Gọi thương là qx.Theo định nghĩa phép chia còn dư, ta có :... Hãy tính giá trị của biểu thức... Hãy tính giá trị của biểu thức... Từ đó suy ra P x có giá trị nguyên với mọi x là số ng
Trang 1Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
ĐS8-Chuyên đề 11: ĐA THỨC VÀ TÍNH CHIA HẾT CỦA ĐA THỨC
Qua Các Đề Thi HSG Môn Toán Lớp 8 Dạng 1: Tìm Dư Trong Phép Chia
Bài 5: Tìm số dư trong phép chia x 3 x 5 x 7 x 9 2033 cho x2 12 x 30
Bài 6: a) Tìm số dư trong phép chia của đa thức x 2 x 4 x 6 x 8 2017cho đa thức x2 10 x 21
b) Cho A n 6 10 n4 n3 98 n 6 n5 26và B 1 n3 n Chứng minh với mọi
nthì thương của phép chia Acho B là bội số của 6
Bài 7:
a) Tìm số dư trong phép chia đa thức x 1 x 3 x 5 x 7 9 cho
x x
b) Tìm mọi số nguyên xsao cho x3 2 x2 7 x 7chia hết cho x 2 3
Bài 8: Đa thức f(x) khi chia cho x dư 4, khi chia cho 1 x 2 1 dư 2x Tìm phần dư khi chia 3f(x) cho (x1)(x21)
Bài 9: Tìm dư khi chia x2015 x1945 x1930 x2 x 1cho x 2 1
Bài 10: Tìm đa thức dư khi chia đa thức x100 2 x51 1 cho x 2 1
B.Lời giải
Trang 2
Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
Bài 1: Tìm số dư trong phép chia của biểu thức x2 x4 x6 x82008 cho đa thức
Do đó khi chia t2 2t1993cho t ta có số dư là 1993
Bài 2: Tìm số dư trong phép chia của biểu thức:
Vậy số dư của phép chia là 1997
Bài 3: Tìm số dư trong phép chia của đa thức x2 x4 x6 x82010cho đa thức
Đặt tx210x21,biểu thức được viết lại:
Do đó khi chia cho t ta có số dư là
Trang 3Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
Bài 4: Tìm số dư trong phép chia của biểu thức x 2 x 4 x 6 x 8 2015cho đathức x2 10 x 21.
Do đó khi chia t2 2 t 2000cho tta có số dư là 2000.
Bài 5: Tìm số dư trong phép chia x 3 x 5 x 7 x 9 2033 cho x2 12 x 30
Vậy số dư trong phép chia x 3 x 5 x 7 x 9 2033cho x2 12 x 30là 2018
Bài 6: a)Tìm số dư trong phép chia của đa thức x 2 x 4 x 6 x 8 2017cho đathức x2 10 x 21
b)Cho A n 6 10 n4 n3 98 n 6 n5 26và B 1 n3 n Chứng minh với mọi nthì
thương của phép chia Acho B là bội số của 6
Do đó khi chia t2 2 t 2000cho t ta có số dư là 2002
b) Thực hiện phép chia , ta được:
Thương của A chia cho B là n3 6n211n 6
Trang 4
Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
Vậy số dư trong phép chia f x cho x2 8 x 12là 6
b) Thực hiện phép chia đa thức B x 3 2 x2 7 x 7cho C x 2 3, ta được: Đa thức thương:
Trang 5Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
Vì x 2 3 3nên xảy ra một trong hai trường hợp sau:
Bài 8: Đa thức f(x) khi chia cho x dư 4, khi chia cho 1 x 2 1 dư 2x Tìm phần dư khi chia 3f(x) cho (x1)(x21)
Lời giải
Theo định lí bơ-zu ta có: f(x) chia x 1 dư 4 => f(-1) = 4
Do bậc của đa thức chia(x1)(x21) là 3 nên đa thức dư có dạng ax2bx c
Gọi thương là q(x).Theo định nghĩa phép chia còn dư, ta có :
Trang 6Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
Ta có: f x x2 1 Q x ( ) ax b
Đẳng thức trên đúng với mọi xnên
- Với x 1 ta được f 1 a b a b 2 (1)
- Với x 1 ta được: f 1 a b a b 0 (2)
Từ (1) và (2) suy ra a 1, b 1, Dư phải tìm là x 1
Bài 10: Tìm đa thức dư khi chia đa thức x100 2 x51 1 cho x 2 1
f x chia cho x 2 4được thương là 5xvà còn dư
Bài 2: Tìm đa thức f x ( )biết rằng: f x ( )chia cho x 2dư 10, f x ( )chia cho x 2dư 22, f x ( )
chia cho x 2 4được thương là 5xvà còn dư
Bài 3: Tìm đa thức f x ( )biết rằng : f x ( )chia cho x 2dư 10, f x chia cho x 2dư 26,
f x chia cho x 2 4được thương là 5xvà còn dư
Bài 4: Tìm đa thức f x , biết f x chia cho x 3dư 5, f x ( )chia cho x 5 dư 7, f x ( )chia
cho x 3 x 5 được thương là 2xvà còn dư.
Trang 7Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
Trang 8Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
Bài 4: Tìm đa thức f x , biết f x chia cho x 3dư 5, f x ( )chia cho x 5 dư 7, f x ( )chia
cho x 3 x 5 được thương là 2xvà còn dư.
Bài 1: Tính giá trị A = x15 – 8x14 + 8x13 – 8x12 + - 8x2 + 8x + 1 với x = 7
Bài 2: Cho đa thức F x( )x3ax b (với a b , ) Biết đa thức F x( ) chia cho x 2 thì dư 12,( )
F x chia cho x 1 thì dư 6 Tính giá trị của biểu thức:B(6a3b11)(26 5 a5 )b
Bài 3: Cho a2 b2 c2 a3 b3 c3 1.Tính S a 2 b2012 c2013.
Bài 4:Đa thức chia hết cho các đa thức Tính
Bài 5: Đa thức P x ( )bậc 4 có hệ số bậc cao nhất là 1 Biết P(1) 0; P(3) 0; (5) 0 P .
Hãy tính giá trị của biểu thức
Trang 9Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
Bài 7: Cho hai đa thức P x ( ) x5 5 x3 4 x 1, Q x 2 x2 x 1.Gọi là
các nghiệm của Tính giá trị của Q x Q x Q x Q x Q x 1 . 2 . 3 . 4 . 5
Bài 8 : Đa thức bậc 4 có hệ số cao nhất là 1 và thỏa mãn
Trang 10Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
Bài 5: Đa thức P x ( )bậc 4 có hệ số bậc cao nhất là 1 Biết P(1) 0; P(3) 0; (5) 0 P
Hãy tính giá trị của biểu thức
Trang 11
Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
Bài 6: Đa thức f x 4 x3 ax b chia hết cho các đa thức x 2; x 1. Tính 2 a 3 b
Bài 7: Cho hai đa thức P x ( ) x5 5 x3 4 x 1, Q x 2 x2 x 1.Gọi là
các nghiệm của Tính giá trị của Q x Q x Q x Q x Q x 1 . 2 . 3 . 4 . 5
Trang 12Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
(6) 5.4.3.2.1 6 156(7) 6.5.4.3.2 7 769
P P
Trang 13Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
1
0 2
có giá trị nguyên với mọi x là số nguyên
Bài 4: Chứng minh n3 17 n chia hết cho 6với mọi n
Trang 14
Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
Bài 5: Chứng minh rằng với mọi số nguyên athì a3 5 achia hết cho 6
Bài 6: Chứng minh rằng: Q n 3 n 1 3 n 2 9 3 với mọi n *
Bài 7: Cho f x ( ) ax2 bx c với a b c , , là các số thỏa mãn 13 a b 2 c 0
Chứng tỏ rằng f 2 f 3 0
Bài 8: Chứng minh rằng: xm xn 1
chia hết cho x2 x 1 khi và chỉ khi mn 2 3
Áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử:
luôn không âm với
mọi giá trị của biến x
Trang 15
Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
Ta có: G x 8nx4n 1 x8n2x4n 1 x4n x4n1 2 x2n2 x4nx2n1 x4n x2n1
(1)Mặt khác, x4n x2n 1 x4n2x2n 1 x2n x2n1 2 x n 2 x2nx n1 x2n x n1 2
, còn x1 x x13x x2 1 là số nguyên chia hết cho 6
Từ đó suy ra P x có giá trị nguyên với mọi x là số nguyên.
Bài 4: Chứng minh n3 17 n chia hết cho 6với mọi n
Trang 16
Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
18 6 n , suy ra điều phải chứng minh
Bài 5: Chứng minh rằng với mọi số nguyên athì a3 5 achia hết cho 6
Lời giải
a a a a a a a a a a a a
Vì a a ( 1)( a 1)là tích 3 số nguyên liên tiếp nên có 1 số chia hết cho 2, một số chia hết cho 3 mà
2,3 1nên a a 1 a 1 chia hết cho 6
6a chia hết cho 6
Nên a3 5 achia hết cho 6
Bài 6: Chứng minh rằng: Q n 3 n 1 3 n 2 9 3 với mọi n *
Nên Q 3 Cchia hết cho 9
Bài 7: Cho f x ( ) ax2 bx c với a b c , , là các số thỏa mãn 13 a b 2 c 0
Trang 17
Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
chia hết cho x2 x 1 khi và chỉ khi mn 2 3
Áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử:
Trang 18Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
Bài 9: Chứng minh rằng không có giá trị tự nhiên nnào để giá trị của biểu thức
luôn không âm với
mọi giá trị của biến x
Bài 2:Tìm tất cả các số tự nhiên k để đa thức f k k32k215 chia hết cho g k k 3
Bài 3:Xác định các số hữu tỉ a và bsao cho:
Bài 6: Tìm a b, sao cho f x( )ax3bx210x 4chia hết cho đa thức g x( )x2 x 2
Bài 7: Tìm giá trị nguyên của xđể đa thức f x ( ) x3 3 x2 3 x 1 chia hết cho
2
g x x x
Trang 19
Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
Bài 8: Cho đa thức f x ( ) x3 3 x2 3 x 4.Với giá trị nguyên nào của xthì giá trị của đa thức
( )
f x chia hết cho giá trị của đa thức x 2 2
Bài 9: Tìm giá trị của a để 21x2 9x3 x x4 a x2 x 2
Bài 10: Tìm anguyên để a3 2 a2 7 a 7chia hết cho a 2 3
Bài 11: Tìm giá trị nguyên của xđể A B biếtA 10 x2 7 x 5và B 2 x 3
Bài 12:
a) Tìm a b , sao cho f x ( ) ax3 bx2 10 x 4chia hết cho đa thức g x ( ) x2 x 2
b) Tìm số nguyên asao cho a 4 4là số nguyên tố
Bài 13: Tìm tất cả các số nguyên nsao cho: 4 n3 n 3chia hết cho 2 n2 n 1
Bài 14: Cho đa thức h x( )bậc 4, hệ số của bạ cao nhất là 1, biết h 1 2;h 2 ;5
chia hết cho 210 với mọi số tự nhiên n
Bài 20: Cho biểu thức: 2 2
:
x x A
Trang 20Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
có giá trị nguyên với mọi x là số nguyên
Bài 22: Cho biểu thức
1 1 2 k 2 1 1 2 Q 6 2k 0 k 3
Vậy, A x 3y3z3kxyz chia hết cho đa thức x y z thì k 3
b) Từ đề bài suy ra P x 6 chia hết cho x 1, cho x 2 , cho x 3
Do đó, P x 6 chia hết cho x 1 x 2 x 3.
Đặt P x 6m x. 1 x 2 x 3
với m Q ( vì P x có bậc là ba )Suy ra P x 6 m x. 1 x 2 x 3
với m Q Theo giả thiết P 1 18, do đó 18 6 2 3 4m m1
Trang 21Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
Áp dụng định lí Bézout:
Số dư của f x chia cho g x là f 3 27 18 15 6
Để f x chia hết cho g x thì 6k 3, suy ra k 0;3
Bài 3:Xác định các số hữu tỉ a và bsao cho:
Trang 22Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
x4c 1x3b c 1x2 b c x b
Suy ra x4ax2 b x4c1x3b c 1x2 b c x b
với mọi xĐồng nhất thức hai vế, ta được: c1 0, b c 1 a b c, 0
Vì f x ( ) ax3 bx2 10 x 4 chia hết cho đa thức g x x2 x 2
Nên tồn tại một đa thức q x ( )sao cho f x ( ) g x q x ( ) ( )
Thực hiện phép chia x3 3 x2 3 x 1 cho x2 x 1
Ta được thương là x 4,dư là 3
Trang 23
Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
Để f x g x thì 3 x2 x 1 mà x2 x 1 0nên
2 2
Chia f x ( )cho x 2 2được thương là x 3dư x 2
Để f x ( )chia hết cho x 2 2 thì x 2chia hết cho x 2 2
Thử lại ta thấy x 1; x 2thỏa mãn
Vậy với x 1; x 2thì f x ( )chia hết cho x 2 2
Bài 9: Tìm giá trị của a để 21x2 9x3 x x4 a x2 x 2
Trang 24Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
a) Tìm a b , sao cho f x ( ) ax3 bx2 10 x 4chia hết cho đa thức g x ( ) x2 x 2
b) Tìm số nguyên asao cho a 4 4là số nguyên tố
Lời giải
a) Ta có: g x ( ) x2 x 2 x 1 x 2
Vì f x ( ) ax3 bx2 10 x 4chia hết cho đa thức g x ( ) x2 x 2
Nên tồn tại một đa thức q x ( )sao cho f x ( ) g x q x ( )
Trang 25Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
n n n
Trang 26Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
Trang 27Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
Trang 28Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10
Lời giải
a) ĐKXĐ:
1 1;
Từ đó suy ra P x có giá trị nguyên với mọi x là số nguyên.
Bài 22: Cho biểu thức
Trang 29Sản phẩm dùng chung tách dạng hsg 6789 hoặc vào 10