1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Đề Thi Thử Đại Học Khối A, A1, B, D Toán 2013 - Phần 32 - Đề 17 docx

5 234 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 187,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của C, biết khoảng cách từ điểm I1;2 đến tiếp tuyến bằng 2.. Hai mặt phẳng SAB và SAC cùng tạo với mặt phẳng đáy góc 600.. Tính côsin của góc giữa hai mặt p

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN NĂM 2012-2013

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2 điểm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2 1

1

x y x

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết khoảng cách từ điểm I(1;2) đến tiếp tuyến bằng

2

Câu II (2 điểm)

1) Giải phương trình sin(2 17 ) 16 2 3.s in cos 20 sin (2 )

x

2) Giải hệ phương trình :

1 1

x x y x y

x y x xy

Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I =

4

0

tan ln(cos ) cos

d x x

Câu IV (1 điểm):

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB = a, các mặt bên là các tam

giác cân tại đỉnh S Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng tạo với mặt phẳng đáy góc 600 Tính

côsin của góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC)

Câu V: (1 điểm) Cho a,b,c là các số dương thỏa mãn a + b + c = 1 Chứng minh rằng:

a b b c c a 3

PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (1 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(1;1) và đường thẳng  : 2x + 3y + 4 = 0

Tìm tọa độ điểm B thuộc đường thẳng  sao cho đường thẳng AB và  hợp với nhau góc 450

Câu VII.a (1 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;-1;1)

và hai đường thẳng ( ) : 1

  và

( ') :

Chứng minh: điểm M, (d), (d’) cùng nằm trên một mặt phẳng Viết phương trình mặt phẳng đó Câu VIII.a (1 điểm)

(24 1) (24 1) log (24 1) log x

Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (1 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ( ) :C x2y2 1, đường thẳng

( ) :d xym 0 Tìm m để ( )C cắt ( )d tại A và B sao cho diện tích tam giác ABO lớn nhất

Câu VII.b (1 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng:

(P): 2x – y + z + 1 = 0, (Q): x – y + 2z + 3 = 0, (R): x + 2y – 3z + 1 = 0

và đường thẳng 1 :

2

2

x

= 1

1

y

= 3

z

Gọi 2 là giao tuyến của (P) và (Q)

Viết phương trình đường thẳng (d) vuông góc với (R) và cắt cả hai đường thẳng 1, 2

Câu VIII.b (1 điểm) Giải bất phương trình: logx( log3( 9x – 72 ))  1

-Hết -

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Trang 2

Câu - ý Nội dung Điểm

1.1 *Tập xác định :D  ¡ \ 1 

*Tính

2

1

( 1)

x

 Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;1) và (1;)

*Hàm số không có cực trị

*Giới hạn

1

x

L im y

 

1

x

L im y

 

2

x

L im y



 2

x

L im y



Đồ thị có tiệm cận đứng :x=1 , tiệm cận ngang y=2

*Bảng biến thiên

*Vẽ đồ thị

0.25

0.25

0.25

0.25

1.2 *Tiếp tuyến của (C) tại điểm M x( 0; (f x0))( )C có phương trình

yf x'( 0)(xx0)f x( 0)

xxyxx   (*)

*Khoảng cách từ điểm I(1;2) đến tiếp tuyến (*) bằng 2

4 0

2 2

2

1 ( 1)

x x

giải được nghiệm x 0 0 và x 0 2

*Các tiếp tuyến cần tìm : xy  1 0 và xy  5 0

0.25

0.25

0.25

0.25

2.1 *Biến đổi phương trình đã cho tương đương với

os2 3 sin 2 10 os( ) 6 0

6

os(2 ) 5 os( ) 3 0

2 os (2 ) 5 os( ) 2 0

Giải được os( ) 1

   và os( ) 2

6

   (loại)

*Giải os( ) 1

   được nghiệm 2

2

6

  

0.25

0.25

0.25

0.25 2.2

*Biến đổi hệ tương đương với

*Đặt ẩn phụ

2 3

x y v

, ta được hệ

2 1 1

v u

  

  

*Giải hệ trên được nghiệm (u;v) là (1;0) và (-2;-3)

*Từ đó giải được nghiệm (x;y) là (1;0) và (-1;0)

0.25

0.25

0.25

0.25

3 *Đặt t=cosx

Tính dt=-sinxdx , đổi cận x=0 thì t=1 ,

4

 thì 1

2

t 

Từ đó

1

1 2

1 1

lnt lnt

0.25

Trang 3

*Đặt u ln ;t d v 12d t

t

Suy ra

1 2 1 2

2

*Kết quả 2 1 2ln 2

2

0.25

0.25

0.25

4 *Vẽ hình

*Gọi H là trung điểm BC , chứng minh S H (A B C)

*Xác định đúng góc giữa hai mặt phẳng (SAB) , (SAC) với mặt đáy là

60

S E HS FH

*Kẻ H KS B , lập luận suy ra góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC)

bằng H K A

*Lập luận và tính được AC=AB=a , 2

2

a

2

a

*Tam giác SHK vuông tại H có 1 2 1 2 1 2 3

10

K H a

*Tam giác AHK vuông tại H có

2 20 2

tan

3 3 10

a

A H

A K H

K H

a

23

A K H

0.25

0.25

0.25

0.25

5

(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 )

V T

Do a,b,c dương và a+b+c=1 nên a,b,c thuộc khoảng (0;1) => 1-a,1-b,1-c

dương

*áp dụng bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta được

3

(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 )

V T

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1

3

abc

0.25

0.25

0.25

0.25

6.a

*  có phương trình tham số 1 3

2 2

 

  

và có vtcp u  ur ( 3; 2)

*A thuộc  A(1 3 ; 2 2 ) t   t

*Ta có (AB;  )=450 os( ; ) 1

2

c A B u

 uuuur ur 

2

A B u

A B u

uuuur ur ur

169 156 45 0

*Các điểm cần tìm là 1( 32 4; ), 2(22; 32)

0.25

0.25

0.25

0.25 7.a *(d) đi qua

1(0; 1; 0)

M  và có vtcp u uur1 (1; 2; 3)  (d’) đi qua M2(0;1; 4) và có vtcp u 2 (1; 2;5)

uur

Trang 4

*Ta có u uuur uur1; 2    ( 4; 8; 4)Our , M Muuuuuuur1 2 (0; 2; 4)

Xét u u1; 2.M M1 2 16 14 0

uur uur uuuuuuur

 (d) và (d’) đồng phẳng

*Gọi (P) là mặt phẳng chứa (d) và (d’) => (P) có vtpt n ur (1; 2; 1) và đi

qua M1 nên có phương trình x 2y  z 2 0

*Dễ thấy điểm M(1;-1;1) thuộc mf(P) , từ đó ta có đpcm

0.25

0.25

0.25 0.25 8.a *Điều kiện :x>0

*TH1 : xét x=1 là nghiệm

*TH2 : xét x  , biến đổi phương trình tương đương với 1

1 2 log (24 x x 1)2 log (24 x x 1) log (24x x 1) Đặt log (x x1)t , ta được phương trình

1 2 1

1 2 t 2tt giải được t=1 và t=-2/3

*Với t=1 log (x x 1) phương trình này vô nghiệm 1

*Với t=-2/3 log ( 1) 2

3

x x

x2.(24x1)31 (*)

Nhận thấy 1

8

x  là nghiệm của (*)

Nếu 1

8

x  thì VT(*)>1

Nếu 1

8

x  thì VT(*)<1 , vậy (*) có nghiệm duy nhất 1

8

x 

*Kết luận : Các nghiệm của phương trình đã cho là x=1 và 1

8

x 

0.25

0.25

0.25

0.25

6.b *(C) có tâm O(0;0) , bán kính R=1

*(d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt d O d( ; ) 1

O A B

Từ đó diện tích tam giác AOB lớn nhất khi và chỉ khi A O B 900

1 ( ; )

2

d I d

0.25

0.25

0.25

0.25 7.b

*1 có phương trình tham số

2 2 1 3

 

  

 

*2 có phương trình tham số

2

5 3

z s

 

 

 

*Giả sử d  1 A d;   2 B

(2 2 ; 1 ;3 ) B(2+s;5+3s;s)

*A Buuuur(s2 ;3t s t 6;s3 )t , mf(R) có vtpt n ur (1; 2; 3)

*d ( )RA Buuuur&nur cùng phương

2 3 6 3

st s t st

0.25

0.25

0.25

Trang 5

23

24

t

 

*d đi qua (1 ; 1 23; )

12 12 8

A và có vtcp n ur (1; 2; 3)

=> d có phương trình

23

8

z

0.25

8.b

*Điều kiện : 3

0 log (9 72) 0

9 72 0

x x

x 

giải được x log 739

x log 739 >1 nên bpt đã cho tương đương với

log (93 x 72)x

9x 723x

3 8

x x

  

 

x  2

*Kết luận tập nghiệm : T (log 72; 2]9

0.25

0.25

0.25

0.25

Ngày đăng: 21/02/2014, 00:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị có tiệm cận đứng :x=1 , tiệm cận ngang y=2 - Tài liệu Đề Thi Thử Đại Học Khối A, A1, B, D Toán 2013 - Phần 32 - Đề 17 docx
th ị có tiệm cận đứng :x=1 , tiệm cận ngang y=2 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm