1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

03 03 2020 bộ đề TRẮC NGHIỆM 3 văn bản THI VIÊN CHỨC 2020

23 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 318,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Quy định quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục mầm non B.Quy định quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục phổ thông C.Quy định quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục thường xuyên D.Tất cả các

Trang 1

BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM 3 VĂN BẢN THI VIÊN CHỨC

GIÁO DỤC HÀ NỘI

I.THÔNG TƯ SỐ 06/2019/TT-BGDĐT QUY ĐỊNH QUY TẮC ỨNG XỬ TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG, CƠ SỞ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

Câu 1.Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT ban hành và có hiệu lực vào ngày tháng năm nào?

A.Ban hành vào ngày 12 tháng 4 năm 2019 và có hiệu lực vào ngày 28 tháng 6 năm 2019

B.Ban hành vào ngày 12 tháng 4 năm 2019 và có hiệu lực vào ngày 28 tháng 5 năm 2019

C.Ban hành vào ngày 12 tháng 5 năm 2019 và có hiệu lực vào ngày 28 tháng 5 năm 2019

D.Ban hành vào ngày 22 tháng 4 năm 2019 và có hiệu lực vào ngày 28 tháng 5 năm 2019

Câu 2 Đâu là phạm vi điều chỉnh của Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT?

A.Quy định quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục mầm non

B.Quy định quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục phổ thông

C.Quy định quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục thường xuyên

D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 3 Đâu là đối tượng áp dụng của Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT?

A.Áp dụng đối với cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên trong các cơ sở giáo dục, gồm: Nhà trẻ, nhóm trẻ độc lập, trường, lớp mẫu giáo độc lập, trường mầm non,

cơ sở giáo dục phổ thông,cơ sở giáo dục thường xuyên và các tổ chức, cá nhân

có liên quan

B.Áp dụng đối với người học, cha mẹ người học trong các cơ sở giáo dục, gồm: Nhà trẻ, nhóm trẻ độc lập, trường, lớp mẫu giáo độc lập, trường mầm non,cơ sở giáo dục phổ thông,cơ sở giáo dục thường xuyên và các tổ chức, cá nhân có liên quan

Trang 2

Câu 5 Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT: Đâu là mục đích để xây dựng

Bộ Quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục?

A Điều chỉnh cách ứng xử của các thành viên trong cơ sở giáo dục theo chuẩn mực đạo đức xã hội và thuần phong mỹ tục của dân tộc, phù hợp với đặc trưng văn hóa của địa phương và điều kiện thực tiễn của cơ sở giáo dục; ngăn ngừa, xử

lý kịp thời, hiệu quả các hành vi tiêu cực, thiếu tính giáo dục trong cơ sở giáo dục

B Xây dựng văn hóa học đường; đảm bảo môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện và phòng, chống bạo lực học đường

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai

Câu 6 Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT: Có mấy nguyên tắc xây dựng

Bộ Quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục?

Trang 3

C.Việc xây dựng, sửa đổi, bổ sung nội dung Bộ Quy tắc ứng xử phải được thảo luận dân chủ, khách quan, công khai và được sự đồng thuận của đa số các thành viên trong cơ sở giáo dục

D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 8 Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT: Đâu là nguyên tắc xây dựng

Bộ Quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục?

A.Thể hiện được các giá trị cốt lõi: Nhân ái, tôn trọng, trách nhiệm, hợp tác, trung thực trong mối quan hệ của mỗi thành viên trong cơ sở giáo dục đối với người khác, đối với môi trường xung quanh và đối với chính mình

B.Bảo đảm định hướng giáo dục đạo đức, lối sống văn hóa, phát triển phẩm chất, năng lực của người học; nâng cao đạo đức nghề nghiệp của cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và trách nhiệm người đứng đầu cơ sở giáo dục

Trang 4

C Bảo vệ, giữ gìn cảnh quan cơ sở giáo dục; xây dựng môi trường giáo dục an toàn, thân thiện, xanh, sạch, đẹp

và khách đến trường phải sử dụng trang phục phù hợp với môi trường giáo dục

B Không sử dụng trang phục gây phản cảm

C Không hút thuốc, sử dụng đồ uống có cồn, chất cấm trong cơ sở giáo dục theo quy định của pháp luật; không tham gia tệ nạn xã hội

B Không gian lận, dối trá, vu khống, gây hiềm khích, quấy rối, ép buộc, đe dọa, bạo lực với người khác

C Không làm tổn hại đến sức khỏe, danh dự, nhân phẩm của bản thân, người khác và uy tín của tập thể

D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 14 Điều 5 của Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT có tên là gì?

A.Quy tắc ứng xử chung

B.Ứng xử của cán bộ quản lý cơ sở giáo dục

C.Ứng xử của giáo viên

D.Ứng xử của nhân viên

Câu 15 Điều 5 của Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT có mấy khoản?

A.3

Trang 5

B.4

C.5

D.6

Câu 16 Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT: Đâu là cách ứng xử của cán

bộ quản lý cơ sở giáo dục với người học?

A.Ngôn ngữ chuẩn mực, dễ hiểu; yêu thương, trách nhiệm, bao dung

B Tôn trọng sự khác biệt, đối xử công bằng, lắng nghe và động viên, khích lệ người học C.Không xúc phạm, ép buộc, trù dập, bạo hành

D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 17 Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT: Đâu là cách ứng xử của cán

bộ quản lý cơ sở giáo dục với giáo viên, nhân viên?

A.Ngôn ngữ chuẩn mực, tôn trọng, khích lệ, động viên; nghiêm túc, gương mẫu, đồng hành trong công việc

B.Bảo vệ uy tín, danh dự, nhân phẩm và phát huy năng lực của giáo viên và nhân viên; đoàn kết, dân chủ, công bằng, minh bạch

C.Không hách dịch, gây khó khăn, xúc phạm, định kiến, thiên vị, vụ lợi, né tránh trách nhiệm hoặc che giấu vi phạm, đổ lỗi

D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 18 Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT: Đâu là cách ứng xử của cán

bộ quản lý cơ sở giáo dục với cha mẹ người học?

A.Ngôn ngữ chuẩn mực, tôn trọng, hỗ trợ, hợp tác, chia sẻ, thân thiện

B.Không xúc phạm, gây khó khăn, phiền hà, vụ lợi

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai

Câu 19 Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT: Đâu là cách ứng xử của cán

bộ quản lý cơ sở giáo dục với khách đến cơ sở giáo dục?

A.Ngôn ngữ chuẩn mực, tôn trọng, lịch sự, đúng mực

B Không xúc phạm, gây khó khăn, phiền hà

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai

Câu 20 Điều 5 của Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT có mấy khoản?

Trang 6

B.Tích cực phòng, chống bạo lực học đường, xây dựng môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện

C.Không xúc phạm, gây tổn thương, vụ lợi; không trù dập, định kiến, bạo hành, xâm hại; không thờ ơ, né tránh hoặc che giấu các hành vi vi phạm của người học D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 22 Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT: Đâu là cách ứng xử của giáo viên với cán bộ quản lý?

A.Ngôn ngữ tôn trọng, trung thực, cầu thị, tham mưu tích cực và thể hiện rõ chính kiến

B.Phục tùng sự chỉ đạo, điều hành và phân công của lãnh đạo theo quy định C.Không xúc phạm, gây mất đoàn kết; không thờ ơ, né tránh hoặc che giấu các hành vi sai phạm của cán bộ quản lý

D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 23 Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT: Đâu là cách ứng xử của giáo viên với đồng nghiệp và nhân viên?

A.Ngôn ngữ đúng mực, trung thực, thân thiện, cầu thị, chia sẻ, hỗ trợ

B.Tôn trọng sự khác biệt; bảo vệ uy tín, danh dự và nhân phẩm của đồng nghiệp, nhân viên

C.Không xúc phạm, vô cảm, gây mất đoàn kết

D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 24 Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT: Đâu là cách ứng xử của giáo viên với cha mẹ người học?

Trang 7

A.Ngôn ngữ đúng mực, trung thực, tôn trọng, thân thiện, hợp tác, chia sẻ

A.Ngôn ngữ chuẩn mực, tôn trọng, trách nhiệm, khoan dung, giúp đỡ

B.Không gây khó khăn, phiền hà, xúc phạm, bạo lực

Trang 8

B.Không xúc phạm, gây mất đoàn kết, né tránh trách nhiệm

Câu 31 Điều 8 của Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT có tên là gì?

A.Ứng xử của nhân viên

B.Ứng xử của cha mẹ người học

C.Ứng xử của khách đến cơ sở giáo dục

D.Ứng xử của người học trong cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên

Câu 32 Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT: Đâu là cách ứng xử của người học trong cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên với cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên?

A.Kính trọng, lễ phép, trung thực, chia sẻ, chấp hành các yêu cầu theo quy định B.Không bịa đặt thông tin; không xúc phạm tinh thần, danh dự, nhân phẩm, bạo lực

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai

Câu 33 Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT: Đâu là cách ứng xử của người học trong cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên với người học khác?

A.Ngôn ngữ đúng mực, thân thiện, trung thực, hợp tác, giúp đỡ và tôn trọng sự khác biệt

B.Không nói tục, chửi bậy, miệt thị, xúc phạm, gây mất đoàn kết

C.Không bịa đặt, lôi kéo; không phát tán thông tin để nói xấu, làm ảnh hưởng đến danh dự, nhân phẩm người học khác

Trang 9

D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 34 Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT: “Kính trọng, lễ phép, trung thực, yêu thương” Đây là cách ứng xử của người học trong cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên với đối tượng nào?

A.Cha mẹ và người thân

B.Khách đến cơ sở giáo dục

C.Cán bộ quản lý

D.Giáo viên, nhân viên

Câu 35 Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT: “Tôn trọng, lễ phép” Đây

là cách ứng xử của người học trong cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên với đối tượng nào?

A.Giáo viên, nhân viên

B.Khách đến cơ sở giáo dục

C.Cán bộ quản lý

D.Cha mẹ và người thân

Câu 36 Điều 9 của Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT có mấy khoản?

A.Cán bộ quản lý

B.Khách đến cơ sở giáo dục

C.Người học

D.Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

Câu 38 Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT: “Tôn trọng, trách nhiệm, hợp tác, chia sẻ Không bịa đặt thông tin; không xúc phạm tinh thần, danh

dự, nhân phẩm” Đây là cách ứng xử của cha mẹ người học với đối tượng nào?

Trang 10

A.Giáo viên, nhân viên

B.Khách đến cơ sở giáo dục

C.Người học

D.Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

Câu 39 Theo Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT: Đâu là cách ứng xử của khách đến cơ sở giáo dục với người học khác?

A.Ngôn ngữ đúng mực, tôn trọng, thân thiện

B.Không bịa đặt thông tin

C.Không xúc phạm tinh thần, danh dự, nhân phẩm

D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 41 Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT có bao nhiêu chương và điều?

A.3 chương và 15 điều

A.Quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng

Bộ Giáo dục và Đào tạo

B.Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 19 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng

Bộ Giáo dục và Đào tạo

C.Quyết định số 06/2008/QĐ-BGDĐT ngày 20 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng

Bộ Giáo dục và Đào tạo

Trang 11

Câu 2 Quyết định ban hành đạo đức nhà giáo Gồm mấy chương bao nhiêu điều?

A.3 chương 18 điều

B.6 chương 14 điều

C.5 chương 13 điều

D.3 chương 10 điều

Câu 3 Theo điều 3 quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/4/2008 của

Bộ GDĐT quy định phẩm chất chính trị có mấy yêu cầu ?

A.Có 02 yêu cầu

B.Có 03 yêu cầu

C.Có 04 yêu cầu

D.Có 05 yêu cầu

Câu 4: Theo điều 4 quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/4/2008 của

Bộ GDĐT quy định đạo đức nghề nghiệp có mấy yêu cầu ?

A.Có 04 yêu cầu

B.Có 03 yêu cầu

C.Có 05 yêu cầu

D.Có 06 yêu cầu

Câu 5: Theo điều 5 quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/4/2008 của

Bộ GDĐT quy định lối sống, tác phong có mấy yêu cầu?

A.Có 04 yêu cầu

B.Có 05 yêu cầu

C.Có 06 yêu cầu

D.Có 07 yêu cầu

Câu 6: Theo điều 6 quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/4/2008 của

Bộ GDĐT quy định về giữ gìn, bảo vệ truyền thống đạo đức nhà giáo có mấy yêu cầu?

A.Có 08 yêu cầu

B.Có 09 yêu cầu

C.Có 10 yêu cầu

D.Có 11 yêu cầu

Trang 12

Câu 7: Theo quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/4/2008 của Bộ GDĐT quy định ở chương II có những quy định nào về đạo đức nhà giáo?

A.Phẩm chất chính trị; đạo đức nghề nghiệp; lối sống tác phong; giữ gìn, bảo vệ truyền thống đạo đức nhà giáo

B.Phẩm chất chính trị; lối sống tác phong; giữ gìn, bảo vệ truyền thống đạo đức nhà giáo

C.Phẩm chất chính trị; đạo đức nghề nghiệp; giữ gìn, bảo vệ truyền thống đạo đức nhà giáo

D.Đạo đức nghề nghiệp; lối sống tác phong; giữ gìn, bảo vệ truyền thống đạo đức nhà giáo

Câu 8 Theo quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/4/2008 của Bộ GDĐT: Đâu là quy định về phẩm chất chính trị của nhà giáo?

A Chấp hành nghiêm chỉnh chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; thi hành nhiệm vụ theo đúng quy định của pháp luật Không ngừng học tập, rèn luyện nâng cao trình độ lý luận chính trị để vận dụng vào hoạt động giảng dạy, giáo dục và đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ được giao

B Có ý thức tổ chức kỷ luật, chấp hành nghiêm sự điều động, phân công của tổ chức; có ý thức tập thể, phấn đấu vì lợi ích chung

C Gương mẫu thực hiện nghĩa vụ công dân, tích cực tham gia các hoạt động chính trị, xã hội

D Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 9 Theo quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/4/2008 của Bộ GDĐT: Đâu là quy định về đạo đức nghề nghiệp của nhà giáo?

A Tâm huyết với nghề nghiệp, có ý thức giữ gìn danh dự, lương tâm nhà giáo;

có tinh thần đoàn kết, thương yêu, giúp đỡ đồng nghiệp trong cuộc sống và trong công tác; có lòng nhân ái, bao dung, độ lượng, đối xử hoà nhã với người học, đồng nghiệp; sẵn sàng giúp đỡ, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp chính đáng của người học, đồng nghiệp và cộng đồng

B Tận tụy với công việc; thực hiện đúng điều lệ, quy chế, nội quy của đơn vị, nhà trường, của ngành

C Cả A và B đều đúng

Trang 13

B Thực hiện phê bình và tự phê bình thường xuyên, nghiêm túc; thường xuyên học tập nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ, tin học để hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của sự nghiệp giáo dục

B.Có lối sống hoà nhập với cộng đồng, phù hợp với bản sắc dân tộc và thích ứng với sự tiến bộ của xã hội; biết ủng hộ, khuyến khích những biểu hiện của lối sống văn minh, tiến bộ và phê phán những biểu hiện của lối sống lạc hậu, ích kỷ

C Tác phong làm việc nhanh nhẹn, khẩn trương, khoa học; có thái độ văn minh, lịch sự trong quan hệ xã hội, trong giao tiếp với đồng nghiệp, với người học; giải quyết công việc khách quan, tận tình, chu đáo

B Đoàn kết, giúp đỡ đồng nghiệp cùng hoàn thành tốt nhiệm vụ; đấu tranh, ngăn chặn những hành vi vi phạm pháp luật và các quy định nghề nghiệp Quan hệ,

Trang 14

ứng xử đúng mực, gần gũi với nhân dân, phụ huynh học sinh, đồng nghiệp và người học; kiên quyết đấu tranh với các hành vi trái pháp luật

C Xây dựng gia đình văn hoá, thương yêu, quý trọng lẫn nhau; biết quan tâm đến những người xung quanh; thực hiện nếp sống văn hoá nơi công cộng

B Không tổ chức dạy thêm, học thêm trái với quy định

C Không hút thuốc lá, uống rượu, bia trong công sở, trong trường học và nơi không được phép hoặc khi thi hành nhiệm vụ giảng dạy và tham gia các hoạt động giáo dục của nhà trường

Trang 15

C Không được sử dụng bục giảng làm nơi tuyên truyền, phổ biến những nội dung trái với quan điểm, chính sách của Đảng và Nhà nước

B Không tổ chức, tham gia các hoạt động liên quan đến tệ nạn xã hội như : cờ bạc, mại dâm, ma tuý, mê tín, dị đoan; không sử dụng, lưu giữ, truyền bá văn hoá phẩm đồi trụy, độc hại

C Cả A và B đều đúng

D Cả A và B đều sai

III 32 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ THÔNG TƯ SỐ 20/2018/TT-BGDĐT QUY ĐỊNH VỀ CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN CƠ SỞ PHỔ THÔNG – CÓ ĐÁP ÁN – DÙNG CHUNG CHO CẢ KHỐI TIỂU HỌC VÀ TRUNG HỌC

Câu 1 Đâu là phạm vi điều chỉnh của Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT?

A.Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông

B Hướng dẫn sử dụng chuẩn nghề nghiệp giáo viên

C Cả A và B đều đúng

D Cả A và B đều sai

Câu 2 Đâu là đối tượng áp dụng của Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT?

A.Giáo viên trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học, trường chuyên, trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục phổ thông)

B Các tổ chức, cá nhân có liên quan

C Cả A và B đều đúng

D Cả A và B đều sai

Trang 16

Câu 3 Có bao nhiêu mục đích ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên được quy định tại Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT?

B Làm căn cứ để cơ sở giáo dục phổ thông đánh giá phẩm chất, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của giáo viên; xây dựng và triển khai kế hoạch bồi dưỡng phát triển năng lực nghề nghiệp của giáo viên đáp ứng mục tiêu giáo dục của nhà trường, địa phương và của ngành Giáo dục

B Làm căn cứ để các cơ sở đào tạo, bồi dưỡng giáo viên xây dựng, phát triển chương trình và tổ chức đào tạo, bồi dưỡng phát triển phẩm chất, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông

Ngày đăng: 19/05/2022, 13:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w