1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI TẬP THỰC HÀNH PHẦN MỀM KẾ TOÁN MISA MIMOSA 2006

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 508,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 LỜI GIỚI THIỆU Để giúp người sử dụng làm quen với Phần mềm kế toán MISA Mimosa 2006 và vận hành được chương trình vào công tác kế toán của đơn vị cần phải có những tài liệu hướng dẫn

Trang 1

BÀI TẬP THỰC HÀNH PHẦN MỀM

KẾ TOÁN MISA MIMOSA 2006

Trang 2

1

MỤC LỤC

Bài tập số 01 - Bài tập phần Dự toán kinh phí 6

I Số liệu 6

II Hướng dẫn 14

Bài tập số 02 - Bài tập phần dự án 29

I Số liệu 29

II Hướng dẫn: 34

Bài tập số 03 - Bài tập phần vật tư, hàng hoá 40

I Số liệu 40

II Hướng dẫn: 44

Bài tập số 04 - Bài tập phần Tài sản cố định 50

I Số liệu 50

II Hướng dẫn: 55

Bài tập số 05 - Bài tập phần Sự nghiệp có thu 62

I Số liệu 62

Trang 3

Bài tập thực hành phần mềm kế toán MISA Mimosa 2006 2

II Hướng dẫn: 64

Bài tập số 06 - Bài tập phần thuế giá trị gia tăng 70

I Số liệu: 70

II Hướng dẫn: 72

Bài tập số 07 - Bài tập phần Tiền lương 76

I Số liệu 76

II Hướng dẫn 79

Trang 4

3

LỜI GIỚI THIỆU

Để giúp người sử dụng làm quen với Phần mềm kế toán MISA Mimosa 2006 và vận hành được chương trình vào công tác kế toán của đơn vị cần phải có những tài liệu hướng dẫn chi tiết kèm với chương trình là điều hết sức cần thiết Với cuốn Hướng dẫn sử dụng và cuốn Hướng dẫn tác nghiệp người sử dụng đã được làm quen và hiểu rõ hơn về các chức năng, tính năng của chương trình cũng như việc áp dụng từng phần hành kế toán trong chương trình thì phải làm như thế nào, sự khác nhau khi làm kế toán thủ công bằng tay và việc áp dụng MISA Mimosa 2006 vào công tác kế toán? Cuốn Bài tập thực hành này bao gồm một số nghiệp vụ thực tế thường phát sinh ở đơn vị hành chính sự nghiệp Đây là những nghiệp vụ tiêu biểu và đã được nhóm tác giả chọn lọc kỹ lưỡng trước khi đưa vào tài liệu nhằm phản ánh được hoạt động tài chính của đơn vị một cách tổng quát nhất Các nghiệp vụ này được chia làm 07 bài tập tương ứng với 06 phần hành

kế toán khác nhau Sau mỗi bài tập là phần hướng dẫn cách làm và các báo cáo đầu ra tương ứng của chương trình Người sử dụng có thể chọn một hoặc một số bài tập bất kỳ trong 07 bài tập của tài liệu phù hợp với yêu cầu hạch toán thực tế của đơn vị Các báo cáo đi kèm với bài tập giúp người sử dụng đối chiếu được số liệu đã nhập và kiểm tra được tính đúng đắn của báo cáo Nội dung cuốn Bài tập thực hành Phần mềm kế toán Hành chính sự nghiệp MISA Mimosa

2006 bao gồm:

ƒ Bài tập số 01: Bài tập phần Dự toán kinh phí

ƒ Bài tập số 02: Bài tập phần Dự án

ƒ Bài tập số 03: Bài tập phần Vật tư, hàng hóa

ƒ Bài tập số 04: Bài tập phần Tài sản cố định

Trang 5

Bài tập thực hành phần mềm kế toán MISA Mimosa 2006 4

ƒ Bài tập số 05: Bài tập phần Sự nghiệp có thu

ƒ Bài tập số 06: Bài tập phần Thuế Giá trị gia tăng

ƒ Bài tập số 07: Bài tập phần Tiền lương

Đối với những người lần đầu tiên làm quen với chương trình MISA Mimosa 2006 thì đây là tài liệu cần thiết giúp người

sử dụng có một bước thực hành cơ bản và chắc chắn trước khi vận hành chương trình vào công tác kế toán của đơn vị Với mong muốn sản phẩm ngày càng hoàn thiện, thích hợp với yêu cầu của người sử dụng MISA rất mong nhận được ý kiến đóng góp từ phía người sử dụng

Mọi ý kiến xin liên hệ:

Công ty Cổ phần MISA

218 Đội Cấn – Ba Đình – Hà Nội

Tel/Fax: (84) 4 7627891/7629746

E-mail: Support@misa.com.vn

Website: http://www.misa.com.vn

Hà Nội, ngày 10/06/2006

Nhóm tác giả

Trang 6

5

BÀI TẬP THỰC HÀNH PHẦN MỀM KẾ TOÁN HCSN MISA Mimosa 2006

Trong bài tập thực hành này số liệu kế toán được lấy tiêu biểu của một đơn vị có phát sinh đầy đủ các nghiệp vụ kế toán HCSN, các nghiệp vụ này là những nghiệp vụ tối thiểu, thường phát sinh phản ánh hoạt động tài chính của một đơn vị Các chứng từ gốc phát sinh của đơn vị được sắp xếp theo từng phần hành kế toán

Thông tin về đơn vị

Đơn vị sử dụng

Chương: 2.022 - Sở Giáo dục - đào tạo

1.160 - Các quan hệ khác của Ngân sách

Loại khoản: 1301 - Các hoạt động quản lý hành chính nhà nước

1104 - Chương trình Công nghệ Thông tin

1402 - Giáo dục tiểu học

Trang 7

Bài tập thực hành phần mềm kế toán MISA Mimosa 2006 6

Bài tập số 01 - Bài tập phần Dự toán kinh phí

I Số liệu

1 Số dư đầu năm của một số tài khoản như sau: (Đơn vị tính là VND)

a Số dư tài khoản đầu năm

Trang 8

7

b Số dư nguồn kinh phí đầu năm

TT Số hiệu

TK

KP

Cấp phát Chương LK M/TM Số tiền

11 46111 Nguồn kinh phí thường xuyên năm trước NS tỉnh Dự toán 2.022 1301 10001 15.000.000

12 66111 Chi thường xuyên năm trước NS tỉnh Dự toán 2.022 1301 10001 15.000.000

Trang 9

Bài tập thực hành phần mềm kế toán MISA Mimosa 2006 8

TT Số hiệu

TK

KP

Cấp phát Chương LK M/TM Số tiền

c Số dư công nợ đầu năm

ANV Nguyễn Văn A

2 Số liệu phát sinh trong năm

a Nhận thông báo dự toán kinh phí

► Trong năm 2006 đơn vị nhận được giấy thông báo DTKP có số liệu như sau:

Số TB01/2006, Ngày: 10/01/2006, Chương: 2.022; Loại: 13 Khoản: 01; Nguồn: Ngân sách Tỉnh

Chia ra Nhóm

Trang 10

9

01 Chi thanh toán cá nhân 97.600.000 24.400.000 24.400.000 24.400.000 24.400.000

02 Chi nghiệp vụ chuyên môn 51.000.000 14.000.000 11.000.000 13.000.000 13.000.000

03 Chi mua sắm sửa chữa 230.000.000 30.000.000 80.000.000 60.000.000 60.000.000

04 Chi thường xuyên khác 46.000.000 11.600.000 10.400.000 12.000.000 12.000.000

Cộng 424.000.000 80.000.000 125.800.000 109.400.000 109.400.000

► Trong năm 2006 đơn vị nhận được giấy thông báo bổ sung Dự toán kinh phí có số liệu như sau:

Số TB02/2006, Ngày: 20/02/2006, Chương: 2.022; Loại: 13 Khoản: 01; Nguồn: Ngân sách Tỉnh

Chia ra Nhóm

01 Chi thanh toán cá nhân 24.400.000 6.100.000 6.100.000 6.100.000 6.100.000

02 Chi nghiệp vụ chuyên môn 15.500.000 3.500.000 4.000.000 4.000.000 4.000.000

03 Chi mua sắm sửa chữa 87.500.000 7.500.000 20.000.000 30.000.000 30.000.000

04 Chi thường xuyên khác 11.500.000 2.900.000 2.600.000 3.000.000 3.000.000

Cộng 138.900.000 20.000.000 32.700.000 43.100.000 43.100.000

b Tiếp nhận và sử dụng kinh phí

KP C LK M/TM Số tiền

1 T001 18/01/2006 Rút thực chi dự toán kinh phí về nhập quỹ tiền mặt NS tỉnh 2.022 1301 10001 8.000.000

10201 1.000.000

Trang 11

Bài tập thực hành phần mềm kế toán MISA Mimosa 2006 10

KP

C LK M/TM Số tiền

11001 1.000.000

13401 2.800.000

bằng tiền mặt

NS tỉnh 2.022 1301 11001 200.000

mục 04 sang nhóm mục 02 đã được Sở Tài chính chấp nhận

NS tỉnh 2.022 1301 1.000.000

Chuyển khoản nộp 5% BHXH cán bộ đóng tháng 1 2.022 10001 206.100

Trang 12

11

KP

C LK M/TM Số tiền

Chuyển khoản nộp 2% BHYT cơ quan đóng tháng 1 NS tỉnh 2.022 1301 10602 82.440 Chuyển khoản nộp 1% BHYT cán bộ đóng tháng 1 2.022 10001 41.220

tiền mua sắm CCDC do chuyển khoản sai (chứng từ chuyển khoản số CK03/2006, ngày 31/01/2006)

NS tỉnh 2.022 1301 11003 1.200.000

15 QT2005

01

31/03/2006 Quyết toán kinh phí sử dụng năm trước NS tỉnh 2.022 1301 10001 15.000.000

10002 3.000.000

11001 4.000.000

11003 8.000.000

13414 12.000.000

13499 14.000.000

16 QT2005

02

31/03/2006 Quyết toán kinh phí năm trước, số kinh phí năm

trước chưa sử dụng hết được chuyển sang năm nay

NS tỉnh 2.022 1301 10002 2.000.000

11001 11.000.000

13499 4.000.000

18 Cuối quý đơn vị đã hoàn tất thủ tục thanh toán tiền

Trang 13

Bài tập thực hành phần mềm kế toán MISA Mimosa 2006 12

KP

C LK M/TM Số tiền

tạm ứng với Kho bạc

► Yêu cầu

Sau khi kế toán nhập xong các số liệu kết xuất và in được các chứng từ, báo cáo sổ sách sau:

ƒ Phiếu thu, phiếu chi, Chứng từ kế toán khác

ƒ Bảng cân đối tài khoản

ƒ Tổng hợp tình hình kinh phí - Phần I

ƒ Tổng hợp tình hình kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán - Phần II

ƒ Chi tiết kinh phí hoạt động đề nghị quyết toán

ƒ Bảng đối chiếu dự toán kinh phí ngân sách tại kho bạc

ƒ Bảng đối chiếu tình hình sử dụng kinh phí ngân sách tại kho bạc nhà nước

ƒ Sổ cái - Nhật ký của một số TK: TK111, TK112, TK461, TK661

ƒ Sổ cái - Mục lục ngân sách của một số tài khoản: TK461, TK661

ƒ Sổ chi tiết chi hoạt động

ƒ Báo cáo công nợ

Trang 14

13

ƒ Bảng kê chứng từ tạm ứng

ƒ Bảng kê chứng từ thanh toán

ƒ Giấy đề nghị thanh toán

ƒ

Trang 15

Bài tập thực hành phần mềm kế toán MISA Mimosa 2006 14

II Hướng dẫn

Tạo cơ sở dữ liệu năm 2006: Vào Tệp\Tạo CSDL

Năm kế toán là năm 2006 - Chương ngân sách là 2.022

Nhập số liệu

Số dư đầu năm

Thiết lập các loại khoản 1104, 1301 được sử dụng cho đơn vị trong Khai báo\Mục lục ngân sách\Loại khoản

¾ Nhập số dư đầu năm cho các tài khoản: TK1111, TK1121, TK152, TK153, TK2113, TK2113, TK2141, TK3371, TK4312, TK466, TK461, TK661 trong Khai báo\Số dư tài khoản đầu năm

¾ Khai báo các đối tượng có số dư công nợ đầu năm trong Khai báo\Đối tượng

Bao gồm: Nguyễn Văn A; Nguyễn Văn B; Phạm văn C

¾ Nhập số dư công nợ đầu năm theo từng đối tượng cho các tài khoản công nợ liên quan trong Khai báo\Số dư tài khoản đầu năm

Trang 16

15

Số liệu phát sinh trong năm

Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong Quý I trên menu Giao dịch

a Nhận thông báo dự toán kinh phí:

Căn cứ vào giấy thông báo dự toán quý I/2006: Số TB01 ngày 10/01/2006, Số TB02 ngày 20/02/2006 nhập số liệu trong Giao dịch\Tiếp nhận, rút kinh phí cấp theo dự toán

Đối với DTKP quý I:

¾ Chọn ngày hạch toán là 31/01/2006 trong Tệp\Ngày hạch toán

¾ Vào Giao dịch\Tiếp nhận, rút kinh phí cấp theo dự toán , Nhấn nút Thêm trên thanh công cụ để thêm mới một CTGS đặt Số ghi sổ là: DTKP01/01 với ghi chú là: “Thông báo DTKP số 01 quý I/2006” và nhấn nút Cất giữ Nhập số tiền dự toán được giao quý I trong tháng 01/2006 cho một mục đại diện của từng Nhóm mục theo thông báo số TB01/2006 ngày 10/01/2006 như sau:

Số ghi sổ: DTKP01/01 Ngày ghi sổ: 31/01/2006 Ngày hạch toán: 31/01/2006

Ghi chú: Thông báo DTKP số 01 quý I/2006

Số CT Ngày CT Diễn giải TK

Nợ

TK

Nguồn

KP Cấp phát C LK M/TM Nghiệp vụ Số tiền

Trang 17

Bài tập thực hành phần mềm kế toán MISA Mimosa 2006 16

Số ghi sổ: DTKP01/01 Ngày ghi sổ: 31/01/2006 Ngày hạch toán: 31/01/2006

Ghi chú: Thông báo DTKP số 01 quý I/2006

Số CT Ngày CT Diễn giải TK

Nợ

TK

Nguồn

KP Cấp phát C LK M/TM Nghiệp vụ Số tiền

Đối với Dự toán kinh phí được bổ sung quý I:

¾ Chọn ngày hạch toán là 28/02/2006 trong Tệp\Ngày hạch toán

¾ Vào Giao dịch\Tiếp nhận, rút kinh phí cấp theo dự toán , Nhấn nút Thêm trên thanh công cụ để thêm mới một CTGS đặt Số ghi sổ là: DTKP02/01 với ghi chú là: “Bổ sung DTKP số 02 quý I/2006” và nhấn nút Cất giữ Nhập số tiền dự toán được giao bổ sung quý I trong tháng 02/2006 cho một mục đại diện của từng Nhóm mục theo thông báo số TB02/2006 ngày 20/02/2006 như sau:

Số ghi sổ: DTKP02/01 Ngày ghi sổ:28/02/2006 Ngày hạch toán: 31/01/2006

Ghi chú: Bổ sung DTKP số 02 quý I/2006

Số

CT

Ngày CT Diễn giải TK

Nợ

TK Có

Nguồn

KP

Cấp phát C LK M/ TMNghiệp vụ Số tiền

Trang 18

17

Số ghi sổ: DTKP02/01 Ngày ghi sổ:28/02/2006 Ngày hạch toán: 31/01/2006

Ghi chú: Bổ sung DTKP số 02 quý I/2006

Số

CT

Ngày CT Diễn giải TK

Nợ

TK Có

Nguồn

KP

Cấp phát C LK M/ TMNghiệp vụ Số tiền

Chú ý: Khi nhập Dự toán kinh phí được bổ sung quý I có thể dùng chức năng Sao chép chứng từ trong menu Mục để sao chép các chứng từ đã nhập DTKP được giao trong quý I nhằm giảm bớt thao tác nhập liệu bằng cách:

¾ Thêm mới CTGS nhập số ghi sổ, ngày ghi sổ và ghi chú như đã hướng dẫn trong bảng trên

¾ Nhấn chuột vào mục Sao chép chứng từ trong menu Mục, xuất hiện hộp hội thoại Chọn dòng chứng từ

¾ Chọn tháng 1 trong phần Tháng

¾ Chọn loại chứng từ: Dự toán kinh phí

¾ Đánh dấu những dòng chứng từ cần sao chép

¾ Nhấn nút Chọn

Hệ thống sẽ sao chép những dòng chứng từ đã được chọn của tháng 1 sang và tự động chuyển tháng hạch toán trong ngày chứng từ là tháng 2, người sử dụng phải sửa lại các thông tin khác cho phù hợp và nhấn nút Cất giữ

Trang 19

Bài tập thực hành phần mềm kế toán MISA Mimosa 2006 18

b Tiếp nhận và sử dụng kinh phí:

Nhập thông tin Phiếu thu của các nghiệp vụ số (1), (2), (3), (4), (5) trong Giao dịch\Thu chi tiền mặt tại quỹ như sau:

Số ghi sổ: TM01/01 Ngày ghi sổ: 31/01/2006 Ngày hạch toán: 31/01/2006

Ghi chú: Nhận DTKP NS tỉnh bằng tiền mặt tháng 1/2006

Nợ

TK Có Nguồn

KP

Cấp phát

C LK M/T

M

Nghiệp

vụ

Số tiền

quỹ TM

1111 46121 NS Tỉnh Dự toán 2.022 1301 10001 Thực chi 8.000.000

TM

1111 46121 NS Tỉnh Dự toán 2.022 1301 10201 Thực chi 1.000.000

về nhập quỹ TM

1111 46121 NS Tỉnh Dự toán 2.022 1301 10901 Tạm ứng 500.000

về nhập quỹ TM

1111 46121 NS Tỉnh Dự toán 2.022 1301 11001 Tạm ứng 1.000.000

về nhập quỹ TM

1111 46121 NS Tỉnh Dự toán 2.022 1301 13401 Tạm ứng 2.800.000

Trang 20

19

Số ghi sổ: TM02/01 Ngày ghi sổ: 31/01/2006 Ngày hạch toán: 31/01/2006

Ghi chú: Thu hoàn tạm ứng tháng 1/2006

Số

CT

Nợ

TK

Có Nguồn KP Cấp phát C Nghiệp vụ Số tiền ĐT

Số ghi sổ: TM03/01 Ngày ghi sổ: 31/01/2006 Ngày hạch toán: 31/01/2006

Ghi chú: Phiếu thu khác trong tháng 1/2006

Nợ

TK

Nguồn

KP

Cấp phát

C Nghiệp vụ Số tiền

Nhập thông tin Phiếu chi của các nghiệp vụ số (6), (7), (8) trong Giao dịch\Thu chi tiền mặt tại quỹ như sau:

Số ghi sổ: TM04/01 Ngày ghi sổ: 31/01/2006 Ngày hạch toán: 31/01/2006

Ghi chú: Chi hoạt động tháng 01/2006

Số CT Ngày CT Diễn giải TK Nợ TK

Nguồn

KP

Chưa qua NS

C LK M/

TM

Nghiệp vụ Số tiền

Ngày đăng: 16/05/2022, 22:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7. 2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình 2.022 160.400.000 - BÀI TẬP THỰC HÀNH PHẦN MỀM KẾ TOÁN MISA MIMOSA 2006
7. 2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình 2.022 160.400.000 (Trang 7)
¾ Thêm mới CTGS nhập số ghi sổ, ngày ghi sổ và ghi chú như đã hướng dẫn trong bảng trên. - BÀI TẬP THỰC HÀNH PHẦN MỀM KẾ TOÁN MISA MIMOSA 2006
h êm mới CTGS nhập số ghi sổ, ngày ghi sổ và ghi chú như đã hướng dẫn trong bảng trên (Trang 18)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w