Biết rằng khi tia nắng mặt trời chiếu qua đỉnh của ngọn hải đăng hợp với mặt đất một góc 350 thì bóng của ngọn hải đăng trên mặt đất dài 20 m làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ n
Trang 1TRƯỜNG THCS & THPT
LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ THI THỬ VÀO 10 – LẦN 2
MÔN: TOÁN
Năm học: 2022 - 2023
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (2 điểm) Cho biểu thức
;
x
P
1 Tính giá trị của P khi x 9
2 Rút gọn P
3 Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 2: (2,5 điểm)
1) Chiều cao của một ngọn hải đăng là bao nhiêu? Biết rằng khi tia nắng mặt trời chiếu qua đỉnh của ngọn hải đăng hợp với mặt đất một góc 350 thì bóng của ngọn hải đăng trên mặt đất dài 20 m ( làm tròn kết quả
đến chữ số thập phân thứ nhất).
20m
o 35
C
2) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Nếu giảm chiều rộng của một mảnh vườn hình chữ nhật đi 3m và tăng chiều dài thêm 8m thì diện tích
mảnh vườn giảm đi 54m2 Nếu tăng chiều rộng của mảnh vườn thêm 2m và giảm chiều dài đi 4m
thì diện tích mảnh vườn tăng thêm 32m2 Hày tính các kích thước của mảnh vườn.
Bài 3 (2,0 điểm)
1) Giải phương trình sau trên tập hợp số thực: x2 2( 3 1) x2 3 3 0
2) Cho phương trình x2 2mx2m 2 0 , với m là số thực Tìm các giá trị của m để phương trình
đã cho có hai nghiệm phân biệt x x sao cho 1; 2 x13x2 6
Bài 4 (3 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao BM và CN cắt nhau tại H
1 Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp một đường tròn và xác định vị trí tâm I của đường tròn đó.
2 Gọi D là một điểm thuộc cạnh BC ( D khác B và D khác C ) Đường tròn ngoại tiếp tam giác BDN và đường tròn ngoại tiếp tam giác CDM cắt nhau tại điểm thứ hai là E Chứng minh E
thuộc
đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN
3 Gọi K là một điểm di động trên nửa đường tròn đường kính BC (cung chứa điểm M ) và Q là
Trang 2chân đường vuông góc hạ từ K xuống BC Tìm vị trí điểm K để tổng KQ BQ đạt giá trị lớn nhất
Bài 5: (0,5 điểm) , , a b c là các số thực dương, chứng minh rằng:
2 2 2
b c a
b c a
Trang 3HƯỚNG DẪN
Bài 1 (2 điểm) Cho biểu thức
;
x
P
1 Tính giá trị của P khi x 9
2 Rút gọn P
3 Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Hướng dẫn
1 Tính giá trị của P khi x 9
Thay x9tmdk vào P ta được:
9 9 1 9 3 1 7
P
Vậy P khi 7 x 9
2 Rút gọn P
x
P
P
1
x x
P x x x x
1
P x x
Vậy P x x1; x 0;x1
3 Tìm giá trị nhỏ nhất của P
P x x x x x
Vì
2 1 0 2
x
x tmdk
2
1 3 3
2 4 4
x
x tmdk
3 4
P
x
tmdk
Dấu " " xảy ra 1 0 1 1
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là
3
4 khi
1 4
x
Bài 2: (2,5 điểm)
1) Chiều cao của ngọn hải đăng là bao nhiêu? Biết rằng khi tia nắng mặt trời chiếu qua đỉnh của ngọn hải đăng hợp với mặt đất một góc 350 thì bóng của ngọn hải đăng trên mặt đất dài 20 m ( làm tròn kết quả đén
chữ số thập phân thứ nhất).
Hướng dẫn
Tam giác ABC vuông tại A, ta có: tan B AC
AB
0
tan 35
20
AC
AC tan35 20 140 m
Vậy chiều cao của ngọn hải đăng là: 14m 20m
o 35
C
Trang 42) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Nếu giảm chiều rộng của một mảnh vườn hình chữ nhật đi 3m và tăng chiều dài thêm 8m thì diện tích
mảnh vườn giảm đi 54m2 Nếu tăng chiều rộng của mảnh vườn thêm 2m và giảm chiều dài đi 4m
thì diện tích mảnh vườn tăng thêm 32m2 Hày tính các kích thước của mảnh vườn.
Lời giải Gọi chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật là a b , ( đơn vị:m, đk: a 4, b 3) Diện tích của mảnh vườn là: a b m ( 2)
Khi giảm chiều rộng của một mảnh vườn hình chữ nhật đi 3m và tăng chiều dài thêm 8m thì diện tích
mảnh vườn giảm đi 54m2 nên ta có phương trình:
b 3 a 8 ab 54 (1) Khi tăng chiều rộng của mảnh vườn thêm 2m và giảm chiều dài đi 4m thì diện tích mảnh vườn
tăng thêm 32m2nên ta có phương trình:
b 2 a 4 ab 32 (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
50 ( )
15 ( )
Vậy chiều dài, chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật là: 50 ,15 m m.
Bài 3 (2,0 điểm)
1) Giải phương trình sau trên tập hợp số thực: x2 2( 3 1) x2 3 3 0
2) Cho phương trình x2 2mx2m 2 0 , với m là số thực Tìm các giá trị của m để phương trình
đã cho có hai nghiệm phân biệt x x sao cho 1; 2 x13x2 6
Lời giải
1) Phương trình: x2 2( 3 1) x2 3 3 0
Có a b c 1 2( 3 1) 2 3 3 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1 1; 2 2 3 3
x x
2) Cho phương trình x2 2mx2m 2 0 , với m là số thực
Ta có: a1; b2 ; m c2m 2
' b'2 ac ( m) - 1.(22 m 2)
' m2 2m 2
' (m 1)2 1 0 m
Vì a 1 0; ' 0 mnên phương trình có hai nghiệm phân biệt x x với mọi giá trị của m1; 2
Trang 5Áp dụng viét ta có
1 2
1 2
2 (1)
2 2 (2)
x x m
x x m
Theo giả thiết: x13x2 6 (3)
Từ (1) (3)ta có
Thay
2 1
3
3 3
vào (2)ta được:
( 3 3 )(3 m m) 2 m 2
2
9 3m 9m 3m 2m 2
2
3m 10m 7 0
Vì a b c 3 10 7 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2
7 1;
3
m m
Vậy 1 2
7 1;
3
m m
là giá trị cần tìm
Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao BM và CN cắt nhau tại H
1 Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp một đường tròn và xác định vị trí tâm I của đường tròn đó.
2 Gọi D là một điểm thuộc cạnh BC ( D khác B và D khác C ) Đường tròn ngoại tiếp tam giác BDN và đường tròn ngoại tiếp tam giác CDM cắt nhau tại điểm thứ hai là E Chứng minh E thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN
3 Gọi K là một điểm di động trên nửa đường tròn đường kính BC (cung chứa điểm M ) và Q là
chân
đường vuông góc hạ từ K xuống BC Tìm vị trí điểm K để tổng KQ BQ đạt giá trị lớn nhất
Hướng dẫn
I H
M N
A
tròn đó.
Ta cóAMH ANH 90 (BM CN là các đường cao của ABC, )
Tứ giác AMHN có: AMH ANH 90 90 180o mà hai góc này ở vị trí đối nhau tứ giác
AMHN là tứ giác nội tiếp=> tứ giác AMHN nội tiếp đường tròn đường kính AH có tâm I là
trung điểm của AH
Trang 62 Gọi D là một điểm thuộc cạnh BC ( D khác B và D khác C) Đường tròn ngoại tiếp tam
giác BDN và đường tròn ngoại tiếp tam giác CDM cắt nhau tại điểm thứ hai là E Chứng
E I
H
M N
A
D
Ta có tứ giác BDEN nội tiếp DEN 180 ABC;
Tứ giác CDEM nội tiếp DEM 180 ACB;
Tại đỉnh E , ta có: DEN DEM NEM 360 NEM 360 DEN DEM
360 180 ABC 180 ACB ABC ACB 180 BAC
NEM BAC
tứ giác AMEN nội tiếp E thuộc đường tròn ngoại tiếp AMN
Q là chân đường vuông góc hạ từ K xuống BC Tìm vị trí điểm K để tổng KQ BQ đạt giá trị lớn nhất.
Q
E I
H
M N
A
D K
Ta có:
KQ BQ 2 0 KQ2 BQ2 2.KQ BQ 2KQ2 BQ2KQ BQ 2
2
Áp dụng định lý Pi-ta-go cho ABQ vuông tại Q , ta có: KQ2 BQ2 BK2
2
Dấu ' ' xảy ra khi KQ BQ BQK vuông cân tại Q K là điểm chính giữa của cung BC
Q
là trung điểm của 2 2. 2
BC
BC BK BQ
Trang 7
Vậy tổng KQ BQ đạt giá trị lớn nhất bằng BC khi K là điểm chính giữa của BC
Bài 5: (0,5 điểm) , , a b c là các số thực dương, chứng minh rằng:
2 2 2
b c a
b c a
Hướng dẫn giải
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta được:
2 2
a
b
b b
2 2
b
c
c c
2 2
c
a
a a
Do đó:
a b c
b c a
b c a
2 2 2 2
a b c
b c a
b c a
Mà theo bất đẳng thức Cô-si ta lại có:
b c a
2 2 2
a b c
a b c
b c a
(2)
Từ (1) và (2) suy ra
2 2 2 2
b c a
Vậy
2 2 2
b c a
b c a (đpcm).