A.Cấp có thẩm quyền là tổ chức hoặc người đứng đầu được giao quyền quyết định và quản lý đối với chức vụ, chức danh cán bộ theo phân cấp quản lý cán bộ... B.Cấp có thẩm quyền là tổ chức
Trang 1BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM VỀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 56/NĐ-CP VỀ ĐÁNH GIÁ VÀ
PHÂN LOẠI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Câu 1 Nghị định số 56/2015/NĐ-CP được ban hành và có hiệu lực vào ngày tháng năm nào?
A Ban hành vào ngày 19/06/2015 và có hiệu lực vào ngày 01/08/2015
B Ban hành vào ngày 09/06/2015 và có hiệu lực vào ngày 01/08/2015
C Ban hành vào ngày 09/06/2015 và có hiệu lực vào ngày 01/07/2015
D Ban hành vào ngày 29/06/2015 và có hiệu lực vào ngày 01/09/2015
Câu 2 Đâu là phạm vi điều chỉnh của Nghị định số 56/2015/NĐ-CP?
A.Quy định về căn cứ, nội dung, trình tự, thủ tục, tiêu chí, thẩm quyền đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức hàng năm
B.Quy định về trình tự, thủ tục, tiêu chí, thẩm quyền đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức hàng năm
C.Quy định về nguyên tắc, căn cứ, nội dung, trình tự, thủ tục, tiêu chí, thẩm quyền đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức hàng năm
D.Quy định về nguyên tắc, căn cứ, nội dung, trình tự, thủ tục, tiêu chí, thẩm quyền đánh giá và phân loại viên chức hàng năm
Câu 3 Đâu là đối tượng áp dụng của Nghị định số 56/2015/NĐ-CP?
A.Được áp dụng đối với cán bộ, công chức quy định tại Luật Cán bộ, công chức
và Luật Viên chức
B.Được áp dụng đối với công chức,viên chức quy định tại Luật Cán bộ, công chức
và Luật Viên chức
C.Được áp dụng đối với cán bộ, viên chức quy định tại Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức
D.Được áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức quy định tại Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức
Câu 4 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Nhận định nào sau đây là đúng?
A.Cấp có thẩm quyền là tổ chức hoặc người đứng đầu được giao quyền quyết định
và quản lý đối với chức vụ, chức danh cán bộ theo phân cấp quản lý cán bộ
Trang 2B.Cấp có thẩm quyền là tổ chức và người đứng đầu được giao quyền quyết định và quản lý đối với chức vụ, chức danh cán bộ theo phân cấp quản lý cán bộ
C.Cấp có thẩm quyền là tổ chức, các nhân được giao quyền quyết định và quản lý đối với chức vụ, chức danh cán bộ theo phân cấp quản lý cán bộ
D.Cấp có thẩm quyền là tổ chức hoặc người đứng đầu được giao quyền quyết định
và quản lý đối với chức danh cán bộ theo phân cấp quản lý cán bộ
Câu 5 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Người đứng đầu là gì?
A.Là người được bầu cử, phê chuẩn để bổ nhiệm hoặc người được bổ nhiệm giữ chức vụ cấp trưởng trong các cơ quan, tổ chức của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp công lập
B.Là người được giao thẩm quyền trực tiếp quản lý, sử dụng, phân công nhiệm vụ
và kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ của công chức, viên chức
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu 6 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Có mấy nguyên tắc đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức?
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 7 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Đâu là các nguyên tắc đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức?
A.Bảo đảm khách quan, công bằng, chính xác và không nể nang, trù dập, thiên vị, hình thức
B.Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức không hoàn thành nhiệm vụ do yếu tố khách quan, bất khả kháng thì được xem xét trong quá trình đánh giá, phân loại C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu 8 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Nguyên tắc bảo đảm đúng thẩm quyền trong đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức được hiểu như thế nào?
Trang 3A.Cán bộ do cấp có thẩm quyền quản lý đánh giá
B.Công chức, viên chức do người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị đánh giá C.Cấp nào, người nào thực hiện việc đánh giá thì đồng thời thực hiện việc phân loại và phải chịu trách nhiệm về quyết định của mình
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 9 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Việc đánh giá cán bộ, công chức, viên chức phải căn cứ vào đâu?
A.Chức trách, nhiệm vụ được giao
B.Kết quả thực hiện nhiệm vụ
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu 10 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Việc đánh giá cán bộ, công chức, viên chức cần làm rõ những nội dung gì?
A.Ưu điểm, khuyết điểm, tồn tại, hạn chế về phẩm chất, năng lực, trình độ của cán
bộ, công chức, viên chức
B.Về tiến độ thời gian hoàn thành công việc được giao
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu 11 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Việc đánh giá, phân loại cán bộ,
công chức lãnh đạo, quản lý phải dựa vào đâu?
A.Kết quả hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao lãnh đạo, quản lý; B.Kết quả hoạt động của đơn vị được giao quản lý, phụ trách
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu 12 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Mức độ hoàn thành nhiệm vụ của người đứng đầu được quy đinh như thế nào
A.Không được cao hơn mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị B.Phải cao hơn mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị C.Phải bằng mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị
D.Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 13 Điều 4 của Nghị định số 56/2015/NĐ-CP có bao nhiêu khoản?
Trang 4A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 14 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Đối với viên chức, căn cứ đánh giá thực hiện theo quy định tại đâu?
A.Điều 38 Luật Viên chức
B.Điều 39 Luật Viên chức
C.Điều 40 Luật Viên chức
D.Điều 41 Luật Viên chức
Câu 15 Điều 5 của Nghị định số 56/2015/NĐ-CP có bao nhiêu khoản?
A.5
B.4
C.3
D.2
Câu 16 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Việc đánh giá, phân loại cán bộ, công chức, viên chức được thực hiện theo thời gian nào?
A.Từng năm công tác
B Sau 3 năm công tác
C Sau 5 năm công tác
D.Sau 10 năm công tác
Câu 17 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Cán bộ, công chức, viên chức khi chuyển công tác thì việc đánh giá sẽ được tiến hành như thế nào?
A.Cơ quan, tổ chức, đơn vị mới có trách nhiệm đánh giá, phân loại
B.Kết hợp với ý kiến nhận xét của cơ quan, tổ chức, đơn vị cũ (đối với trường hợp
có thời gian công tác ở cơ quan, tổ chức, đơn vị cũ từ 06 tháng trở lên)
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu 18 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Thời điểm đánh giá, phân loại cán bộ, công chức, viên chức được tiến hành vào thời gian nào?
A.Tháng 9 hàng năm
Trang 5B.Tháng 10 hàng năm
C.Tháng 11 hàng năm
D.Tháng 12 hàng năm
Câu 19 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Đơn vị nào mà thời điểm đánh giá phân loại cán bộ, công chức, viên chức sẽ do người đứng đầu quyết định?
A.Đơn vị sự nghiệp công lập hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
B.Một số lĩnh vực khác có thời điểm kết thúc năm công tác trước tháng 12 hàng năm
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu 20 Điều 6 của Nghị định số 56/2015/NĐ-CP có bao nhiêu khoản?
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 21 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Kết quả đánh giá, phân loại viên chức được sử dụng theo quy định tại đâu?
A.Điểm a Khoản 1 Điều 29 Luật Viên chức
B.Điểm b Khoản 1 Điều 29 Luật Viên chức
C.Điểm c Khoản 1 Điều 29 Luật Viên chức
D.Điểm d Khoản 1 Điều 29 Luật Viên chức
Câu 22 Điều 7 của Nghị định số 56/2015/NĐ-CP có tên là gì?
A.Sử dụng kết quả đánh giá cán bộ, công chức, viên chức
B.Thông báo kết quả và lưu giữ tài liệu đánh giá, phân loại cán bộ, công chức, viên chức
C.Nội dung đánh giá cán bộ
D.Thẩm quyền và trách nhiệm đánh giá, phân loại cán bộ
Câu 23 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Thông báo kết quả đánh giá, phân loại cán bộ, công chức, viên chức được quy định như thế nào?
Trang 6A.Kết quả đánh giá, phân loại cán bộ, công chức, viên chức phải được thông báo bằng văn bản cho cán bộ, công chức, viên chức sau 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày có kết luận của người hoặc cấp có thẩm quyền đánh giá
B.Sau khi nhận được thông báo kết quả đánh giá, phân loại cán bộ, công chức, viên chức của người hoặc cấp có thẩm quyền, trường hợp cán bộ, công chức viên chức không nhất trí với kết luận đánh giá, phân loại thì có quyền khiếu nại theo quy định của pháp luật về khiếu nại
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu 24 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Kết quả đánh giá, phân loại cán
bộ, công chức, viên chức phải được thông báo bằng văn bản cho cán bộ, công chức, viên chức sau bao nhiêu ngày làm việc, kể từ ngày có kết luận của người hoặc cấp có thẩm quyền đánh giá?
A.3 ngày
B.5 ngày
C.7 ngày
D.10 ngày
Câu 25 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Sau khi nhận được thông báo kết quả đánh giá, phân loại cán bộ, công chức, viên chức của người hoặc cấp có thẩm quyền, trường hợp cán bộ, công chức viên chức không nhất trí với kết luận đánh giá, phân loại thì cán bộ, công chức, viên chức có quyền gì?
A.Có quyền im lặng về kết quả đánh giá, phân loại đó
B Đề nghị cuộc họp với người đứng đầu cơ quan, đơn vị
C.Có quyền khiếu nại theo quy định của pháp luật về khiếu nại
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 25 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Kết quả đánh giá, phân loại được thể hiện bằng gì?
A.Bằng việc trao đổi trực tiếp của người đứng đầu tại cuộc họp
B.Bằng văn bản
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Trang 7Câu 26 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Kết quả đánh giá, phân loại được thể hiện bằng văn bản, lưu vào hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức, bao gồm:
A.Phiếu đánh giá, phân loại cán bộ (Mẫu số 01); Phiếu đánh giá, phân loại công chức (Mẫu số 02) và Phiếu đánh giá, phân loại viên chức (Mẫu số 03) của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này
B.Kết luận và thông báo bằng văn bản về kết quả đánh giá, phân loại cán bộ của cấp có thẩm quyền quản lý; hồ sơ giải quyết khiếu nại về kết quả đánh giá, phân loại cán bộ (nếu có)
C.Kết luận và thông báo bằng văn bản về kết quả đánh giá, phân loại công chức, viên chức của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị; hồ sơ giải quyết khiếu nại
về kết quả đánh giá, phân loại công chức, viên chức (nếu có)
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 27 Chương I của Nghị định 56/NĐ-CP có bao nhiêu điều?
A.5
B.6
C.7
D.8
Câu 28 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Nội dung đánh giá viên chức thực hiện theo quy định tại đâu?
A.Khoản 1 và 2 Điều 41 Luật Viên chức
B.Khoản 1 và 2 Điều 42 Luật Viên chức
C.Khoản 1 và 2 Điều 43 Luật Viên chức
D.Khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Viên chức
Câu 29 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Thẩm quyền và trách nhiệm đánh giá, phân loại viên chức thực hiện theo quy định tại đâu?
A Khoản 1 Điều 43 Luật Viên chức
B Khoản 2 Điều 43 Luật Viên chức
C Khoản 2 và 3 Điều 43 Luật Viên chức
D Khoản 1, 2 và 3 Điều 43 Luật Viên chức
Câu 30 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Có mấy trình tự, thủ tục đánh giá đối với người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu cơ quan, đơn vị?
Trang 8A.3
B.4
C.5
C.6
Câu 31 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Đâu là các trình tự, thủ tục đánh giá đối với người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu cơ quan, đơn vị?
A.Viên chức làm báo cáo tự đánh giá kết quả công tác theo nhiệm vụ được giao theo Mục I Mẫu số 03
B.Viên chức trình bày báo cáo tự đánh giá kết quả công tác tại cuộc họp của cơ quan, đơn vị để mọi người tham dự cuộc họp đóng góp ý kiến Các ý kiến được ghi vào biên bản và thông qua tại cuộc họp
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu 32 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Đâu là các trình tự, thủ tục đánh giá đối với người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu cơ quan, đơn vị?
A.Cấp ủy đảng cùng cấp có ý kiến bằng văn bản về viên chức được đánh giá, phân loại
B.Người đứng đầu cơ quan, đơn vị cấp trên trực tiếp tham khảo các ý kiến tham gia tại Điểm b và c Khoản này, quyết định đánh giá, phân loại đối với người đứng đầu
C.Người đứng đầu cơ quan, đơn vị tại Điểm d Khoản này thông báo kết quả đánh giá, phân loại cho viên chức theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 7 Nghị định này
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 33 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Có mấy trình tự, thủ tục đánh giá đối với viên chức không giữ chức vụ quản lý?
A.2
B.3
C.4
C.5
Trang 9Câu 34 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Đâu là các trình tự, thủ tục đánh giá đối với viên chức không giữ chức vụ quản lý?
