1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 3 đề thi thử vào lớp 10 THPT chuyên môn Địa Lí năm 2022-2023 - Sở GD&ĐT Quảng Nam

21 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 3 đề thi thử vào lớp 10 THPT chuyên môn Địa Lí năm 2022-2023
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Quảng Nam
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người tiêu dùng trong nước chỉ ưa chuộng chè của Trung du và miền núi Bắc Bộ Câu 18: Để góp phần đưa Việt Nam nhanh chóng hội nhập nền kinh tế thế giới ngành dịch vụ có vai trò quan trọn[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 NĂM HỌC: 2022 – 2023 MÔN: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

1 ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Nét Văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện ở những mặt

A Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán

B Kinh nghiệm lao động sản xuất, ngôn ngữ

C Các nghề truyền thống của mỗi dân tộc,trang phục

D Ngôn ngữ, trang phục, đia bàn cư trú

Câu 2: Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta năm 1999 là :

A Hoàn thiện công nghệ chế biến, đầu tư máy móc hiện đại

B Tăng cường các giống cây trồng cho năng suất cao

C Nâng cao năng lực các cơ sở chế biến, tạo ra chất lượng sản phẩm cao

D Đổi mới mẫu mã, tạo ra chất luợng sản phẩm cao

Câu 4: Việt Nam hiện là nước có tốc độ phát triển điện thoại đứng :

A Thứ hai trên thế giới

B Thứ nhất trên thế giới

C Thứ ba trên thế giới

D Thứ tư trên thế giới

Câu 5: Dân tộc có số dân đông nhất là:

Trang 2

A Tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp

B Tâm lí ưa nhàn hạ, thoải mái của nông dân

C Sự phát triển ngành nghề còn hạn chế

D Tính chất tự cung, tự cấp của nông nghiệp nước ta

Câu 7: Dân số đông và tăng nhanh gây ra hậu quả

A Sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường

B Chất lượng cuộc sống của người dân giảm

C Hiện tượng ô nhiễm môi trường gia tăng

D Tài nguyên ngày càng cạn kiệt, xã hội bất ổn

Câu 8: Số dân nước ta năm 2003 là :

A 76,6 triệu người

B 79,7 triệu người

C 80,9 triệu người

D 76,3 triệu người

Câu 9: Đặc trưng của quá trình đổi mới nền kinh tế nước ta là

A Tăng quyền quản lí thị trường của nhà nước

B Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

C Nền kinh tế nhiều thành phần bị thu hẹp

D Mở rộng nền kinh tế đối ngoại

Câu 10: Việc tăng cường xây dựng thủy lợi ở nước ta nhằm mục đích

A Tăng cường nguồn nước tưới vào mùa khô

B Tăng năng xuất và sản lượng cây trồng

C Phát triển nhiều giống cây trồng mới

D Dễ dàng áp dụng cơ giới hóa trong nông nghiệp

Câu 11: Đông Nam Bộ là địa bàn có sức hút nguồn đầu tư nước ngoài:

A Mạnh

B Mạnh nhất

C Khá mạnh

D Tương đối mạnh

Câu 12: Loại hình giao thông vận tải đường biển nước ta phát triển khá nhanh vì

A Ngành đóng tàu biển của Việt Nam đang phát triển

B Nhiều cảng biển được xây dựng hiện đại

C Đường biển ngày càng hoàn thiện hơn

D Nền ngoại thương Việt Nam phát triển khá nhanh

Trang 3

Câu 13: Chỉ số tăng trưởng đàn gia súc nước ta từ 1990 – 2002 nhanh nhất là:

Câu 15: Hiện nay, do nhu cầu thị trường trong nước và quốc tế ngày càng cao, ngành công nghiệp luyện

đồng, chì – kẽm, nhôm ở nước ta:

A Đang phát triển mạnh, cung cấp đủ nhu cầu trong nước

B Vẫn trong tình trạng thăm dò và khai thác thủ công

C Đã bắt đầu xây dựng nhiều trung tâm luyện kim lớn

D Tất cả đều đúng

Câu 16: Việc khai thác thế mạnh của vùng đồng bằng Sông Hồng cần phải kết hợp

A Phát triển công nghiệp chế biến gắn với sản xuất nông nghiệp theo hướng công nghiệp hóa

B Nâng cao tay nghề lao động, phát huy kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

C Giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên, công nghiệp hóa trong sản xuất nông nghiệp

D Xây dựng các công trình thủy lợi, nâng cao năng xuất cây trồng

Câu 17: Cây chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng lớn về diện tích và sản lượng so với cả

nước là do:

A Thổ nhưỡng và khí hậu rất phù hợp

B Các vùng khác trong nước không thích hợp trồng chè

C Ngoài cây chè không trồng được bất kì cây nào khác

D Người tiêu dùng trong nước chỉ ưa chuộng chè của Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 18: Để góp phần đưa Việt Nam nhanh chóng hội nhập nền kinh tế thế giới ngành dịch vụ có vai trò

quan trọng nhất là

A Bưu chính viễn thông

B Giao thông vận tải

C Khách sạn, nhà hàng

D Tài chính tín dụng

Câu 19: Ý nghĩa của vị trí địa lí vùng Bắc Trung Bộ:

A Phát triển kinh tế và bảo vệ an ninh quốc phòng

Trang 4

B Cầu nối giữa các vùng kinh tế phía Bắc và phía Nam của đất nước

C Thuận lợi khai thác kinh tế biển đảo

D Phát huy thế mạnh của các cửa khẩu sang đất nước Lào

Câu 20: Vùng Bắc Trung Bộ có tiềm năng để phát triển các ngành kinh tế

A Khai thác chế biến khoáng sản

B Phát triển kinh tế đa ngành

C Phát triển ngành du lịch

D Đánh bắt nuôi trồng thủy hải sản

Câu 21: Nguyên nhân dẫn tới sự chênh lệch về dân sư và xã hội của tiều vùng Tây Bắc so với tiểu vùng

Đông Bắc là do:

A Địa hình chia cắt sâu sắc, giao thông khó khăn

B Thời tiết diễn biến thất thường Tài nguyên rừng bị cạn kiệt

C Diện tích đất nông nghiệp ít, diện tích đất chưa sử dụng lớn

D Tài nguyên khoáng sản chưa đánh giá và khai thác không có biển

E Tất cả các ý kiến trên

Câu 22: Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do:

A Gió mùa, địa hình

B Núi cao, nhiều sông

C Thảm thực vật, gió mùa

D Vị trí ven biển và đất

Câu 23: Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong môt năm là nhờ:

A Có nhiều diện tích đất phù sa

B Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

C Có mạng lưới sông ngòi, ao, hồ dày đặc

D Có nguồn sinh vật phong phú

Câu 24: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đã khai thác tiềm năng kinh tế biển đó là

A Đánh bắt nuôi trồng thủy hải san, phát triển du lịch biển đảo

B Khai thác tài nguyên dàu khí ở vùng thềm lục địa

C Xây dựng nhiều cảng biển, khai thác muối

D Xây dựng các cơ sở đóng tàu biển phục vụ đánh bắt thủy sản

Câu 25: Diện tích ĐBSCL gần 4 triệu ha, gồm các loại đất:

A Đất cát, đất mặn, đất phèn, đất xám

B Đất phù sa mới, đất chua mặn, đất cát, đất phù sa cổ

C Đất mặn, đất phèn, đất pha cát, đất chua

Trang 5

D Đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn và một số đất khác

Câu 26: Hệ thống công nghiệp của nước ta hiện nay gồm có:

A Các trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn, lớn, trung bình và nhỏ

B Các cơ sở nhà nước, ngoài nhà nước và các cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài

C Các cơ sở chế biến, các nhà máy, khu công nghiệp, khu chế xuất

D Có nhiều ngành công nghiệp trọng điểm, các ngành xuất khẩu chủ lực

Câu 27: Quốc lộ 1A là quốc lộ:

A Chạy từ Lạng Sơn đến Cà Mau

B Chạy từ Lạng Sơn đến TP Hồ Chí Minh

C Chạy từ Hà Giang đến Cà Mau

D Chạy từ Hà Giang đến Hà Nội

Câu 28: Khí hậu có tính chất cận nhiệt và đất Feralit màu mỡ của vùng Trung du và miền núi phía Bắc

thích hợp với các loại cây đặc sản:

A Chè, hồi, quế, dược liệu, rau quả ôn đới

B Đậu tương,ngô

C Cây côn nghiệp lâu năm

D Tất cả các đáp án trên

Câu 29: Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về:

A Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động

B Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn

C Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

D Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật

Câu 30: Cho bảng số liệu sau:

Một số tiêu chí phát triển dân cư, xã hội ở Trung du và miền núi Bắc Bộ (Đông Bắc, Tây Bắc) và cả

nước, năm 1999

Những chỉ số phát triển nào ở Tây Bắc cao hơn Đông Bắc?

Trang 6

Câu 34: Than đá trong vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác không nhằm mục đích:

A Làm nhiên liệu nhiệt điện

C Nhiều ngư trường đánh bắt, các bãi tôm cá

D Tàu thuyền nhiều

Câu 36: Ý nào sau đây không đúng khi nói về nhiệm vụ của các dự án để sự phát triển công nghiệp của

vùng Đông Nam Bộ bền vững

A Tăng cường đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng

B Hạn chế sản xuất nhỏ, tăng cường sản xuất công nghiệp của nhà nước

Trang 7

C Bảo vệ môi trường, phát triển công nghiệp cân đối trên địa bàn toàn vùng

D Tăng cường xuất khẩu khoáng sản thô

Câu 37: Năm 2002, GDP 3 vùng kinh tế trọng điểm của cả nước đạt 289 500 tỉ đồng, chiếm bao nhiêu %

GDP của cả nước? (biết rằng năm 2002, GDP của cả nước là 534 375 tỉ đồng)

A 54,17%

B 184,58%

C 541,7%

D 5,41%

Câu 38: Ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ tập trung chủ yếu ở:

A TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương

B TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu

C TP Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai

D Biên Hòa, Vũng Tàu, Bình Dương

Câu 39: Thế mạnh nào sau đây không có từ vùng biển của vùng duyên hải Nam Trung Bộ

A Nước mắm, làm muối

B Khai thác dầu khí

C Giao thông, vận tải

D Du lịch biển

Câu 40: Tại sao Nam Trung Bộ có sản lượng khai thác thuỷ sản cao hơn Bắc Trung Bộ?

A Có bờ biển dài hơn

B Nhiều tàu thuyền hơn

C Nhiều ngư trường hơn

D Khí hậu thuận lợi hơn

2 ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Những nét văn hoá riêng của các dân tộc được thể hiện ở

A khu vực cư trú chủ yếu

B kinh nghiệm sản xuất nghề thủ công truyền thống

C trang phục cổ truyền

D ngôn ngữ, trang phục, phong tục, tập quán

Câu 2: Các dân tộc ít người nước ta thường phân bố ở

Trang 8

Câu 3: Lao động nước ta có trở ngại lớn về

A tính sáng tạo

B kinh nghiệm sản xuất

C khả năng thích ứng với thị trường

D thể lực và trình độ chuyên môn

Câu 4: Trong điều kiện nền kinh tế nước ta chưa phát triển, nguồn lao động dồi dào tạo sức ép rất lớn lên

vấn đề

A phát triển y tế, giáo dục

B giải quyết việc làm

C phát triển các ngành công nghiệp hiện đại

D thu hút đầu tư nước ngoài

Câu 5: Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta khá cao là do

A thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao

B tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển

C cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển

D ngành dịch vụ và các cơ sở công nghiệp chế biến kém phát triển

Câu 6: Vùng Bắc Trung Bộ giáp với các vùng nào dưới đây :

A Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

B Chạy theo hướng Bắc - Nam

C Là con đường từ Việt Nam sang Lào

Trang 9

C Đông Nam Bộ

D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 10: Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

Câu 12: Các dân tộc ít người có số dân trên một triệu người ở nước ta, gồm:

A Tày, Thái, Mường, Khơ-me

B Ê-đê, Ba -na, Gia- rai, Bru Vân Kiều

C Chăm, Hoa, Nùng, Mông

D Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê

Câu 13: Hiện nay dân số nước ta đang chuyển sang giai đoạn có tỉ suất sinh:

Câu 15: Quần cư thành thị là khu vực phát triển ngành:

A Công nghiệp, nông nghiệp

B Công nghiệp, dịch vụ

C Nông nghiệp, dịch vụ

D Tất cả các ngành đều phát triển

Câu 16: Ba vùng kinh tế trọng điểm nước ta là:

A Phía Bắc, miền Trung và phía Nam

Trang 10

B Bắc Bộ, miền Trung và phía Nam

C Bắc Bộ, Trung bộ và Nam bộ

D Đồng bằng sông Hồng, Duyên Hải và Đông Nam Bộ

Câu 17: Cho biểu đồ sau: Biểu đồ chuyển dịch cơ cấu GDP từ năm 1990 đến năm 2002

Nhận định nào sau đây đúng:

A Giảm tỉ trọng khu vực nghiệp khu vực công nghiệp - xây dựng Tăng tỉ trọng nông lâm ngư Khu vực

dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhưng còn biến động

B Giảm tỉ trọng khu vực nông lâm ngư nghiệp Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng

Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhưng còn biến động

C Giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng Khu vực nông lâm ngư

nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng còn biến động

D Giảm tỉ trọng khu vực nông lâm ngư nghiệp Tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ Khu vực công nghiệp -

xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhưng còn biến động

Câu 18: Ở nước ta cây lúa được trồng chủ yếu ở:

A Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu long

B Các đồng bằng ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ

C Trung du miền núi phía Bắc, Tây Nguyên

D Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ

Câu 19: Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển công

nghiệp :

Trang 11

A Nguồn lao động

B Cơ sở hạ tầng

C Chính sách, thị trường

D Nguồn tài nguyên khoáng sản

Câu 20: Nước ta chủ yếu nhập khẩu:

A Máy móc thiết bị, nguyên liệu và nhiên liệu

B Lương thực thực phẩm và hàng tiêu dùng

C Hàng nông, lâm, thủy sản

D Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản

Câu 21: Các dân tộc ít người ở Tây Bắc chủ yếu là:

A Tày, Nùng, Hoa, Chăm,

B Thái, Mường, Dao, Mông,…

C Gia-rai, Cơ-ho, Ê-đê, Mạ,…

D Ê - đê, Dao, Giáy, Lự,…

Câu 22: Các tỉnh không thuộc Đồng bằng Sông Hồng là:

Câu 24: Các trung tâm kinh tế quan trọng của Bắc Trung Bộ là:

A Thanh Hóa, Vinh, Hà Tĩnh

B Vinh, Đồng Hới, Đông Hà

C Thanh Hóa, Vinh, Huế

D Bỉm Sơn, Cửa Lò, Đồng Hới

Câu 25: Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc:

A Tỉnh quảng Nam và Quảng Ngãi

B Tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên

C TP Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa

D Tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận

Trang 12

Câu 26: Địa hình của Tây Nguyên có đặc điểm:

A Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh

B Địa hình cao nguyên xếp tầng

C Địa hình núi xen kẽ với đồng bằng

D Địa hình cao nguyên đá vôi tiêu biểu

Câu 27: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Tây Nguyên là:

A Bazan

B Mùn núi cao

C Phù sa

D Phù sa cổ

Câu 28: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ:

A Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao

B Thị trường tiêu nhỏ do đời sống nhân dân ở mức cao

C Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

D Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước

Câu 29: Các tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam của Đông Nam Bộ là:

A Tây Ninh

B Đồng Nai

C Bình Dương

D Long An

Câu 30: Hàng xuất khẩu chủ lực của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:

A Gạo, xi măng, vật liệu xây dựng

B Gạo, hàng may mặc, nông sản

C Gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả

D Gạo, hàng tiêu dung, hàng thủ công

Câu 31: Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là:

Trang 13

D Cát thủy tinh

Câu 33: Nông nghiệp nước ta mang tính mùa vụ vì

A Tài nguyên đất nước ta phong phú, có cả đất phù sa lẫn đất feralit

B Nước ta có thể trồng được từ các loại cây nhiệt đới cho đến một số cây cận nhiệt và ôn đới

C Khí hậu cận nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa theo mùa

D Lượng mưa phân bố không đều trong năm

Câu 34: Trong những năm gần đây, diện tích một số cây trồng bị thu hẹp vì:

A Diện tích đất nông nghiệp bị thu hẹp

B Nhà nước chủ trương giảm trồng trọt tăng chăn nuôi

C Lao động ở nông thôn bỏ ra thành thị để kiếm sống

D Biến động thị trường đặc biệt là thị trường thế giới

Câu 35: Cho bảng số liệu: Tổng sản phẩm trong nước (Đơn vị triệu USD)

Năm Khu vực

2005

Ngày đăng: 18/05/2022, 13:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 12: Loại hình giao thông vận tải đường biển nước ta phát triển khá nhanh vì. A. Ngành  đóng  tàu  biển  của  Việt  Nam đang  phát  triển - Bộ 3 đề thi thử vào lớp 10 THPT chuyên môn Địa Lí năm 2022-2023 - Sở GD&ĐT Quảng Nam
u 12: Loại hình giao thông vận tải đường biển nước ta phát triển khá nhanh vì. A. Ngành đóng tàu biển của Việt Nam đang phát triển (Trang 2)
D. Đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn và một số đất khác Câu 26: Hệ thống  công  nghiệp  của nước ta hiện  nay  gồm  có:  - Bộ 3 đề thi thử vào lớp 10 THPT chuyên môn Địa Lí năm 2022-2023 - Sở GD&ĐT Quảng Nam
t phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn và một số đất khác Câu 26: Hệ thống công nghiệp của nước ta hiện nay gồm có: (Trang 5)
Câu 30: Cho bảng số liệu sau: - Bộ 3 đề thi thử vào lớp 10 THPT chuyên môn Địa Lí năm 2022-2023 - Sở GD&ĐT Quảng Nam
u 30: Cho bảng số liệu sau: (Trang 5)
Câu 33: Tên gọi hành chính nào sau đây không thuộc loại hình quần cư đô thị A. Khu phố  - Bộ 3 đề thi thử vào lớp 10 THPT chuyên môn Địa Lí năm 2022-2023 - Sở GD&ĐT Quảng Nam
u 33: Tên gọi hành chính nào sau đây không thuộc loại hình quần cư đô thị A. Khu phố (Trang 6)
Câu 12: Cho bảng số liệu: - Bộ 3 đề thi thử vào lớp 10 THPT chuyên môn Địa Lí năm 2022-2023 - Sở GD&ĐT Quảng Nam
u 12: Cho bảng số liệu: (Trang 16)
D. Ba loại hình ngang bằng nhau. - Bộ 3 đề thi thử vào lớp 10 THPT chuyên môn Địa Lí năm 2022-2023 - Sở GD&ĐT Quảng Nam
a loại hình ngang bằng nhau (Trang 19)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp - Bộ 3 đề thi thử vào lớp 10 THPT chuyên môn Địa Lí năm 2022-2023 - Sở GD&ĐT Quảng Nam
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w