1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TIẾNG TRUNG EN06 1 036

36 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 215,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 你 nǐ Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 女 nǚ Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 好 hǎo Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 妈妈 māma Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 妹妹 mèimei Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 弟弟 dìdi Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 爸爸 bàba Chọn âm tiết đúng? bái le bái le Chọn âm tiết đúng dàxǐ dàxǐ Chọn âm tiết đúng? láolèi láolèi Chọn âm tiết đúng nǔlì nǔlì Chọn âm tiết đúng? tā de tā de Chọn âm tiết.

Trang 1

Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 你

Trang 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống? 你你你你你你你 你你你你

你你你你你你

你你

Điền từ thích hợp vào chỗ trống? 你你你你你你你你你你你

你你: _你你你你你你你

你你

Điền từ thích hợp vào chỗ trống? 你你你你你你你

你你: _!

你你你

Trang 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống? 你你你: 你你你你你你

Trang 11

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏiChọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: bù

Trang 12

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏiNêu tên các bộ và số nét của chúng? 你

Trang 13

a eng

b en

Phản hồiĐáp án đúng là: eng

Chọn một câu trả lời:

a 你

b 你

Phản hồiĐáp án đúng là: 你

Chọn một câu trả lời:

a 你你

Trang 14

b 你你

Phản hồiĐáp án đúng là: 你你

Chọn một câu trả lời:

a 你你

b 你你

Phản hồiĐáp án đúng là: 你你

Trang 15

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏiCác bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 你你

Trang 17

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏiNêu tên các bộ và số nét của chúng? 你

Trang 20

Chọn chữ Hán đúng điền vào chỗ trống: bai 5 你你你你 ………

Chọn một câu trả lời:

a 你你

b 你你

Phản hồiĐáp án đúng là: 你你

Trang 22

Câu trả lời đúng là:

Câu hỏi 8

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Trang 23

Mô tả câu hỏiNghe và chọn thanh mẫu đúng:

Chọn một câu trả lời:

a 你你

b 你你

Phản hồiĐáp án đúng là: 你你

Câu trả lời đúng là:

Trang 25

Phản hồiĐáp án đúng là: 你你

Trang 27

Câu trả lời đúng là:

Trang 28

b měihǎo Câu trả lời đúng

10.Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng?你你

Trang 29

a mèimei Câu trả lời đúng

11.Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 你

c hǎo Câu trả lời đúng

12.Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 你

a dà Câu trả lời đúng

13.Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 你你

c māma Câu trả lời đúng

14.Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 你

b nǚ Câu trả lời đúng

15.Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng? 你

c nǐ Câu trả lời đúng

16.Nêu tên các bộ và số nét của chúng? 你

b bộ Nhân, 2 nét Câu trả lời đúng

17.Nêu tên các bộ và số nét của chúng? 你

b bộ Ngôn, 2 nét Câu trả lời đúng

18.Nêu tên các bộ và số nét của chúng? 你

b bộ Tâm, 3 nét Câu trả lời đúng

19.Nêu tên các bộ và số nét của chúng? 你

c bộ Thủy,3 nét Câu trả lời đúng

20.Nêu tên các bộ và số nét của chúng? 你

Trang 30

a bù hǎo Câu trả lời đúng

29.Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: Hànyǔ

Trang 31

b nǔlì Câu trả lời đúng

37.Chọn âm tiết đúng: xūyào

b xūyào Câu trả lời đúng

38.Chọn âm tiết đúng? láolèi

a láolèi Câu trả lời đúng

39.Chọn âm tiết đúng? bái le

b bái le Câu trả lời đúng

40.Chọn âm tiết đúng? táitóu

b táitóu Câu trả lời đúng

41.Chọn âm tiết đúng: dàxǐ

c dàxǐ Câu trả lời đúng

42.Chọn âm tiết đúng: yǎnyuán

b yǎnyuán Câu trả lời đúng

Trang 33

b Rènshi Câu trả lời đúng

64.Nghe và chọn âm đúng: bai 5

Trang 34

67.Chọn chữ Hán đúng điền vào chỗ trống: bai 5

72.Chọn phiên âm đúng của chữ Hán cho trước: 你

a suì Câu trả lời đúng

73.Chọn phiên âm đúng của chữ Hán cho trước: 你你

a shēngri Câu trả lời đúng

74.Chọn phiên âm đúng của chữ Hán cho trước: 你你

a shàngwǔ Câu trả lời đúng

75.Chọn cách viết phiên âm đúng với chữ Hán đã cho: 你

a xiào Câu trả lời đúng

76.Chọn chữ Hán đúng điền vào chỗ trống: bai 5

你你…………

b 哥哥 Câu trả lời đúng

77.Sắp xếp các câu sau thành đoạn hội thoại:

Trang 35

c wǎnhuì Câu trả lời đúng

81.Nghe và chọn vận mẫu đúng: bai 4

zh ……

a ang Câu trả lời đúng

82.Nghe và chọn vận mẫu đúng: bai 4

r ……

b eng Câu trả lời đúng

83.Nghe và chọn vận mẫu đúng: bai 4

Ngày đăng: 19/05/2022, 09:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w