GIÁO TRÌNH THANH TOÁN QUỐC TẾ M ục lục CHƯƠNG 1: TỶ GIÁ VÀ PHÒNG NGỪA RỦI RO TỶ GIÁ TRONG NGOẠI THƯƠNG .... Phụ thuộc vào phương thức và điều kiện thanh toán quốc tế .... Các loại chứng
Trang 2GIÁO TRÌNH THANH TOÁN QUỐC TẾ
M ục lục
CHƯƠNG 1: TỶ GIÁ VÀ PHÒNG NGỪA RỦI RO TỶ GIÁ TRONG NGOẠI THƯƠNG 16
1 Ngoại hối và chính sách quản lý ngoại hối 16
1.1 Ngoại hối 16
1.2 Thị trường ngoại hối 16
1.3 Chính sách quản lý ngoại hối 18
2 Những vấn đề cơ bản về tỷ giá 18
2.1 Các khái niệm 18
2.2 Phân loại tỷ giá 20
2.3 Các phương pháp yết tỷ giá 21
2.3.1 Yết tỷ giá trực tiếp và gián tiếp 21
2.3.2 Yết tỷ giá trong thực tế 22
2.4 Tỷ giá chéo 23
2.4.1 Khái niệm 23
2.4.2 Tại sao phải tính tỷ giá chéo 23
2.4.3 Phương pháp xác định tỷ giá chéo 23
3 Phòng ngừa rủi ro tỷ giá trong ngoại thương 24
3.1 Rủi ro tỷ giá trong ngoại thương 24
3.3 Phòng ngừa rủi ro tỷ giá trong ngoại thương 26
4 Các nhân tố tác động lên tỷ giá 27
4.1 Tỷ giá và các học thuyết tiếp cận tỷ giá 28
4.1.1 Lý thuyết ngang giá sức mua (Purchasing Power Parity – PPP) 28
4.1.2 Lý thuyết thương mại về sự quyết định tỷ giá 29
4.1.3 Lý thuyết tiền tệ về sự quyết định tỷ giá 29
4.2 Cán cân thanh toán (BOP) với tỷ giá 30
4.3 Những nhân tố tác động lên tỷ giá trong dài hạn 32
4.3.1 Cán cân thương mại và dịch vụ 32
4.3.2 Cán cân chuyển giao vãng lai một chiều 34
4.3.3 Cán cân thu nhập 34
4.4 Những nhân tố tác động đến tỷ giá trong ngắn hạn 34
Trang 34.4.1 Tương quan lại suất giữa 2 đồng tiền 34
4.4.2 Những dự tính về sự biến động của tỷ giá giao ngay 35
4.4.3 Những cú sốc về chính trị, kinh tế, xã hội, thiên tai 35
4.4.4 Sự can thiệp của ngân hàng trung ương trên Forex 35
4.5 Tại sao tỷ giá ngày nay lại biến động nhanh và mạnh? 36
4.5.1 Trạng thái tĩnh 36
4.5.2 Trạng thái động 36
5 Thị trường hối đoái giao ngay 37
5.1 Nghiệp vụ hối đoái giao ngay và thị trường hối đoái giao ngay 37
5.2 Yết giá trên thị trường giao ngay 38
5.3 Chi phí giao dịch 39
5.4.Cơ chế giao dịch 39
5.5 Kinh doanh chênh lệch tỷ giá 40
5.6 Sử dụng giao dịch hối đoái giao ngay 41
6 Thị trường hối đoái kỳ hạn 41
6.1 Khái quát về thị trường hối đoái có kỳ hạn 41
6.2 Các loại hợp đồng kỳ hạn 42
6.3 Thời hạn của hợp đồng kỳ hạn 42
6.4 Yết giá có kỳ hạn 43
6.5 Cách xác định tỷ giá kỳ hạn 43
6.6 Sử dụng hợp đồng mua bán ngoại tệ kỳ hạn 44
6.7 Hạn chế của giao dịch hối đoái kỳ hạn 45
7 Thị trường hoán đổi tiền tệ 46
7.1 Khái niệm 46
7.1.1 Sử dụng hợp đồng hoán đổi để giảm chi phí 46
7.1.2 Sử dụng hợp đồng hoán đổi để phòng ngừa rủi ro 46
7.2 Thực hành giao dịch hoán đổi tiền tệ 47
7.2.1 Thời gian giao dịch 47
7.2.2 Điều kiện thực hiện 48
7.2.3 Ngày thanh toán 48
7.2.4 Xác định tỷ giá hoán đổi 48
7.2.5 Quy trình thực hiện giao dịch hoán đổi 48
7.3 Lợi ích của các bên trong giao dịch hoán đổi tiền tệ 50
7.4 Hạn chế của giao dịch hoán đổi tiền tệ 50
Trang 48 Phân tích và quyết định quản lý rủi ro tỷ giá 50
8.1 Phân tích rủi ro tỷ giá 50
8.1.1 Rủi ro tỷ giá trong hoạt động đầu tư 51
8.1.2 Rủi ro tỷ giá trong hoạt động xuất nhập khẩu 51
8.2 Tác động của rủi ro tỷ giá 52
8.2.1 Tác động đến năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp 52
8.2.2 Tác động đến sự tự chủ tài chính của doanh nghiệp 54
8.2.3 Tác động đến giá trị doanh nghiệp 54
8.3 Các quyết định liên quan đến quản lý rủi ro tỷ giá 54
8.3.1 Quyết định có nên phòng ngừa rủi ro tỷ giá hay không? 54
8.3.2 Quyết định giải pháp nào để phòng ngừa rủi ro tỷ giá? 55
CHƯƠNG 2: TẬP QUÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ INCOTERMS 2020 56
1 Incoterms 56
1.1 Các điều khoản Incoterms là gì? 56
2 Incoterms 2020 56
2.1 Incoterms điều chỉnh những nội dung nào 56
2.2 Incoterms không điều chỉnh những nội dung nào 56
2.3 Cách tốt nhất để kết hợp các điều khoản Incoterms 57
2.4 Sự khác biệt giữa Incoterms 2010 và Incoterms 2020 58
3 Bố cục của Incoterms 58
3.1 EXW - Ex Works (Nơi giao hàng) 59
3.1.1 Phân chia về mặt chi phí 60
3.1.2 Nghĩa vụ của các bên 60
3.2 FCA - Free Carrier (Nơi giao hàng) 61
3.2.1 Phân chia về mặt chi phí 62
3.2.2 Nghĩa vụ của các bên 62
3.3 CPT – Cước phí đã trả (địa điểm đích) 63
3.3.1 Phân chia về mặt chi phí 64
3.3.2 Nghĩa vụ của các bên 64
3.4 CIP – Cước phí và bảo hiểm đã trả (Địa điểm đích) 65
3.4.1 Phân chia về mặt chi phí 66
3.4.2 Nghĩa vụ của các bên 66
3.5 DAP – Giao hàng đến nơi (địa điểm đích) 67
3.5.1 Phân chia về mặt chi phí 68
Trang 53.5.2 Nghĩa vụ của các bên 68
3.6 DPU – Giao hàng đến nơi đã dỡ (địa điểm đích) 69
3.6.1 Phân chia về mặt chi phí 70
3.6.2 Nghĩa vụ của các bên 70
3.7 DDP – Giao hàng đã nộp thuế (địa điểm đích) 72
3.7.1 Phân chia về mặt chi phí 72
3.7.2 Nghĩa vụ của các bên 73
3.8 FAS – Giao hàng dọc mạn tàu (cảng giao hàng) 73
3.8.1 Phân chia về mặt chi phí 74
3.8.2 Nghĩa vụ của các bên 74
3.9 FOB – Giao hàng lên tàu (cảng giao hàng) 76
3.9.1 Phân chia về mặt chi phí 76
3.9.2 Nghĩa vụ của các bên 76
3.10 CFR – Tiền hàng và cước phí (cảng đích) 77
3.10.1 Phân chia về mặt chi phí 78
3.10.2 Nghĩa vụ của các bên 78
3.11 CIF – Tiền hàng, bảo hiểm và cước phí (cảng đích) 79
3.11.1 Phân chia về mặt chi phí 80
3.11.2 Nghĩa vụ của các bên 80
CHƯƠNG 3: HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG 82
1 Những kiến thức cơ bản 82
1.1 Khái niệm 82
1.2 Đặc điểm của hợp đồng ngoại thương 82
1.3 Hiệu lực pháp lý của hợp đồng ngoại thương 83
2 Đàm phán hợp đồng ngoại thương 83
2.1 Khái niệm đàm phán 83
2.2 Nguyên tắc cơ bản của đám phán 83
2.3 Các giai đoạn trong đàm phán 84
3 Nội dung hợp đồng ngoại thương 85
1 Điều khoản tên hàng (Commodity) 85
2 Điều khoản phẩm chất – chất lượng (Quality) 86
3 Điều khoản số lượng (Quantity) 87
4 Điều khoản giá cả (Price) 88
5 Điều khoản giao hàng (Shipment / delivery) 89
Trang 66 Điều kiện thanh toán (Payment) 91
7 Bao bì (Packing) 91
8 Bảo hiểm (Insurance) 93
9 Điều khoản bảo hành (Warranty) 93
10 Điều khoản miễn trách nhiệm / bất khả kháng (Force majure) 93
11 Điều khoản khiếu nại (Claim) 94
12 Điều khoản trọng tài (Arbitration) 94
13 Phạt và bồi thường thiệt hại (Penalty) 95
4 Tổ chức thực hiện hợp đồng ngoại thương 101
4.1 Các nhân tố tác động 101
4.1.1 Phụ thuộc vào chính sách quản lý của nhà nước 101
4.1.2 Phụ thuộc vào phương thức và điều kiện thanh toán quốc tế 101
4.1.3 Phụ thuộc vào điều kiện thương mại (Incoterms) 102
4.1.4 Phụ thuộc vào đặc điểm, tính chất của hàng hóa chuyên chở 102
4.2 Quy trình tổ chức thực hiện 102
4.2.1 Quy trình tổ chức thực hiện hợp đồng xuất khẩu 102
4.2.2 Quy trình tổ chức thực hiện hợp đồng nhập khẩu 103
CHƯƠNG 4: CHỨNG TỪ THƯƠNG MẠI TRONG THANH TOÁN QUỐC TẾ 104
1 Chứng từ vận tải – Transport documents 105
1.1 Vận đơn đường biển – Bill of Lading (B/L) 105
1.1.1 Khái niệm và đặc điểm 105
1.1.2 Chức năng và phạm vi sử dụng 105
1.1.3 Hình thức vận đơn đường biển 107
1.1.4 Nội dung của vận đơn đường biển 108
1.1.5 Nhận biết vận đơn đường biển 112
1.2 Vận đơn hàng không (Air Waybill – AWB) 126
1.2.1 Khái niệm, nội dung và chức năng 126
1.2.2 Những lưu ý khi sử dụng vận đơn hàng không 129
1.3 Chứng từ vận tải đa phương thức 130
2 Chứng từ bảo hiểm hàng hóa 132
2.1 Khái niệm và giải thích các thuật ngữ 132
2.2 Tại sao phải bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu 133
2.3 Các loại chứng từ bảo hiểm hàng hóa 133
2.4 Nội dung của chứng từ bảo hiểm hàng hóa 134
Trang 72.4.1 Giấy yêu cầu bảo hiểm hàng hóa 134
2.4.2 Bảo hiểm đơn và giấy chứng nhận bảo hiểm 134
2.5 Những lưu ý khi sử dụng chứng từ bảo hiểm 135
3 Các chứng từ về hàng hóa 136
3.1 Hóa đơn thương mại – Commercial Invoice 136
3.1.1 Nội dung 136
3.1.2 Các chức năng của hóa đơn thương mại 138
3.1.3 Phân loại hóa đơn thương mại 138
3.2 Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin) 139
3.2.1 Mục đích của Giấy chứng nhận xuất xứ 139
3.2.3 Điều kiện để được giảm thuế nhập khẩu 140
3.2.4 Những người nào thường cấp C/O 140
3.2.5 Mẫu giấy chứng nhận xuất xứ 140
3.3 Các chứng từ hàng hóa khác 141
CHƯƠNG 5: CHỨNG TỪ TÀI CHÍNH TRONG THANH TOÁN QUỐC TẾ 143
1 Hối phiếu (Bill of Exchange, Draft) 143
1.1 Quá trình hình thành và phát triển 143
1.2 Luật điều chỉnh 144
1.3 Định nghĩa hối phiếu 144
1.4 Đặc điểm của hối phiếu 145
1.4.1 Tính trừu tượng của hối phiếu 145
1.4.2 Tính bắt buộc trả tiền của hối phiếu 146
1.4.3 Tính lưu thông của hối phiếu 146
1.5 Hình thức của hối phiếu 147
1.6 Nội dung của hối phiếu 147
1.6.1 Phải có chữ “Hối phiếu” ghi trên mặt trước chứng từ 147
1.6.2 Lệnh thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán vô điều kiện một số tiền nhất định 148
1.6.3 Tên và địa chỉ của người bị ký phát 148
1.6.4 Thời hạn thanh toán hối phiếu 149
1.6.5 Địa điểm thanh toán 150
1.6.6 Tên của người thụ hưởng 150
1.6.7 Ngày tháng và nơi phát hành hối phiếu 151
1.6.8 Tên, địa chỉ và chữ ký của người ký phát hối phiếu 151
1.7 Các loại hối phiếu 151
Trang 81.7.1 Căn cứ vào thời hạn trả tiền 151
1.7.2 Căn cứ vào chứng từ kèm theo 152
1.7.3 Căn cứ vào tính chất chuyển nhượng của hối phiếu 152
1.7.4 Căn cứ vào trạng thái chấp nhận 152
1.8 Các nghiệp vụ liên quan đến hối phiếu 153
1.8.1 Phát hành hối phiếu 153
1.8.2 Chấp nhận hối phiếu (Acceptance) 153
1.8.3 Chuyển nhượng hối phiếu 154
1.8.4 Bảo lãnh hối phiếu – Aval 155
1.8.5 Cầm cố và nhờ thu hối phiếu 156
1.8.6 Kháng nghị không trả tiền – Protest for non-payment 156
1.8.7 Giải trái – Discharge 157
1.8.8 Chiết khấu hối phiếu (discount) 157
2 Séc – Chequè, check 157
2.1 Khái niệm 158
2.2 Nội dung tờ séc 158
2.2.1 Danh từ “Séc” 158
2.2.2 Lệnh trả tiền vô điều kiện một số tiền nhất định 158
2.2.3 Người trả tiền 158
2.2.4 Nơi trả tiền 159
2.2.5 Ngày tháng và nơi phát hành séc 159
2.2.6 Tên, địa chỉ, số hiệu tài khoản và chữ ký của người phát hành 159
2.3 Chủ thể liên quan đến séc 160
2.4 Điều kiện thành lập séc 161
2.5 Quy trình thanh toán séc thương mại quốc tế 161
2.6 Các loại séc 162
CHƯƠNG 6: TỔNG QUAN VỀ THANH TOÁN QUỐC TẾ 165
1 Khái niệm thanh toán quốc tế 165
1.1 Cơ sở hình thành thanh toán quốc tế 165
1.2 Khái niệm thanh toán quốc tế 166
2 Vai trò của thanh toán quốc tế 167
2.1 Thanh toán quốc tế đối với nền kinh tế 167
2.2 Ngân hàng thương mại với thanh toán quốc tế 168
2.3 Thanh toán quốc tế - hoạt động sinh lời của ngân hàng thương mại 169
Trang 93 Hệ thống văn bản pháp lý điều chỉnh hoạt động thanh toán quốc tế 170
4 Điều kiện thanh toán quốc tế 171
4.1 Điều kiện về tiền tệ 171
4.2 Điều kiện về địa điểm thanh toán 173
4.3 Điều kiện về thời gian thanh toán 173
4.4 Điều kiện về phương thức thanh toán 174
5 Ngân hàng đại lý, tài khoản Nostro và Vostro 176
5.1 Ngân hàng đại lý 176
5.2 Tài khoản Nostro và Vostro 177
6 Các bên liên quan đến thanh toán quốc tế 177
6.1 Các bên liên quan 177
6.1.1 Người mua, người bán và các đại lý 177
6.1.2 Các ngân hàng 178
6.1.3 Người chuyên chở (Carrier) 179
6.1.4 Công ty bảo hiểm (Insurance Company) 179
6.1.5 Chính phủ và các tổ chức thương mại 179
6.2 Tên gọi khác nhau dùng cho các bên 180
CHƯƠNG 7: PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN ỨNG TRƯỚC, GHI SỔ VÀ CHUYỂN TIỀN 182
1 Phương thức ứng trước – Advanced payment 182
1.1 Khái niệm 182
1.2 Thời điểm trả tiền trước 182
1.3 Mục đích của việc thanh toán trước 182
1.3.1 Nhà nhập khẩu cấp tín dụng cho nhà xuất khẩu 182
1.3.2 Nhà nhập khẩu trả tiền trước cho nhà xuất khẩu với tính chất là tiền đặt cọc đảm bảo thực hiện hợp đồng 183
1.4 Ưu điểm đối với các bên 183
1.5 Rủi ro và trách nhiệm đối với các bên 184
2 Phương thức thanh toán ghi sổ - Open Account 184
2.1 Khái niệm 184
2.2 Quy trình thanh toán ghi sổ 185
2.3 Ưu nhược điểm 186
2.4 Điều kiện áp dụng 186
2.5 Những điểm cần thỏa thuận 186
3 Phương thức chuyển tiền – Remittance 187
3.1 Khái niệm và đặc điểm 187
Trang 103.2 Quy trình nghiệp vụ thanh toán 187
3.3 Hình thức chuyển tiền 189
3.4 Lưu ý đối với phương thức chuyển tiền 191
3.5 Phí chuyển tiền 191
3.6 Các bút toán chuyển tiền 192
3.6.1 Nếu chuyển tiền bằng VND 192
3.6.2 Nếu chuyển tiền bằng ngoại tệ 192
CHƯƠNG 8: PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN NHỜ THU 193
1 Khái niệm và văn bản pháp lý nhờ thu 193
1.1 Khái niệm 193
1.2 Văn bản pháp lý điều chỉnh nhờ thu 193
1.3 Các bên tham gia và mối quan hệ giữa chúng 194
1.3.1 Các bên tham gia 194
1.3.2 Mối quan hệ giữa các bên 195
2 Các loại nhờ thu và quy trình nghiệp vụ 197
2.1 Nhờ thu phiếu trơn (clean collection) 197
2.1.1 Khái niệm 197
3.1.2 Trình tự tiến hành 197
2.1.3 Rủi ro trong phương thức nhờ thu trơn 199
2.1.4 Trường hợp áp dụng 199
2.2 Nhờ thu kèm chứng từ (Documentary Collection) 199
2.2.1 Nhờ thu trả ngay (Documents against payment – D/P) 199
2.2.2 Nhờ thu trả chậm (Documents against Acceptance – D/A) 200
2.3 Công việc của nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu 201
2.4 Quy tắc phí nhờ thu 201
2.5 Đơn yêu cầu nhờ thu 201
2.6 Lợi ích và rủi ro đối với các bên 205
2.6.1 Lợi ích 205
2.6.2 Rủi ro 205
2.7 Đơn yêu cầu nhờ thu (Application for Collection) 206
2.8 Lệnh nhờ thu (Collection Order) 207
3 Quy trình xử lý hờ thu của ngân hàng thương mại 208
3.1 Quy trình xử lý nhờ thu xuất 208
3.2 Quy trình xử lý nhờ thu nhập 211
Trang 114 Đọc các bức điện qua SWIFT 214
4.1 Giới thiệu 214
4.2 Các trường sử dụng trong các bức điện 215
CHƯƠNG 9: QUY TẮC THỐNG NHẤT VỀ NHỜ THU – URC 522 217
A NHỮNG ĐỊNH NGHĨA VÀ QUY ĐỊNH CHUNG 217
Điều 1: Phạm vi áp dụng URC 522 217
Điều 2: Định nghĩa nhờ thu 217
Điều 3: Các bên tham gia trong nhờ thu 218
B HÌNH THỨC VÀ NỘI DUNG CỦA NHỜ THU 218
Điều 4: Chỉ thị nhờ thu 218
C HÌNH THỨC XUẤT TRÌNH 219
Điều 5: Xuất trình chứng từ 219
Điều 6: Trả ngay/chấp nhận 220
Điều 7: Trao các chứng từ thương mại 220
Điều 8: Việc tạo lập chứng từ 220
D NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM 221
Điều 9: Sự thiện chí và sự cẩn thận hợp lý 221
Điều 10: Các chứng từ đối với hàng hoá/ Dịch vụ/ Các thực hiện 221
Điều 11: Sự miễn trách đối với hành động của một bên ra chỉ thị 222
Ðiều 12 Miễn trách đối với chứng từ nhận được 222
Điều 13: Sự miễm trách về hiệu lực của các chứng từ 222
Điều 14: Sự miễn trách về việc chậm trễ, mất mát trong vận chuyển và dịch thuật 222
Điều 15 Trường hợp bất khả kháng 223
E THANH TOÁN 223
Điều 16: Thanh toán không chậm trễ 223
Điều 17: Thanh toán bằng tiền địa phương 223
Điều 18: Thanh toán bằng ngoại tệ 223
Điều 19: Thanh toán từng phần 223
F TIỀN LÃI, LỆ PHÍ VÀ CÁC CHI PHÍ 224
Điều 20: Tiền lãi 224
Ðiều 21: Lệ phí và các chi phí 224
G CÁC ĐIỀU KHOẢN KHÁC 225
Điều 22: Chấp nhận thanh toán 225
Điều 23: Kỳ phiếu và phương tiện khác 225