1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

19 03 PHẦN RIÊNG của TIỂU học bộ đề TRẮC NGHIỆM của kỳ THI VIÊN CHỨC GIÁO dục VĨNH PHÚC

33 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 568,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.Tổ chức cho cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh tham gia các hoạt động A.Không quá 25 học sinh B.Không quá 30 học sinh C.Không quá 35 học sinh D.Không quá 40 học sinh Câu

Trang 1

BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM CỦA KỲ THI VIÊN CHỨC GIÁO DỤC

TỈNH VĨNH PHÚC NĂM 2020 (PHẦN RIÊNG CỦA TIỂU HỌC)

VII.BỘ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM VỀ ĐIỀU LỆ TRƯỜNG TIỂU HỌC

(Theo Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT ngày 22/01/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường Tiểu học)

Câu 1.Theo Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT:Đâu là vị trí trường tiểu học trong hệ thống giáo dục quốc dân?

A.Trường tiểu học là cơ sở giáo dục phổ thông của hệ thống giáo dục quốc dân, có tài khoản và con dấu riêng

B.Trường tiểu học là cơ sở giáo dục phổ thông của hệ thống giáo dục quốc dân, có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng

C.Trường tiểu học là cơ sở giáo dục phổ thông của hệ thống giáo dục quốc dân, có tư cách pháp nhân và con dấu riêng

D.Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 2.Theo Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT:Có mấy nhiệm vụ và quyền hạn của trường tiểu học?

B.Thực hiện kiểm định chất lượng giáo dục

C.Quản lý cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh

Trang 2

B.Tổ chức cho cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh tham gia các hoạt động

A.Không quá 25 học sinh

B.Không quá 30 học sinh

C.Không quá 35 học sinh

D.Không quá 40 học sinh

Câu 6.Theo Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT:Tổ nào có nhiệm vụ: “Tham gia đánh giá, xếp loại giáo viên theo quy định Chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học”?

A.Tổ văn phòng

B.Tổ công đoàn

C.Tổ chuyên môn

D.Tổ Ban giám hiệu

Câu 7.Theo Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT:Tổ nào có nhiệm vụ đánh giá, xếp loại viên chức làm công tác Kế toán?

A.Tổ văn phòng

B.Tổ công đoàn

C.Tổ chuyên môn

D.Tổ Ban giám hiệu

Câu 8.Theo Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT:Tổ chuyên môn có tổ phó khi Tổ có:

Trang 3

B.Tổ chuyên môn

C.Tổ chuyên môn, tổ văn phòng

D.Tổ chuyên môn, tổ văn phòng, tổ công đoàn

Câu 11.Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT quy định Tổ chuyên môn:

A.Sinh hoạt định kì mỗi tuần một lần

B.Sinh hoạt định kì hai tuần một lần

C.Sinh hoạt định kì ba tuần một lần

D.Sinh hoạt định kì mỗi tháng một lần

Câu 12.Theo Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT:Có mấy nhiệm vụ của Tổ chuyên môn?

kế hoạch của nhà trường

C.Tham gia đánh giá, xếp loại giáo viên theo quy định Chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học và giới thiệu tổ trưởng, tổ phó

A.Hoạt động giáo dục trong giờ lên lớp

B.Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai

Trang 4

Câu 16.Theo Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT:Mục đích của các hoạt động giáo dục trong trường tiểu học là gì?

A.Nhằm rèn luyện đạo đức, phát triển năng lực, bồi dưỡng năng khiếu

B.Giúp đỡ học sinh yếu phù hợp đặc điểm tâm lý, sinh lý lứa tuổi học sinh tiểu học C.Cả A và B đều đúng

A.Bộ trưởng Bộ Nội vụ

B.Thủ tướng Chính phủ

Trang 5

C.Nhà nước

D.Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

Câu 22.Theo Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT:Học sinh học hết chương trình tiểu học có đủ điều kiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo được ai xác nhận trong học bạ Hoàn thành chương trình tiểu học?

A.Hiệu trưởng trường tiểu học

B.Người có thẩm quyền

C.Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo

D.Giám đốc Giáo dục và Đào tạo

Câu 23.Theo Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT:Đối với cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học, học sinh học hết chương trình tiểu học có đủ điều kiện theo quy định của ai thì Hiệu trưởng trường tiểu học được giao trách nhiệm bảo trợ cơ sở giáo dục đó xác nhận trong học bạ Hoàn thành chương trình tiểu học?

