1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐIỀU TRỊ UNG THƯ VÚ TRONG THẾ KỶ 21. Rupert R. Horoupian M.D Steven A. Stanten M.D.

121 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điều Trị Ung Thư Vú Trong Thế Kỷ 21
Tác giả Rupert R. Horoupian M.D, Steven A. Stanten M.D
Thể loại bài viết
Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 3,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐiỀ U TRỊ UNG THƯ VÚTRONG THẾ KỶ 21 Rupert R... Đánh giá giai đoạ n... Axillary Lymph Node Dissestion• Regional control • Staging: Prognosis Need for systemic therapy Need for regional r

Trang 1

ĐiỀ U TRỊ UNG THƯ VÚ

TRONG THẾ KỶ 21

Rupert R Horoupian M.D

Steven A Stanten M.D

Trang 4

Vài số liệ u thố ng kê về ung thư vú

• Khoả ng 220.000 ca ung thư vú mớ i mắ c sẽ

đư ợ c phát hiệ n

• Trong đó 40.000 ca ung thư tạ i chỗ

• Gây tử vong cho 44.000 bệ nh nhân

Trang 5

Vài số liệ u thố ng kê về ung thư vú

• 50% phụ nữ ở Mỹ đư ợ c khám ngự c

• 25% đư ợ c sinh thiế t

• 23% tiế n triể n thành ung thư

Trang 6

Vài số liệ u thố ng kê về ung thư vú

• Hơ n 1 triệ u ca sinh thiế t

hằ ng năm

• 80% lành tính

Trang 7

Dị ch tễ họ c

• Hiệ p hộ i Ung thư Mỹ ư ớ c tính:

• 211.240 ca ung thư vú mớ i mắ c ở phụ nữ Mỹ và

40.410 trư ờ ng hợ p tử vong trong năm 2005

• 1.690 ca ung thư vú mớ i mắ c ở nam giớ i Mỹ và 460 trư ờ ng hợ p tử vong trong năm 2005

• Chiế m 32% trong tấ t cả các loạ i ung thư trong giớ i nữ

ở Mỹ

• Gây ra 15% tử vong do các loạ i ung thư trong giớ i nữ

ở Mỹ

Trang 8

• Là ung thư chiế m hàng thứ 2 trong nữ giớ i ở

Mỹ (sau ung thư phổ i)

• Là loạ i ung thư gây tử vong hàng đầ u trong giớ i

nữ từ 20 đế n 59 tuổ i

Dị ch tễ họ c

nữ từ 20 đế n 59 tuổ i

Trang 9

Yế u tố nguy cơ củ a ung thư vú

• Di truyề n

• Nộ i tiế t tố

• Môi trư ờ ng

• Chế độ dinh dư ỡ ng

Trang 10

Các yế u tố nguy cơ về di truyề n củ a

ung thư vú

• Nữ giớ i có nhiề u mô ngự c hơ n nam giớ i nênnguy cơ ung thư vú cũng cao hơ n, khoả ng100:1

Trang 11

• Độ t biế n BRCA1 hoặ c BRCA 2 làm tăng nguy

cơ ung thư vú gấ p 6.0-14.0 lầ n

• BRCA1 hoặ c BRCA 2 là nhữ ng gen ứ c chế sinh

u góp phầ n vào quá trình sử a chữ a DNA củ a tế

Các yế u tố nguy cơ về di truyề n củ a

ung thư vú

u góp phầ n vào quá trình sử a chữ a DNA củ a tếbào

• Khoả ng 10% ung thư vú di truyề n trong gia đình

và có liên quan đế n gen BRCA1 hoặ c BRCA 2

Trang 12

BRCA1 và BRCA 2

• Các loạ i ung thư kế t hợ p ngày càng ác tính

hơ n, nặ ng hơ n, và không có thụ thể nộ i tiế t tố

• 50 đế n 87% có nguy cơ bị ung thư vú

• Hiệ n đã có nhữ ng xét nghiệ m di truyề n dànhcho nhữ ng phụ nữ có tiề n căn ung thư vú tronggia đình

Trang 13

Yế u tố thuộ c nộ i tiế t tố

• Bắ t đầ u có kinh trư ớ c 12 tuổ i làm tăng nguy cơUTV

• Mãn kinh sau 55 tuổ i làm tăng nguy cơ UTV

• Sinh con so sau 30 tuổ i hoặ c không có con

• Sử dụ ng thuố c ngừ a thai đư ờ ng uố ng trên 5năm

• Liệ u pháp thay thế kế t hợ p estrogen

-progesterone kéo dài

Trang 14

Bệ nh lý tuyế n vú lành tính

• Tăng sả n không điể n hình

• Tăng sả n

• Sinh thiế t

Trang 15

Các yế u tố thuộ c môi trư ờ ng

• Tiế p xúc vớ i bứ c xạ ion hóa

Trang 16

Các yế u tố thuộ c về dinh dư ỡ ng

• Sử dụ ng cồ n nhiề u hơ n 1 cố c/ngày

• Béo phì, đặ c biệ t là sau mãn kinh

Trang 17

Phòng ngừ a

• Tamoxifen cho nhữ ng phụ nữ có nguy cơ cao

• Cân nhắ c:

Đang nuôi con nhỏ

Tiế t sữ a kéo dài

Giả m trọ ng lư ợ ng

Tậ p thể dụ c đề u đặ n, đặ c biệ t ở lứ a tuổ i thanh niên Phẫ u thuậ t ngự c dự phòng

Trang 23

Chẩ n đoán và điề u trị

• Bệ nh nhân cả m thấ y mộ t khố i u ở ngự c hoặ c chụ p X quang phát hiệ n bấ t thư ờ ng

• Sinh thiế t hoặ c chọ c hút

• Theo dõi (ung thư tuyế n tạ i chỗ LCIS), phẫ u thuậ t bóc u hoặ c đoạ n nhũ

• Đánh giá giai đoạ n

• Hỗ trợ trị liệ u – liệ u pháp xạ trị và/hoặ c hóa trị nộ i tiế t tố

Trang 29

Khám vú

• Tác độ ng đế n tử vong do ung thư vú : chư a rõ

• Làm tăng độ nhạ y củ a phư ơ ng pháp tầ m soát bằ ng chụ p quang tuyế n vú

• Hiệ u quả hơ n trong việ c phát hiệ n ung thư ở phụ nữ

Trang 30

Chụ p quang tuyế n vú

• Âm tính giả 10%

• Độ nhạ y giả m trong trư ờ ng hợ p ngự c to 68%

• Độ nhạ y củ a quang tuyế n vú chẩ n đoán 85-93%

Trang 31

Siêu âm tuyế n vú

• Chọ n lự a

Nữ nhỏ hơ n 30Thai phụ

Đang cho con búFNA để phát hiệ n di căn hạ ch

Trang 32

• Độ đặ c hiệ u 37-97%

• Sinh thiế t ung thư có sự hư ớ ng dẫ n củ aMRI 25%

Trang 34

Tiề n căn gia đình

Có độ t biế n BRCA1 hoặ c BRCA2

• Không chắ c chắ n

• Cầ n có sự tư ơ ng phả n kỹ thuậ t thành thụ c

Trang 35

Xác đị nh nguy cơ ung thư vú

• Theo Gail:

Tuổ i

Tuổ i có kinh

Tuổ i sinh con số ng

Số thân nhân cấ p 1 bị ung thư vú

Số lầ n sinh thiế t vú trư ớ c đây

Kế t quả sinh thiế t không điể n hình

Trang 37

Bấ t thư ờ ng Nguy cơ tư ơ ng

Trang 39

• 1 thân nhân cấ p mộ t : 5.5%

• 2 thân nhân cấ p 1: 13.3%

Trang 42

Chẩ n đoán hiệ u quả bệ nh lý tuyế n vú

Trang 43

Tóm tắ t

có sự hư ớ ng dẫ n củ a các phư ơ ng tiệ n CĐHA

so vớ i sinh thiế t ngự c mở

• Độ chính xác tư ơ ng đư ơ ng

• Sinh thiế t kim tố t hơ n FNA

• Sinh thiế t kim lớ n tố t hơ n kim nhỏ

• Sinh thiế t có sự đị nh hư ớ ng củ a chân

không :

Mẫ u mô lớ n

Ít tăng độ

Trang 45

Đánh giá giai đoạ n

Trang 47

Hệ thố ng phân loạ i TNM

T3 U > 5cm

T4 Xâm lấ n thành ngự c hoặ c da (ung thư vú dạ ng

viêm) T4a Xâm lấ n thành ngự c T4b Phù, da dày, xuấ t huyế t da hoặ c các hạ ch

xung quanh

T4b Phù, da dày, xuấ t huyế t da hoặ c các hạ ch

xung quanh T4c Các dấ u chứ ng củ a cả T4a và T4b T4d Ung thư dạ ng viêm (ngự c đỏ , sư ng và

nóng)

Greene FL, et al AJCC Cancer Staging Manual, 6th ed, 2002

Trang 49

Hệ thố ng phân loạ i TNM

N3 Có từ 10 hạ ch nách trở lên hoặ c có hạ ch dư ớ i đòn

N3a Có từ 10 hạ ch nách trở lên hoặ c có hạ ch

dư ớ i đòn N3b Có hạ ch trong tuyế n vú và hạ ch nách N3b Có hạ ch trong tuyế n vú và hạ ch nách N3c Có hạ ch thư ợ ng đòn

Trang 50

Diễ n tiế n tự nhiên củ a bệ nh

• Hầ u hế t ung thư vú giai đoạ n III phát triể n từ

ung thư giai đoạ n I

• Ở các nư ớ c đang phát triể n, hơ n ½ bệ nh

nhân bị ung thư tạ i chỗ tiế n triể n hoặ c ungthư di căn vào thờ i điể m đư ợ c chẩ n đoán

– Thiế u kiế n thứ c

– Không đư ợ c tầ m soát

Trang 52

Phân độ ung thư vú tiế n triể n tạ i chỗ

Trang 53

Phân độ ung thư vú tiế n triể n tạ i chỗ

Trang 57

Nhữ ng lợ i ích có thể vớ i hóa trị nguyên khở i

• Điề u trị di căn vào thờ i điể m sớ m nhấ t có thể đư ợ c

- Tránh di căn sớ m

- Giả m sự xuấ t hiệ n các tế bào kháng thuố c

• Giả m kích thư ớ c bư ớ u nguyên phát

- Cả i tiế n các phư ơ ng thứ c phẫ u thuậ t

- Thự c hiệ n bả o tồ n cơ quan tố t hơ n

• “Cô lậ p” các hạ ch dư ơ ng tính

- Giả m thiể u phẫ u thuậ t nạ o hạ ch nách

• Đánh giá đáp ứ ng điề u trị

Trang 58

• Cho phép đánh giá tứ c thì sự đáp ứ ng củ a khố i bư ớ u

• Cho phép đánh giá các tác nhân mớ i

Trang 60

Lợ i ích lâm sàng củ a hóa trị trư ớ c phẫ u

• Tỷ lệ đáp ứ ng tố t đố i vớ i K vú gđ tiế n xa khu trú

• Có hiệ u quả đố i vớ i K vú không hạ ch

• Khả năng số ng còn tư ơ ng đư ơ ng giữ a phẫ u thuậ t bả o

tồ n và đoạ n nhũ

Trang 61

Lợ i ích củ a hóa trị bổ túc

• Gia tăng tỷ lệ phẫ u thuậ t bả o tồ n

• Điề u trị sớ m di căn vi thể

• Điề u trị thử để đánh giá độ nhậ y hóa trị trên thự c tế

• Cả i thiệ n khả năng kiể m soát vùng và tỉ lệ khỏ i bệ nh

Trang 62

Yế u tố ả nh hư ở ng quyế t đị nh dùng hóa trị

bổ túc trong ung thư vú còn phẫ u thuậ t

• Dự a vào các thông tin trư ớ c mổ đê xem xét bn có cầ n

đư ợ c hóa trị bổ túc hay không?

• Hóa trị bổ túc có làm thay đổ i độ rộ ng phẫ u trư ờ ng hay không?

• Bn có mong muố n phẫ u thuậ t bả o tồ n hay không?

• Dự a trên thông tin về độ nhạ y đố i vớ i hóa trị qua đợ t điề u trị thử , đê xem xét hóa trị bổ túc có lợ i cho bệ nh nhân hay không?

Trang 63

Điề u trị Ung thư vú

Điề u trị tạ i chỗ

Điề u trị toàn thân

Trang 65

Đoạ n nhũ

Đoạ n nhũ tậ n gố c có biế n đổ iTái tạ o

Đặ t túi giả

Tạ o vạ t da kiể u TRAM

Tạ o vạ t da kiể u DIEP

Trang 66

Bả o tồ n vú

Không làm trong trư ờ ng hợ p:

– Khố i K nhiề u lõi trung tâm

– Có kế t hợ p vớ i dãn ố ng tuyế n– K dạ ng viêm

– K nguyên phát rộ ng

– Xơ cứ ng bì

Trang 71

Why assess nodes?

• Prognosis

• Guide adjuvant therapy

• Regional control

• Survival

Trang 72

Axillary Lymph Node Dissestion

• Regional control

• Staging:

Prognosis

Need for systemic therapy

Need for regional radiation

Trang 73

Đị nh hư ớ ng cho điề u trị bổ túc

• 50% quyế t đị nh điề u trị bổ túc toàn thân căn cứvào tình trạ ng hạ ch

• 30% bệ nh nhân ung thư vú (+) cầ n đư ợ c xạ trị

bổ túc sau đoạ n nhũ

* Olivotto, Cancer 1998;83:948-55

+ Manitoba Breast Cancer Outcomes Initiative

Trang 76

Nạ o hạ ch nách

• Nạ o hạ ch nách có lợ i cho ai?

Chỉ có lợ i cho các bn có hạ ch nách (+)!

60 – 75% bệ nh nhân hạ ch nách (-) trên lâm sàng và

mô họ c, nạ o hạ ch nách không giúp ích gì nhữ ng bn này mà còn tạ o thêm bệ nh cho họ

Trang 77

Lư ợ c đồ hạ ch bạ ch huyế t và

sinh thiế t hạ ch canh gác

Trang 81

Mapping the Hot Slot after Technetium

Sulfur Colloid Injection

Trang 82

Sentinel Node Mapping for Breast Cancer

Trang 83

Blue Stained Sentinel Lymph Nodes

Trang 84

Nhữ ng điề u đã đư ợ c công nhậ n

• Sinh thiế t hạ ch canh gác (SNB) giúp xác đị nhchính xác giai đoạ n bệ nh

• Ít biế n chứ ng hơ n so vớ i nạ o hạ c nách

• Kỹ thuậ t hiệ n đạ i giúp cho SNB dễ dàng hơ n

Trang 85

Hạ ch nách (+)/ lâm sàng CCĐ tuyệ t đố i

CCĐ tư ơ ng đố i

Trang 86

Kế t luậ n

• Vớ i SLND, tỷ lệ tái phát tạ i chỗ -vùng hơ i cao hơ n

so (2-3%) vớ i nạ o hạ ch nách (1%)

• Theo các nghiên cứ u tiề n cứ u và phân tích đa

biế n, tỷ lệ số ng sót như nhau giữ a 2 nhóm

• Vớ i SLND, biế n chứ ng ít hơ n và hoàn toàn có thể

dự đoán trư ớ c

Trang 87

Kế t luậ n cho đế n thờ i điể m hiệ n tạ i:

• SLNB cũng có tỷ lệ âm tính giả giố ng như nạ o

Trang 89

Đồ ng thuậ n chung

Sinh thiế t hạ ch canh gác là phư ơ ng pháp thaythế cho nạ o hạ ch nách để phân giai đoạ n ungthư vú chính xác

Trang 90

Đồ ng thuậ n chung

Sinh thiế t hạ ch canh gác ít gây biế n chứ ng hơ n

so vớ i nạ o hạ ch nách độ I và II

Trang 91

Đồ ng thuậ n chung

Có thể miễ n nạ o hạ ch nách thư ờ ng quy độ I và

II nế u SLNB(-)

Trang 97

OncotypeDx™ in Clinical Practice:

Patient Report

Trang 98

Điề u trị hỗ trợ

• Xạ trị (vùng)

• Hóa trị (toàn thân)

• Hormon (toàn thân)

• Mỗ i phư ơ ng pháp đề u góp phầ n giả m tái phát

• Phư ơ ng pháp đư ợ c chọ n tùy thuộ c vào từ ngtrư ờ ng hợ p bệ nh và cầ n đư ợ c thả o luậ n bở icác BS

Trang 99

Xạ trị sau đoạ n nhũ

Theo đồ ng thuậ n chung củ a ASTRO

(American Society for Therapeutic Radiologyand Oncology)

• Nên xạ trị cho các ung thư vú giai đoạ n III hayung thư có di căn >4 hạ ch

• Ít nhấ t, phả i xạ trị thành ngự c và hạ ch trên đòn

vớ i liề u tố i thiể u 50 Gy

Trang 101

Xạ trị vú mộ t phầ n

• Liề u cao-thấ p

• Xạ trị tiế p cậ n

• Xạ trị trong lúc mổ

Trang 102

Điề u trị toàn thân

• Tiêu diệ t di căn vi thể

• Ngừ a tái phát

• Tăng khả năng số ng sót

Trang 103

Điề u trị toàn thân

Trang 104

Hóa trị ung thư vú

Trang 107

Nộ i tiế t điề u trị

• Tamoxifen

• Sư dụ ng cho bn tiề n mãn kinh hay mãn kinh

• Chặ n thụ thể estrogen trên tế bào vú ứ c

Trang 112

• TDP: bố c hỏ a, trầ m cả m, loãng xư ơ ng, đau khớ p.

• Uông thuố c hàng ngày theo nhiề u đợ t

Trang 113

Nộ i tiế t điề u trị mãn kinh

• Chọ n Tamoxifen or Aromatase Inhibitors cho bn mãn kinh có các bệ nh lý liên quan đế n E và P

• Trao đổ i vớ i BS về lợ i ích và nguy cơ củ a từ ng thuố c

• Chọ n lự a thuố c có thể khác nhau dự a trên các yế u tố khác nhau

• Nhiề u nghiên cứ u thử nghiệ m lâm sàng sẽ xác đị nh phư ơ ng pháp ĐT tố t nhấ t

Trang 119

Khuynh hư ớ ng

• Siêu âm là 1 phầ n không thể thiế u trong điề u trị ung thư vú

• Sinh thiế t qua da đang thay thế mổ bóc u

• Chọ c hút hỗ trợ sinh thiế t vớ i kim 14G sẽ càng có giá trị

• Chọ c hút tạ i chỗ đư ợ c thự c hiệ n trong phòng mổ

• Xạ trị trúng đích sẽ phát triể n thay thế xạ trị toàn nhũ

Trang 120

Breast Cancer – the Recent Past and

the Near-Term Future

• Increased and better screening

• Exphanding role of prevention

• Decreased morbidity of staging and surgical

treatment

• Molecular predictors of outcomes and response

to therapy

• Increased role for neoadjuvant systemic therapy

• New targets and new targeted therapies

Trang 121

Recent Advances in the Management

of Primary Breast Cancer

• Prevention in high risk women

• Increasing role for breast MRI

• Changes in lymph node management

• Molecular prediction of prognosis and response

to treatment

• Neoadjuvant systemic therapy

• Partial Breast Irradiation

• Targeted therapies

Ngày đăng: 17/05/2022, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm