sông Hồng và sông Lục Nam Câu 18: Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước là do: A.. lịch sử khai thác lãnh th[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS VÕ NGUYÊN GIÁP
ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 NĂM HỌC: 2022 – 2023 MÔN: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 2: Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là
A Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển
B Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường
C Ít khoáng sản, rừng và nguy cơ ô nhiễm môi trường
D Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái
Câu 3: Thành phố có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ là
A Biên Hòa
B Thủ Dầu Một
C TP Hồ Chí Minh
D Bà Rịa – Vũng Tàu
Câu 4: Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?
A Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm
B Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ
C Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông)
D Giáp với Thượng Lào
Câu 5: Nguồn khí tự nhiên của vùng đang bắt đầu khai thác có hiệu quả ở khu vực nào sau đây
A Ven biển Hải Phòng
B ven biển Thái Bình
C ven biển Ninh Bình
D Ven biển Nam Định
Câu 6: Vùng Đồng bằng Sông Hồng tiếp giáp mấy vùng kinh tế
A 2 vùng
B 3 vùng
Trang 2C 4 vùng
D 5 vùng
Câu 7: Ba cửa khẩu chính của Việt Nam sang Lào là Nậm cắn, cầu Treo, Lao Bảo nằm trên ba quốc lộ
theo thứ tự
A Quốc lộ 7, quốc lộ 8, quốc lộ 9
B Quốc lộ 8, Quốc lộ 9, Quốc lộ 7
c Quốc lộ 7, Quốc lộ 9, Quốc lộ 8
D Quốc lộ 9, Quốc lộ 7, Quốc lộ 8
Câu 8: Trung tâm du lịch lớn ở miền Trung và cả nước là
A Huế
B Thanh Hóa
C Vinh
D Hà Tĩnh
Câu 9: Bắc Trung Bộ không có vị trí
A Cầu nối giữa kinh tế miền Nam – Bắc đất nước
B Trung Lào ra biển Đông và ngược lại
C Đông Bắc Thái Lan ra biển Đông và ngược lại
D Là vùng có nền kinh tế phát triển bậc nhất nước ta
Câu 10: Ô nhiễm môi trường biển không dẫn đến hậu quả
A làm suy giảm tài nguyên sinh vật biển
B ảnh hưởng xấu đến chất lượng các khu du lịch biển
C tác động đến đời sống của ngư dân
D Mất một phần tài nguyên nước ngọt
Câu 11: Thứ tự sắp xếp các đảo theo thứ tự từ Bắc vào Nam là
A Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Lý Sơn, Phú Quý, Côn Đảo
B Côn Đảo, Phú Quý, Lý Sơn, Bạch Long Vĩ, Cát Bà
C Bạch Long Vĩ, Cát Bà, Lý Sơn, Phú Quý, Côn Đảo
D Cát Bà, Lý Sơn, Bạch Long Vĩ, Côn Đảo, Phú Quý
Câu 12: Trong các chỉ số về sự phát triển, chỉ số nào của vùng thấp hơn bình quân cả nước?
A Gia tăng dân số
B Tỷ lệ người lớn biết chữ
C Tỷ lệ hộ nghèo
D Thu nhập đầu người
Câu 13: Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm là
Trang 3A Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống Nam
B Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây
C Dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn
D Nguồn lao động dồi dào tập trung ở các thành phố, thị xã
Câu 14: Cho biết diện tích tự nhiên của vùng Bắc Trung Bộ là 51,5 nghìn km², dân số là 10,6 triệu người
(2005) vậy mật độ dân số của Bắc Trung Bộ là
Câu 16: Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là:
A Chọn lọc lai tạo giống
B Sử dụng phân bón thích hợp
C Tăng cường thuỷ lợi
D Cải tạo đất, mở rộng diện tích
Câu 17: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống:
A sông Hồng và sông Thái Bình
B sông Hồng và sông Thương
C sông Hồng và sông Cầu
D sông Hồng và sông Lục Nam
Câu 18: Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với
các vùng khác trong cả nước là do:
A lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời
B nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động
C mạng lưới đô thị dày đặc
D Là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta
Câu 19: Nước ta có mấy ngư trường lớn trọng điểm:
A 1
B 2
Trang 4C 3
D 4
Câu 20: Kim ngạch xuất khẩu ngành thủy sản nước ta (năm 2002) đạt gần 2014 triệu USD SO với
nhành dầu khí, may mặc, giầy da thì kim ngạch ngành thủy sản đứng thứ:
A Nhất
B Nhì
C Ba
D Tư
Câu 21: Giá trị khoa học của vườn quốc gia là:
A Nơi bảo tồn nguồn gen
B Cơ sở nhân giống, lai tạo giống
C Phòng thí nghiệm tự nhiên
D Tất cả các ý trên
Câu 22: Hoạt động dịch vụ tập trung ở thành phố lớn và thị xã nhiều hơn ở khu vực nông thôn do:
A Dân cư tập trung đông và kinh tế phát triển hơn khu vực nông thôn
B Giao thông vận tải phát triển hơn
C Thu nhập bình quân đầu người cao hơn
D Có nhiều chợ hơn
Câu 23: Hoạt động dịch vụ tập trung ở thành phố lớn và thị xã nhiều hơn ở khu vực nông thôn do :
A Dân cư tập trung đông và kinh tế phát triển hơn khu vực nông thôn
B Giao thông vận tải phát triển hơn
C Thu nhập bình quân đầu người cao hơn
Câu 25: Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong môt năm là nhờ:
A.Có nhiều diện tích đất phù sa
B.Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
C.Có mạng lưới sông ngòi, ao,hồ dày đặc
D Có nguồn sinh vật phong phú
Câu 26: Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ được UNESCO công nhận là:
Trang 5A Phong Nha – Kẻ Bàng
B Di tích Mĩ Sơn
C Phố cổ Hội An
D Cố đô Huế
Câu 27: Hoạt động kinh tế ở khu vực đồng bằng ven biển vùng Duyên hải Nam Trung Bộ chủ yếu là:
A chăn nuôi gia súc lớn, trồng cây công nghiệp hằng năm và lâu năm
B nuôi bò, nghề rừng, trồng cà phê
C công nghiệp, thương mại, thủy sản
D trồng cây công nghiệp, nuôi trồng thủy sản, giao thông
Câu 28: Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển,… thuộc loại rừng nào?
A Rừng sản xuất
B Rừng đặc dụng
C Rừng nguyên sinh
D Rừng phòng hộ
Câu 29: Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là:
A than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ
B đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên
C apatit, mangan, than nâu, đồng
D thiếc, vàng, chì, kẽm
Câu 30: Tổ yến là một nguồn lợi kinh tế đặc biệt của các tỉnh vùng Duyên hải Nam Trung Bộ tập trung ở
đâu?
A Đảo Lý Sơn, quần đảo Hoàng Sa
B Đảo Phú Quý, quần đảo Trường Sa
C Cù Lao Chàm, đảo Cồn Cỏ, Cù lao Ré
D Các đảo từ Khánh Hòa ra đến Quảng Nam
Câu 31: Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân
dân vùng Băc Trung Bộ là:
A Cơ sở hạ tầng thấp kém
B Mật độ dân cư thấp
C Thiên tai thường xuyên xảy ra
D Tài nguyên khoáng sản hạn chế
Câu 32: Cho biết diện tích tự nhiên của vùng Bắc Trung Bộ là 51,5 nghìn km², dân số là 10,6 triệu người
(2005) Vậy mật độ dân số của Bắc Trung Bộ là:
A 153 người/km2
B 151,5 người/km2
Trang 6C 205,8 người/km 2
D 189,6 người/km2
Câu 33: Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ TIÊU CHÍ PHÁT TRIỂN DÂN CƯ, XÃ HỘI Ở DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ VÀ CẢ
Câu 35: Hệ thống đảo ven bờ nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng biển thuộc các tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
A Thanh Hóa, Đà Nẵng, Bình Định, Cà Mau
B Quảng Bình, Quảng Ngãi, Bình Thuận, Sóc Trăng
C Thái Bình, Phú Yên, Ninh Thuận, Bạc Liêu
D Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang
Câu 36: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A Nghệ An
B Thanh Hóa
C Quảng Nam
D Quảng Trị
Trang 7Câu 37: Bắc Trung Bộ không giáp với vùng nào sau đây:
A Đồng bằng sông Hồng
B Trung du miền núi Băc Bộ
C Duyên hải Nam Trung Bộ
B Đồng bằng Duyên hải miền Trung,
C Miền Đông Nam Bộ
D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 40: Công nghiệp luyện kim đen và luyện kim màu phát triển mạnh nhất
B Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động tăng lên
C Tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng lên
D Tất cả đều đúng
Câu 2: Nói Việt Nam là một nước đông dân là vì:
A Việt Nam có 79,7 triệu người (2002)
B Lãnh thổ đứng thứ 58 về diện tích
C Dân số đứng thứ 13 trên thế giới
D Lãnh thổ hẹp, dân số nhiều
Câu 3: Trong giai đoạn hiện nay, tỷ lệ sinh giảm là do:
A Nhà Nước không cho sinh nhiều
Trang 8B Tâm lý trọng nam khinh nữ không còn
C Số phụ nữ trong độ tuổi sinh sản giảm
D Thực hiện tốt kế hoạch hoá gia đình
Câu 4: Nguồn lao động bao gồm những đối tượng nào?