A.Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

B.Bộ trưởng Bộ Nội vụ

C.Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo

D.Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

Câu 24.Theo Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT:Đối với học sinh do hoàn cảnh khó khăn không có điều kiện đến trường, theo học ở cơ sở khác trên địa bàn, học sinh

ở nước ngoài về nước, được Hiệu trưởng trường tiểu học nơi tổ chức kiểm tra cấp:

A.Bằng tốt nghiệp

B.Chứng chỉ hoàn thành khóa học

C.Giấy xác nhận hoàn thành chương trình tiểu học

D.Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 25.Theo Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT:Có mấy nhiệm vụ của giáo viên?

A.3

B.4

C.5

D.6

Câu 26.Theo Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT:Đâu là các nhiệm vụ của giáo viên?

A.Giảng dạy, giáo dục đảm bảo chất lượng theo chương trình giáo dục, kế hoạch dạy học; soạn bài, lên lớp, kiểm tra, đánh giá, xếp loại học sinh; quản lý học sinh trong các hoạt động giáo dục do nhà trường tổ chức; tham gia các hoạt động chuyên môn; chịu trách nhiệm về chất lượng, hiệu quả giảng dạy và giáo dục

Trang 6

B.Trau dồi đạo đức, nêu cao tinh thần trách nhiệm, giữ gìn phẩm chất, danh dự, uy tín của nhà giáo; gương mẫu trước học sinh, thương yêu, đối xử công bằng và tôn trọng nhân cách của học sinh; bảo vệ các quyền và lợi ích chính đáng của học sinh; đoàn kết, giúp đỡ đồng nghiệp

C.Học tập, rèn luyện để nâng cao sức khỏe, trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ, đổi mới phương pháp giảng dạy

D.Tất cả các đáp trên đều đúng

Câu 27.Theo Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT:Đâu là các nhiệm vụ của giáo viên?

A.Tham gia công tác phổ cập giáo dục tiểu học ở địa phương

B.Thực hiện nghĩa vụ công dân, các quy định của pháp luật và của ngành, các quyết định của Hiệu trưởng; nhận nhiệm vụ do Hiệu trưởng phân công, chịu sự kiểm tra, đánh giá của Hiệu trưởng và các cấp quản lý giáo dục

C.Phối hợp với Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh, gia đình học sinh và các tổ chức xã hội liên quan để tổ chức hoạt động giáo dục

Câu 29.Theo Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT:Có mấy quyền của giáo viên?

A.Được nhà trường tạo điều kiện để thực hiện nhiệm vụ giảng dạy và giáo dục học sinh B.Được đào tạo nâng cao trình độ, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ; được hưởng nguyên lương, phụ cấp và các chế độ khác theo quy định khi được cử đi học

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai

Câu 30.Theo Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT:Có mấy quyền của giáo viên?

A.Được hưởng tiền lương, phụ cấp ưu đãi theo nghề, phụ cấp thâm niên và các phụ cấp khác theo quy định của Chính phủ Được hưởng mọi quyền lợi về vật chất, tinh thần và được chăm sóc, bảo vệ sức khỏe theo chế độ, chính sách quy định đối với nhà giáo B.Được bảo vệ nhân phẩm, danh dự

C.Được thực hiện các quyền khác theo quy định của pháp luật

D.Tất cả các đáp trên đều đúng

Câu 31.Theo Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT:Có mấy quy định về hành vi, ngôn ngữ ứng xử, trang phục của giáo viên?

A.2

Trang 7

A.Xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể học sinh và đồng nghiệp

B.Xuyên tạc nội dung giáo dục; dạy sai nội dung, kiến thức; dạy không đúng với quan điểm, đường lối giáo dục của Đảng và Nhà nước Việt Nam

C.Cố ý đánh giá sai kết quả học tập, rèn luyện của học sinh

D.Tất cả đáp án trên đều đúng

Câu 36.Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT quy định tuổi của học sinh tiểu học:

A.Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 11 tuổi

B.Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi

C.Tuổi của học sinh tiểu học từ 7 đến 11 tuổi

D.Tuổi của học sinh tiểu học từ 7 đến 14 tuổi

Câu 37.Theo Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT:Tuổi vào học lớp một của học sinh là bao nhiêu tuổi?

A.5

B.6

Trang 8

A.Đơn xin học chuyển trường của cha mẹ hoặc người đỡ đầu học sinh

B.Học bạ Bản sao giấy khai sinh;

C.Bảng kết quả học tập (đối với trường hợp học chuyển trường trong năm học)

D.Tất cả đáp án trên đều đúng

Câu 43.Điều bao nhiêu của Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT quy định hồ sơ học sinh chuyển trường?

Trang 9

Câu 48.Theo Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT:Đâu là nhiệm vụ của học sinh?

A.Thực hiện đầy đủ và có kết quả hoạt động học tập; chấp hành nội quy nhà trường; đi học đều và đúng giờ; giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập

B.Hiếu thảo với cha mẹ, ông bà; kính trọng, lễ phép với thầy giáo, cô giáo, nhân viên

và người lớn tuổi; đoàn kết, thương yêu, giúp đỡ bạn bè, người khuyết tật và người có hoàn cảnh khó khăn

C.Rèn luyện thân thể, giữ vệ sinh cá nhân

Trang 10

D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 49.Theo Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT:Đâu là các nhiệm vụ của học sinh?

A.Tham gia các hoạt động tập thể trong và ngoài giờ lên lớp; giữ gìn, bảo vệ tài sản nơi công cộng; tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường, thực hiện trật tự an toàn giao thông

B.Góp phần bảo vệ và phát huy truyền thống của nhà trường, địa phương

Câu 51.Theo Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT:Đâu là quyền của học sinh?

A.Được học ở một trường, lớp hoặc cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học tại nơi cư trú; được chọn trường ngoài nơi cư trú nếu trường đó có khả năng tiếp nhận

B.Được học vượt lớp, học lưu ban; được xác nhận hoàn thành chương trình tiểu học theo quy định

C.Được bảo vệ, chăm sóc, tôn trọng và đối xử bình đẳng; được đảm bảo những điều kiện về thời gian, cơ sở vật chất, vệ sinh, an toàn để học tập và rèn luyện

D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 52.Theo Văn bản số 03/VBHN-BGDĐT:Đâu là quyền của học sinh?

A.Được tham gia các hoạt động nhằm phát triển năng khiếu; được chăm sóc và giáo dục hòa nhập (đối với học sinh khuyết tật) theo quy định

B.Được nhận học bổng và được hưởng chính sách xã hội theo quy định

C.Được hưởng các quyền khác theo quy định của pháp luật

Trang 11

A.Vô lễ, xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể người khác

B.Gian dối trong học tập, kiểm tra

C.Gây rối an ninh, trật tự trong nhà trường và nơi công cộng

IX.THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 21/2015/TTLT-BGDĐT – BNV QUY ĐỊNH VỀ

MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN TIỂU HỌC CÔNG LẬP

Trang 12

Câu 1.Căn cứ thông tư liên tịch nào giữa bộ Giáo dục và Đào tạo và bộ Nội vụ, ban hành quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên Tiểu học công lập

A Thông tư liên tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/09/2015

B Thông tư liên tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/09/2015

C Thông tư liên tịch 28/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 06/11/2015

D Thông tư liên tịch 23/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/09/2015

Câu 2.Căn cứ thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/09/2015 giữa bộ Giáo dục và Đào tạo và bộ Nội vụ, ban hành quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học công lập, tiêu đề chương II là gì?

A.Hướng dẫn bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp

B.Điều khoản thi hành

C.Những qui định chung

D.Tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên Tiểu học

Câu 3.Nhiệm vụ của giáo viên tiểu học hạng III theo Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/09/2015, gồm:

A.Các nhiệm vụ của giáo viên tiểu học hạng III và hạng IV

B.Các nhiệm vụ của giáo viên tiểu học hạng II

C.Các nhiệm vụ của giáo viên tiểu học hạng II và hạng III

D.Các nhiệm vụ của giáo viên tiểu học hạng II và hạng IV

Câu 4.Nhiệm vụ của giáo viên tiểu học hạng IV theo Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/09/2015, gồm:

A.Các nhiệm vụ của giáo viên Tiểu học hạng IV và Hạng II

B.Các nhiệm vụ của giáo viên Tiểu học hạng II

C.Các nhiệm vụ của giáo viên Tiểu học hạng IV

D.Các nhiệm vụ của giáo viên Tiểu học hạng IV và Hạng III

Câu 5.Căn cứ theo Luật nào để ra thông tư liên tịch số BNV ngày 16/09/2015 giữa bộ Giáo dục và Đào tạo và bộ Nội vụ, ban hành quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học công lập:

21/2015/TTLT-BGDĐT-A Căn cứ Luật Giáo dục ngày 15 tháng 11 năm 2010

B Căn cứ Luật Công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008

C Căn cứ Luật Giáo dục 25/11/2009

D Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010

Trang 13

Câu 6.Theo Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/09/2015; Ngoài những nhiệm vụ của giáo viên tiểu học hạng IV, giáo viên tiểu học hạng III

có mấy nhiệm vụ thể hiện tại Khoản 1 Điều 5:

A.Điểm a Khoản 1 Điều 5

B.Điểm a Khoản 1 Điều 6

C.Điểm a Khoản 1 Điều 4

D.Điểm b Khoản 1 Điều 5

Câu 8.Theo Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/09/2015, giáo viên tiểu học hạng III, nhiệm vụ "Hướng dẫn sinh viên thực hành

sư phạm" được thể hiện tại điểm mấy, khoản mấy, điều mấy?

A.Điểm b Khoản 1 Điều 5

B.Điểm b Khoản 1 Điều 4

C.Điểm b Khoản 1 Điều 6

D.Điểm c Khoản 1 Điều 5

Câu 9.Theo Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/09/2015, giáo viên tiểu học hạng III, nhiệm vụ "Chủ trì các nội dung bồi dưỡng

và sinh hoạt chuyên đề ở tổ, khối chuyên môn; viết sáng kiến kinh nghiệm; tham gia đánh giá, xét duyệt sáng kiến kinh nghiệm, đề tài nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng của đồng nghiệp cấp trường trở lên" được thể hiện tại Điểm mấy, Khoản mấy, Điều mấy?

A.Điểm b Khoản 1 Điều 6

B.Điểm b Khoản 1 Điều 5

C.Điểm c Khoản 1 Điều 6

D.Điểm c Khoản 1 Điều 5

Câu 10.Theo Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/09/2015, giáo viên tiểu học hạng III, nhiệm vụ "Tham gia công tác kiểm tra

Trang 14

chuyên môn, nghiệp vụ giáo viên tiểu học từ cấp trường trở lên" được thể hiện tại Điểm mấy Khoản mấy Điều mấy

A.Điểm d Khoản 1 Điều 4

B.Điểm d Khoản 1 Điều 6

C.Điểm d Khoản 1 Điều 5

D.Điểm d Khoản 1 Điều 7

Câu 11.Theo Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/09/2015, giáo viên tiểu học hạng III, nhiệm vụ "Tham gia ban giám khảo hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, tổng phụ trách đội giỏi" được thể hiện tại Điểm mấy, Khoản mấy, Điều mấy?

A.Điểm đ Khoản 1 Điều 4

B.Điểm đ Khoản 1 Điều 5

C.Điểm đ Khoản 1 Điều 6

D.Điểm d Khoản 1 Điều 5

Câu 12.Theo Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/09/2015, giáo viên tiểu học hạng III, nhiệm vụ "Tham gia tổ chức, đánh giá các hội thi của học sinh tiểu học từ cấp trường trở lên" được thể hiện tại Điểm mấy, Khoản mấy, Điều mấy?

A.Điểm e Khoản 1 Điều 5

B.Điểm e Khoản 1 Điều 4

C.Điểm e Khoản 1 Điều 6

D.Điểm a Khoản 1 Điều 5

Câu 13.Theo Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/09/2015, giáo viên tiểu học hạng III, có nhiệm vụ được thể hiện tại Điểm a Khoản 1, Điều 5 là nội dung nào?

A.Làm báo cáo viên hoặc dạy minh họa ở các lớp bồi dưỡng giáo viên tiểu học hoặc dạy thử nghiệm các mô hình, phương pháp mới

B.Chủ trì các nội dung bồi dưỡng và sinh hoạt chuyên đề ở tổ, khối chuyên môn; viết sáng kiến kinh nghiệm; tham gia đánh giá, xét duyệt sáng kiến kinh nghiệm, đề tài nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng của đồng nghiệp cấp trường trở lên

C.Hướng dẫn sinh viên thực hành sư phạm

D.Tham gia công tác kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ giáo viên tiểu học từ cấp trường trở lên

Trang 15

Câu 14.Theo Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/09/2015, giáo viên tiểu học hạng III, có nhiệm vụ được thể hiện tại Điểm b Khoản 1, Điều 5 là nội dung nào?

A.Hướng dẫn sinh viên thực hành sư phạm

B.Tham gia tổ chức, đánh giá các hội thi của học sinh tiểu học từ cấp trường trở lên C.Làm báo cáo viên hoặc dạy minh họa ở các lớp bồi dưỡng giáo viên tiểu học hoặc dạy thử nghiệm các mô hình, phương pháp mới

D.Tham gia công tác kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ giáo viên tiểu học từ cấp trường trở lên

Câu 15.Theo Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/09/2015, giáo viên tiểu học hạng III, có nhiệm vụ được thể hiện tại Điểm c Khoản 1, Điều 5 là nội dung nào?

A.Tham gia tổ chức, đánh giá các hội thi của học sinh tiểu học từ cấp trường trở lên B.Tham gia công tác kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ giáo viên tiểu học từ cấp trường trở lên

C.Tham gia ban giám khảo hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, tổng phụ trách đội giỏi

D.Chủ trì các nội dung bồi dưỡng và sinh hoạt chuyên đề ở tổ, khối chuyên môn; viết sáng kiến kinh nghiệm; tham gia đánh giá, xét duyệt sáng kiến kinh nghiệm, đề tài nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng của đồng nghiệp cấp trường trở lên

Câu 16.Theo Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/09/2015, giáo viên tiểu học hạng III, có nhiệm vụ được thể hiện tại Điểm d Khoản 1, Điều 5 là nội dung nào?

A.Tham gia ban giám khảo hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, tổng phụ trách đội giỏi

B.Tham gia tổ chức, đánh giá các hội thi của học sinh tiểu học từ cấp trường trở lên C.Tham gia công tác kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ giáo viên tiểu học từ cấp trường trở lên

D.Hướng dẫn sinh viên thực hành sư phạm

Câu 17.Theo Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/09/2015, giáo viên tiểu học hạng III, có nhiệm vụ được thể hiện tại Điểm đ, Khoản 1, Điều 5 là nội dung nào?

A.Tham gia tổ chức, đánh giá các hội thi của học sinh tiểu học từ cấp trường trở lên B.Hướng dẫn sinh viên thực hành sư phạm

Trang 16

C.Tham gia ban giám khảo hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, tổng phụ trách đội giỏi

D.Làm báo cáo viên hoặc dạy minh họa ở các lớp bồi dưỡng giáo viên tiểu học hoặc dạy thử nghiệm các mô hình, phương pháp mới

Câu 18.Theo Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/09/2015, giáo viên tiểu học hạng III, có nhiệm vụ được thể hiện tại Điểm

e, Khoản 1, Điều 5 là nội dung nào?

A.Tham gia tổ chức, đánh giá các hội thi của học sinh tiểu học từ cấp trường trở lên B.Hướng dẫn sinh viên thực hành sư phạm

C.Tham gia công tác kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ giáo viên tiểu học từ cấp trường trở lên

D.Tham gia ban giám khảo hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, tổng phụ trách đội giỏi

Câu 19.Theo Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/09/2015, tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng của giáo viên tiểu học hạng III, có mấy tiêu chuẩn?

A.4

B.3

C.6

D.5

Câu 20.Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng của giáo viên tiểu học hạng III

" Có bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm tiểu học hoặc cao đẳng sư phạm các chuyên ngành phù hợp với bộ môn giảng dạy trở lên" thể hiện tại Điểm mấy, Khoản mấy, Điều mấy của Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/09/2015?

A.Điểm a Khoản 2 Điều 5

B.Điểm b Khoản 2 Điều 5

C.Điểm b Khoản 2 Điều 6

D.Điểm b Khoản 2 Điều 4

Câu 21.Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng của giáo viên tiểu học hạng III về Ngoại ngữ thể hiện tại Điểm mấy Khoản mấy Điều mấy của Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/09/2015?

A.Điểm a Khoản 2 Điều 5

B.Điểm b Khoản 2 Điều 5

C.Điểm b Khoản 2 Điều 6

D.Điểm b Khoản 2 Điều 4

Ngày đăng: 19/05/2022, 13:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm