1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài Giảng Toán Ứng Dụng Trong Kỹ Thuật

100 161 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán ứng dụng trong kỹ thuật
Tác giả ThS. Lâm Phát Thuận
Trường học Đại học sư phạm kỹ thuật tphcm
Chuyên ngành Khoa xây dựng
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2021
Thành phố Tp.HCM
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 7,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 2021 02 25 1 ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM KHOA XÂY DỰNG BỘ MÔN CƠ HỌC TOÁN ỨNG DỤNG TRONG XD ThS Lâm Phát Thuận KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY Nội dung Phần hỗ trợ MATLAB PROGRAMMING Chương 1 Sai số 1 Chương 2 Nội suy 2 Chương 3 Phương trình phi tuyến 3 Chương 4 Hệ phương trình tuyến tính và phi tuyến 4,5 Chương 5 Xử lý số liệu thực nghiệm 6,7 Chương 6 Tích phân số 8 (Mid term) Chương 7 Phương trình vi phân 9,10 Giáo trình Steven C Chapra “Applied Numerical Methods with MATLAB for engineers and sc.

Trang 1

Chương 3: Phương trình phi tuyến 3

Chương 4: Hệ phương trình tuyến tính và phi tuyến 4,5

Chương 5: Xử lý số liệu thực nghiệm 6,7

Chương 6: Tích phân số 8 (Mid-term)

Chương 7: Phương trình vi phân 9,10

Trang 2

TẠI SAO SỬ DỤNG

PHƯƠNG PHÁP TÍNH SỐ ?

MỤC TIÊU MÔN HỌC

Trang 3

Chương I: SAI SỐ

1 Sai số gần đúng, sai số tuyệt đối, sai số tương đối

2 Chữ số tin cậy, chữ số nghi ngờ

b) Sai số thực sự - Sai số tuyệt đối

Sai số thực sự của số gần đúng a là (A – a).

Sai số tuyệt đối chính là trị tuyệt đối của Sai số thực sự Ký hiệu: a

| A    a | a hay A    a a

c) Sai số tương đối

Sai số tương đối của số xấp xỉ a là tỉ số giữa sai số tuyệt đối của

số xấp xỉ với trị tuyệt đối của nó.

| |

a a a

 

𝐴

Trang 4

2 Chữ số tin cậy, chữ số nghi ngờ

a) Chữ số có nghĩa

Khi viết một số thập phân, các chữ số tính từ chữ số đầu tiên khác

0 từ trái sang được gọi là chữ số có nghĩa.

a được gọi là chữ số tin cậy nếu

Ngược lại, a gọi là chữ số nghi ngờ.

0.5.10n

a

  0.5.10n

a

 

n

n

Trang 5

2 Chữ số tin cậy, chữ số nghi ngờ

a) Chữ số có nghĩa

Khi viết một số thập phân, các chữ số tính từ chữ số đầu tiên khác

0 từ trái sang được gọi là chữ số có nghĩa.

Viết số gần đúng kèm theo sai số a   a

a được gọi là chữ số tin cậy nếu

Ngược lại, a gọi là chữ số nghi ngờ.

0.5.10n

a

  0.5.10n

Sai số phương pháp tạo ra do việc thay bài toán phức tạp thành

bài toán đơn giản.

Trang 6

Chương II: NỘI SUY

1 Định nghĩa

2 Các phép nội suy

1 Nội suy tuyến tính

2 Nội suy Lagrange

3 Nội suy Newton

4 Nội suy đường cong

1 Định nghĩa phép Nội suy

Nội suy: tìm 1 hàm số đi qua những điểm dữ liệu cho trước Hàm số tìm được từ phép nội suy gọi

là Hàm nội suy

* Một số phương pháp nội suy phổ biến

 Nội suy tuyến tính

 Nội suy đa thức

 Nội suy đường cong

Trang 7

2 − 34 +

𝑥 − 3

2 − 35 = −𝑥 + 7

2 Các phép nội suy

b Phép nội suy Lagrange

Đa thức bậc N đi qua N+1 điểm

dữ liệu cho trước:

X2

Trang 8

(x0,f0) (x1,f1) (x2,f2),…,(xN,fN)

371

Trang 9

Bài tập

3

Trang 10

2 Các phép nội suy

c Phép nội suy Newton

* Nội suy Newton bậc 1

* Nội suy Newton bậc 2

Lần lượt thay x = x1, x2, x3vào Phương trình trên Xác định:

Trang 11

* Nội suy Newton tổng quát

Ví dụ: Dùng hàm Nội suy Newton ước tính tỷ trọng của khí

Ni tơ ở nhiệt độ 330K

Trang 13

Cho bảng dữ liệu sau:

1 Viết hàm nội suy Newton bậc 2 và tính y tại x = 1.7

2 Viết hàm nội suy Lagrange bậc 3 và tính y tại x = 1.7

Nội suy tuyến tính

Nội suy bậc 2

Trang 14

1 Phương pháp Chia đôi khoảng

Trang 16

b

2 Phương pháp giải lặp:

2.4 Phương pháp chia đôi khoảng

2

Trang 19

2 Phương pháp giải lặp:

2.4 Phương pháp chia đôi khoảng

Sử dụng phương pháp CHIA ĐỔI KHOẢNG để tìm nghiệm x với độ chính xác

tolerance =10 -4của phương trình sau:

f(x)= -12 - 21x + 18x 2 - 2.75x 3 , với khoảng chứa nghiệm [a,b]=[-1,0]

BÀI TẬP

Trang 21

2 Phương pháp giải lặp:

Open methods Bracket methods

2 Phương pháp giải lặp:

2.4 Phương pháp Newton-Raphson

Trang 26

2 Phương pháp giải lặp:

2.5 Phương pháp dây cung

dây cung

Trang 28

3

Phương pháp Newton

Lưu ý: Đổi từ hệ D (độ) sang hệ R (Radian) trong máy tính trước khi nhập

Phương pháp Dây cung

Trang 29

3 Bài toán

NewNewton

Given x 0= 300

3 Bài toán

Trang 31

Chương IV:

HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH & PHI TUYẾN

1 Chuẩn Vectơ – Chuẩn ma trận

2 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Trang 33

2.1 Sự tồn tại và duy nhất hệ phương trình tuyến tính:

2.1 Sự tồn tại và duy nhất hệ phương trình tuyến tính:

Trang 36

2.2 Phương pháp khử Gauss

2 bước của Phương pháp khử Gauss

Trang 39

A civil engineer involved in construction requires 4800, 5800, and

5700 m3of sand, fine gravel, and coarse gravel, respectively, for a

building project There are three pits from which these materials

can be obtained The composition of these pits is

How many cubic meters must be hauled from each pit in order to

meet the engineer’s needs?

Trang 41

3 Hệ phương trình phi tuyến

3.2 Giải thuật Newton

Trang 42

3.2 Giải thuật Newton

3.2 Giải thuật Newton

Trang 43

4 Tinh gia tri cua Jacobian J:

3 Tinh‖𝑓‖

‖𝑓(𝑥0‖ = −72+ 22= 53 > 𝑡𝑜𝑙: 10−4

=> 𝑥0 khong phai la nghiem cua he phuong trinh

Trang 44

7 Quay lai buoc 2?

Ví dụ: Giải hệ phi tuyến sau

1 Chon nghiem de nghi ban dau

x0=

−101

Em mời chị bữa cơm trưa?

2.Gia tri ham f tai x0

𝑓(𝑥0) =

03

−0.5

Trang 45

6 Cap nhat nghiem:​

𝑥1 = 𝑥0 + 𝛥x0 =

7.Quay lai buoc 2?

=> 𝛥𝑥0 =

22

− Τ1 2

=> 𝑥1 =

12Τ

1 2

Em mời chị bữa cơm trưa?

Em mời chị bữa cơm trưa? Em mời chị bữa cơm trưa?

Em mời chị bữa cơm trưa?

Em mời chị bữa cơm trưa? Em mời chị bữa cơm trưa?

Em mời chị bữa

cơm trưa?

Em mời chị bữa cơm trưa?

Ví dụ: Giải hệ phi tuyến sau

Trang 46

Chương V:

XỬ LÝ SỐ LIỆU THỰC NGHIỆM

1 Luật tuyến tính

2 Luật đa thức bậc cao

3 Luật phi tuyến

4 Luật tổ hợp các hàm

5 Chỉ số hiệu dụng

1 Luật tuyến tính

Trang 47

47

Trang 48

Với m: số điểm dữ liệu

Trang 51

𝑎0= 0.485; 𝑎1= 0.7845; 𝑎2= 1.1152

f(x)

Dùng luật luật đa thức bậc 2 tìm hàm xấp xĩ cho bộ dữ liệu sau:

Tính y tại x = 1.5

Trang 52

3 Luật phi tuyến

Biến đổi về dạng tuyến tính

x,y => Sx,Sy,Sxx,Sxy => a,bx,y => x,v => Sx,Sv,Sxx,Sxv => a,b

Trang 53

Giải lại Vd1 bằng Luật phi tuyến

y

Trang 54

Dùng luật phi tuyến y=c1.ec2xtìm hàm xấp xĩ cho bộ dữ liệu sau:

Tính y tại x = 1.5

4

Trang 56

Giải lại Vd1 bằng Luật tổ hợp các hàm

y

Trang 58

Dữ liệu trong bảng sau được tạo từ hàm đa thức bậc 5 :

f (x) = 0.0185x5 − 0.444x4 + 3.9125x3− 15.456x2+ 27.069x − 14.1

a) Dùng luật phi tuyến y=c1.ec 2 x tìm hàm xấp xĩ cho bộ dữ liệu trên

b) Tính giá trị y tại x=4.5 Tính sai số tương đối của hàm xấp xĩ tại điểm dữ liệu đó

=> Sai số tương đối = (3.3230-3.0261)/3.3230=0.0893

Biến đổi về dạng: v = a.x + b

Trang 59

Sn = (fn-1 + fn).h/2

………

h/2 (f0 + 2.f1 + 2.f2 + …+ fn)

Trang 62

2 Luật Simpson 1/3 theo luật nội suy đa thức bậc 2

Công thức nội suy:

Trang 63

a) Tính tích phân trên dung luật simpson với N=6

b) Tính tích phân dùng luật Simpson 1/3

Trang 64

a) Tính tích phân trên dùng luật hình thang với N=7

b) Tính tích phân trên dung luật simpson với N=6

a) Tính tích phân trên dùng luật hình thang với N=7

Trang 65

3 Luật Gauss cầu phương

3.1 Công thức tích phân Gauss 1 chiều

Ta có:

Công thức 1D:

3 Luật Gauss cầu phương

3.1 Công thức tích phân Gauss 1 chiều

Trang 66

3 Luật Gauss cầu phương

3.1 Công thức tích phân Gauss 1 chiều

Trang 67

3 Luật Gauss cầu phương

3.1 Công thức tích phân Gauss 1 chiều

VD3:

Với:

3 Luật Gauss cầu phương

3.1 Công thức tích phân Gauss 1 chiều

Trang 69

Vị trí và trọng số của các điểm Gauss

x=0w=2

x1=-0.577w1=1

x2=0.577w2=1

(x2,y2) =(0,0.577)(x3,y1) (0.77459,-0.577)(x3,y2) =(0.77459,-0.577)

x1=-0.77459w1=0.55555

x3= 0.77459w3=0.55555

x2=0w2=0.88888

3 Luật Gauss cầu phương

3.2 Công thức tích phân Gauss 2 chiều

Công thức tích phân Gauss 2D:

Bảng giá trị tọa độ điểm Gauss

và trọng số (xem sách giáo trình)

Trang 70

3 Luật Gauss cầu phương

3.2 Công thức tích phân Gauss 2 chiều

VD4:

Với:

3 Luật Gauss cầu phương

3.2 Công thức tích phân Gauss 2 chiều

Trang 71

3 Luật Gauss cầu phương

3.2 Công thức tích phân Gauss 2 chiều

Tính tích phân sau dùng luật Gauss cầu phương với 2x3 điểm

𝑥 = 2𝑡

Trang 72

3 Luật Gauss cầu phương

3.3 Công thức tích phân Gauss 3 chiều

3 Luật Gauss cầu phương

3.3 Công thức tích phân Gauss 3 chiều

Công thức tích phân Gauss 3D:

Bảng giá trị tọa độ điểm Gauss và trọng số (xem sách giáo trình)

VD5:

Trang 73

Tích phân trên miền hình học MNPQ:

Nguyên tắc chung để giải bài toán tích phân kép bằng phương pháp số là biến đổi

để liên kết với các bài toán một chiều

Trang 74

4 Tích phân kép

G

Đặt x=xi Lúc đó, ta có: (*)

Phương trình (*) lúc này có thể giải bằng các phương pháp của

bài toán 1 chiều ( Luật hình thang, Simpson 1/3, Gauss )

Trang 77

t0 h

y0

y1

Trang 79

79

Trang 80

b) Phương pháp điểm giữa

b) Phương pháp điểm giữa

𝑦0.5= 𝑦0+ℎ

2𝑓(𝑡0, 𝑦0) = 𝑦0+

2 𝑘1 =>

Trang 81

Ví dụ: Sử dụng Phương pháp điểm giữa để giải ptvp sau:giải ptvp sau:

𝑡0= 0, 𝑦0= 1 => 𝑘1= 𝑓(𝑡0, 𝑦0) = 0 − 2(1) = −2

Giải: Chọn h=0.2

Solve the following initial value problem over

the interval from t = 0 to 1 where y(0) = 1

Lớp mình làm BT này bằng phương pháp Euler & p/p điểm giữa

So sánh kết quả nhé

Trang 82

k1= f(t0,y0)

k2= f(t0.5,y0+ hk1/2)

k3= f(t0.5, y0+ hk2/2)

k4= f(t1,y0+ hk3)

