1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Văn Linh có đáp án

42 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?. A..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN LINH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

1 ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Cho biểu đồ:

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á NĂM 2019

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh giá trị nhập siêu của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2019?

A Xin-ga-po cao hơn Thái Lan

B Ma-lai-xi-a thấp hơn Xin-ga-po

C Ma-lai-xi-a cao hơn Thái Lan

D Xin-ga-po thấp hơn Thái Lan

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế ven biển?

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc

vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Trang 2

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 29, cho biết sông Hậu đổ ra biển qua cửa nào sau đây?

C Cửa Hàm Luông D Cửa Định An

Câu 45: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019

Quốc gia Phi-lip-pin In -đô-nê-xi-a Cam-pu-chia Mi-an -ma

Diện tích (nghìn km 2 ) 300,0 1913,6 181,0 676,6

Dân số (triệu người) 108,1 268,4 16,5 54,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia sau đây có mật độ dân số cao nhất?

A Cam-pu-chia B Phi-lip-pin

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, cho biết Quy Nhơn thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết luyện kim màu có ở trung tâm công nghiệp

nào sau đây?

A Thái Nguyên B Hưng Yên

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 9 nối Đông Hà với cửa khẩu quốc

tế nào sau đây?

Trang 3

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công

nghiệp lâu năm lớn nhất?

Câu 52: Hoạt động khai thác hải sản ở Đông Nam Bộ hiện nay được tiến hành tại

A thềm lục địa B các quần đảo

C các ngư trường D vùng trung du

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí

hậu Nam Trung Bộ?

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có nhà máy

thủy điện nào sau đây?

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công

Trang 4

A quản lí sử dụng đất chặt chẽ

B đảm bảo độ che phủ thực vật

C quy hoạch các điểm dân cư

D phát triển nhà máy thủy điện

Câu 59: Công nghiệp chế biến nước ta hiện nay

A xu hướng giảm tỉ trọng

B xu hướng tăng nhanh tỉ trọng

C chỉ phân bố ven đô thị

D chủ yếu phục vụ xuất khẩu

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông

Đồng Nai?

A Hồ Trị An B Hồ Hòa Bình

C Hồ Kẻ Gỗ D Hồ Thác Bà

Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết điểm khai thác đá quý Quỳ Châu thuộc tỉnh

nào sau đây?

A Quảng Trị B Quảng Bình

C Thanh Hóa D Nghệ An

Câu 62: Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất ở đồi núi nước ta là

A rừng ngập mặn B rừng sản xuất

C rừng phòng hộ D rừng đặc dụng

Câu 63: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay

A làm tăng mạnh tỉ trọng kinh tế Nhà nước

B tăng tỉ trọng công nghiệp khai khoáng

C đáp ứng đầy đủ yêu cầu phát triển đất nước

D hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

Câu 64: Hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta hiện nay

A phát triển mạnh ven các đảo

B có tỉ trọng ngày càng tăng

C phân bố rộng khắp các vùng

Trang 5

D chủ yếu phục vụ xuất khẩu

Câu 65: Giao thông vận tải nước ta hiện nay

A chỉ tập trung phát triển đường biển

B đầu tư phát triển khá toàn diện

C có vai trò lớn nhất là đường sắt

D chỉ có tuyến đường biển nội địa

Câu 66: Các huyện đảo của nước ta

A chỉ duy nhất phát triển trồng trọt

B có khả năng phát triển du lịch

C là các trung tâm công nghiệp lớn

D là nơi có nhiều loại khoáng sản

Câu 67: Phần đất liền của nước ta

A mở rộng đến hết vùng nội thủy

B kéo dài theo chiều Bắc - Nam

C có đường bờ biển bằng phẳng

D có diện tích lớn hơn vùng biển

Câu 68: Đô thị nước ta hiện nay

A có cơ sở hạ tầng còn ở mức thấp

B phân bố đồng đều giữa các vùng

C chủ yếu có chức năng hành chính

D hoàn toàn có quy mô lớn và rất lớn

Câu 69: Dân số nước ta hiện nay

A có mật độ thấp ở khu vực đô thị

B hoạt động chủ yếu ở ngành dịch vụ

C có chất lượng cuộc sống rất cao

D có cơ cấu theo tuổi thay đổi nhanh

Câu 70: Hướng phát triển của ngành bưu chính nước ta hiện nay là

A đẩy mạnh tin học hóa, cơ giới hóa

Trang 6

B tăng quy trình nghiệp vụ thủ công

C chỉ tập trung tại đồng bằng, đô thị

D sử dụng lao động chưa qua đào tạo

Câu 71: Công nghiệp của Bắc Trung Bộ chậm phát triển chủ yếu do

A hạn chế nguồn nguyên liệu, lao động, thị trường tiêu thụ

B thiếu lao động kĩ thuật, thị trường nhỏ, nguồn vốn đầu tư

C hạn chế nguồn vốn đầu tư, điều kiện kĩ thuật, cơ sở hạ tầng

D thiếu cơ sở năng lượng, ít khoáng sản, thiếu nguồn lao động

Câu 72: Giải pháp chủ yếu phát huy thế mạnh tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long là

A khai hoang, trồng cây ăn quả và phát triển kinh tế biển

B chuyển đổi cơ cấu kinh tế, cải tạo đất và bảo vệ rừng

C phát triển công nghiệp chế biến và thúc đẩy xuất khẩu

D đẩy mạnh trồng cây hoa màu và trồng rừng ngập mặn

Câu 73: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp dầu khí ở Đông Nam Bộ là

A làm sâu sắc sự phân hóa lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư nước ngoài

B tăng cường các mối quan hệ quốc tế, tăng vị thế kinh tế của vùng

C góp phần đa dạng cơ cấu kinh tế, tạo nhiều việc và tăng thu nhập

D thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế và phân hóa lãnh thổ sản xuất

Câu 74: Sinh vật nước ta đa dạng do kết quả tác động của các nhân tố chủ yếu là

A khí hậu phân hoá, con người lai tạo giống, vị trí trung tâm Đông Nam Á

B địa hình phần lớn đồi núi, vị trí giáp biển, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

C địa hình đa dạng, đất đai phong phú, biến đổi khí hậu, con người lai tạo

D vị trí nơi gặp gỡ của các luồng di cư, địa hình, khí hậu, đất đai đa dạng

Câu 75: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ VÀ SỮA TƯƠI CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2019

Trang 7

Cà phê (nghìn tấn) 87,6 95,4 107,4 122,2

Sữa tươi (triệu lít) 1027,9 1105,5 1217,9 1305,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng cà phê và sữa tươi của nước ta giai đoạn

2015 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 76: Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế trong phát triển lâm nghiệp ở Tây Nguyên là

A khai thác hợp lí, khoanh nuôi, đẩy mạnh trồng rừng, bảo vệ môi trường

B bảo vệ các vườn quốc gia, ngăn chặn nạn phá rừng, định canh định cư

C khai thác rừng hợp lí, đẩy mạnh chế biến gỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn

D chú trọng đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng, thu hút nguồn lao động

Câu 77: Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả kinh tế chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc

Bộ là

A chế biến thức ăn phù hợp, cải tạo đồng cỏ, sử dụng các giống tốt

B chăn nuôi theo hướng tập trung, đảm bảo tốt chuồng trại, thức ăn

C đẩy mạnh lai tạo giống, đảm bảo nguồn thức ăn, phòng dịch bệnh

D áp dụng tiến bộ kỹ thuật, phát triển trang trại, xây dựng thương hiệu

Câu 78: Nước ta hiện nay có kim ngạch xuất nhập khẩu tăng nhanh chủ yếu do

A mức sống tăng, đẩy mạnh công nghiệp hóa

B sản xuất phát triển, hội nhập kinh tế thế giới

C đây mạnh hợp tác quốc tế, mở rộng thị trường

D chuyên dịch cơ cấu kinh tế, sản xuất đa dạng

Câu 79: Cho biểu đồ về các loại cây trồng của nước ta năm 2010 và 2019

Trang 8

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và tốc độ tăng trưởng diện tích các loại cây trồng

B Quy mô tăng trưởng và cơ cấu diện tích các loại cây trồng

C Quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây trồng của nước ta

D Tốc độ tăng trưởng và cơ cấu diện tích các loại cây trồng

Câu 80: Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

A nâng cao hiệu quả kinh tế, khai thác tốt thế mạnh tự nhiên

B giải quyết tốt vấn đề việc làm, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa

C tạo ra hàng xuất khẩu, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành

D giảm thiểu thiệt hại do thiên tai gây ra, đa dạng sản phẩm

Trang 9

Câu 41: Cho biểu đồ:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA CAM-PU-CHIA VÀ THÁI LAN NĂM 2019

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Cam pu-chia và

Thái Lan năm 2019?

A Công nghiệp-xây dựng của Thái Lan thấp hơn Cam-pu-chia

B Công nghiệp-xây dựng cao nhất trong GDP của cả hai nước

C Tỉ trọng dịch vụ Thái Lan cao gấp hai lần so với Cam-pu-chia

D Dịch vụ, công nghiệp-xây dựng Thái Lan cao hơn Cam-pu-chia

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp Mỹ Tho có ngành

nào sau đây?

C Hóa chất D Sản xuất ô tô

Câu 45: Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG ĐIỆN CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2019

Trang 10

Quốc gia Thái Lan Phi-lip-pin In-đô-nê-xi-a Ma-lai-xi-a

Số dân (triệu người) 69,63 108,1 270,6 31,95

Sản lượng điện (tỉ kWh) 243,4 105,8 287,9 198,5

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có sản lượng điện bình quân đầu người năm 2019 cao

nhất?

A In-đô-nê-xi-a B Phi-lip-pin

C Thái Lan D Ma-lai-xi-a

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong

các tỉnh sau đây?

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đường số 27 đi qua đèo nào sau đây?

A Đèo Ngoạn Mục B Đèo An Khê

C Đèo Phượng Hoàng D Đèo Mang Yang

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có

ngành sản xuất vật liệu xây dựng?

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tỉnh nào sau đây có sân bay?

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng bò lớn nhất?

C Ninh Thuận D Bình Định

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây nằm ở độ cao

trên 500m?

Trang 11

A Ải Chi Lăng B Chợ Kì Lừa

C Bái Tử Long D Hoàng Liên

Câu 52: Vấn đề cấp bách hàng đầu trong phát triển lâm nghiệp ở Tây Nguyên là

A đẩy mạnh trồng rừng B ngăn chặn phá rừng

C giao đất giao rừng D định canh định cư

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào có lượng mưa trung bình

C Sông Đà Rằng D Sông Phan

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu

dùng nào sau đây có quy mô lớn?

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây có đường bờ biển dài

nhất?

Câu 57: Nguyên, nhiên liệu có giá trị để phát triển nhiệt điện của nước ta là

A quặng sắt B bô xít

Câu 58: Động đất ở nước ta xảy ra mạnh nhất ở

A vùng ven biển B ven các đảo

C vùng đồng bằng D vùng đồi núi

Câu 59: Các trung tâm công nghiệp ở nước ta

A chủ yếu ven biển B tập trung ở nông thôn

C phân bố không đều D phân bố đều khắp

Trang 12

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Tranh thuộc lưu vực của hệ thống

sông nào sau đây?

A Sông Thái Bình B Sông Đà Rằng

C Sông Thu Bồn D Sông Đồng Nai

Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây có nước khoáng Suối

Bang?

C Quảng Trị D Quảng Bình

Câu 62: Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồi núi nước ta là

A chống nhiễm phèn, đào hố vảy cá

B chống ô nhiễm, chống nhiễm mặn

C trồng cây theo băng, chống nhiễm mặn

D đào hố vảy cá, trồng cây theo băng

Câu 63: Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay

A đang diễn ra với tốc độ còn chậm

B làm hạ thấp tỉ trọng ngành dịch vụ

C cơ cấu kinh tế hợp lí giữa các vùng

D có tốc độ chuyển dịch rất nhanh

Câu 64: Khai thác thủy sản nước ta hiện nay

A có tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu

B chỉ khai thác thủy sản xa bờ là chính

C đã được đẩy mạnh ở các tỉnh ven biển

D phương tiện, ngư cụ đánh bắt hiện đại

Câu 65: Ngành trồng lúa nước ta hiện nay

A chủ yếu tập trung cho xuất khẩu

B chỉ phục vụ cho công nghiệp xay xát

C tập trung ở đồng bằng ven biển

D năng suất lúa ngày càng tăng nhanh

Câu 66: Du lịch biển nước ta hiện nay

Trang 13

A hoạt động quanh năm ở phía Bắc

B chỉ đầu tư thể thao dưới nước

C chỉ tổ chức hoạt động ven các đảo

D loại hình ngày càng đa dạng

Câu 67: Vùng biển của nước ta

A rộng hết vùng biển quốc tế

B có đường biên giới kéo dài

C lớn hơn vùng đất nhiều lần

D thu hẹp theo chiều bắc - nam

Câu 68: Đô thị ở nước ta hiện nay

A hình thành các dải siêu đô thị

B tỉ lệ thất nghiệp còn rất thấp

C có tỉ lệ dân cư ngày càng tăng

D có môi trường luôn sạch đẹp

Câu 69: Dân cư ở đồng bằng nước ta hiện nay

A chỉ sản xuất công nghiệp

B có mật độ dân số cao

C hoàn toàn ở các thành phố

D có số lượng giảm nhanh

Câu 70: Ngành viễn thông nước ta hiện nay

A chỉ tập trung ở khu vực đồng bằng

B hoàn toàn tập trung cho kinh doanh

C chủ yếu sử dụng lao động thủ công

D đa dạng và không ngừng phát triển

Câu 71: Cơ cấu kinh tế Bắc Trung Bộ hiện nay có sự chuyển dịch chủ yếu do tác động của

A hội nhập toàn cầu sâu rộng, tăng trưởng kinh tế, mở rộng các đô thị

B thu hút đầu tư, phát triển cơ sở hạ tầng, nâng chất lượng lao động

C phát triển cơ sở vật chất kỹ thuật, khai thác thế mạnh, nâng dân trí

Trang 14

D mở rộng hợp tác quốc tế, đào tạo nhân lực, phát huy các nguồn lực

Câu 72: Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay cần chuyển dịch cơ cấu cây trồng chủ yếu do

A xâm nhập mặn rộng, hạn hán, thiếu nước ngọt, mùa khô kéo dài

B bể mặt sụt lún, nhiều vùng bị phèn và mặn hóa, mùa khô sâu sắc

C sạt lở bờ biển, nước biển dâng, xâm nhập mặn, biến đổi khí hậu

D khô hạn kéo dài, vùng rừng ngập mặn thu hẹp, nước ngầm hạ thấp

Câu 73: Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

A có nhiều lao động kỹ thuật, cơ sở hạ tầng khá tốt, thị trường mở rộng

B đô thị hóa mở rộng, kinh tế hàng hóa phát triển, nguyên liệu dồi dào

C thị trường tiêu thụ lớn, nhiều hoạt động dịch vụ, cơ sở hạ tầng khá tốt

D nguyên liệu dồi dào, dân cư tập trung đông đúc, thị trường tiêu thụ rộng

Câu 74: Khí hậu nước ta phân hóa đa dạng chủ yếu là do tác động kết hợp của

A vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, Tín phong và gió mùa, đặc điểm địa hình

B hình dạng lãnh thổ, hướng nghiêng địa hình, hướng núi và gió đông bắc

C vĩ độ độ lí, Tín phong bán cầu Bắc, gió phơn Tây Nam, cấu trúc địa hình

D hướng các dãy núi chính, độ cao địa hình, gió hướng tây nam, Tín phong

Câu 75: Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015-2020

(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

Dầu thô 3823,8 2885,6 2196,8 2031,4

Than đá 185,1 287,1 321,5 168,8

Hàng điện tử 15607,6 26281,9 29562,0 35925,6

Trang 15

Điện thoại các loại 30239,6 45609,9 49531,3 51378,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta giai đoạn

2015 – 2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

Câu 76: Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ

A nâng cao hiệu quả sản xuất, giải quyết vấn đề xã hội và môi trường

B thu hút vốn đầu tư, đẩy nhanh sự phát triển của nền kinh tế hàng hóa

C bảo vệ môi trường, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân

D đáp ứng nhu cầu năng lượng và bảo vệ thế mạnh du lịch của vùng

Câu 77: Cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác

động chủ yếu của

A chuyển đổi cơ cấu kinh tế, phát triển các sản phẩm có giá trị

B đa dạng hóa nông nghiệp, đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu

C xuất theo hướng hàng hóa, nhu cầu lớn của người dân

D ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, giải quyết việc làm

Câu 78: Thị trường nhập khẩu nước ta ngày càng mở rộng chủ yếu do

A toàn cầu hóa và mở rộng quan hệ với các nước

B dịch vụ được đổi mới, hội nhập quốc tế sâu rộng

C chuyển dịch cơ cấu kinh tế và chính trị ổn định

D đẩy mạnh công nghiệp hóa và hội nhập quốc tế

Câu 79: Cho biểu đồ về hồ tiêu của nước ta, giai đoạn 2010 – 2018:

Trang 16

(Số liệu theo Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta qua các năm

B Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta

C Quy mô diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta qua các năm

D Chuyển dịch cơ cấu diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta

Câu 80: Ý nghĩa chủ yếu của việc đầu tư nâng cấp các tuyến đường theo hướng Bắc - Nam ở Duyên hải

Nam Trung Bộ là

A tăng cường thu hút khách du lịch, phát triển dịch vụ, thu hút lao động

B mở rộng hậu phương cảng, phát triển nền kinh tế mở, nâng cao vị thế

C nâng cao vai trò trung chuyển, thu hút vốn đầu tư, đẩy mạnh giao lưu

D hình thành khu kinh tế ven biển, tăng vai trò trung chuyển, thu hút vốn

Trang 17

71 72 73 74 75 76 77 78 79 80

3 ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Cho biểu đồ:

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về GDP/người của một số nước Đông Nam

Á?

A Việt Nam tăng chậm hơn In-đô-nê-xi-a

B In-đô-nê-xi-a tăng nhiều hơn Philipin

C Việt Nam tăng nhanh hơn In-đô-nê-xi-a

D Philippin tăng ít hơn In-đô-nê-xi-a

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Bắc

Trung Bộ?

A Chu Lai B Dung Quất

C Nhơn Hội D Hòn La

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nơi nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc

Bộ có cả công nghiệp luyện kim đen và luyện kim màu?

A Thái Nguyên B Lạng Sơn

Trang 18

C Cẩm Phả D Hạ Long

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết hồ Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ thuộc tỉnh

nào sau đây?

A Đồng Nai B Bình Phước

C Tây Ninh D Bà Rịa - Vũng Tàu

Câu 45: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VÀ GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á NĂM 2019

Quốc gia In-đô-nê-xi-a Ma-lai-xi-a Phi-lip-pin Thái Lan

Dân số (triệu người) 264,0 31,6 105,0 66,1

GDP (triệu đô la Mỹ) 932259 296536 304905 407026

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, quốc gia nào sau đây có thu nhập bình quân theo đầu người cao nhất năm 2019?

A Ma-lai-xi-a B Phi-lip-pin

C In-đô-nê-xi-a D Thái Lan

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong

các tỉnh nào sau đây?

A Lạng Sơn B Lai Châu

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đường số 19 đi qua đèo nào sau đây?

A Đèo Ngoạn Mục B Đèo An Khê

C Đèo Phượng Hoàng D Đèo Mang Yang

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có

ngành công nghiệp hóa chất, phân bón?

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường quốc lộ số 8 nối Hồng Lĩnh với cửa

khẩu nào sau đây?

Trang 19

A Cầu Treo B Nậm Cắn

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết trâu được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau

Câu 52: Mục đích của việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng ở Đông Nam Bộ là

A bảo vệ rừng B tăng hiệu quả

C ngăn triều cường D chống xói mòn đất

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào có lượng mưa trung bình

năm lớn nhất trong các trạm khí tượng sau đây?

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vật nuôi nào sau đây phổ biến nhất ở Duyên

hải Nam Trung Bộ?

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có

ngành giấy, in, văn phòng phẩm?

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết đảo Phú quý thuộc tỉnh nào sau đây?

C Bình Thuận D Quảng Ngãi

Câu 57: Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và miền Nam nước ta có sự khác nhau chủ yếu về

A nguồn nguyên liệu B cơ sở nhiên liệu

Trang 20

C mục đích sản xuất D quy trình hoạt động

Câu 58: Ngập lụt ở khu vực Trung Bộ nước ta chủ yếu do

A mưa bão lớn B địa hình thấp

C nhiều sông lớn D thủy triều dâng

Câu 59: Công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay

A hàng hóa đa dạng B chủ yếu xuất khẩu

C có vốn đầu tư lớn D có thế mạnh lâu dài

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Đà Rằng(trạm Củng Sơn) có đỉnh lũ

vào tháng nào sau đây?

Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết nơi nào sau đây là cửa khẩu quốc tế?

Câu 62: Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất ở đồng bằng nước ta là

A thâm canh, chống nhiễm mặn

B trồng rừng, làm ruộng bậc thang

C đào hố vảy cá, trồng cây theo băng

D làm ruộng bậc thang, thâm canh

Câu 63: Việc chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay

A đang diễn ra với tốc độ rất nhanh

B làm tăng cao tỉ trọng công nghiệp

C đã hình thành các khu công nghiệp

D làm hạ thấp tỉ trọng nông nghiệp

Câu 64: Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là

A có nhiều cửa sông, bãi triều, đầm phá

B khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai

C có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

Trang 21

D có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa

Câu 65: Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta hiện nay

A được trồng nhiều ở các đồng bằng

B tập trung chủ yếu ở Đông Nam Bộ

C mang lại giá trị xuất khẩu lớn nhất

D chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt

Câu 66: Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển du lịch biển nước ta là có

A rừng ngập mặn, các bãi triều rộng

B vùng biển rộng, đường bờ biển dài

C nhiều bãi biển đẹp, các đảo ven bờ

D các ngư trường lớn, nhiều sinh vật

Câu 67: Vùng đất của nước ta

A gồm phần đất liền và hải đảo

B thu hẹp theo chiều bắc - nam

C gồm phần đất liền và nội thủy

D chỉ giáp biển về phía đông

Câu 68: Đô thị nước ta hiện nay

A có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện

B có khả năng thu hút vốn đầu tư

C có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao

D tập trung đa số dân cư cả nước

Câu 69: Dân cư nước ta hiện nay

A phân bố hợp lí giữa các vùng

B có xu hướng giảm về mật độ

C tập trung chủ yếu ở nông thôn

D có mật độ cao ở các vùng núi

Câu 70: Ngành viễn thông của nước ta hiện nay

A có tốc độ phát triển nhanh vượt bậc

Ngày đăng: 19/05/2022, 09:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w