Một ánh sáng đơn sắc truyền từ chân không có bước sóng 0 vào một môi trường có chiết suất tuyệt đối n đối với ánh sáng đó thì bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó trong môi trường này là[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH
(Đề gồm có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ TN THPT 2022
Môn: VẬT LÝ
Thời gian: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 001
Câu 1 Máy biến áp là thiết bị
A có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều
B làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều
C biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
D biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều
Câu 2 Chiếu một chùm sáng đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện Hiện
tượng quang điện sẽ không có nếu ánh sáng có bước sóng
Câu 3 Trong chân không, một bức xạ đơn sắc có bước sóng Cho biết giá trị hằng số
m/s và C Lượng tử năng lượng của ánh sáng này có giá trị
Câu 4 Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có phương
A trùng với phương tiếp tuyến của đường sức từ B không xác định
C vuông góc với đường sức từ D trùng với phương của lực từ
Câu 5 Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng
cách giữa hai phần tử môi trường
A dao động cùng pha là một phần tư bước sóng
B gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng
C dao động ngược pha là một phần tư bước sóng
D gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng
Câu 6 Một ánh sáng đơn sắc truyền từ chân không có bước sóng vào một môi trường có chiết
suất tuyệt đối n (đối với ánh sáng đó) thì bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó trong môi trường
này là
Câu 7 Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm và tụ điện có
điện dung Lấy Chu kì dao động riêng của mạch là
Câu 8 Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng Điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu đoạn mạch là
Câu 9 Hạt nhân Triti ( ) có
A 3 nơtrôn và 1 prôtôn B 3 nuclôn, trong dó có 1 nơtrôn
C 3 prôtôn và 1 nơtrôn D 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn
Câu 10 Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có mạch
C phát sóng điện từ cao tần D tách sóng
Câu 11 Tia hồng ngoại có bước sóng
A không thể đo được B lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
C nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím D nhỏ hơn bước sóng của tia X
0 0, 36 m
0,6 m
= =0, 2 m =0,3 m =0,1 m
0,6 m
6, 625.10 s; 3.10
1, 6.10
e= −
0
0
c
5
10 H−
6
2,5.10 F− = 3,14
5
1,57.10− 6, 28.10−10 1,57.10−10 3,14.10−5
3
3 1
T
Trang 2Câu 12 Đặt điện áp vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm kháng của cuộn dây này bằng
A
Câu 13 Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia
sáng có màu khác nhau Hiện tượng này gọi là
A tán sắc ánh sáng B khúc xạ ánh sáng C nhiễu xạ ánh sáng D giao thoa ánh
sáng
Câu 14 Hạt nhân biến đổi thành hạt nhân do phóng xạ
Câu 15 Một vật dao động điều hòa phải mất thời gian ngắn nhất là 0,5s để đi từ điểm có vận tốc
bằng 0 đén điểm tiếp theo cũng có vận tốc bằng 0 Biết khoảng cách giữa hai điểm đó là 12cm
Khẳng định nào sau đây sai?
A Chu kì dao động của vật là T = 1s B Tần số của dao động là f = 1 Hz
C Tần số góc của vât là ω = π rad / s D Biên độ dao động của vật là A = 6cm
Câu 16 Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
Câu 17 Độ cao của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc trưng vật lý nào của âm dưới
đây?
C Đồ thị dao động của âm D Cường độ của âm
Câu 18 Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g
Lấy Chu kì dao động của con lắc là
Câu 19 Hiện tượng bứt electron ra khỏi kim loại, khi chiếu ánh sáng kích thích có bước sóng thích
hợp lên kim loại được gọi là
A hiện tượng quang điện B hiện tượng bức xạ C hiện tượng
phóng xạ D hiện tượng quang dẫn
Câu 20 Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?
