1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Sở GD&ĐT Nam Định có đáp án

39 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Sở GD&ĐT Nam Định có đáp án
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Nam Định
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp sản xuất giấy, xenlulô có ở trung tâm nào sau đây.. Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho b[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

1 ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Thái

Bình?

A Sông Thương B Sông Lô C Sông Đà D Sông Gâm

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?

A Kon Ka Kinh B Chư Yang Sin C Nam Decbri D Ngọc Linh

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc

Trung Bộ?

A Kiều Liêu Ti B Tây Côn Lĩnh C Pu Huổi Long D Pu Tha Ca

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết phần lớn diện tích đất mặn ở nước ta tập

trung ở vùng nào sau đây?

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long

C Đông Nam Bộ D Bắc Trung Bộ

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn ở

vùng Tây Nguyên?

A Đất feralit trên đá badan B Đất cát biển

C Đất phèn D Đất feralit trên đá vôi

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết Móng Cái thuộc phân khu địa lí động vật

nào sau đây?

A Khu Đông Bắc B Khu Tây Bắc

C Khu Bắc Trung Bộ D Khu Nam Trung Bộ

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Lâm

Trang 2

Câu 49: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam mang sắc thái

A nhiệt đới gió mùa B cận xích đạo gió mùa

C cận nhiệt gió mùa D ôn đới gió mùa

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết than bùn có ở địa điểm nào sau đây?

A Hàm Tân B Thốt Nốt C Thới Bình D Kiên Lương

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt

độ trung bình năm thấp nhất?

A Lạng Sơn B Hà Nội C Thanh Hóa D TP Hồ Chí Minh

Câu 52: Đặc điểm nào sau đây đúng về vùng núi Trường Sơn Nam nước ta?

A Thấp dần về phía đông bắc B Địa hình cao đồ sộ nhất

C Có nhiều cao nguyên badan D Hướng núi chính vòng cung

Câu 53: Loại gió nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta?

A gió phơn Tây Nam B gió mùa Tây Nam

C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Đông Bắc

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây giáp biển?

A Quảng Ngãi B Gia Lai C Đắk Lắk D Kon Tum

Câu 55: Biện pháp cải tạo đất ở đồng bằng nước ta là

A bón phân hữu cơ B dùng thuốc diệt cỏ

C trồng cây theo băng D làm ruộng bậc thang

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?

A Cát Tiên B Phước Bình C Tràm Chim D Phú Quốc

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Nha Trang thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

A Nam Trung Bộ B Tây Nguyên C Nam Bộ D Bắc Trung Bộ

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây nằm xa

nhất về phía Nam?

A Nghệ An B Cà Mau C Bình Thuận D Quảng Nam

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Bến Hải đổ ra biển qua cửa nào sau

đây?

A Cửa Gianh B Cửa Tùng C Cửa Thuận An D Cửa Tư Hiền

Trang 3

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có mangan?

A Chợ Đồn B Tùng Bá C Tĩnh Túc D Chiêm Hóa

Câu 61: Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng lãnh thổ phía Bắc của nước ta?

A Nhiệt độ trung bình năm trên 250C B Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

C Phân chia thành hai mùa mưa và khô D Động vật phần lớn thuộc vùng xích đạo

Câu 62: Hệ sinh thái rừng ngập mặn của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng ven biển

A Nam Bộ B Nam Trung Bộ C Bắc Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng

Câu 63: Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019

(Đơn vị: Triệu người)

Quốc gia Mi-an-ma Cam-pu-chia Ma-lai-xi-a Thái Lan

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị năm 2019 của một số quốc

gia?

A Cam-pu-chia cao hơn Ma-lai-xi-a

B Mi-an-ma cao hơn Thái Lan

C Cam-pu-chia cao hơn Mi-an-ma

D Ma-lai-xi-a cao hơn Thái Lan

Câu 64: Dãy núi là bức chắn địa hình tạo nên sự phân hóa khí hậu giữa vùng Đông Bắc và Tây Bắc ở

nước ta là

A Tam Điệp B Con Voi C Hoàng Liên Sơn D Trường Sơn Bắc

Câu 65: Phần đất liền của nước ta

A trải ra rất dài từ tây sang đông

B tiếp giáp với nhiều đại dương

C có đường bờ biển khúc khuỷu

D mở rộng đến hết vùng nội thủy

Câu 66: Vùng nội thủy của biển nước ta

Trang 4

A nằm liền kề vùng biển quốc tế

B là phần nằm ngầm ở dưới biển

C kề với vùng tiếp giáp lãnh hải

D nằm ở phía trong đường cơ sở

Câu 67: Gió phơn Tây Nam làm cho khí hậu vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có

A lượng bức xạ mặt trời lớn

B mưa nhiều vào thu đông

C hai mùa khác nhau rõ rệt

D thời tiết đầu hạ khô nóng

Câu 68: Địa hình thấp, hẹp ngang và nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi

A Đông Bắc B Trường Sơn Nam C Trường Sơn Bắc D Tây Bắc

Câu 69: Nguyên tắc sử dụng rừng đặc dụng của nước ta là

A duy trì độ phì và chất lượng đất rừng

B phát triển diện tích, chất lượng rừng

C bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật

D trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc

Câu 70: Cho biểu đồ về xuất khẩu, nhập khẩu của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 – 2017

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Thay đổi giá trị xuất khẩu, nhập khẩu

B Tốc độ tăng trưởng xuất khẩu, nhập khẩu

C Quy mô và cơ cấu xuất khẩu, nhập khẩu

Trang 5

D Chuyển dịch cơ cấu xuất khẩu, nhập khẩu

Câu 71: Dạng địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở vùng

A Bắc Trung Bộ B Đông Nam Bộ C Tây Nguyên D Nam Trung Bộ

Câu 72: Nguyên nhân chủ yếu tạo điều kiện cho gió mùa Đông Bắc có thể xâm nhập sâu vào miền Bắc

nước ta là

A tiếp giáp với biển Đông rộng lớn

B các dãy núi có hướng vòng cung hút gió

C có địa hình chủ yếu là đồng bằng

D vị trí nằm trong vành đai nội chí tuyến

Câu 73: Các hệ sinh thái vùng ven biển nước ta rất đa dạng chủ yếu do

A biển nhiệt đới ấm, độ mặn cao, sóng biển và thủy triều

B khí hậu nóng ẩm, nhiều dạng địa hình và nhóm đất

C biển tương đối kín, thềm lục địa rộng, giàu nguồn thức ăn

D vùng biển rộng, thềm lục địa nông, độ muối ở mức cao

Câu 74: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH RỪNG CỦA NƯỚC TA NĂM 1983 VÀ NĂM 2017

(Đơn vị: triệu ha)

Rừng tự nhiên Rừng trồng

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu diện tích rừng của nước ta năm 1983 và năm 2017, dạng biểu đồ

nào sau đây thích hợp nhất?

Câu 75: Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc chủ yếu là do

A nhiệt ẩm cao, quá trình phong hóa có cường độ mạnh

B khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, địa hình bị chia cắt mạnh

Trang 6

C địa hình dốc, nhiều sông bắt nguồn từ bên ngoài lãnh thổ

D lượng mưa theo mùa, đất feralit dễ bị xói mòn, rửa trôi

Câu 76: Biện pháp để bảo vệ rừng hiệu quả hiện nay ở nước ta là

A giao đất, giao rừng cho người dân quản lí

B đẩy mạnh trồng rừng mới, hạn chế lũ quét

C phát triển thủy điện, đẩy mạnh chế biến

D dự báo động đất, tăng cường xuất khẩu gỗ

Câu 77: Nguyên nhân chủ yếu hình thành nên địa hình đồi trung du ở nước ta là

A hiện tượng đứt gãy diễn ra trong thời gian dài

B vận động nâng lên và hạ xuống của địa hình

C quá trình mài mòn của sóng biển và thủy triều

D dòng chảy chia cắt các bậc thềm phù sa cổ

Câu 78: Cho biểu đồ:

LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của một số địa

Trang 7

D TP Hồ Chí Minh có lượng bốc hơi thấp hơn Huế

Câu 79: Nguyên nhân chủ yếu gây mưa cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là

A gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió mùa đông bắc và bão

B Tín phong bán cầu Bắc, dải hội tụ nhiệt đới, gió phơn và bão

C gió mùa Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới và gió phơn Tây Nam

D gió phơn Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới

Câu 80: Nước ta có nền nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng là chủ yếu do

A nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới

B chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa

C tiếp giáp với biển Đông rộng lớn

D hình dạng lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài

ĐÁP ÁN

2 ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Cho biểu đồ:

(Số liệu theo Nhân hàng Thế Giới 2020 NXB Thống kê, 2021)

205

306 271

361

0 100 200 300 400

Tỷ đô la Mỹ

Năm GDP CỦA VIỆT NAM VÀ PHILIPPIN NĂM 2015 VÀ 2020

Trang 8

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi GDP năm 2020 so với năm 2015 của Phi-lip-pin

và Việt Nam?

A Việt Nam tăng ít hơn Phi-lip-pin

B Phi-lip-pin tăng gấp hai lầnViệt Nam

C Việt Nam tăng và Phi-lip-pin giảm

D Phi-lip-pin tăng chậm hơn Việt Nam

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17 , cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Phúc Yên thuộc tỉnh

nào sau đây?

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tỉnh nào sau đây có nhà máy nhiệt điện?

Câu 45: Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019

(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019)

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có giá trị nhập siêu lớn nhất?

Trang 9

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết thành phố nào sau đây là đô thị loại 1?

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây thấp hơn 1000m ?

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp sản xuất giấy, xenlulô có

ở trung tâm nào sau đây?

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 25 gặp đường số 1 ở địa điểm nào sau

đây?

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa cao nhất

trong các tỉnh sau đây?

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25 , cho biết điểm du lịch nào sau đây nằm ở độ cao 50

đến 500 m?

A Tràm Chim B Bến Ninh Kiều C Bà Chúa Xứ D Bù Gia Mập

Câu 52: Hoạt động sản xuất muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay được tiến hành tại

A các hải đảo B vùng bờ biển C các quần đảo D thềm lục địa

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào có tổng lượng mưa từ tháng XI

- IV lớn nhất trong các địa điểm sau đây?

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Phù Cát thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ngành chế biến chè, cà phê, thuốc lá, hạt

điều có ở trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây?

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết đảo Phú Quý thuộc tỉnh nào sau đây?

Trang 10

Câu 57: Tiềm năng dầu khí nước ta tập trung chủ yếu ở

A vùng trung du B vùng đồng bằng C thềm lục địa D vùng ven biển

Câu 58: Đồng bằng nước ta thường xảy ra

Câu 59: Công nghiệp nước ta hiện nay

A tập trung ở hải đảo B chỉ có ở đồng bằng C đều khắp các vùng D có ở nhiều nơi

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây chảy qua Thái Bình?

Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết điểm khai thác thiếc Quỳ Hợp thuộc tỉnh nào sau

đây?

Câu 62: Biện pháp chủ yếu để bảo vệ rừng đặc dụng ở nước ta là

A bảo vệ và trồng rừng ngập mặn ven biển

B trồng rừng trên đất trống và đồi núi trọc

C duy trì và phát triển chất lượng đất rừng

D bảo vệ các vườn quốc gia và khu bảo tồn

Câu 63: Cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay

A tăng chăn nuôi, giảm ngành trồng trọt

B tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp

C tăng chế biến, giảm việc khai khoáng

D tăng kinh tế tư nhân, giảm nhà nước

Câu 64: Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

A chỉ tập trung ở các ngư trường B chỉ phục vụ nhu cầu trong nước

C chủ yếu phát triển ở sông suối D đa dạng về đối tượng nuôi trồng

Câu 65: Chăn nuôi của nước ta hiện nay

A tạo ra được các sản phẩm hàng hóa B đem lại hiệu quả sản xuất rất cao

Trang 11

C hoàn toàn dùng thức ăn công nghiệp D chỉ phát triển ở khu vực miền núi

Câu 66: Giao thông vận tải biển nước ta hiện nay

A chỉ tập trung phát triển đường bộ B đã hình thành cảng biển nước sâu

C có vai trò lớn nhất là đường biển D chỉ có tuyến đường biển nội địa

Câu 67: Phần đất liền của nước ta

A mở rộng đến hết vùng nội thủy B trải ra rất dài từ tây sang đông

C có đường bờ biển khúc khuỷu D tiếp giáp với nhiều đại dương

Câu 68: Đô thị ở nước ta hiện nay

A có thị trường tiêu thụ rộng lớn B chất lượng cuộc sống rất thấp

C tập trung chủ yếu ở miền núi D đều có cùng một cấp phân loại

Câu 69: Lao động thành thị nước ta hiện nay

A hầu hết là công nhân kĩ thuật cao B phần lớn có mức thu nhập rất cao

C phân bố không đều giữa các vùng D chỉ hoạt động trong ngành dịch vụ

Câu 70: Hoạt động bưu chính nước ta hiện nay

A mạng lưới rộng khắp các vùng B phân bố đều ở các địa phương

C có sự phát triển nhanh vượt bậc D đón đầu công nghệ hiện đại

Câu 71: Mục đích chủ yếu của việc phát triển các khu kinh tế ven biển ở Nam Trung Bộ là

A đa dạng hóa sản phẩm, thu hút vốn đầu tư, nâng cao đời sống

B thay đổi cơ cấu công nghiệp, thu hút vốn đầu tư, phát triển kinh tế

C tăng sản phẩm hàng hóa, tạo thêm các việc làm, khai thác tiềm năng

D đầy mạnh xuất khẩu, thay đổi phân bố sản xuất, phát huy thế mạnh

Câu 72: Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là

A xây dựng công trình thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng

B thay đổi cơ cấu cây trồng, tích cực cải tạo tài nguyên đất

C tiến hành cải tạo đất đai, mở rộng thêm diện tích canh tác

D mở rộng diện tích canh tác, xây dựng công trình thủy lợi

Trang 12

Câu 73: Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế trong phát triển lâm nghiệp ở Tây Nguyên là

A khai thác hợp lí đi đôi với khoanh nuôi, trồng rừng

B bảo vệ các vườn quốc gia, ngăn hặn nạn phá rừng

C đẩy mạnh chế biến gỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn

D chú trọng đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng

Câu 74: Phần lãnh thổ phía Nam nước ta thành phần thực vật nhiệt đới và xích đạo chiếm ưu thế chủ

yếu do tác động của

A địa hình, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, tài nguyên đất đất đa dạng

B nhiệt độ cao, biên độ nhiệt năm nhỏ, địa hình đồng bằng, vị trí địa lí

C vị trí địa lí, địa hình, khí hậu nhiệt đới gió mùa không mùa đông lạnh

D vị trí địa lí, đặc điểm địa hình, khí hậu cận xích đạo, nền nhiệt độ cao

Câu 75: Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢT KHÁCH VÀ DOANH THU TỪ CÁC CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH NƯỚC TA,

GIAI ĐOẠN 2015 - 2020

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tình hình phát triển ngành du lịch nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 76: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Bắc Trung Bộ là

A thay đổi cơ cấu kinh tế, nâng cao mức sống dân cư

B tạo nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết thực phẩm

Trang 13

C thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế

D góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ

Câu 77: Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để đẩy mạnh phát triển cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc

Bộ?

A Đào tạo và hỗ trợ việc làm, hạn chế tình trạng du canh du cư

B Tăng cường phát triển cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật

C Đa dạng cơ cấu cây trồng, tăng năng suất, đẩy mạnh xuất khẩu

D Tập trung đầu tư, phát triển việc chế biến, mở rộng thị trường

Câu 78: Hoạt động ngoại thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

A khai thác tài nguyên hiệu quả, tăng nhanh chất lượng sản phẩm

B đa dạng hóa thị trường và tăng cường sự quản lý của Nhà nước

C nhu cầu tiêu dùng của dân cư và nguồn vốn đầu tư tăng nhanh

D tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế

Câu 79: Cho biểu đồ về GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2005 – 2018:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô, cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế

B Thay đổi quy mô GDP phân theo các ngành kinh tế

C Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế

Trang 14

D Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế

Câu 80: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng?

A Khai thác tốt thế mạnh, đa dạng hóa hoạt động sản xuất

B Nâng cao hiệu quả kinh tế, giải quyết việc làm tại chỗ

C Thu hút đầu tư, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

D Thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, khai thác hợp lí tự nhiên

Câu 41: Cho biểu đồ:

(Số liệu theo Nhân hàng Thế Giới 2020 NXB Thống kê, 2021)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi GDP năm 2020 so với năm 2015

của Phi-lip-pin và Việt Nam?

A Việt Nam tăng ít hơn Phi-lip-pin

Trang 15

B Phi-lip-pin tăng gấp hai lầnViệt Nam

C Việt Nam tăng và Phi-lip-pin giảm

D Phi-lip-pin tăng chậm hơn Việt Nam

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17 , cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa

khẩu?

A Đắk Nông B Gia Lai C Kon Tum D Lâm Đồng

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Phúc Yên thuộc tỉnh

nào sau đây?

A Thái Nguyên B Phú Thọ C Lạng Sơn D Vĩnh Phúc

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tỉnh nào sau đây có nhà máy

nhiệt điện?

A Kiên Giang B Tây Ninh C Bình Phước D Cà Mau

Câu 45: Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019

(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

Quốc gia Xuất khẩu Nhập khẩu

(Nguồn: theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019)

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có giá trị nhập siêu lớn nhất?

A Ma-lai-xi-a B Phi-li-pin

C Xin-ga-po D Thái Lan

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết thành phố nào sau đây là đô thị loại 1?

Trang 16

A Thái Nguyên B Hà Nội

C Thanh Hóa D Hải Phòng

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây thấp hơn 1000m?

A Bi Duop B Ngọc Krinh

C ChưYangSin D Chư Pha

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp sản xuất giấy, xenlulô

có ở trung tâm nào sau đây?

A Vinh B Thanh Hóa

C Đà Nẵng D Vũng Tàu

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 25 gặp đường số 1 ở địa điểm

nào sau đây?

A Quảng Ngãi B Nha Trang

C Tuy Hòa D Quy Nhơn

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa cao nhất

trong các tỉnh sau đây?

Câu 52: Hoạt động sản xuất muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay được tiến hành tại

A các hải đảo B vùng bờ biển

C các quần đảo D thềm lục địa

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào có tổng lượng mưa từ tháng XI

- IV lớn nhất trong các địa điểm sau đây?

A TP Hồ Chí Minh

B Móng Cái

C Hà Tiên

D Huế

Trang 17

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Phù Cát thuộc tỉnh nào sau đây?

A Quảng Nam B Quảng Ngãi

C Bình Định D Phú Yên

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ngành chế biến chè, cà phê, thuốc lá, hạt

điều có ở trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây?

A Tây Ninh B Rạch Giá

C Cà Mau D Long Xuyên

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết đảo Phú Quý thuộc tỉnh nào sau đây?

A Bình Thuận B Ninh Thuận

C Cà Mau D Kiên Giang

Câu 57: Tiềm năng dầu khí nước ta tập trung chủ yếu ở

A vùng trung du B vùng đồng bằng

C thềm lục địa D vùng ven biển

Câu 58: Đồng bằng nước ta thường xảy ra

A xói mòn đất B lũ quét

C sóng thần D nhiễm mặn đất

Câu 59: Công nghiệp nước ta hiện nay

A tập trung ở hải đảo

B chỉ có ở đồng bằng

C đều khắp các vùng

D có ở nhiều nơi

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây chảy qua Thái Bình?

A Sông Chu B Sông Cả

C Sông Chảy D Sông Luộc

Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết điểm khai thác thiếc Quỳ Hợp thuộc tỉnh

nào sau đây?

A Quảng Trị B Hà Tĩnh

C Quảng Bình D Nghệ An

Câu 62: Biện pháp chủ yếu để bảo vệ rừng đặc dụng ở nước ta là

Trang 18

A bảo vệ và trồng rừng ngập mặn ven biển

B trồng rừng trên đất trống và đồi núi trọc

C duy trì và phát triển chất lượng đất rừng

D bảo vệ các vườn quốc gia và khu bảo tồn

Câu 63: Cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay

A tăng chăn nuôi, giảm ngành trồng trọt

B tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp

C tăng chế biến, giảm việc khai khoáng

D tăng kinh tế tư nhân, giảm nhà nước

Câu 64: Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

A chỉ tập trung ở các ngư trường

B chỉ phục vụ nhu cầu trong nước

C chủ yếu phát triển ở sông suối

D đa dạng về đối tượng nuôi trồng

Câu 65: Chăn nuôi của nước ta hiện nay

A tạo ra được các sản phẩm hàng hóa

B đem lại hiệu quả sản xuất rất cao

C hoàn toàn dùng thức ăn công nghiệp

D chỉ phát triển ở khu vực miền núi

Câu 66: Giao thông vận tải biển nước ta hiện nay

A chỉ tập trung phát triển đường bộ

B đã hình thành cảng biển nước sâu

C có vai trò lớn nhất là đường biển

D chỉ có tuyến đường biển nội địa

Câu 67: Phần đất liền của nước ta

A mở rộng đến hết vùng nội thủy

B trải ra rất dài từ tây sang đông

C có đường bờ biển khúc khuỷu

Trang 19

D tiếp giáp với nhiều đại dương

Câu 68: Đô thị ở nước ta hiện nay

A có thị trường tiêu thụ rộng lớn

B chất lượng cuộc sống rất thấp

C tập trung chủ yếu ở miền núi

D đều có cùng một cấp phân loại

Câu 69: Lao động thành thị nước ta hiện nay

A hầu hết là công nhân kĩ thuật cao

B phân bố đều ở các địa phương

C có sự phát triển nhanh vượt bậc

D đón đầu công nghệ hiện đại

Câu 71: Mục đích chủ yếu của việc phát triển các khu kinh tế ven biển ở Nam Trung Bộ là

A đa dạng hóa sản phẩm, thu hút vốn đầu tư, nâng cao đời sống

B thay đổi cơ cấu công nghiệp, thu hút vốn đầu tư, phát triển kinh tế

C tăng sản phẩm hàng hóa, tạo thêm các việc làm, khai thác tiềm năng

D đầy mạnh xuất khẩu, thay đổi phân bố sản xuất, phát huy thế mạnh

Câu 72: Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là

A xây dựng công trình thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng

B thay đổi cơ cấu cây trồng, tích cực cải tạo tài nguyên đất

C tiến hành cải tạo đất đai, mở rộng thêm diện tích canh tác

D mở rộng diện tích canh tác, xây dựng công trình thủy lợi

Câu 73: Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế trong phát triển lâm nghiệp ở Tây Nguyên

Ngày đăng: 19/05/2022, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w