2,0 điểm 1 Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình : Một đội xe dự định dùng một số xe cùng loại để chở 180 tấn hàng để ủng hộ đồng bào các tỉnh khó khăn để chố
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI – AMSTERDAM
TỔ TOÁN – TIN
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 120 phút
Bài I (2,0 điểm)
Cho hai biểu thức:
7
x A x
và
4
2 2
B
x
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x 9.
2) Chứng minh
2
x B
x
3) Tìm tất cả các số nguyên x để biểu thức PA B. có giá trị nguyên
Bài II (2,0 điểm)
1) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình :
Một đội xe dự định dùng một số xe cùng loại để chở 180 tấn hàng để ủng hộ đồng bào các tỉnh khó khăn để chống dịch Covid Lúc sắp khởi hành đội được bổ sung thêm 3 xe nữa cùng loại Nhờ vậy, so với ban đầu, mỗi xe chở ít hơn 2 tấn Hỏi lúc đầu đội có bao nhiêu xe? Biết khối lượng hàng mỗi xe chở như nhau
2) Một bồn nước inox có dạng một hình trụ với đường kính đáy 60cm , chiều cao là 1 m Hỏi bồn nước này đựng đầy
được bao nhiêu mét khối nươc? (Bỏ qua chiều dày của vỏ thùng và lấy 3,14)
Bài III (2,5 điểm)
1) Giải hệ phương trình
2
1
1 3
2 1
1 2
y x
y x y
2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho parabol P :y x 2
và đường thẳng d :y2m1x m 2 m a) Chứng minh đường thẳng d luôn cắt P tại hai điểm phân biệt có hoành độ là x x1, 2
b) Giả sử x1x2 Tìm tất cả các giá trị của m để x12 x2 1 0
Bài IV (3,0 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC AB AC nội tiếp đường tròn O
, các đường cao AD BE, cắt nhau tại H , F là chân đường vuông góc hạ từ B lên tiếp tuyến tại A của O
Gọi K là trực tâm của tam giác BEF , đường thẳng CK cắt AF tại điểm M
1) Chứng minh các điểm A F B D E, , , , cùng nằm trên một đường tròn
2) Chứng minh
AM AF
AC EC và ABF CBE
3) Gọi N là chân đường cao hạ từ A lên BM Chứng minh: BA là phân giác của MBC và N K E, , thẳng hàng.
Bài V (0,5 điểm)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Với các số thực không âm , ,a b c thỏa mãn ab bc ca abc tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức4,
P a b c
HƯỚNG DẪN Bài I. (2,0 điểm)
Cho hai biểu thức
7
x A
x và
4
2 2
B
x
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x9.
x B
c) Tìm tất cả các số nguyên x để biểu thức P A B có giá trị nguyên. .
Lời giải
a) Ta thấy x9 thỏa mãn điều kiện x0,x4, ta thay vào biểu thức A , ta được
3 9
A
x
Vậy
2 3
A
khi x9
b) Với điều kiện x0,x4, ta có:
4
2 2
B
x
2 2
2
x x
x
Vậy với x0,x4 thì 2
x B
x
Trang 3c) Ta có:
Để P là số nguyên thì
3
x x
(Thỏa mãn x0,x4) Vậy với x1 thì biểu thức PA B có giá trị nguyên.
Bài II. (2,0 điểm)
1) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Một đội xe dư định dùng một số xe cùng loại để chở 180 tấn hàng để ủng hộ đồng bào các tỉnh khó khăn để chống dịch Covid Lúc sắp khởi hành đội được bổ sung thêm 3 xe nữa cùng loại Nhờ vậy,
so với ban đầu, mỗi xe chở ít hơn 2 tấn Hỏi lúc đầu đội có bao nhiêu xe? Biết khối lượng hàng mỗi
xe chở như nhau
Lời giải
Gọi số xe lúc đầu của đội là x (đơn vị: xe, điều kiện x N ) *
Số tấn hàng mỗi xe chở lúc đầu là:
180
x (tấn hàng/xe)
Số xe thực tế là: x3 (xe)
Số tấn hàng mỗi xe chở thực tế là:
180 3
x (tấn hàng/xe)
Vì thực tế mỗi xe chở ít hơn 2 tấn nên ta có phương trình :
180 180
2 3
2
2
15 18
Vậy số xe lúc đầu của đội là 15 xe
2) Một bồn nước inox có dạng một hình trụ với đường kính đáy 60 cm , chiều cao là 1m Hỏi bồn nước này đựng đầy được bao nhiêu mét khối nước? (Bỏ qua chiều dày của vỏ thùng và lấy 3,14)
Lời giải
Đổi 60 cm 0, 6 m
Trang 4Bán kính của đáy là: 0,6 : 2 0,3 m
Thể tích của bồn nước là: V .R h2 3,14.0,3 1 0, 2826(m )2 3
Vậy thể tích của bồn nước là 0, 2826 m nước.3
Bài III (2,5 điểm)
1) Giải hệ phương trình
2
1
1 2
y x
y x y
Lời giải
(ĐKXĐ: x1;y1)
2
1
1 2
y x
y x y
2( 1) 2
1
1 2
y x
y x
y
2
1
1 2
x
y x
y
2
1 2
1
x y x y
2
1
x
y x
2
1
1 1
x y x
2
1
1 1
y x
2 1 1
1 1
y x
1 2
1 1
y x
1 ( )
0 ( )
Vậy hệ có nghiệm x y; 0;1.
2) Trong mặt phẳng tạo độ Oxy , cho Parabol ( ) : P y x và đường thẳng2
2 ( ) :d y(2m1)x m m
a) Chứng minh đường thẳng ( )d luôn cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt có hoành độ là x x 1, 2 b) Giả sử x1x Tìm tất cả các giá trị của 2 m để x12 x2 1 0.
Lời giải
a) Chứng minh đường thẳng ( )d luôn cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt có hoành độ là x x 1, 2 Xét phương trình hoành độ giao điểm của ( )d và ( ) P , ta có:
x2 (2m1)x m 2 m
x2 (2m1)x m 2 m0 (1)
Trang 5Phương trình (1) có: a1;b(2m1);c m 2m
Vì a 1 0 nên (1) là phương trình bậc hai, ta có:
(2 1)2 4.1.( 2 )
m m m
4m24m 1 4m2 4m
1 0, m
Vì 0,m nên phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x x với mọi 1, 2 m
( )d luôn cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt có hoành độ là x x với mọi 1, 2 m (đpcm)
b) Giả sử x1x Tìm tất cả các giá trị của 2 m để x12 x2 1 0
Theo câu a) ta có phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt1 0
Vì x1x nên 2 x1m và x2 m 1
Thay x1m và x2 m 1 vào 2
1 2 1 0
x x ta được:
2 ( 1) 1 0
( 1) 0
m m
0
1 0
m m
0 1
m m
Vậy m0;1 là các giá trị cần tìm.
Bài IV (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC (AB AC nội tiếp đường tròn ) O ,
các đường cao AD BE cắt nhau tại ,, H F
là chân đường vuông góc hạ từ B lên tiếp tuyến tại A của O Gọi K là trực tâm của tam giác
BEF , đường thẳng CK cắt AF tại điểm M
1) Chứng minh các điểm , , , ,A F B D E cùng nằm trên một đường tròn.
2) Chứng minh
AF
AM
AC EC và ABF CBE
3) Gọi N là chân đường cao hạ từ A lên BM Chứng minh: BA là phân giác của MBC và
, ,
N K E thẳng hàng.
Lời giải
Trang 6M
K
F
H
D
E
O
A
1) Chứng minh các điểm , , , ,A F B D E cùng nằm trên một đường tròn.
Ta có: BFAM BFA90
Xét tam giác ABF có BFA90 nên ABF nội tiếp đường tròn đường kính AB
Ta có: BEAC BEA 90
Xét tam giác ABE có BEA 90 nên ABE nội tiếp đường tròn đường kính AB
Ta có: ADBC ADB 90
Xét tam giác ABD có ADB90 nên ABD nội tiếp đường tròn đường kính AB
Từ đó, ta suy ra , , , ,A F B D E cùng thuộc đường tròn đường kính AB
Vậy các điểm , , , ,A F B D E cùng nằm trên một đường tròn
2) Chứng minh
AF
AM
AC EC và ABF CBE
Vì K là trực tâm BEF nên FK BE mà BEAC FK AC
Xét AMC có
AF
(định lý Ta-let) (1)
Vì K là trực tâm BEF nên EK BF mà BF AM EK AM
Trang 7Xét AMC có
EC
(định lý Ta-let) (2)
Từ (1) và (2)
(3)
Xét AFB và CEB ta có:
AFB CEB 90
FAB ECB (góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung cùng chắn AB )
AFB#CEB g g
ABF CBE (góc tương ứng) (đpcm)
3) Chứng minh: BA là phân giác của MBC và , , N K E thẳng hàng
Ta có (4)
#
Từ (3) và (4)
BC AC AM CA Xét MAB và ACB ta có: MAB ACB ;
MAB#ACB c g c
MBA ABC BA là tia phân giác của MBC
Mà ABF CBE cmt
NBF ABEAFE FEK (5)
Lại có: ANB90 ANB nội tiếp đường tròn đường kính AB
Suy ra sáu điểm , , , , ,A F N B D E cùng thuộc đường tròn đường kính AB
NBF NEF (góc nội tiếp cùng chắn cung NF ) (6)
Từ (5) và (6) FEK NEF
Ba điểm , ,N K E thẳng hàng (đpcm)
Bài V. Với các số thực không âm , ,a b c thỏa mãn ab bc ca abc 4, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Trang 8Ta có: ab bc ca abc 4
ab bc ca abc a b c ab bc ca a b c ab bc ca
abc ab bc ca a b c bc b c ca c a ac a b
a b c a b b c c a
1
1
Ta lại có:
1
2 2 2
2 2 2
a
a
Tương tự như vậy ta có:
1
22 2
b
b
1
22 2
c
c c
Khi đó ta có: 2 2 2 2 21 2 21 2 21 2 21
1
1
2 2
2 2
a b c
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P2 2
Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi a b c; ; 2; 2;0 và các hoán vị của nó.