Sơ đồ công nghệ sản xuất xi măng... Kho chứa phụ gia sét, quặng sắt và sili ca Hình 1.6.. Kho chứa phụ gia công đoạn nghiền xi... C ân băng định lượngHình 1.8.. Trạm cân băng định lượng.
Trang 11
Thiết kế và thay thế hệ thống điều khiển và giám sát
một số công đoạn nhà máy xi măng Chinfon – Thủy Nguyên Hải Phòng dùng PLC S7
Trang 22
1
5
6
M 9
11
- 11
11
1.1.2 11
Nhà máy hinfon 12
12
13
ng Chinfon 14
17
19
1.3.2.3 Lò nung 21
24
26
27
32
32
34
35
38
38
38
2.4.1. 38
Trang 33
39
41
41
43 46
46
46
46
47
48
48
49
49
51
52
54
55
57
57
- 300 59
-300 59
61
63
64
66
- 300: 66
-300 67
- 68
Trang 44
68
n 69
69
70
70
71
72
75
75
76
- 77
77
thô 78
80
85
sát 85
85
85
86
88
91
92
93
94
Trang 55
13
43
44
45
50
50
51
Trang 66
12
15
16
17
18
18
19
21
22
22
Hình 1.14 Lò nung (Kiln) 23
Hình 1.15 Làm mát Clinker (Cooler) 23
24
25
26
27
32
34
39
40
41
41
42
46
Trang 77
46
47
47
Hình 2.12 Công 48
48
Level Switch) 49
49
50
51
t trong encoder 52
52
53
53
54
55
56
b 56
57
Hình 3.2 -300 59
64
65
66
67
69
69
Hình 3.9 70
Hình 73 Hình 3.11 5
Hình 3.13 .77
Trang 11ngày,
Ngoài nhà máy chinfon H i Phòng, t t trm nghi Hi c - TP HCM (tr m nghi n này l y nguyên li u Clinker t i Phòng v n chuy ph c v th
n Nam và m t d án xây d ng tr m nghi n t i khu kinh t Dung Qut
Trang 12
- PCB 40 , TCVN 6260:2009 EN197 - -M(P)
1.3 Quy trình s n xu g t
Trang 1313
1.3.1 Các công ngh s n xu n nay
a Th gi i
Hin nay trên th gi d ng các công ngh s n xu t hii, có
kh ng hóa cao Các ch ng lo bi : Porland xi lò cao, Porland bn nhanh, Porland giãn n, Porland dành cho xeo t m l p u t
ng b i lou ki n khí hu ki n s d ng khác nhau
Hin nay các công ngh s n xu y u là : công ngh xi ng,
trên xung
- Quá trình t o khoáng
di n ra theo chi u cao
c a lò và trong t ng viên ph i li u
- Làm vi c liên t c
- Ph c n i li p t
u cao c o tr u theo vòng quay ca lò
- Quá trình t o khoáng
c di n ra theo chiu dài lò
- Công su t l n (có th
t 3000-5800 t n clinker/ngày)
- Thêm ph gia khoáng hóa photphorit d ng
- công ngh
ng
- Phi li
d ng b t m m 1-2% và không tr n
Trang 14- c bi t công ngh này th i ra 1 ng khí
c h i nên c n công ngh x lý hi i và chi phí cao
- ng khí th i gây ô nhi m là l n nh t do
s d ng r t nhi u nhiên li u
- ng khí th i gây ô nhi m là nh nh t
b Vit Nam
Hi c r t nhi t c u thu c t ng công ty xi
t Nam, ngoài ra m t s pht Nam H u h u s d thu t xi
1.4 trin 2.3 tri u t n m i thi t b k thu t tiên ti n
t trong nh ng nhà máy s d ng k thut khô và có công ngh t ng hóa s m Vit Nam
Trang 1616
Hình 1.3 Sơ đồ công nghệ sản xuất xi măng
Trang 1818
Hình 1.5 Kho chứa phụ gia sét, quặng sắt và sili ca
Hình 1.6 Kho chứa than
Hình 1.7 Kho chứa phụ gia công đoạn nghiền xi
Trang 19C ân băng định lượng
Hình 1.8 Trạm cân băng định lượng
Trang 21
Trang 29Fiber Optic Modem
Tr
RS Logic PLC Allen Bradley
Fiber Optic Modem Redundant
RS Logic
PLC Allen Bradley
Fiber Optic Modem
RS Logic
PLC Allen Bradley Redundant
RS Logic PLC Allen Bradley
RS Logic
PLC Allen Bradley
Fiber Optic Modem Redundant
RS Logic PLC Allen Bradley
Fiber Optic Modem
Fiber Optic Modem
Ethernet TCP/IP Ethernet TCP/IP
Trang 3535
k
Trang 3939
trong thê
Hình 2.4 Quan hệ giữa lưu lượng
gió tốc độ phân ly với phân
bố kích thước hạt nghiền
Trang 41L
H L
SIC
H H
Trang 42Hình 2.8 Lưu đồ liên động công đoạn nghiền xi
COS #1  ROLLER
Trang 43B
C D
CENTRAL
STOP PB ON
START PB ON
Trang 4444
Bảng 2.2 Bảng các nhóm trong côn g đoạn nghiền xi
1 RAW MATERIAL TRANS GROUP
2 WATER SPRAY UNIT GROUP
3 UBE VERTICAL MILL
4 MILL ECS GROUP
5 BAG FILTER FAN
6 SEPARATOR GROUP Nhóm phân ly
7 PRODUCT TRANS GROUP
8 OIL UNIT GROUP
Trang 4545
Bảng 2.3 Tổng hợp các sơ đồ logic công đoạn nghiền xi
TT Tên nhóm nhóm Trang
1 Nhóm phân ly (Separator Group) 226RM151 Hình 1
2 (Bag Filter Fan) 226FN151 Hình 2
3 (Mill Ecs Group) 226BF155 226BE151 Hình 3 Hình 4
Trang 4949
Hình 2.14 Công tắc báo mức kiểu
rung (Paddle Level Switch)
R(T) R= 0 (1 AT + + BT 2 + CT 3 )
00
0
Trang 50/ / / /
A M
T B M
T B
P
A, eB
Dây
Trang 5151
Thomson, KA, KB sau:
)(
)( 1 2 1 2
/ /
T M A
T B
) ( ) ( )
( )
T B A B
A
T A B
Trang 53
4 2 3
Trang 54ng là Loadcell
Loadcell
loadcell
Hình 2.22 Loadcell và cấu tạo Loadcell
Trang 55R R
R V
R R
R R R
R R V R R
R R R
R V
22
2
4 3
3 2 1
2
R K V R
R V R
R R R
R R
22
- strain gauge
Trang 56R V
R
R R
R
1
2 1
trong quá t ch
Trang 6161
-
Module
- SM) : Module
Trang 6363
(PV Preset
Trang 65Hình 3.4 Nguyên lý trao đổi dữ liệu giữa CPU và các module mở rộng
:
:
0 :
127
256:
767 :
:
Trang 69Trao đổi dữ liệu không tuần hoàn giữa bộ điều khiển và các trạm tớ
Tích hợp khả năng cấu hình với các kỹ thuật hiện đại EDD (Electronic Decice Description) và FDT (Field Device Tool )
Các khối chức năng theo chuẩn IEC 61131 - 3
Giao tiếp an toàn (PROFsafe )