1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu TN LÝ THUYẾT KIM LOẠI KIỀM & KIỀM THỔ pdf

4 5,4K 203
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tn Lý Thuyết Kim Loại Kiềm & Kiềm Thổ
Trường học Trường PT Thái Bình Dương
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2011 - 2012
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 93,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để phân biệt một cách đơn giản nhất hợp chất của kali và hợp chất của natri, người ta đưa các hợp chất của kalivà natri vào ngọn lửa, những nguyên tố đó dễ ion hóa nhuốm màu ngọn lửa thà

Trang 1

TRƯỜNG PT THÁI BÌNH DƯƠNG TN LÝ THUYẾT KIM LOẠI KIỀM & KIỀM THỔ

Họ tên: Năm học: 2011 - 2012

Lớp: Thời gian: 60 phút

Đề 1

TL

TL

TL

Câu 1 Kim loại kiềm được sản xuất trong công nghiệp bằng cách:

A Điện phân hợp chất nóng chảy B Phương pháp nhiệt kim loại.

Câu 2 Có các lọ đựng 4 chất khí: CO 2 ; Cl 2 ; NH 3 ; H 2 S; đều có lẫn hơi nước Dùng NaOH khan có thể làm khô các khí sau:

Câu 3 Để nhận biết 3 cốc đựng lần lượt: Nước mưa, nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu Ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây:

A Dùng Ca(OH)2, dùng Na2CO3 B Đun sôi, dùng Na2CO3.

Câu 4 Thổi khí CO 2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH) 2 Hiện tượng quan sát được:

C Lúc đầu không có hiện tượng sau đó vẩn đục D Có kết tủa trắng.

Câu 5 Kim loại kiềm được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau đây?

Câu 6 Kim loại có thể tạo peoxít là:

Câu 7 Tính khử của các nguyên tử Na, K, Al, Mg được xếp theo thứ tự tăng dần là:

Câu 8 Kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào trong các kiểu mạng sau:

Câu 9 Để điều chế Na 2 CO 3 người ta có thể dùng phương pháp nào sau đây:

A Cho BaCO3 tác dụng với dung dịch NaCl

B Cho dung dịch (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaCl.

C Cho sục khí CO2 dư qua dung dịch NaOH.

D Tạo NaHCO3 từ CO2 + NH3 + NaCl và sau đó nhiệt phân NaHCO3.

Câu 10 Để phân biệt một cách đơn giản nhất hợp chất của kali và hợp chất của natri, người ta đưa các hợp chất của kalivà natri vào ngọn lửa, những nguyên tố đó dễ ion hóa nhuốm màu ngọn lửa thành:

A Đỏ của natri, vàng của kali B Tím của kali, vàng của natri.

C Tím của natri, vàng của kali D Đỏ của kali, vàng của natri.

Câu 11 Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

Trang 2

A M2O3 B MO2 C MO D M2O

Câu 12 Nước Gia-ven được điều chế bằng cách:

A Cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH.

B Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn.

C Điện phân dung dịch NaCl không có màn ngăn.

D A, C đều đúng

Câu 13 Khi cho dung dịch Ca(OH) 2 vào dung dịch Ca(HCO 3 ) 2 thấy có:

C bọt khí và kết tủa trắng D kết tủa trắng xuất hiện.

Câu 14 Nước cứng là nước có chứa nhiều cation:

A Al3+, Fe3+ B Na+, K+ C Cu2+, Fe3+ D Ca2+, Mg2+

Câu 15 Cho sơ đồ biến hóa sau:

X + H 2 O   dpncA + B↑ + C↑

B + A  t o C X + Y +H 2 O

B + C  t o C D

Đốt cháy hợp chất X trên ngọn lửa đèn cồn thấy ngọn lửa có màu vàng Các chất A, B, C, D, X, Y lần lượt là:

A NaOH; Cl2; H2; HCl; NaClO2; NaCl B NaCl; NaOH; Cl2; H2; NaClO; HCl.

C NaOH; Cl2; H2; HCl; NaCl; NaClO2 D NaOH; Cl2; H2; HCl; NaCl; NaClO3

Câu 16 Dung dịch natri clorua trong nước có môi trường:

Câu 17 Nhóm các kim loại nào sau đây tan trong nước ở nhiệt độ thường tọa thành dung dịch bazơ?

A Na, K, Be, Ca B Be, Mg, Ca, Ba C Na, K, Ca, Ba D K, Ca, Ba, Al.

Câu 18 Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là:

Câu 19 Các ion X + ; Y - và nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s 2 2s 2 2p 6 ?

A Na+; F- và Ne B Na+; Cl- và Ar C Li+; Br- và Ne D K+; Cl- và Ar

Câu 20 Khí CO 2 không phản ứng với dung dịch nào?

Câu 21 Dụng cụ bằng chất nào sau đây không nên dùng để chứa dung dịch kiềm:

Câu 22 Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại?

C Cho khí H2 qua Na2O nung nóng D A, B, C đều sai.

Câu 23 Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là?

Câu 24 Ion nào có bán kính bé nhất? Biết điện tích hạt nhân của P, S, Cl, K lần lượt là 15 + , 16 + , 17 + , 19 + :

Câu 25 Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH) 2 , Fe(OH) 3 , Al(OH) 3 Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là:

Câu 26 Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là?

Câu 27 Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, ở catot thu khí:

Trang 3

Câu 28 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO 3 ) 2 tác dụng với dung dịch:

Câu 29 Để nhận biết các dung dịch: NaOH, KCl, NaCl, KOH dùng:

A Quì tím, dung dịch AgNO3 B Phenolphtalein.

Câu 30 Nguyên tử của nguyên tố có cấu hình electron 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 là:

Câu 31 Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

Câu 32 Ion Na + thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào?

A 2NaNO3  t o C 2NaNO2 + O2 B 2NaCl   dpnc Na + Cl2

C NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl D Na2O + H2O → 2NaOH

Câu 33 Khi dẫn từ từ khí CO 2 đến dư vào dung dịch Ca(OH) 2 thấy có:

A bọt khí và kết tủa trắng B kết tủa trắng xuất hiện

Câu 34 Vật liệu dùng để đúc tượng, snar xuất phấn viết bảng, bó bột khi bị gãy xương là:

Câu 35 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A Gây ngộ độc nước uống.

B Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

C Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

D Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

Câu 36 Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

Câu 37 Cho mẫu Natri vào dung dịch các chất (riêng biệt) sau: Ca(HCO 3 ) 2 (1), CuSO 4 (2), KNO 3 (3), HCl (4) Sau khi các phản ứng xảy ra xong, ta thấy các dung dịch có xuất hiện kết tủa là:

Câu 38 Trường hợp nào ion Na + không tồn tại, nếu ta thực hiện các phản ứng hóa học sau:

Câu 39 Nước cứng có tính vĩnh cửu có chứa các ion:

A Ca2+, Mg2+, Cl-, NO3- B Ca2+, Mg2+, NO3-, SO42-

Câu 40 Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong:

Câu 41 Nguyên tử kim loại kiềm có bao nhiêu electron ở phân lớp s của lớp electron ngoài cùng:

Câu 42 Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại là do:

A Năng lượng ion hóa nhỏ và năng lượng nguyên tử hóa đều nhỏ.

B Năng lượng ion hóa nhỏ.

C Năng lượng nguyên tử hóa nhỏ.

D A, B, C đều sai.

Câu 43 Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm:

Trang 4

C Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp D Độ cứng thấp.

Câu 44 Phản ứng giữa Na 2 CO 3 và H 2 SO 4 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol có phương trình ion rút gọn là:

A CO32- + 2H+  H2CO3 B 2Na+ + SO42-  Na 2SO4

C CO32- + H+  HCO– D CO32- + 2H+  H2O + CO2

Câu 45 Trong nhóm IIA từ Be đếb Ba thì:

(1) Bán kính nguyên tử tăng dần

(2) Độ âm điện tăng dần

(3) Năng lượng ion hóa giảm dần

(4) Tính khử tăng dần

Kết luận nào sai?

Câu 46 Chất phản ứng được với dung dịch H 2 SO 4 tạo ra kết tủa là:

Câu 47 Cho dung dịch chứa 0,3 mol KOH tác dụng với 0,2 mol CO 2 Dung dịch sau phản ứng gồm các chất:

Câu 48 Phản ứng nào sau đây không thuộc loại phản ứng oxi hóa khử?

Câu 49 Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch ZnSO 4 ta thấy:

A Không thấy có hiện tượng gì xảy ra.

B Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trở lại trong suốt.

C Kẽm sunfat bị kết tủa màu xanh nhạt.

D Xuất hiện kết tủa màu trắng bền.

Câu 50 Các chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH là:

A NaHCO3; K2CO3; Ca(HCO3)2; FeCl3; AlCl3 B NaHCO3; FeCl3; AlCl3; CuSO4; MgSO4

C NaHCO3; FeCl3; AlCl3; CuSO4; K2SO4 D NaHCO3; FeCl3; AlCl3; KNO3; MgSO4.

-Hết

Ngày đăng: 21/02/2014, 00:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 30. Nguyên tử của ngun tố có cấu hình electron 1 s2 2s2 2p6 3s1 là: - Tài liệu TN LÝ THUYẾT KIM LOẠI KIỀM & KIỀM THỔ pdf
u 30. Nguyên tử của ngun tố có cấu hình electron 1 s2 2s2 2p6 3s1 là: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w