Trang 83

Phương pháp Runge-Kutta tính độ dốc tại 4 vị trí

Ví dụ: Sử dụng Phương pháp Runge Kutta để giải ptvp sau:giải ptvp sau:

Trang 84

Ví dụ:

Bảng so sánh kết quả Phương pháp Midpoint – Euler – RK4

c) Phương pháp Runge Kutta

Giải bài toán giá trị đầu sau, trong khoảng t = [0,2] cho y(0) = 1

a) Sử dụng Phương pháp Euler với h=0.5

b) Sử dụng phương pháp Điểm giữa với h=0.5

c) Sử dụng phương pháp RK4 với h=0.5

Trang 85

85

Trang 86

Giải bài toán giá trị đầu sau, trong khoảng t = [0,1] cho y(0) = 1

a) Sử dụng Phương pháp Euler với h=0.25

b) Sử dụng phương pháp Điểm giữa với h=0.5

c) Sử dụng phương pháp RK4 với h=0.5

Trang 89

a) Phương trình vi phân cấp 2

a) Phương trình vi phân cấp 2

Trang 90

a) Phương trình vi phân cấp 2

b) Phương trình vi phân cấp 4

(**)

Trang 92

b) Phương trình vi phân cấp 4

b) Phương trình vi phân cấp 4

Trang 93

b) Phương trình vi phân cấp 4

b) Phương trình vi phân cấp 4

Trang 94

b) Phương trình vi phân cấp 4

Trang 95

3 Hệ phương trình vi phân cấp 1

Trang 96

96

Trang 97

97

Trang 98

98

Trang 99

THANK

YOU

Something to Share

Trang 100

Something to Share

Something to Share

Có bằng ĐẠI HỌC chưa chắc đã thành công,

nhưng không ai thành công mà

không HỌC cả.

Ngày đăng: 18/05/2022, 22:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Luật hình thang (Trapezoidal) - Bài Giảng Toán Ứng Dụng Trong Kỹ Thuật
1. Luật hình thang (Trapezoidal) (Trang 59)
1. Luật hình thang - Bài Giảng Toán Ứng Dụng Trong Kỹ Thuật
1. Luật hình thang (Trang 59)
1. Luật hình thang - Bài Giảng Toán Ứng Dụng Trong Kỹ Thuật
1. Luật hình thang (Trang 60)
a) Tính tích phân trên dùng luật hình thang với N=5 - Bài Giảng Toán Ứng Dụng Trong Kỹ Thuật
a Tính tích phân trên dùng luật hình thang với N=5 (Trang 60)
1. Luật hình thang - Bài Giảng Toán Ứng Dụng Trong Kỹ Thuật
1. Luật hình thang (Trang 61)
1. Luật hình thang - Bài Giảng Toán Ứng Dụng Trong Kỹ Thuật
1. Luật hình thang (Trang 61)
a) Tính tích phân trên dùng luật hình thang với N=7 - Bài Giảng Toán Ứng Dụng Trong Kỹ Thuật
a Tính tích phân trên dùng luật hình thang với N=7 (Trang 64)
a) Tính tích phân trên dùng luật hình thang với N=7 b) Tính tích phân trên dung luật simpson với N=6 - Bài Giảng Toán Ứng Dụng Trong Kỹ Thuật
a Tính tích phân trên dùng luật hình thang với N=7 b) Tính tích phân trên dung luật simpson với N=6 (Trang 64)
Bảng giá trị tọa độ điểm Gauss và trọng số  (xem sách giáo trình)và trọng số (xem sách giáo trình) - Bài Giảng Toán Ứng Dụng Trong Kỹ Thuật
Bảng gi á trị tọa độ điểm Gauss và trọng số (xem sách giáo trình)và trọng số (xem sách giáo trình) (Trang 69)
3. Luật Gauss cầu phương - Bài Giảng Toán Ứng Dụng Trong Kỹ Thuật
3. Luật Gauss cầu phương (Trang 69)
Bảng giá trị tọa độ điểm Gauss và trọng số (xem sách giáo trình) - Bài Giảng Toán Ứng Dụng Trong Kỹ Thuật
Bảng gi á trị tọa độ điểm Gauss và trọng số (xem sách giáo trình) (Trang 72)
Tích phân trên miền hình học MNPQ: - Bài Giảng Toán Ứng Dụng Trong Kỹ Thuật
ch phân trên miền hình học MNPQ: (Trang 73)
Bảng so sánh kết quả Phương pháp Midpoint – Euler – RK4 - Bài Giảng Toán Ứng Dụng Trong Kỹ Thuật
Bảng so sánh kết quả Phương pháp Midpoint – Euler – RK4 (Trang 84)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm