1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

đáp án chương 1 môn hóa 10

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 337,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 1 PHẦN NHẬN BIẾT Câu 1 Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng A Số khối B Số nơtron C Số proton D Số nơtron và số proton Câu 2 Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết A Số khối A B Số hiệu nguyên tử Z C Nguyên tử khối của nguyên tử D Số khối A và số hiệu nguyên tử Z Câu 3 Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi A Các hạt proton B Các hạt nơtron C Hạt proton không mang điện và hạt nơtron mang điện tích dương D Hạt proton mang điện.

Trang 1

CHƯƠNG 1 PHẦN NHẬN BIẾT

Câu 1: Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng

A Số khối

B Số nơtron

C Số proton

D Số nơtron và số proton

Câu 2: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hoá

học vì nó cho biết

A Số khối A

B Số hiệu nguyên tử Z

C Nguyên tử khối của nguyên tử

D Số khối A và số hiệu nguyên tử Z

Câu 3: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:

A Các hạt proton

B Các hạt nơtron

C Hạt proton không mang điện và hạt nơtron mang điện tích dương

D Hạt proton mang điện tích dương và hạt nơtron không mang điện

Câu 4: Chọn câu phát biểu sai:

A Trong nguyên tử số proton luôn bằng số electron

B Tổng số proton và nơtron còn gọi là số khối

C Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân

D Đồng vị là các nguyên tố có cùng số electron nhưng khác số nơtron

Câu 5: Nguyên tử nào sau đây chứa 8 proton, 8 nơtron và 8 electron?

17

Câu 6: Một nguyên tử M có 96 proton, 151 nơtron Kí hiệu nguyên tử M là

247

151

192

96

247 M

Câu 7: Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử có những gì?

A nơtron

B proton

C electron

D không có gì

Câu 8: Trong một nguyên tử ta sẽ biết số electron, proton và nơtron khi biết:

A Số khối

B Số nơtron và số khối

C Số electron và proton

A

16

8 O

Trang 2

D Số electron

Câu 9: Trong một nguyên tử ta sẽ biết số electron khi biết:

A Số proton

B Số nơtron

C Số khối

D Khối lượng nguyên tử

Câu 10: Điện tích hạt nhân nguyên tử Z là:

A Số electron của nguyên tử

B Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử

C Số proton trong hạt nhân

D Số nơtron trong hạt nhân

Câu 11: Chọn định nghĩa đúng của các nguyên tố hoá học:

A Tất cả các nguyên tử có cùng số nơtron đều thuộc cùng một nguyên tố hoá học

B Tất cả các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân Z đều thuộc cùng một nguyên tố hoá học

C Tất cả các nguyên tử có cùng số electron đều thuộc cùng một nguyên tố hoá học

D Tất cả các nguyên tử có cùng số khối đều thuộc cùng một nguyên tố hoá học

Câu 12: Các đồng vị có:

A Cùng số khối A

B Cùng số hiệu nguyên tử Z

C Ở các ô khác nhau trong HTTH

D Cùng số nơtron

Câu 13: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A electron và proton

B nơtron và electron

C proton và nơtron

D electron, proton và nơtron

Câu 14: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

A electron và proton

B nơtron và electron

C proton và nơtron

D electron, proton và nơtron

Câu 15: Các hạt mang điện trong nguyên tử là

A proton, nơtron

B proton, electron

C nơtron, electron

D proton, nơtron, electron

Câu 16: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

A.proton

B nơtron

Trang 3

C electron.

D nơtron và electron

Câu 17: Đồng vị là tập hợp những nguyên tử có cùng số……., nhưng khác số ……

A electron, proton

B số khối, số nơtron

C proton, nơtron

D số hiệu nguyên tử, electron

Câu 18: Hầu hết các nguyên tử đều được cấu tạo bởi các loại hạt là:

A Nơtron, proton

B Nơtron, electron, proton

C Electron, proton

D Nơtron, electron

Câu 19: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng:

A Số proton và số nơtron

B Sô khối

C Số proton

D số nơtron

Câu 20: Nguyên tử trung hòa về điện vì:

A Tổng hạt n=tổng hạt p

B Tổng hạt e=tổng hạt p

C Tổng hạt n=tổng hạt e

D Tổng hạt n=tổng hạt p=tổng hạt e

Câu 21: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử là:

A n, e B e, p C n, p D e, p, n

Câu 22: Các hạt mang điện là:

A n, e B e, p C n, p D e, p, n

Câu 23: Hạt không mang điện là:

Câu 24: Hạt mang điện tích dương là:

Câu 25: Hạt mang điện tích âm là:

Câu 26: Các hạt tạo nên vỏ nguyên tử là:

Câu 27: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

A n, e B e, p C n, p D e, p, n

Câu 28: Trong nguyên tử, hạt mang điện là

A electron B electron và nơtron C proton và nơtron D proton và electron

Câu 29: Trong nguyên tử, hạt mang điện dương là

A electron B nơtron C proton D proton và electron

Câu 30: Trong nguyên tử, hạt mang điện âm là

Trang 4

A electron B electron và nơtron C proton và nơton D proton và electron

Câu 31: Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

A electron B proton C nơtron D nơtron và proton

Câu 32: Hạt mang điện ở lớp vỏ nguyên tử là

A electron B proton C nơtron D nơtron và electron

Câu 33: Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

A proton B nơtron C electron D nơtron và electron

Câu 34: Hạt nhân nguyên tử thường chứa hạt

A electron, proton và nơtron B electron và proton

C proton và nơtron D proton và electron

Câu 35: Nguyên tử thường chứa hạt

A electron, proton và nơtron B electron và proton

C proton và nơtron D proton và electron

Câu 36: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

C số proton D số nơtron và số proton

Câu 37: Nguyên tử photpho có 15 proton, 16 nơtron và 15 electron Số khối của nguyên tử

photpho là

63

Cu

C 29 proton, 29 electron và 34 nơtron D 29 proton và 63 nơtron

Câu 39: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton

nhưng khác nhau về

A số electron B điện tích hạt nhân

C số nơtron D số đơn vị điện tích hạt nhân

12 X , 14Y , 14Z

A X, Y và Z B Y và Z C X và Z D X và Y

PHẦN HIỂU

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

B Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

D Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tử?

A Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất, không bị chia nhỏ trong các phản ứng hóa học

B Nguyên tử là một hệ trung hòa về điện tích

C Nếu biết điện tích hạt nhân của nguyên tử có thể tìm được số proton, nơtron và electron của

nguyên tử đó

D Nguyên tử có cấu tạo rỗng, phần mang điện tích dương là hạt nhân

Câu 3: Nguyên tố hoá học là những nguyên tử khác nhau về:

Trang 5

1

7

23

A Số proton

B Số electron

C Số khối

D Số hiệu nguyên tử

Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai:

A Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử

B Số proton trong nguyên tử luôn bằng số nơtron

C Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử

D Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và tổng số hạt nơtron

Câu 5: Một nguyên tử có 8 proton, 8 nơtron và 8 electron Chọn nguyên tử đồng vị với nó?

A 8 proton, 8 nơtron và 9 electron

B 8 proton, 9 nơtron và 9 electron

C 9 proton, 9 nơtron và 9 electron

D 8 proton, 9 nơtron và 8 electron

A 1p, 1e, 0n

B 1p, 0e, 1n

C 0p, 1e, 1n

D 1p, 1e, 1n

A Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 nơtron

B Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 proton

C Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có số proton bằng số nơtron

D Chỉ có nguyên tử nitơ mới có số khối bằng 14

8

nguyên tử trên?

A Nguyên tử R có số khối là 17

B 16 X và 15 D không phải là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học

C Trong nguyên tử T có 7 hạt nơtron, 9 hạt proton

D Nguyên tử E có chứa nhiều hạt mang điện nhất

Câu 9: Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân Cho các phát biểu sau về X

- X có 26 nơtron trong hạt nhân

- X có 26 electron ở vỏ nguyên tử

- X có điện tích hạt nhân là 26+

- Khối lượng nguyên tử X là 26u

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 10: Nguyên tử Na có 11p,11e và 12n Ký hiệu nguyên tử của Na là:

A 12

B 12 Na

Na

Trang 6

8

11

11

8

13

22

24

C 23Na

D 34 Na

O và 18

O phát biểu nào sau đây sai:

A Cả hai cùng thuộc về nguyên tố Oxi

B Mỗi hạt nhân nguyên tử đều có 8 proton

C Hai nguyên tử khác nhau về số electron

D Hai nguyên tử khác nhau về số notron

Al3  :

A Nguyên tử Al3+ có 13 proton và 14 notron

B Nguyên tử Al3+ có 13 proton và 13 electron

C Nguyên tử Al3+ có 10 electron

D Nguyên tử Al3+ có tổng số hạt mang điện là 23

A 22; 28 B 28; 50 C 22; 72 D 28; 72

Câu 14: Tính số e và n trong hạt nhân nguyên tử

239

94

Câu 15: Nguyên tử Nhôm có 13e và 14n Phát biểu nào sai:

A Nhôm có điện tích hạt nhân là 13+ B Nhôm có 13p

C Nhôm có điện tích lớp vỏ là 13+ D Khối lượng nguyên tử của nhôm là 27u

Câu 16: Nguyên tử Natri có 11e và 12n Phát biểu nào sai:

A Natri có điện tích hạt nhân là 11 B Natri có 11p

C Natri có điện tích lớp vỏ là 11- D Khối lượng nguyên tử của Natri là 23u

Câu 17: Nguyên tử Photpho có 15p và 16n Phát biểu nào đúng:

C Photpho có điện tích hạt nhân là 15+ D Khối lượng nguyên tử của Photpho là 30u

Câu 18: Nguyên tử Kali có 19p và 20n Phát biểu nào đúng:

A Kali có tổng hạt mang điện là 39 B Kali có số khối là 38

C Kali có điện tích hạt nhân là 20+ D Kali có 20 hạt không mang điện

Câu 19: Nguyên tử Kali có 19p và 20n Phát biểu nào sai:

A Kali có tổng hạt trong nhân là 39 B Kali có số khối là 39

C Kali có điện tích hạt nhân là 20+ D Kali có 38 hạt mang điện

Câu 20: Trong các nguyên tử sau, chọn nguyên tử có số notron nhỏ nhất

A 238

U B 239 Np C 239Pu D 243

Am

A 50 Ti B 51

Fe D 56

Mn

Câu 22: Trong các nguyên tử sau, chọn nguyên tử có số notron lớn nhất

A 238

U B 239 Np C 239

Pu D 243

Am

Ca , 39

K , 38

Ar có cùng:

A Số đơn vị điện tích hạt nhân B Số notron

Pu

Trang 7

17 19 18 19

11

92

23

26

11

B 35

27

Câu 24: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây có chứa 19e, 19p, 20n:

A 37

Cl B 39

Ar D 40

K

Câu 25: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây có chứa 35e, 35p, 45n:

A 80 R 81 C 115 R D 80

R

X ; 40

Y ; 35

Z; 40

R ; 40

D ; 39 A Phát biểu nào sai:

A X và Z là các nguyên tử đồng vị

B Y, R, D là các nguyên tử đồng vị

C Y và A là các nguyên tử đồng vị

D Y, R, D không phải các nguyên tử đồng vị

A Nguyên tử Na có 11 proton và 11 electron

B Nguyên tử Na có 11 proton và 12 notron

C Số khối của Na là 23

D Điện tích hạt nhân của Na là 23+

Câu 28: Nguyên tử R có 13e và 14n Ký hiệu nguyên tử của R là:

A 13

R

Câu 29: Nguyên tử nào sau đây có chứa 15e, 15p, 16n

A 23

Na B 24

Mg C 31

P D 32

S

U

Fe

A 11; 11; 11 B 11; 23; 11 C 11; 11; 12 D 11; 12; 11

Z , 25

T Chọn cặp nguyên tử có cùng tên gọi hóa học (đồng vị)

A Cặp X, Y và cặp Z, T B Chỉ có cặp X, Y

C Chỉ có cặp Y, Z D Chỉ có cặp Z, T

A Cả hai cùng thuộc về nguyên tố Urani

B Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton

C Cả hai nguyên tử khác nhau về số electron

D Hai nguyên tử là đồng vị của nhau

Y , 25 Z Điều nào sau đây đúng:

A X, Y, Z thuộc cùng một nguyên tố hóa học

B X và Z là hai đồng vị

C X và Z có cùng số nơtron

D Trong X, Y, Z có hai nguyên tử là đồng vị của nhau

Câu 37: Trong nguyên tử Y có tổng số proton, notron, electron là 26 Y là nguyên tử nào dưới

đây:

R

C

Trang 8

8 8 8 9

A 16

O D 19

F

Câu 38: Nguyên tử sắt (Fe) có 26 electron, 26 proton và 30 notron ta có thể biểu diễn cấu tạo

của nguyên tử Fe như thế nào?

A 55

Fe B 56

Fe D 30

Fe

Câu 39: Nguyên tử R có 19e và 20n Ký hiệu nguyên tử của R là:

A 39

R D 39

R

Câu 40: Nguyên tử R có 75e và 110n Ký hiệu nguyên tử của R là:

A 185R B 110

R C 185 75 R D 110 75 R

Ngày đăng: 19/05/2022, 11:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm