1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Bộ 3 đề thi thử vào lớp 10 THPT chuyên môn Địa Lí năm 2022-2023 - Trường THCS Lương Tấn Thịnh

21 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tác động mạnh mẽ đến sự phát triển các ngành kinh tế khác Câu 30: Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu còn cây trồng và vật nuôi là đối tượng lao động.. đặc điểm quan trọng để phân biệt[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS LƯƠNG TẤN THỊNH

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 NĂM HỌC: 2022 – 2023 MÔN: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

1 ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Đặc trưng của quá trình đổi mới nền kinh tế nước ta là

A Tăng quyền quản lí thị trường của nhà nước

B Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

C Nền kinh tế nhiều thành phần bị thu hẹp

D Mở rộng nền kinh tế đối ngoại

Câu 2: Việc tăng cường xây dựng thủy lợi ở nước ta nhằm mục đích

A Tăng cường nguồn nước tưới vào mùa khô

B Tăng năng xuất và sản lượng cây trồng

C Phát triển nhiều giống cây trồng mới

D Dễ dàng áp dụng cơ giới hóa trong nông nghiệp

Câu 3: Nhân tố quan trọng tạo nên những thành tựu to lớn trong nông nghiệp nước ta là

A Điều kiện tự nhiên - xã hội

B Điều kiện tự nhiên

C Điều kiện kinh tế - xã hội

D Điều kiện tự nhiên và kinh tế

Câu 4: Cơ cấu mùa vụ lúa nước ta thay đổi vì

A Có nhiều loại phân bón mới

B Thời tiết thay đổi thất thường

C Lai tạo được nhiều giống lúa mới

D Nhiều đất phù sa màu mỡ

Câu 5: Sự phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm có tác dụng

A Thúc đẩy sự tăng trường kinh tế

B Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế

C Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài

D Đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước

Câu 6: Hiện nay ngành dịch vụ Việt Nam phát triển khá nhanh vì

A Thu nhập của người dân ngày càng tăng

B Nền kinh tế Việt Nam đang mở cửa

Trang 2

C Hệ thống giao thông vận tải ngày càng mở rộng

D Trình độ dân trí ngày càng cao

Câu 7: Để bảo vệ địa hình, tài nguyên đất vùng trung du - miền núi Bắc Bộ phát triển theo hướng

A Mô hình nông - lâm kết hợp

B Trồng rừng phòng hộ vùng núi cao

C Khai thác đi đôi với bảo vệ và trồng rừng

D Tăng cường công tác "Phủ xanh đất trống, đồi trọc"

Câu 8: Xây dựng thủy lợi là biện pháp hàng đầu thâm canh nông nghiệp nước ta nhằm

A Thay đổi cơ cấu mùa vụ, cải tạo đất, nâng cao năng xuất

B Phát triển đa dang cây trồng, nâng cao năng xuất

C Nâng cao năng xuất cây trồng, mở rộng diện tích đất canh tác

D Cung cấp nước tưới - tiêu, cải tạo đất, mở rộng diện tích đất canh tác

Câu 9: Trong sản xuất lương thực, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gặp khó khăn

A Hiện tượng hoang mạc hóa, diện tích đồng bằng nhỏ hẹp

B Mật độ dân cư thấp, thiếu lao động

C Dân cư thiếu kinh nghiệm trồng lúa, mùa khô kéo dài

D Diện tích đất đồng bằng bị thu hẹp, đất nghèo chất dinh dưỡng

Câu 10: Ở nước ta, năm 2002 số người làm việc trong ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng trong khoảng?

A 23% trong cơ cấu lao động

B 25% trong cơ cấu lao động

C 40% trong cơ cấu lao động

D trên 50% trong cơ cấu lao động

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết quốc lộ 1 không đi qua tỉnh nào sau dây?

A Quảng Nam

B Khánh Hòa

C Lâm Đồng

D Bình Thuận

Câu 12: Các tỉnh dẫn đầu về khai thác hải sản ở nước ta là:

A Kiên Giang, Cà Mai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận

B Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa – Vũng Tàu, Ninh Thuận

C Kiên Giang, Bạc Liêu, Bà Rịa – Vũng Tàu, Ninh Thuận

D Kiên Giang, Bạc Liêu, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận

Câu 13: Để tăng cường sức cạnh tranh sản phẩm cây công nghiệp trên thị truờng thế giới nhà nước ta cần

trú trọng

Trang 3

A Hoàn thiện công nghệ chế biến, đầu tư máy móc hiện đại

B Tăng cường các giống cây trồng cho năng suất cao

C Nâng cao năng lực các cơ sở chế biến, tạo ra chất lượng sản phẩm cao

D Đổi mới mẫu mã, tạo ra chất luợng sản phẩm cao

Câu 14: Việc khai thác thế mạnh của vùng đồng bằng Sông Hồng cần phải kết hợp

A Phát triển công nghiệp chế biến gắn với sản xuất nông nghiệp theo hướng công nghiệp hóa

B Nâng cao tay nghề lao động, phát huy kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

C Giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên, công nghiệp hóa trong sản xuất nông nghiệp

D Xây dựng các công trình thủy lợi, nâng cao năng xuất cây trồng

Câu 15: Để hạn chế tác hại của gió tây khô nóng, vùng Bắc Trung Bộ cần

A Xây dựng các hồ chứa nước và bảo vệ rừng

B Bảo vệ rừng và trồng rừng phòng hộ

C Dự báo đề phòng thời gian hoạt động của gió tây khô nóng

D Trồng rừng điều hòa khí hậu, bảo vệ môi trường sinh thái

Câu 16: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đã khai thác tiềm năng kinh tế biển đó là

A Đánh bắt nuôi trồng thủy hải san, phát triển du lịch biển đảo

B Khai thác tài nguyên dàu khí ở vùng thềm lục địa

C Xây dựng nhiều cảng biển, khai thác muối

D Xây dựng các cơ sở đóng tàu biển phục vụ đánh bắt thủy sản

Câu 17: Để khắc phục những khó khăn về nông nghiệp, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đã có những giải

pháp

A Mở rộng diện tích đất trồng cây công nghiệp, trồng rừng phòng hộ

B Xây dựng hồ chứa nước chống hạn phòng lũ, trồng rừng phòng hộ

C Đẩy mạnh chế biến và xuất khẩu hải sản, bảo vệ môi trường

D Thâm canh tăng diện tích cây trồng, xây dựng hệ thống tưới tiêu

Câu 18: Để thay đổi diện mạo kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên nhà nước ta có các dự án

A Đưa du lịch trở thành ngành kinh tế động lực

B Xóa đói giảm nghèo, khai thông đường Hồ Chí Minh

C Phát triển thủy điện, nâng cấp hệ thống giao thông đường bộ Đông - Tây

D Nâng cao mặt bằng dân trí, giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên

Câu 19: Cơ cấu công nghiệp được biểu hiện ở?

A mối quan hệ giữa các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp

B tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành

C thứ tự về giá trị sản xuất của mỗi ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành

Trang 4

D các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp

Câu 20: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành:

A có thế mạnh lâu dài

B mang lại hiệu quả cao

C dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài

D tác động mạnh mẽ đến sự phát triển các ngành kinh tế khác

Câu 21: Dịch vụ không phải là ngành?

A gồm dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công cộng

B cơ cấu càng đa dạng nền kinh tế càng phát triển

C trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội

D đáp ứng nhu cầu sản xuất và sinh hoạt của con người

Câu 22: Ngành nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

A giao thông vận tải, bưu chính viễn thông

B thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa

C tài chính, tín dụng

D giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao

Câu 23: Lượng mua trung bình của nước ta đạt?

Câu 25: Chính sách Đổi mới của Đảng và Nhà nước ta bước đầu đã có tác dụng chuyển dịch lao động từ:

A Khu vực kinh tế Nhà nước sang khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài

B Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước sang khu vực kinh tế Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài

C Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài sang khu vực kinh tế Nhà nước

D Khu vực kinh tế Nhà nước sang khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 26: Hiện nay, Việt Nam là thành viên của tổ chức nào?

A Hiệp định Thương mại Tự do Bắc mĩ (NAFTA)

B Các nước xuất khẩu dầu mỏ (OPEC)

Trang 5

C Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC)

D Hợp tác và phát triển kinh tế (OECD)

Câu 27: Dân số đông và tăng nhanh gây ra hậu quả nào?

A Sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường

B Chất lượng cuộc sống của người dân giảm

C Hiện tượng ô nhiễm môi trường gia tăng

D Tài nguyên ngày càng cạn kiệt, xã hội bất ổn

Câu 28: Trong nền văn hóa Việt Nam, nền văn hóa của các dân tộc thiểu số có vị trí:

A bổ sung làm hoàn chỉnh nền văn hóa Việt Nam

B làm cho nền văn hóa Việt Nam muôn màu, muôn vẻ

C góp phần quan trọng trong sự hình thành nền văn hóa Việt Nam

D trở thành bộ phận riêng của nền văn hóa Việt Nam

Câu 29: Dân tộc kinh chiếm khoảng bao nhiêu % dân số

Câu 31: Thế mạnh của lao động Việt Nam là:

A Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp

B Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật

C Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện

D Cả A, B, C, đều đúng

Câu 32: Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng:

A Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng

B Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ giảm

C Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng

D Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng

Câu 33: Ở nước ta, chăn nuôi trâu chủ yếu ở:

A Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu long

Trang 6

B Trung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ

C Trung du miền núi phía Bắc, Bắc Trung Bộ

D Đảo Cái Bầu

Câu 36: Khí hậu có tính chất cận nhiệt và đất Feralit màu mỡ của vùng Trung du và miền núi phía Bắc

thích hợp với các loại cây đặc sản:

A Chè, hồi, quế, dược liệu, rau quả ôn đới

B Đậu tương,ngô

C Cây côn nghiệp lâu năm

D Tất cả các đáp án trên

Câu 37: Các trung tâm kinh tế chính của Tây nguyên là:

A Buôn Ma Thuột, Đà Lạt, Plâycu

B Đà Lạt, Kon Tum, Gia Lai

C Buôn Ma Thuột, Đăk Nông, Plâycu

D Plâycu, Đà Lạt, Lâm Đồng

Câu 38: Vùng biển đặc qyền kinh tế của nước ta rộng bao nhiêu hải lí

A 212 hải lí tính từ giới hạn ngoài của lãnh hải

B 200 hải lí tính từ đường cơ sở

C 200 hải lí tính từ đường bở biển

D 212 hải lí tính từ đường bở biển

Quan sát bảng số liệu dưới đây và trả lời các câu hỏi 39 và 40:

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng

(Đơn vị: %)

Trang 7

Công nghiệp – xây dựng 21.5 22.7 25.4 32.7 39.3

Câu 40: Năm 2005, ngành kinh tế nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của vùng

A Nông – lâm – thủy sản

B Công nghiệp – xây dựng

C Dịch vụ

D Tất cả đều đúng

2 ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Phân theo trình độ, nguồn lao động nước ta chủ yếu là:

A Đã qua đào tạo

B Lao động trình độ cao

C Lao động đơn giản

D Tất cả chưa qua đào tạo

Câu 2: Nguyên nhân dẫn đến nguồn lao động thất nghiệp nhiều là:

A Nguồn lao động tăng nhanh

D Đất trống, đồi núi trọc còn nhiều

Câu 4: Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế:

A Từ nền kinh tế nhiều thành phần sang nền kinh tế tập trung nhà nước và tập thể

B Cả nước hình thành 3 vùng kinh tế phía Bắc, miền Trung và phía Nam

C Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ

D Từ nền kinh tế chủ yếu là khu vực Nhà nước và tập thể sang nền kinh tế nhiều thành phần

Trang 8

Câu 5: Trước đổi mới, thời kì kinh tế nước ta gặp khủng hoảng là:

A Từ 1954 đến 1975

B Sau ngày đất nước hoàn toàn thống nhất

C Sau 1975 đến những năm cuối thập kỉ 80 của thế kỉ XX

D Từ sau 1986 đến trước năm 1996

Câu 6: Trong cơ cấu GDP của nước ta, ngành dịch vụ có đặc điểm:

A Chiếm tỉ trọng thấp nhất nhưng có xu hướng tăng lên

B Chiếm tỉ trọng cao nhất nhưng có xu hướng giảm xuống

C chiếm tỉ trọng cao nhưng xu hướng còn biến động

D Tỉ trọng cao hơn nông –lâm- ngư nghiệp, nhưng còn thấp hơn công nghiệp, xây dựng và ít biến động

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ngành công nghiệp trọng điểm

A Có thế mạnh lâu dài

B Đóng góp ít trong cơ cấu thu nhập quốc dân

C Mang lại hiệu quả kinh tế cao

Câu 11: Tại sao Nam Trung Bộ có sản lượng khai thác thuỷ sản cao hơn Bắc Trung Bộ?

A Có bờ biển dài hơn

B Nhiều tàu thuyền hơn

Trang 9

C Nhiều ngư trường hơn

D Khí hậu thuận lợi hơn

Câu 12: Loại hình du lịch biển đang đươc khai thác nhiều nhất ở nước ta hiện nay là:

A Công nghiệp điện tử

B Công nghiệp hoá chất

C Công nghiệp nhẹ, công nghiệp thực phẩm

D Công nghiệp năng lượng

Câu 14: Đông Nam Bộ có thể phát triển nhanh không phải là nhờ:

A Là trung tâm kinh tế phía Nam

B Gần nhiều vùng giàu tiềm năng

C Gần trung tâm các nước Đông Nam Á

D Nền nông nghiệp tiên tiến nhất

Câu 15: Nước ta hòa mạng internet năm:

Trang 10

A Dịch vụ sản xuất

B Dịch vụ tiêu dùng

C Dịch vụ công cộng

D Không thuộc loại hình nào

Câu 19: Một trong những hoạt động đang được ưu tiên của ngành thủy sản nước ta hiện nay là:

A phát triển khai thác hải sản xa bờ

B tập trung khai thác hải sản ven bờ

C đầu tư đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao

Câu 21: Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng Đồng bằng sông Hồng là do:

A Tài nguyên đất phù sa màu mỡ

B Hệ thống sông dày đặc, nước dồi dào

C Sinh vật thích nghi tốt với các điều kiện tự nhiên

D Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh

Câu 22: Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Hồng?

A Mật độ dân số cao nhất

B Năng suất lúa cao nhất

C Đồng bằng lớn nhất

D Là một trung tâm kinh tế

Câu 23: Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do:

A Gió mùa, địa hình

B Núi cao, nhiều sông

Trang 11

Câu 25: Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành:

A Công nghiệp dầu khí

B Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

C Công nghiệp cơ khí và hoá chất

D Công nghiệp điện tử

Câu 26: Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Quảng Ninh là:

Câu 28: Dịch vụ không phải là ngành?

A gồm dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công cộng

B cơ cấu càng đa dạng nền kinh tế càng phát triển

C trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội

D đáp ứng nhu cầu sản xuất và sinh hoạt của con người

Câu 29: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành:

A có thế mạnh lâu dài

B mang lại hiệu quả cao

C dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài

D tác động mạnh mẽ đến sự phát triển các ngành kinh tế khác

Câu 30: Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu còn cây trồng và vật nuôi là đối tượng lao động Đây là:

A đặc điểm quan trọng để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp

B vai trò quan trọng của nông nghiệp đối với đời sống con người

C các điều kiện cơ bản để tiến hành sản xuất nông nghiệp

D những hình thức cơ bản của tổ chức sản xuất nông nghiệp

Câu 31: Công cuộc Đổi mới đã đem lại nhiều thành tựu kinh tế xã hội to lớn, tuy nhiên vẫn còn cần khắc

phục, cụ thể là:

A Sản lượng lương thực chưa đáp ứng đủ nhu cầu

B Nền kinh tế chưa có tích lũy nội bộ

Ngày đăng: 18/05/2022, 17:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C. góp phần quan trọng trong sự hình thành nền văn hóa Việt Nam. - Bộ 3 đề thi thử vào lớp 10 THPT chuyên môn Địa Lí năm 2022-2023 - Trường THCS Lương Tấn Thịnh
g óp phần quan trọng trong sự hình thành nền văn hóa Việt Nam (Trang 5)
Câu 12: Loại hình du lịch biển đang đươc khai thác nhiều nhất ở nước ta hiện nay là: - Bộ 3 đề thi thử vào lớp 10 THPT chuyên môn Địa Lí năm 2022-2023 - Trường THCS Lương Tấn Thịnh
u 12: Loại hình du lịch biển đang đươc khai thác nhiều nhất ở nước ta hiện nay là: (Trang 9)
D. những hình thức cơ bản của tổ chức sản xuất nông nghiệp. - Bộ 3 đề thi thử vào lớp 10 THPT chuyên môn Địa Lí năm 2022-2023 - Trường THCS Lương Tấn Thịnh
nh ững hình thức cơ bản của tổ chức sản xuất nông nghiệp (Trang 11)
D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm. - Bộ 3 đề thi thử vào lớp 10 THPT chuyên môn Địa Lí năm 2022-2023 - Trường THCS Lương Tấn Thịnh
huy ển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm (Trang 12)
Quan sát bảng số liệu: Tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng  bằng  Sông  Hồng  (%)  - Bộ 3 đề thi thử vào lớp 10 THPT chuyên môn Địa Lí năm 2022-2023 - Trường THCS Lương Tấn Thịnh
uan sát bảng số liệu: Tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng Sông Hồng (%) (Trang 12)
Câu 9: Quan sát lược đồ cho biết: Đặc điểm địa hình vùng Bắc Trung Bộ làm cho khí hậu có đặc điểm. - Bộ 3 đề thi thử vào lớp 10 THPT chuyên môn Địa Lí năm 2022-2023 - Trường THCS Lương Tấn Thịnh
u 9: Quan sát lược đồ cho biết: Đặc điểm địa hình vùng Bắc Trung Bộ làm cho khí hậu có đặc điểm (Trang 14)
D. hình thành các cảng cá dọc bờ biển. - Bộ 3 đề thi thử vào lớp 10 THPT chuyên môn Địa Lí năm 2022-2023 - Trường THCS Lương Tấn Thịnh
h ình thành các cảng cá dọc bờ biển (Trang 17)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp - Bộ 3 đề thi thử vào lớp 10 THPT chuyên môn Địa Lí năm 2022-2023 - Trường THCS Lương Tấn Thịnh
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w