Đề kiểm tra học kì 2 Toán 7 năm 2021 2022 mang đến cho các bạn 7 đề thi có đáp án chi tiết kèm theo bảng ma trận đề thi. Qua đó giúp các bạn lớp 7 có thêm nhiều gợi ý tham khảo, củng cố kiến thức làm quen với cấu trúc đề thi học kì 2. Đề thi học kì 2 Toán 7 được biên soạn với cấu trúc đề rất đa dạng, bám sát nội dung chương trình học trong sách giáo khoa Toán 7 tập 2. Đề thi học kì 2 Toán 7 cũng là tư liệu hữu ích dành cho quý thầy cô tham khảo để ra đề thi cho các em học sinh của mình. Ngoài ra các bạn xem thêm một số đề thi học kì 2 lớp 7 như: đề thi học kì 2 môn tiếng Anh 7, đề thi học kì 2 Ngữ văn 7, đề thi học kì 2 Sinh học 7, đề thi học kì 2 môn Lịch sử 7. Vậy sau đây là 7 đề thi cuối kì 2 Toán 7 năm 2021 2022, mời các bạn cùng theo dõi.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học 2021-2022 Môn toán : Lớp 7 thời gian làm bài 90p
(Không kể thời gian giao đề)
I
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4.0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng mà em chọn
Câu 1: Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh được cho bởi bảng sau:
a) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A 7 B 8 C 10 D 20
b) Mốt của dấu hiệu là:
A 3 B 4 C 7 D 10
Câu 2: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức:
A 2 3 2( 3 5)
3x y - xy B 1 + xy C ( 2 5 3)1
2
x y x
- D ( 5 - x y2 )2 3z
Câu 3: Các cặp đơn thức đồng dạng là:
A (xy)2 và y2x2 B 5x2 và - 5x3 C 2xy và 2y2 D xy và yz
Câu 4: Bậc của đa thức 5 11
3
1
A 6 B 7 C 8 D 11
Câu 5: Giá trị của biểu thức x2 – y tại x = -2; y = -1 là:
Câu 6: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = 32 x + 1 :
A 32 B 23 C - 23 D - 32
Câu 7: Giao điểm ba đường cao của tam giác được gọi là:
A Trọng tâm của tam giác B Trực tâm của tam giác
C Tâm đường tròn ngoại tiếp D Tâm đường tròn nội tiếp
Câu 8: Cho tam giác ABC cân tại A, khi đó đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A cũng chính là
C Đường trung trực D Đường phân giác, đường cao, đường trung trực
Câu 9 : MNP có MP = 6cm; MN = 10cm; NP = 8cm thì MNP vuông tại đỉnh :
A P B N C M D Không phải là tam giác vuông
Câu 10: Cho ABC với hai đường trung tuyến BM và CN; G là trọng tâm Kết luận nào sau đây là đúng?
A GM = GN B GM = 1
2GB; C GB = GC D GN = 1
3GC
Câu 11: Cho ABC vuông tại A có 0
55
B , khi đó ta có:
A AB < BC < CA B CA < AB < BC C BC < AB < CA D AB < CA < BC
Câu 12 Đơn thức -2x2y đồng dạng với đơn thức nào sau đây?
A -3xy B 2x2y2 C - 2xy2 D 3x2y
Câu 13: Cho ABC cân tại A, có A = 800 Số đo B bằng?
A 300 B 500 C 800 D 1000
Câu 14 Áp dụng định lí Pytago cho ∆ ABC vuông tại A, đâu là đẳng thức đúng?
A BC2 = AB2 + AC2 B AC2 = AB2 + BC2
C AB2 = BC2 + AC2 D BC2 = AB2 - AC2
Trang 2Câu 15 Bộ ba độ dài nào có thể là bộ ba độ dài ba cạnh của một tam giác?
A 5 cm, 4 cm, 1 cm B 9 cm, 6 cm, 2 cm
C 3 cm, 4 cm, 5 cm D 3 cm, 4 cm, 7 cm
II TỰ LUẬN: (6.0 điểm)
Bài 1: (1.0đ) Thời gian giải một bài Toán (tính bằng phút) của 20 học sinh được ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số
c) Tính số trung bình cộng
Bài 2: (2.5đ)
Cho hai đa thức:
a) Thu gọn hai đa thức P x Q x( ), ( )
b) Tìm đa thức: M x( ) P x( ) Q x N x( ), ( ) P x( ) Q x( )
c) Tìm x để P(x) = Q(x)
Bài 3: (2.0đ) Cho ABC (AB<AC) Vẽ phân giác AD của ABC Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho
AE = AB
a) Chứng minh ADBADE
b) Chứng minh AD là đường trung trực của BE
c) Gọi F là giao điểm của AB và DE Chứng minh BFDECD
d) So sánh DB và DC
Bài 4: (0.5đ) Cho đa thức: H(x) = ax2 + bx + c
Biết 5a – 3b + 2c = 0, hãy chứng tỏ rằng: H(-1).H(-2) 0
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HK II MÔN TOÁN 7
NĂM HỌC: 2021 – 2022
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4.0 điểm):
Mỗi ý đúng đạt 0.25 điểm
II/ TỰ LUẬN ( 6.0 điểm)
1
(1,0đ)
a)
(0.25đ) Dấu hiệu: thời gian giải một bài Toán của mỗi học sinh. 0.25 b)
(0.5đ)
Lập chính xác bảng “tần số” dạng ngang hoặc dạng cột:
0.5
c)
2
(2,5đ)
a)
(1đ) P x( ) 3 x3 2x2 x2 2x x 7
3x3 x2 3x 7
Q x x x x x 3x3 x2 x 15
0.25 0.25 0.25 0.25 b)
(1đ) M x( ) 3 x3 x2 3x 7 3x3 x2 x 15
4x 8
N x x x x x x x
6x3 2x2 2x 22
0.25 0.25 0.25 0.25 c)
(0.5đ) P(x) =
Q(x) tức là: 3x3 x2 3x 7 = 3x3 x2 x 15
Hay - 3x x = 15 – 7 - 4x = 8 x = - 2
0.25 0.25
3
(2,0đ)
Vẽ
hình
a)
(0.5đ)
Xét ADB và ADE, ta có:
AB = AE (gt)
0.25
Trang 4BAD EAD (gt) AD: cạnh chung
b)
(0.5đ) Ta có : AB = AE ( gt); DB = DE (vìADB = ADE (C/m câu a))
AD là đường trung trực của BE
0.25 0.25
c)
(0.5đ) Chứng minh được:
Xét BFD và ECD, ta có : BDF EDC ( đối đỉnh)
DB = DE (cmt) DBF DEC (cmt) BFD = ECD (g.c.g)
0.25
0.25
d)
(0.25đ) Ta có:
DBF C (góc ngoài tam giác ABC tại B) mà DBF DEC (câu a) DEC C
DC > DE (quan hệ góc, cạnh đối diện trong một tam giác)
mà DE = DB (câu b) nên DC > DB
0.25
4
(0,5đ)
Ta có: H(-1) = a – b + c; H(-2) = 4a – 2b + c H(-1) + H(-2) = a – b + c + 4a – 2b + c = 5a – 3b + 2c = 0 H(-1) = - H(-2)
H(-1).H(-2) = - H(-2).H(-2) = -H 22 0
0.25
0.25
* Ghi chú::
- Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa của phần đó
- Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất