới giáo dục và đào tạo
B.Tiếp tục đổi mới mạnh mẽ và đồng bộ các yếu tố cơ bản của giáo dục, đào tạo theo hướng coi trọng phát triển phẩm chất, năng lực của người học
C.Đổi mới căn bản hình thức và phương pháp thi, kiểm tra và đánh giá kết quả giáo dục, đào tạo, bảo đảm trung thực, khách quan
D.Hoàn thiện hệ thống giáo dục quốc dân theo hướng hệ thống giáo dục mở, học tập suốt đời và xây dựng xã hội học tập
Câu hỏi 45.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đâu là nhiệm vụ, giải pháp thứ năm về đổi mới căn bản, toàn diện nền giáo dục nước ta?
A.Đổi mới căn bản công tác quản lý giáo dục, đào tạo, bảo đảm dân chủ, thống nhất; tăng quyền tự chủ và trách nhiệm xã hội của các cơ sở giáo dục, đào tạo; coi trọng quản lý chất lượng
B.Phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý, đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục và đào tạo
C.Đổi mới chính sách, cơ chế tài chính, huy động sự tham gia đóng góp của toàn
xã hội; nâng cao hiệu quả đầu tư để phát triển giáo dục và đào tạo
D.Nâng cao chất lượng, hiệu quả nghiên cứu và ứng dụng khoa học, công nghệ, đặc biệt là khoa học giáo dục và khoa học quản lý
Câu hỏi 46.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đâu là nhiệm vụ, giải pháp thứ sáu về đổi mới căn bản, toàn diện nền giáo dục nước ta?
A.Đổi mới căn bản công tác quản lý giáo dục, đào tạo, bảo đảm dân chủ, thống nhất; tăng quyền tự chủ và trách nhiệm xã hội của các cơ sở giáo dục, đào tạo; coi trọng quản lý chất lượng
B.Phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý, đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục và đào tạo
C.Đổi mới chính sách, cơ chế tài chính, huy động sự tham gia đóng góp của toàn
xã hội; nâng cao hiệu quả đầu tư để phát triển giáo dục và đào tạo
D.Nâng cao chất lượng, hiệu quả nghiên cứu và ứng dụng khoa học, công nghệ, đặc biệt là khoa học giáo dục và khoa học quản lý
Trang 14Câu hỏi 47.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đâu là nhiệm vụ, giải pháp thứ bảy về đổi mới căn bản, toàn diện nền giáo dục nước ta?
A.Phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý, đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục và đào tạo
B.Đổi mới chính sách, cơ chế tài chính, huy động sự tham gia đóng góp của toàn
xã hội; nâng cao hiệu quả đầu tư để phát triển giáo dục và đào tạo
C.Nâng cao chất lượng, hiệu quả nghiên cứu và ứng dụng khoa học, công nghệ, đặc biệt là khoa học giáo dục và khoa học quản lý
D.Chủ động hội nhập và nâng cao hiệu quả hợp tác quốc tế trong giáo dục, đào tạo
Câu hỏi 48.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đâu là nhiệm vụ, giải pháp thứ tám về đổi mới căn bản, toàn diện nền giáo dục nước ta?
A.Phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý, đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục và đào tạo
B.Đổi mới chính sách, cơ chế tài chính, huy động sự tham gia đóng góp của toàn
xã hội; nâng cao hiệu quả đầu tư để phát triển giáo dục và đào tạo
C.Nâng cao chất lượng, hiệu quả nghiên cứu và ứng dụng khoa học, công nghệ, đặc biệt là khoa học giáo dục và khoa học quản lý
D.Chủ động hội nhập và nâng cao hiệu quả hợp tác quốc tế trong giáo dục, đào tạo
Câu hỏi 49.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đâu là nhiệm vụ, giải pháp thứ chín về đổi mới căn bản, toàn diện nền giáo dục nước ta?
A.Phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý, đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục và đào tạo
B.Đổi mới chính sách, cơ chế tài chính, huy động sự tham gia đóng góp của toàn
xã hội; nâng cao hiệu quả đầu tư để phát triển giáo dục và đào tạo
C.Nâng cao chất lượng, hiệu quả nghiên cứu và ứng dụng khoa học, công nghệ, đặc biệt là khoa học giáo dục và khoa học quản lý
D.Chủ động hội nhập và nâng cao hiệu quả hợp tác quốc tế trong giáo dục, đào tạo
Câu hỏi 50.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đâu không phải là nhiệm vụ, giải pháp về đổi mới căn bản, toàn diện nền giáo dục nước ta?
Trang 15A.Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước đối với đổi mới giáo dục và đào tạo
B.Tiếp tục đổi mới mạnh mẽ và đồng bộ các yếu tố cơ bản của giáo dục, đào tạo theo hướng coi trọng phát triển phẩm chất, năng lực của người học
C.Chủ động hội nhập và nâng cao hiệu quả hợp tác quốc tế trong giáo dục, đào tạo
D.Chủ động, tích cực hội nhập quốc tế để phát triển giáo dục và đào tạo, đồng thời giáo dục và đào tạo phải đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế để phát triển đất nước
Câu hỏi 51.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Có cơ chế khuyến khích với đối tượng nào tham gia hoạt động đào tạo, nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao khoa học và công nghệ ở Việt Nam?
A.Các tổ chức quốc tế, cá nhân nước ngoài
B.Người Việt Nam ở nước ngoài
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu hỏi 52.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Tăng quy mô đào tạo ở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước đối với đối tượng nào?
A.Giảng viên các ngành khoa học cơ bản
B.Giảng viên các ngành khoa học mũi nhọn, đặc thù
B.Ngoài ngân sách nhà nước
C.Ngân sách tài trợ của nước ngoài
D.Của gia đình người học
Câu hỏi 54.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Chủ động hội nhập quốc tế về giáo dục, đào tạo trên cơ sở nào?
A.Giữ vững độc lập, tự chủ, bảo đảm định hướng xã hội chủ nghĩa
B.Bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa tốt đẹp của dân tộc
Trang 16C.Tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa và thành tựu khoa học, công nghệ của nhân loại
Câu hỏi 56.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:…… các doanh nghiệp, cá nhân
sử dụng lao động tham gia hỗ trợ hoạt động đào tạo
A.Tạo điều kiện
A.Đầu tư xây dựng một số trường đại học
B.Đầu tư vào ngành đào tạo trọng điểm
C.Đâu từ vào trường đại học sư phạm
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu hỏi 58.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đây là nhiệm vụ, giải pháp cho
cơ sở giáo dục nào?: “Nhà nước ưu tiên tập trung đầu tư xây dựng, phát triển các cơ sở giáo dục công lập và có cơ chế hỗ trợ để bảo đảm từng bước hoàn thành mục tiêu phổ cập theo luật định”
A.Mầm non
B.Phổ thông
C.Mầm non và phổ thông
D.Nghề nghiệp và đại học
Câu hỏi 59.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Lương của đối tượng nào được
ưu tiên xếp cao nhất trong hệ thống thang bậc lương hành chính sự nghiệp
và có thêm phụ cấp tùy theo tính chất công việc, theo vùng?
A.Giáo viên
Trang 17D.Trình độ từ tiến sỹ và phải được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm
Câu hỏi 61.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Cán bộ quản lý giáo dục các cấp phải qua đào tạo về nghiệp vụ nào?
A.Các cơ quan quản lý giáo dục, đào tạo Trung ương
B.Các cơ quan quản lý giáo dục, đào tạo địa phương
C.Các cơ quan quản lý giáo dục, đào tạo ở Trung ương và địa phương
D.Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu hỏi 63.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đẩy mạnh phân luồng sau………; định hướng nghề nghiệp ở…
A.Mầm non/Tiểu học
B.Tiểu học/Trung học cơ sở
C.Trung học cơ sở/ Trung học phổ thông
Trang 18A.Tỷ lệ người học tốt nghiệp loại giỏi và xuất sắc cao
B.Sự hài lòng của các cơ quan quản lý giáo dục
C.Các cơ sở đào tạo tuyển sinh được nhiều người học
D.Sự chấp nhận của thị trường lao động đối với người học
Câu hỏi 65.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đổi mới phương thức đánh giá
và công nhận tốt nghiệp giáo dục nghề nghiệp trên cơ sở nào?
Trang 19C.Cán bộ quản lý giáo dục
D.Cha mẹ học sinh
Câu hỏi 70.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Ai sẽ có trách nhiệm phối hợp với nhà trường và xã hội trong việc giáo dục nhân cách, lối sống cho con em mình?
A.Người học
B.Gia đình
C.Gia đình và công đồng
D.Các cơ quan quản lý giáo dục
Câu hỏi 71 Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Mục tiêu cụ thể của giáo dục mần non là gì?
A.Giúp trẻ phát triển thể chất, tình cảm, hiểu biết, thẩm mỹ, hình thành các yếu
tố đầu tiên của nhân cách, chuẩn bị tốt cho trẻ bước vào lớp 1
B.Hoàn thành phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi vào năm 2015, nâng cao chất lượng phổ cập trong những năm tiếp theo và miễn học phí trước năm 2020 C.Từng bước chuẩn hóa hệ thống các trường mầm non Phát triển giáo dục mầm non dưới 5 tuổi có chất lượng phù hợp với điều kiện của từng địa phương và cơ
Trang 20Câu hỏi 74.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đâu là một trong những mục tiêu
cụ thể của giáo dục nghề nghiệp?
A.Bảo đảm đáp ứng nhu cầu nhân lực kỹ thuật công nghệ của thị trường lao động trong nước
B.Bảo đảm đáp ứng nhu cầu nhân lực kỹ thuật công nghệ của thị trường lao động quốc tế
C.Bảo đảm đáp ứng nhu cầu nhân lực kỹ thuật công nghệ của thị trường lao động trong nước và quốc tế
D.Bảo đảm đáp ứng nhu cầu nhân lực kỹ thuật công nghệ của thị trường lao động cho các doanh nghiệp tư nhân và FDI
Câu hỏi 75.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đâu là mục tiêu cụ thể đối với giáo dục đại học?
A.Tập trung đào tạo nhân lực trình độ cao, bồi dưỡng nhân tài, phát triển phẩm chất và năng lực tự học, tự làm giàu tri thức, sáng tạo của người học
B.Hoàn thiện mạng lưới các cơ sở giáo dục đại học, cơ cấu ngành nghề và trình
độ đào tạo phù hợp với quy hoạch phát triển nhân lực quốc gia; trong đó, có một
số trường và ngành đào tạo ngang tầm khu vực và quốc tế
C.Đa dạng hóa các cơ sở đào tạo phù hợp với nhu cầu phát triển công nghệ và các lĩnh vực, ngành nghề; yêu cầu xây dựng, bảo vệ Tổ quốc và hội nhập quốc tế D.Tất cả các đáp án trên
Câu hỏi 76.Theo Nghị quyết số 29-NQ/TW:Đâu là một trong những mục tiêu
cụ thể của giáo dục thường xuyên?
Trang 21II.BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ THÔNG TƯ SỐ 20/2018/TT-BGDĐT QUY ĐỊNH VỀ CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN CƠ SỞ PHỔ THÔNG
Câu 1.Đâu là phạm vi điều chỉnh của Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT?
A.Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông
B.Hướng dẫn sử dụng chuẩn nghề nghiệp giáo viên
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu 2.Đâu là đối tượng áp dụng của Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT?
A.Giáo viên trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học, trường chuyên, trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục phổ thông)
B.Các tổ chức, cá nhân có liên quan
B.Làm căn cứ để cơ sở giáo dục phổ thông đánh giá phẩm chất, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của giáo viên; xây dựng và triển khai kế hoạch bồi dưỡng phát triển năng lực nghề nghiệp của giáo viên đáp ứng mục tiêu giáo dục của nhà trường, địa phương và của ngành Giáo dục
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Trang 22Câu 5.Đâu là mục đích ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên được quy định tại Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT?
A Làm căn cứ để cơ quan quản lý nhà nước nghiên cứu, xây dựng và thực hiện chế độ, chính sách phát triển đội ngũ giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông; lựa chọn, sử dụng đội ngũ giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông cốt cán
B Làm căn cứ để các cơ sở đào tạo, bồi dưỡng giáo viên xây dựng, phát triển chương trình và tổ chức đào tạo, bồi dưỡng phát triển phẩm chất, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông
D Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 8.Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT:Nhận định nào sau đây là đúng?
A.Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông là hệ thống phẩm chất, năng lực mà giáo viên phải đạt được để thực hiện nhiệm vụ dạy học và giáo dục học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
B.Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông là hệ thống phẩm chất, năng lực mà giáo viên cần đạt được để thực hiện nhiệm vụ dạy học và giáo dục học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
Trang 23C.Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông là hệ thống phẩm chất, năng lực, chuyên môn mà giáo viên cần đạt được để thực hiện nhiệm vụ dạy học
và giáo dục học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
D Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 9.Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT:Nhận định nào sau đây là đúng?
A.Tiêu chuẩn là yêu cầu về phẩm chất, năng lực ở từng lĩnh vực của chuẩn nghề nghiệp giáo viên
B.Tiêu chuẩn là tiêu chí về phẩm chất, năng lực ở từng lĩnh vực của chuẩn nghề nghiệp giáo viên
C.Tiêu chuẩn là yêu cầu về phẩm chất, năng lực, chuyên môn, nghiệp vụ ở từng lĩnh vực của chuẩn nghề nghiệp giáo viên
D.Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 10.Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT:Nhận định nào sau đây là đúng?
A.Tiêu chí là yêu cầu về phẩm chất, năng lực ở từng lĩnh vực của chuẩn nghề nghiệp giáo viên
B.Tiêu chí là yêu cầu về phẩm chất, năng lực thành phần của tiêu chuẩn
Trang 24A.Giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông có phẩm chất đạo đức tốt
B.Hiểu biết về tình hình giáo dục; có năng lực chuyên môn, nghiệp vụ tốt
C.Có uy tín trong tập thể nhà trường; có năng lực tham mưu, tư vấn, hỗ trợ, dẫn dắt, chia sẻ đồng nghiệp trong hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ và trong hoạt động bồi dưỡng phát triển năng lực nghề nghiệp
A.5 tiêu chuẩn/10 tiêu chí
B.10 tiêu chuẩn/5 tiêu chí
C 5 tiêu chuẩn/15 tiêu chí
D.5 tiêu chuẩn và 5 tiêu chí
Câu 17.Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Tiêu chuẩn 1 quy định tại Điều 4 có tên là gì?
A Phẩm chất nhà giáo
B.Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ
C.Xây dựng môi trường giáo dục
D.Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội
Trang 25Câu 18.Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT:Tiêu chuẩn 1- Phẩm chất nhà giáo quy định tại Điều 4 có mấy tiêu chí?
A.Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc, ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác
và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục
B.Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ
C.Xây dựng môi trường giáo dục
D.Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội
Câu 21.Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT:Tiêu chuẩn 2- Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ quy định tại Điều 5 có mấy tiêu chí?
A.Phát triển chuyên môn bản thân
B.Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh
C.Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh
D.Tất cả đáp án trên đều đúng
Trang 26Câu 23.Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT:Đâu là các tiêu chí của tiêu chuẩn 2- Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ quy định tại Điều 5?
A.Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh
B.Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội
C.Xây dựng môi trường giáo dục
D.Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh
Câu 25.Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT:Tiêu chuẩn 3- Xây dựng môi trường giáo dục quy định tại Điều 6 có mấy tiêu chí?
A.Xây dựng văn hóa nhà trường
B.Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường
C.Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường D.Tất cả đáp án trên đều đúng
Câu 27.Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT:Tiêu chuẩn 4 quy định tại Điều 7 có tên là gì?
A.Phẩm chất nhà giáo
B.Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ
C.Xây dựng môi trường giáo dục
D.Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội
Trang 27Câu 28 Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Tiêu chuẩn 4- Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội quy định tại Điều 7 có mấy tiêu chí?
A.Tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan
B.Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện hoạt động dạy học cho học sinh
C.Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh
D.Tất cả đáp án trên đều đúng
Câu 30.Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT:Tiêu chuẩn 5 quy định tại Điều 8 có tên là gì?
A.Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ
B.Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc, ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác
và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục
C.Xây dựng môi trường giáo dục
D.Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh
Câu 31.Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Tiêu chuẩn 5- Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc, ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục quy định tại Điều 8 có mấy tiêu chí?
A.2
B.3
C.4
D.5
Trang 28Câu 32 Theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT: Đâu là các tiêu chí của tiêu chuẩn 5- Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc, ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục quy định tại Điều 8?
A.Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc
B.Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
III.THÔNG TƯ SỐ 06/2019/TT-BGDĐT QUY ĐỊNH QUY TẮC ỨNG XỬ TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG, CƠ SỞ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
Câu 1.Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT ban hành và có hiệu lực vào ngày tháng năm nào?
A.Ban hành vào ngày 12 tháng 4 năm 2019 và có hiệu lực vào ngày 28 tháng 6 năm 2019
B.Ban hành vào ngày 12 tháng 4 năm 2019 và có hiệu lực vào ngày 28 tháng 5 năm 2019
C.Ban hành vào ngày 12 tháng 5 năm 2019 và có hiệu lực vào ngày 28 tháng 5 năm 2019
D.Ban hành vào ngày 22 tháng 4 năm 2019 và có hiệu lực vào ngày 28 tháng 5 năm 2019
Câu 2.Đâu là phạm vi điều chỉnh của Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT?
A.Quy định quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục mầm non
B.Quy định quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục phổ thông
C.Quy định quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục thường xuyên
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 3.Đâu là đối tượng áp dụng của Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT?
A.Áp dụng đối với cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên trong các cơ sở giáo dục, gồm: Nhà trẻ, nhóm trẻ độc lập, trường, lớp mẫu giáo độc lập, trường mầm non,
Trang 29cơ sở giáo dục phổ thông,cơ sở giáo dục thường xuyên và các tổ chức, cá nhân
có liên quan
B.Áp dụng đối với người học, cha mẹ người học trong các cơ sở giáo dục, gồm: Nhà trẻ, nhóm trẻ độc lập, trường, lớp mẫu giáo độc lập, trường mầm non,cơ sở giáo dục phổ thông,cơ sở giáo dục thường xuyên và các tổ chức, cá nhân có liên quan
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu 4.Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT:Có mấy mục đích để xây dựng
Bộ Quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục?
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 5.Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT:Đâu là mục đích để xây dựng
Bộ Quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục?
A.Điều chỉnh cách ứng xử của các thành viên trong cơ sở giáo dục theo chuẩn mực đạo đức xã hội và thuần phong mỹ tục của dân tộc, phù hợp với đặc trưng văn hóa của địa phương và điều kiện thực tiễn của cơ sở giáo dục; ngăn ngừa, xử
lý kịp thời, hiệu quả các hành vi tiêu cực, thiếu tính giáo dục trong cơ sở giáo dục
B Xây dựng văn hóa học đường; đảm bảo môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện và phòng, chống bạo lực học đường
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu 6.Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT:Có mấy nguyên tắc xây dựng
Bộ Quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục?
Trang 30A.Tuân thủ các quy định của pháp luật; phù hợp với chuẩn mực đạo đức, thuần phong mỹ tục và truyền thống văn hóa của dân tộc
B.Dễ hiểu, dễ thực hiện; phù hợp với lứa tuổi, cấp học và đặc trưng văn hóa mỗi vùng miền
C.Việc xây dựng, sửa đổi, bổ sung nội dung Bộ Quy tắc ứng xử phải được thảo luận dân chủ, khách quan, công khai và được sự đồng thuận của đa số các thành viên trong cơ sở giáo dục
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 8.Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT: Đâu là nguyên tắc xây dựng
Bộ Quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục?
A.Thể hiện được các giá trị cốt lõi: Nhân ái, tôn trọng, trách nhiệm, hợp tác, trung thực trong mối quan hệ của mỗi thành viên trong cơ sở giáo dục đối với người khác, đối với môi trường xung quanh và đối với chính mình
B.Bảo đảm định hướng giáo dục đạo đức, lối sống văn hóa, phát triển phẩm chất, năng lực của người học; nâng cao đạo đức nghề nghiệp của cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và trách nhiệm người đứng đầu cơ sở giáo dục
Trang 31B.Thực hiện lối sống lành mạnh, tích cực, quan tâm chia sẻ và giúp đỡ người khác
C.Bảo vệ, giữ gìn cảnh quan cơ sở giáo dục; xây dựng môi trường giáo dục an toàn, thân thiện, xanh, sạch, đẹp
và khách đến trường phải sử dụng trang phục phù hợp với môi trường giáo dục B.Không sử dụng trang phục gây phản cảm
C.Không hút thuốc, sử dụng đồ uống có cồn, chất cấm trong cơ sở giáo dục theo quy định của pháp luật; không tham gia tệ nạn xã hội
C.Không làm tổn hại đến sức khỏe, danh dự, nhân phẩm của bản thân, người khác
và uy tín của tập thể
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 14.Điều 5 của Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT có tên là gì?
A.Quy tắc ứng xử chung
B.Ứng xử của cán bộ quản lý cơ sở giáo dục
C.Ứng xử của giáo viên
D.Ứng xử của nhân viên
Câu 15.Điều 5 của Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT có mấy khoản?
A.3
Trang 32B.4
C.5
D.6
Câu 16.Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT:Đâu là cách ứng xử của cán
bộ quản lý cơ sở giáo dục với người học?
A.Ngôn ngữ chuẩn mực, dễ hiểu; yêu thương, trách nhiệm, bao dung
B.Tôn trọng sự khác biệt, đối xử công bằng, lắng nghe và động viên, khích lệ người học
C.Không xúc phạm, ép buộc, trù dập, bạo hành
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 17.Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT:Đâu là cách ứng xử của cán
bộ quản lý cơ sở giáo dục với giáo viên, nhân viên?
A.Ngôn ngữ chuẩn mực, tôn trọng, khích lệ, động viên; nghiêm túc, gương mẫu, đồng hành trong công việc
B.Bảo vệ uy tín, danh dự, nhân phẩm và phát huy năng lực của giáo viên và nhân viên; đoàn kết, dân chủ, công bằng, minh bạch
C.Không hách dịch, gây khó khăn, xúc phạm, định kiến, thiên vị, vụ lợi, né tránh trách nhiệm hoặc che giấu vi phạm, đổ lỗi
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 18.Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT:Đâu là cách ứng xử của cán
bộ quản lý cơ sở giáo dục với cha mẹ người học?
A.Ngôn ngữ chuẩn mực, tôn trọng, hỗ trợ, hợp tác, chia sẻ, thân thiện
B.Không xúc phạm, gây khó khăn, phiền hà, vụ lợi
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu 19 Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT: Đâu là cách ứng xử của cán
bộ quản lý cơ sở giáo dục với khách đến cơ sở giáo dục?
A.Ngôn ngữ chuẩn mực, tôn trọng, lịch sự, đúng mực
B Không xúc phạm, gây khó khăn, phiền hà
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu 20.Điều 5 của Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT có mấy khoản?
A.3
Trang 33B.Tích cực phòng, chống bạo lực học đường, xây dựng môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện
C.Không xúc phạm, gây tổn thương, vụ lợi; không trù dập, định kiến, bạo hành, xâm hại; không thờ ơ, né tránh hoặc che giấu các hành vi vi phạm của người học D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 22.Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT:Đâu là cách ứng xử của giáo viên với cán bộ quản lý?
A.Ngôn ngữ tôn trọng, trung thực, cầu thị, tham mưu tích cực và thể hiện rõ chính kiến
B.Phục tùng sự chỉ đạo, điều hành và phân công của lãnh đạo theo quy định C.Không xúc phạm, gây mất đoàn kết; không thờ ơ, né tránh hoặc che giấu các hành vi sai phạm của cán bộ quản lý
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 23.Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT:Đâu là cách ứng xử của giáo viên với đồng nghiệp và nhân viên?
A.Ngôn ngữ đúng mực, trung thực, thân thiện, cầu thị, chia sẻ, hỗ trợ
B.Tôn trọng sự khác biệt; bảo vệ uy tín, danh dự và nhân phẩm của đồng nghiệp, nhân viên
C.Không xúc phạm, vô cảm, gây mất đoàn kết
Trang 34A.Ngôn ngữ chuẩn mực, tôn trọng, trách nhiệm, khoan dung, giúp đỡ
B.Không gây khó khăn, phiền hà, xúc phạm, bạo lực
A.Ngôn ngữ đúng mực, hợp tác, thân thiện
B.Không xúc phạm, gây mất đoàn kết, né tránh trách nhiệm
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu 30.Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT:Đâu là cách ứng xử của nhân viên với cha mẹ người học và khách đến cơ sở giáo dục?
Trang 35A.Ngôn ngữ đúng mực, tôn trọng
B.Không xúc phạm, gây khó khăn, phiền hà
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu 31.Điều 8 của Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT có tên là gì?
A.Ứng xử của nhân viên
B.Ứng xử của cha mẹ người học
C.Ứng xử của khách đến cơ sở giáo dục
D.Ứng xử của người học trong cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên
Câu 32.Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT:Đâu là cách ứng xử của người học trong cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên với cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên?
A.Kính trọng, lễ phép, trung thực, chia sẻ, chấp hành các yêu cầu theo quy định B.Không bịa đặt thông tin; không xúc phạm tinh thần, danh dự, nhân phẩm, bạo lực
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu 33.Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT:Đâu là cách ứng xử của người học trong cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên với người học khác?
A.Ngôn ngữ đúng mực, thân thiện, trung thực, hợp tác, giúp đỡ và tôn trọng sự khác biệt
B.Không nói tục, chửi bậy, miệt thị, xúc phạm, gây mất đoàn kết
C.Không bịa đặt, lôi kéo; không phát tán thông tin để nói xấu, làm ảnh hưởng đến danh dự, nhân phẩm người học khác
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 34.Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT: “Kính trọng, lễ phép, trung thực, yêu thương” Đây là cách ứng xử của người học trong cơ sở giáo dục
phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên với đối tượng nào?
A.Cha mẹ và người thân
B.Khách đến cơ sở giáo dục
C.Cán bộ quản lý
Trang 36D.Giáo viên, nhân viên
Câu 35.Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT: “Tôn trọng, lễ phép” Đây là
cách ứng xử của người học trong cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên với đối tượng nào?
A.Giáo viên, nhân viên
B.Khách đến cơ sở giáo dục
C.Cán bộ quản lý
D.Cha mẹ và người thân
Câu 36.Điều 9 của Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT có mấy khoản?
D.Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên
Câu 38.Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT: “Tôn trọng, trách nhiệm, hợp tác, chia sẻ Không bịa đặt thông tin; không xúc phạm tinh thần, danh dự, nhân phẩm” Đây là cách ứng xử của cha mẹ người học với đối tượng nào?
A.Giáo viên, nhân viên
B.Khách đến cơ sở giáo dục
C.Người học
D.Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên
Câu 39.Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT:Đâu là cách ứng xử của khách đến cơ sở giáo dục với người học khác?
A.Ngôn ngữ đúng mực, tôn trọng, thân thiện
B.Không xúc phạm, bạo lực
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Trang 37Câu 40.Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT:Đâu là cách ứng xử của khách đến cơ sở giáo dục với cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên?
A.Đúng mực, tôn trọng
B.Không bịa đặt thông tin
C.Không xúc phạm tinh thần, danh dự, nhân phẩm
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 41.Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT có bao nhiêu chương và điều?
A.3 chương và 15 điều
B.4 chương và 14 điều
C.3 chương và 14 điều
D.5 chương và 15 điều
IV.BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ ĐIỀU LỀ TRƯỜNG TRUNG HỌC
(Thông tư số 12/2011/BGDĐT ngày 28/3/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông và trường phổ thông
có nhiều cấp học)
Câu hỏi 1.Đâu là phạm vi điều chỉnh của Điều lệ trường trung học cơ sở (THCS), trường trung học phổ thông (THPT) và trường phổ thông có nhiều cấp học?
A.Quy định về tổ chức và quản lý nhà trường; chương trình và các hoạt động giáo dục; giáo viên; học sinh; tài sản của trường; quan hệ giữa nhà trường, gia đình và
Trang 38C.Trường trung học là cơ sở giáo dục phổ thông của hệ thống giáo dục quốc dân Trường có tài khoản và con dấu riêng
D.Trường trung học là cơ sở giáo dục phổ thông của hệ thống giáo dục quốc dân Trường có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng
Câu hỏi 3.Theo Thông tư số 12 ban hành Điều lệ trường trung học: Có mấy nhiệm vụ và quyền hạn của trường trung học?
B.Tổ chức giảng dạy, học tập và hoạt động giáo dục đạt chất lượng theo mục tiêu, chương trình giáo dục phổ thông cấp Tiểu học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
C.Tổ chức giảng dạy, học tập và các hoạt động giáo dục khác theo mục tiêu, chương trình giáo dục phổ thông dành cho cấp THCS và cấp THPT do Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Công khai mục tiêu, nội dung các hoạt động giáo dục, nguồn lực và tài chính, kết quả đánh giá chất lượng giáo dục
Trang 39A.Trường tiểu học và trung học cơ sở
B.Trường trung học cơ sở và trung học phổ thông
C.Trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông
B.Trường dành cho người tàn tật, khuyết tật Trường giáo dưỡng
C.Trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông
D.Cả A & B đều đúng
Câu hỏi 9.Theo Thông tư số 12 ban hành Điều lệ trường trung học Trường THCS và trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là THCS
do cơ quan nào quản lý?
A.Phòng giáo dục và đào tạo
B.Sở giáo dục và đào tạo
C.Bộ giáo dục và đào tạo
D.Ủy ban nhân dân cấp huyện
Câu hỏi 10.Theo Thông tư số 12 ban hành Điều lệ trường trung học:Trường nào thực hiện phân cấp quản lý theo quy chế tổ chức và hoạt động?
A.Trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học
B.Trường THCS và trường phổ thông có nhiều cấp học
C.Trường chuyên biệt
Trang 40B.Điều lệ trường tiểu học
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu hỏi 12.Theo Thông tư số 12 ban hành Điều lệ trường trung học: Các trường trung học chuyên biệt, trường trung học tư thục quy định tại Điều 4 của Điều lệ này tuân theo các quy định của Điều lệ này và quy chế tổ chức
và hoạt động của trường chuyên biệt, trường tư thục do ai ban hành?
A.Thủ tướng Chính phủ
B.Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
C.Bộ trưởng Bộ Nội vụ
D.Bộ trưởng Bộ Lao động, thương binh,xã hội
Câu hỏi 13.Theo Thông tư số 12 ban hành Điều lệ trường trung học: Có mấy điều kiện thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học?
tổ chức bộ máy, nguồn lực và tài chính; phương hướng chiến lược xây dựng và phát triển nhà trường