A Dưới tuổi lao động ( Từ 0 – 14 tuổi )
B Trong tuổi lao động (Từ 15 – 59 tuổi)
C Quá tuổi lao động ( Từ 59 tuổi trở lên )
D Trong và quá tuổi lao động
Câu 5: Với diện tích 100 965 km2, dân số chiếm 11,5 triệu người (2002) so với cả nước, Trung du và
miền núi chiếm khoảng:
A 31% diện tích 15% dân số
B 35,1% diện tích 25% dân số
C 31,7% diện tích 14,4% dân số
D 42,5% diện tích 18,2% dân số
Câu 6: Nhân tố quan trọng tạo nên những thành tựu to lớn trong nông nghiệp nước ta là
A Điều kiện tự nhiên - xã hội
B Điều kiện tự nhiên
C Điều kiện kinh tế - xã hội
D Điều kiện tự nhiên và kinh tế
Câu 7: Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm gồm các phân ngành chính :
A Chế biến sản phẩm trồng trọt
B Chế biến sản phẩm chăn nuôi, thực phẩm đông lạnh, đồ hộp…
C Chế biến thủy sản
D Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 8: Thành phần kinh tế quan trọng nhất giúp cho nội dung phát triển mạnh mẽ là:
A Kinh tế tư nhân
B Kinh tế nhà nước
C Kinh tế tập thể
D Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 9: Nền kinh tế nước ta bước vào giai đoạn đổi mới từ khi nào?
A 1930
B 1945
C 1975
D 1986
Trang 9Câu 10: Nguyên nhân quan trọng làm cho cơ cấu công nghiệp nước ta thay đổi là
A Sức ép thị trường trong và ngoài nước
B Sự phân bố của tài nguyên thiên nhiên
C Sự phát triển và phân bố của dân cư
D Tay nghề lao động ngày càng được nâng cao
Câu 11: Hiện nay ngành dịch vụ Việt Nam phát triển khá nhanh vì
A Thu nhập của người dân ngày càng tăng
B Nền kinh tế Việt Nam đang mở cửa
C Hệ thống giao thông vận tải ngày càng mở rộng
D Trình độ dân trí ngày càng cao
Câu 12: Sự phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm có tác dụng
A Thúc đẩy sự tăng trường kinh tế
B Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế
C Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài
D Đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước
Câu 13: Để hạn chế tác hại của gió tây khô nóng, vùng Bắc Trung Bộ cần
A Xây dựng các hồ chứa nước và bảo vệ rừng
B Bảo vệ rừng và trồng rừng phòng hộ
C Dự báo đề phòng thời gian hoạt động của gió tây khô nóng
D Trồng rừng điều hòa khí hậu, bảo vệ môi trường sinh thái
Câu 14: Để bảo vệ địa hình, tài nguyên đất vùng trung du - miền núi Bắc Bộ phát triển theo hướng
A Mô hình nông - lâm kết hợp
B Trồng rừng phòng hộ vùng núi cao
C Khai thác đi đôi với bảo vệ và trồng rừng
D Tăng cường công tác "Phủ xanh đất trống, đồi trọc"
Câu 15: Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là :
A Đông Nam Bộ
B Đồng bằng sông Hồng
C Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ
D Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng
Câu 16: Có sự khác nhau của các hoạt động thương mại giữa các vùng trong nước ta là do
A Định hướng phát triển kinh tế khác nhau của nhà nước đối với từng vùng
B Sự phát triển các hoạt động kinh tế, sức mua, qui mô dân số từng vùng
C Vốn đầu tư nước ngoài, sức mua, qui mô dân số từng vùng
Trang 10D Trình độ phát triển kinh tế và phân bố dân cư từng vùng
Câu 17: Nước ta có dân số đông, việc đẩy mạnh sản xuất lương thực - thực phẩm sẽ có ý nghĩa quan
trọng nhất
A Đảm bảo an ninh lương thực,
B Thúc đẩy công nghiệp hóa
C Đa dạng hóa các sản phẩm trong nông nghiệp
D Tạo nguồn hàng xuất khẩu
Câu 18: Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng sâu sắc đến thời vụ là:
B Đất hiếm Lai Châu
C Apatit Lào Cai
D Sét cao lanh Quảng Ninh
Câu 21: Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế của :
A Vùng Bắc Trung Bộ
B Vùng Đông Nam Bộ
C Vùng Đồng bằng sông Hồng
D Vùng Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 22: Bốn tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc là:
A Lai Châu, Cao Bằng, Điện Biên, Lạng Sơn
B Sơn La, Thái Nguyên, Lai Châu, Tuyên Quang
C Hòa Bình, Sơn La, Điện Biên, Lai Châu
D Hòa Bình, Thái Nguyên, Điện Biên, Lào Cai
Câu 23: Những đặc điểm cơ bản của công nghiệp vùng đồng bằng sông Hồng (1995 – 2002):
Trang 11A Hình thành vào loại sớm nhất và đang trong thời kì đổi mới
B Cơ cấu kinh tế của khu vực công nghiệp tăng mạnh
C Giá trị sản xuất công nghiệp tăng mạnh, tập trung chủ yếu ở Hà Nội, Hải Phòng
D Tất cả các đáp án trên
Câu 24: Tài nguyên sinh vật có ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp vì:
A Cây trồng và vật nuôi là đối tượng hoạt động của nông nghiệp
B Sinh vật là tư liệu sản xuất không thể thay thế được của nông nghiệp
C Đây là nguồn cung cấp hữu cơ để tăng độ phì cho đất
D Thực vật là nguồn thức ăn quan trọng phục vụ chăn nuôi
Câu 25: Để thay đổi diện mạo kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên nhà nước ta có các dự án
A Đưa du lịch trở thành ngành kinh tế động lực
B Xóa đói giảm nghèo, khai thông đường Hồ Chí Minh
C Phát triển thủy điện, nâng cấp hệ thống giao thông đường bộ Đông - Tây
D Nâng cao mặt bằng dân trí, giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên
Câu 26: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đã khai thác tiềm năng kinh tế biển đó là
A Đánh bắt nuôi trồng thủy hải san, phát triển du lịch biển đảo
B Khai thác tài nguyên dàu khí ở vùng thềm lục địa
C Xây dựng nhiều cảng biển, khai thác muối
D Xây dựng các cơ sở đóng tàu biển phục vụ đánh bắt thủy sản
Câu 27: Khu vực công nghiệp phát triển mạnh ở Đông Nam Bộ là do những nguyên nhân sau :
A Vị trí địa lý thuận lợi
Trang 12Câu 33: Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là:
A Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển
B Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường
C Ít khoáng sản, rừng và nguy cơ ô nhiễm môi trường
D Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái
Câu 34: Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là:
A Xây dựng hệ thống đê điều
B Chủ động chung sống với lũ
C Tăng cường công tác dự báo lũ
D Đầu tư cho các dự án thoát nước
Câu 35: Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng giai đoạn 2000 –
2007 (giá so sánh năm 1994; đơn vị : nghìn tỉ đồng)
Trang 13Dệt, may 16,1 52,7
Tỉ trọng ngành dệt, may trong cơ cấu giá trị sản xuất hàng tiêu dùng của nước ta năm 2000 và 2007:
D Đất trống, đồi núi trọc còn nhiều
Câu 37: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung:
Câu 40: Nguyên nhân cơ bản của việc đánh bắt ven bờ là:
A Biển nhiều thiên tai
B Cá chủ yếu ở ven bờ