A.Viên chức làm báo cáo tự đánh giá kết quả công tác theo nhiệm vụ được giao theo Mục I Mẫu số 03
B.Viên chức trình bày báo cáo tự đánh giá tại cuộc họp của cơ quan, đơn vị để mọi người đóng góp ý kiến Các ý kiến được ghi vào biên bản và thông qua tại cuộc họp
C.Người đứng đầu cơ quan, đơn vị hoặc người được giao thẩm quyền đánh giá viên chức tham khảo ý kiến tham gia tại Điểm b Khoản này, quyết định đánh giá, phân loại viên chức
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 35 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Ai sẽ là người chịu trách nhiệm
về kết quả đánh giá, phân loại viên chức trước người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập?
A.Người đứng đầu cơ quan, đơn vị
B.Người được giao thẩm quyền đánh giá viên chức
C.Cả A và B đều đúng
D.Cả A và B đều sai
Câu 36 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Có mấy tiêu chí để viên chức không giữ chức vụ quản lý đạt được thì phân loại đánh giá ở mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ?
A.2
B.3
C.4
C.5
Câu 37 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Đâu là các tiêu chí để viên chức không giữ chức vụ quản lý đạt được thì phân loại đánh giá ở mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ?
A.Hoàn thành tốt các nhiệm vụ đột xuất
B.Thực hiện đúng, đầy đủ, nghiêm túc các quy định về đạo đức nghề nghiệp, điều
lệ, quy chế, nội quy của cơ quan, đơn vị, các quy định về phòng, chống tham
Trang 10nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; tâm huyết với nghề nghiệp, tận tụy với công việc
C.Thực hiện nghiêm túc quy tắc ứng xử của viên chức, có thái độ lịch sự, tôn trọng trong phục vụ, giao tiếp với nhân dân; có tinh thần đoàn kết, hợp tác hiệu quả, phối hợp chặt chẽ với đồng nghiệp, cơ quan, đơn vị có liên quan trong quá trình thực hiện nhiệm vụ
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 38 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Đâu là tiêu chí để viên chức không giữ chức vụ quản lý đạt được thì phân loại đánh giá ở mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ?
A.Có năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ tốt, hoàn thành 100% công việc hoặc nhiệm vụ theo hợp đồng làm việc đã ký kết, vượt tiến độ, có chất lượng, hiệu quả
B.Nghiêm túc chấp hành sự phân công công tác của người có thẩm quyền
C.Có tinh thần trách nhiệm cao, chủ động, sáng tạo trong thực hiện nhiệm vụ được giao
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 39 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Đối viên chức không giữ chức vụ quản lý đạt được thì phân loại đánh giá ở mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ thì phải có ít nhất bao nhiêu công trình khoa học, đề án, đề tài hoặc sáng kiến được áp dụng và mang lại hiệu quả trong việc thực hiện công tác chuyên môn, nghề nghiệp được cấp có thẩm quyền công nhận?
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 40 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Viên chức quản lý phải đạt được bao nhiêu tiêu chí thì phân loại đánh giá ở mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ?
A.2
B.3
Trang 11C.4
D.5
Câu 41 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Đâu là các tiêu chí mà viên chức quản lý phải đạt được thì phân loại đánh giá ở mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ?
A.Các tiêu chí quy định tại Khoản 1 Điều 25
B.Có ý thức chủ động, sáng tạo trong công tác điều hành, tổ chức thực hiện công việc
C.Triển khai và thực hiện tốt cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm đối với đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 42 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Đối với viên chức quản lý thì tiêu chí Cơ quan, đơn vị được giao quản lý, điều hành hoàn thành bao nhiêu khối lượng công việc, vượt tiến độ, có chất lượng, hiệu quả thì được phân loại đánh giá ở mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ?
A.70%
B.80%
C.90%
D.100%
Câu 43 Theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP: Viên chức quản lý phải đạt được bao nhiêu tiêu chí thì phân loại đánh giá ở mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ?
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 44 Điều 25 của Nghị định số 56/2015/NĐ-CP có tên là gì?
A.Thẩm quyền và trách nhiệm đánh giá, phân loại viên chức
B.Trình tự, thủ tục đánh giá viên chức
C.Tiêu chí phân loại đánh giá viên chức ở mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ D.Tiêu chí phân loại đánh giá viên chức ở mức hoàn thành tốt nhiệm vụ