A.Không khí khô B.Thủy tinh C.dung dịch muối D.Nước tinh khiết Câu 21 Đặt điện áp V ( t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung
Dung kháng của tụ điện bằng
Câu 22 Một chất phóng xạ chu kỳ bán rã là 138 ngày, ban đầu mẫu chất phóng xạ nguyên chất Sau thời gian t ngày thì số prôtôn có trong mẫu phóng xạ còn lại là Tiếp sau đó ngày thì số nơtrôn có trong mẫu phóng xạ còn lại là , biết Giá trị của gần đúng bằng
Câu 23 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm,
mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1 m Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp là 0,6 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng
Câu 24 Một acquy có suất điện động là Công mà acquy này thực hiện khi dịch chuyển một electron bên trong acquy từ cực dương tới cực âm của nó là
u=U 2 cos t 0
L
226
86Rn
2
10
=
0
u=U cos100 t
4
10
−
=
210
84 Po
1
2
N N1=1,158N2 t
m
12 V
17
1,32.10− J 1,32.10−18J 1,92.10−17J 1,92.10−18J
Trang 3Câu 25 Một sóng ngang có bước sóng lan truyền trên một sợi dây dài qua M rồi đến N cách
nhau Tại một thời điểm nào đó M có li độ và N có li độ Biên độ sóng là
Câu 26 Đặt vật AB có chiều cao 4 cm và vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì và cách
thấu kính 50 cm Thấu kính có tiêu cực −30 cm Ảnh của vật qua thấu kính
A cách thấu kính 20 cm B có số phóng đại ảnh −0,375
Câu 27 Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc
rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là C Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng A thì điện tích trên tụ điện là
Câu 28 Thực hiện giao thoa ánh sáng với 2 bức xạ nhìn thấy có bước sóng và Trên màn hứng các vân giao thoa, giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được
13 vân sáng, trong đó số vân của bức xạ và của bức xạ lệch nhau 3 vân, bước sóng của là
Câu 29 Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng khác nhau 24 cm dao động theo phương trình , lan truyền trong môi trường với tốc độ cm/s Xét điểm M cách S1
khoảng 18 cm và MS1 vuông góc S1S2 với tại S1 Số đường cực đại đi qua S2M là
Câu 30 Tại cùng một nơi trên mặt đất, một con lắc có chiều dài lần lượt là , và
thì con lắc dao động điều hòa với chu kì lần lượt là 3, và T Giá trị của T là
A T = 1,63 s B T = 2,65 s C T = 7,48 s D T = 2,00 s Câu 31 Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm
, tụ điện và một điện trở thuần R Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là và
Điện trở R có giá trị là
Câu 32 Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và
tụ điện C măc nối tiếp Ký hiệu tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và
C Quan hệ về pha của các điện áp này là
pha so với D sớm pha so với
Câu 33 Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài Biên độ dao động của vật là:
A A = 10 cm B A = -10 cm C A = -20 cm D A = 20 cm Câu 34 Trong nguyên tử Hidro, bán kính Bo là Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử Hidro, electron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là Quỹ đạo
đó có tên gọi là quỹ đạo dừng
Câu 35 Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox nằm ngang với động năng cực đại , lực kéo về có độ lớn cực đại Vào thời điểm lực kéo về có độ lớn bằng một nửa thì động năng của vật bằng:
4
10
9
6.10−
10
8.10− C
1 0, 6 m
1
) 30 cos(
5
2
( )
10
+ cm ( )cm
( )
10
( )
2 /
10 / F
C= −
( )
0
u=U cos100 t V ( )
0cos 100
4
i=I t− A
, ,
u u u
R
20cm
=
11 0
r =5, 3.10− m
10
r=2,12.10− m
0
W
0
0
W
2
0
2 3
4
0
3 4
W
Trang 4Câu 36 Đặt điện áp có thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần cuộn cảm thuần có độ tự cảm và tụ điện có điện dung mắc nối tiếp Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 50W Giá trị của là
Câu 37 Quan sát sóng cơ trên mặt nước, ta thấy cứ 2 ngọn sóng liên tiếp cách nhau 40cm Nguồn
sóng dao động với tần số f = 20 Hz Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
Câu 38 Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu
dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 39 Ba dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ T và có phương trình lần lượt là
2 cos 2
3
x =A t+
cm, x2 =A2cos 2( t) , 3 3 2
cos 2
3
x =A t−
cm Tại thời điểm t1 các giá
trị có li độ là x = −1 20 cm, x =2 80 cm, x =3 40 cm Tại thời điểm 2 1
4
T
t = + các giá trị li độ t
x = − cm, x =2 0 cm, x =3 40 3 cm Phương trình của dao động tổng hợp là
A 40 cos 2
3
x= t−
C 40 cos 2
3
x= t+
Câu 40 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn
mạch AB như hình vẽ (cuộn dây thuần cảm L)
thì điện áp tức thời hai đầu mạch AB (u) và hai
đầu đoạn mạch AM (uAM) mô tả bởi đồ thị như
hình vẽ, dòng điện trong mạch có giá trị hiệu
dụng 1A Độ tự cảm L có giá trị
0, 5
=
15
=
1, 5
= D L 2 H
=
u=100 2 cos t(V),
36
4
10 F
−
Trang 5ĐÁP ÁN
Đáp án mã đề: 001
01 A; 02 A; 03 C; 04 A; 05 D; 06 B; 07 D; 08 B; 09 D; 10 D; 11 B; 12 C; 13 A; 14 C;
15 C;
16 C; 17 A; 18 B; 19 A; 20 C; 21 A; 22 B; 23 C; 24 D; 25 D; 26 D; 27 D; 28 B; 29 C;
30 B;
31 B; 32 C; 33 A; 34 A; 35 D; 36 C; 37 B; 38 B; 39 A; 40 D
Đáp án mã đề: 002
01 D; 02 A; 03 A; 04 C; 05 C; 06 C; 07 D; 08 D; 09 C; 10 C; 11 A; 12 B; 13 D; 14 C;
15 B;
16 D; 17 C; 18 C; 19 A; 20 D; 21 D; 22 A; 23 A; 24 A; 25 B; 26 A; 27 C; 28 B; 29 B;
30 B;
31 C; 32 B; 33 B; 34 B; 35 A; 36 B; 37 D; 38 D; 39 D; 40 A
Đáp án mã đề: 003
01 B; 02 A; 03 B; 04 D; 05 B; 06 A; 07 C; 08 A; 09 B; 10 C; 11 D; 12 A; 13 C; 14 D;
15 A;
16 A; 17 A; 18 B; 19 B; 20 D; 21 C; 22 C; 23 C; 24 D; 25 D; 26 C; 27 B; 28 C; 29 C;
30 B;
31 B; 32 D; 33 C; 34 D; 35 D; 36 A; 37 A; 38 B; 39 A; 40 D
Đáp án mã đề: 004
01 A; 02 D; 03 C; 04 B; 05 A; 06 C; 07 D; 08 D; 09 A; 10 B; 11 B; 12 B; 13 B; 14 C;
15 C;
16 C; 17 C; 18 C; 19 C; 20 A; 21 D; 22 D; 23 B; 24 D; 25 A; 26 B; 27 B; 28 A; 29 B;
30 D;
31 B; 32 C; 33 D; 34 A; 35 A; 36 D; 37 C; 38 A; 39 D; 40 A
Đáp án mã đề: 005
01 A; 02 B; 03 B; 04 B; 05 C; 06 C; 07 D; 08 D; 09 D; 10 D; 11 A; 12 C; 13 B; 14 A;
15 B;
16 A; 17 C; 18 C; 19 A; 20 D; 21 B; 22 B; 23 D; 24 A; 25 C; 26 C; 27 A; 28 C; 29 B;
30 B;
31 D; 32 A; 33 D; 34 C; 35 A; 36 C; 37 D; 38 B; 39 A; 40 D
Đáp án mã đề: 006
01 B; 02 D; 03 D; 04 A; 05 D; 06 C; 07 C; 08 A; 09 A; 10 C; 11 D; 12 B; 13 C; 14 D;
15 A;
16 A; 17 B; 18 A; 19 D; 20 B; 21 B; 22 D; 23 C; 24 D; 25 A; 26 A; 27 C; 28 B; 29 B;
30 B;
31 C; 32 D; 33 C; 34 B; 35 A; 36 C; 37 C; 38 B; 39 D; 40 A
Đáp án mã đề: 007
01 B; 02 D; 03 C; 04 C; 05 A; 06 D; 07 C; 08 A; 09 A; 10 B; 11 A; 12 B; 13 C; 14 B;
15 A;
16 C; 17 B; 18 A; 19 B; 20 B; 21 C; 22 C; 23 B; 24 C; 25 C; 26 D; 27 D; 28 A; 29 D;
30 D;
31 D; 32 D; 33 B; 34 B; 35 D; 36 C; 37 A; 38 A; 39 A; 40 D
Đáp án mã đề: 008
01 B; 02 A; 03 D; 04 B; 05 C; 06 D; 07 D; 08 C; 09 A; 10 D; 11 C; 12 A; 13 A; 14 D;
15 D;
Trang 616 B; 17 A; 18 D; 19 A; 20 A; 21 C; 22 A; 23 B; 24 B; 25 B; 26 C; 27 C; 28 A; 29 C;
30 C;
31 B; 32 D; 33 B; 34 B; 35 D; 36 B; 37 C; 38 C; 39 D; 40 A
Đáp án mã đề: 009
01 A; 02 A; 03 C; 04 A; 05 D; 06 B; 07 D; 08 B; 09 D; 10 D; 11 B; 12 C; 13 A; 14 C;
15 C;
16 C; 17 A; 18 B; 19 A; 20 C; 21 A; 22 B; 23 C; 24 D; 25 D; 26 D; 27 D; 28 B; 29 C;
30 B;
31 B; 32 C; 33 A; 34 A; 35 D; 36 C; 37 B; 38 B; 39 A; 40 D
Đáp án mã đề: 010
01 D; 02 A; 03 A; 04 C; 05 C; 06 C; 07 D; 08 D; 09 C; 10 C; 11 A; 12 B; 13 D; 14 C;
15 B;
16 D; 17 C; 18 C; 19 A; 20 D; 21 D; 22 A; 23 A; 24 A; 25 B; 26 A; 27 C; 28 B; 29 B;
30 B;
31 C; 32 B; 33 B; 34 B; 35 A; 36 B; 37 D; 38 D; 39 D; 40 A
Đáp án mã đề: 011
01 B; 02 A; 03 B; 04 D; 05 B; 06 A; 07 C; 08 A; 09 B; 10 C; 11 D; 12 A; 13 C; 14 D;
15 A;
16 A; 17 A; 18 B; 19 B; 20 D; 21 C; 22 C; 23 C; 24 D; 25 D; 26 C; 27 B; 28 C; 29 C;
30 B;
31 B; 32 D; 33 C; 34 D; 35 D; 36 A; 37 A; 38 B; 39 A; 40 D
Đáp án mã đề: 012
01 A; 02 D; 03 C; 04 B; 05 A; 06 C; 07 D; 08 D; 09 A; 10 B; 11 B; 12 B; 13 B; 14 C;
15 C;
16 C; 17 C; 18 C; 19 C; 20 A; 21 D; 22 D; 23 B; 24 D; 25 A; 26 B; 27 B; 28 A; 29 B;
30 D;
31 B; 32 C; 33 D; 34 A; 35 A; 36 D; 37 C; 38 A; 39 D; 40 A
Đáp án mã đề: 013
01 A; 02 B; 03 B; 04 B; 05 C; 06 C; 07 D; 08 D; 09 D; 10 D; 11 A; 12 C; 13 B; 14 A;
15 B;
16 A; 17 C; 18 C; 19 A; 20 D; 21 B; 22 B; 23 D; 24 A; 25 C; 26 C; 27 A; 28 C; 29 B;
30 B;
31 D; 32 A; 33 D; 34 C; 35 A; 36 C; 37 D; 38 B; 39 A; 40 D
Đáp án mã đề: 014
01 B; 02 D; 03 D; 04 A; 05 D; 06 C; 07 C; 08 A; 09 A; 10 C; 11 D; 12 B; 13 C; 14 D;
15 A;
16 A; 17 B; 18 A; 19 D; 20 B; 21 B; 22 D; 23 C; 24 D; 25 A; 26 A; 27 C; 28 B; 29 B;
30 B;
31 C; 32 D; 33 C; 34 B; 35 A; 36 C; 37 C; 38 B; 39 D; 40 A
Đáp án mã đề: 015
01 B; 02 D; 03 C; 04 C; 05 A; 06 D; 07 C; 08 A; 09 A; 10 B; 11 A; 12 B; 13 C; 14 B;
15 A;
16 C; 17 B; 18 A; 19 B; 20 B; 21 C; 22 C; 23 B; 24 C; 25 C; 26 D; 27 D; 28 A; 29 D;
30 D;
31 D; 32 D; 33 B; 34 B; 35 D; 36 C; 37 A; 38 A; 39 A; 40 D
Đáp án mã đề: 016
Trang 701 B; 02 A; 03 D; 04 B; 05 C; 06 D; 07 D; 08 C; 09 A; 10 D; 11 C; 12 A; 13 A; 14 D;
15 D;
16 B; 17 A; 18 D; 19 A; 20 A; 21 C; 22 A; 23 B; 24 B; 25 B; 26 C; 27 C; 28 A; 29 C;
30 C;
31 B; 32 D; 33 B; 34 B; 35 D; 36 B; 37 C; 38 C; 39 D; 40 A
Đáp án mã đề: 017
01 A; 02 A; 03 C; 04 A; 05 D; 06 B; 07 D; 08 B; 09 D; 10 D; 11 B; 12 C; 13 A; 14 C;
15 C;
16 C; 17 A; 18 B; 19 A; 20 C; 21 A; 22 B; 23 C; 24 D; 25 D; 26 D; 27 D; 28 B; 29 C;
30 B;
31 B; 32 C; 33 A; 34 A; 35 D; 36 C; 37 B; 38 B; 39 A; 40 D
Đáp án mã đề: 018
01 D; 02 A; 03 A; 04 C; 05 C; 06 C; 07 D; 08 D; 09 C; 10 C; 11 A; 12 B; 13 D; 14 C;
15 B;
16 D; 17 C; 18 C; 19 A; 20 D; 21 D; 22 A; 23 A; 24 A; 25 B; 26 A; 27 C; 28 B; 29 B;
30 B;
31 C; 32 B; 33 B; 34 B; 35 A; 36 B; 37 D; 38 D; 39 D; 40 A
Đáp án mã đề: 019
01 B; 02 A; 03 B; 04 D; 05 B; 06 A; 07 C; 08 A; 09 B; 10 C; 11 D; 12 A; 13 C; 14 D;
15 A;
16 A; 17 A; 18 B; 19 B; 20 D; 21 C; 22 C; 23 C; 24 D; 25 D; 26 C; 27 B; 28 C; 29 C;
30 B;
31 B; 32 D; 33 C; 34 D; 35 D; 36 A; 37 A; 38 B; 39 A; 40 D
Đáp án mã đề: 020
01 A; 02 D; 03 C; 04 B; 05 A; 06 C; 07 D; 08 D; 09 A; 10 B; 11 B; 12 B; 13 B; 14 C;
15 C;
16 C; 17 C; 18 C; 19 C; 20 A; 21 D; 22 D; 23 B; 24 D; 25 A; 26 B; 27 B; 28 A; 29 B;
30 D;
31 B; 32 C; 33 D; 34 A; 35 A; 36 D; 37 C; 38 A; 39 D; 40 A
Đáp án mã đề: 021
01 A; 02 B; 03 B; 04 B; 05 C; 06 C; 07 D; 08 D; 09 D; 10 D; 11 A; 12 C; 13 B; 14 A;
15 B;
16 A; 17 C; 18 C; 19 A; 20 D; 21 B; 22 B; 23 D; 24 A; 25 C; 26 C; 27 A; 28 C; 29 B;
30 B;
31 D; 32 A; 33 D; 34 C; 35 A; 36 C; 37 D; 38 B; 39 A; 40 D
Đáp án mã đề: 022
01 B; 02 D; 03 D; 04 A; 05 D; 06 C; 07 C; 08 A; 09 A; 10 C; 11 D; 12 B; 13 C; 14 D;
15 A;
16 A; 17 B; 18 A; 19 D; 20 B; 21 B; 22 D; 23 C; 24 D; 25 A; 26 A; 27 C; 28 B; 29 B;
30 B;
31 C; 32 D; 33 C; 34 B; 35 A; 36 C; 37 C; 38 B; 39 D; 40 A
Đáp án mã đề: 023
01 B; 02 D; 03 C; 04 C; 05 A; 06 D; 07 C; 08 A; 09 A; 10 B; 11 A; 12 B; 13 C; 14 B;
15 A;
16 C; 17 B; 18 A; 19 B; 20 B; 21 C; 22 C; 23 B; 24 C; 25 C; 26 D; 27 D; 28 A; 29 D;
30 D;
31 D; 32 D; 33 B; 34 B; 35 D; 36 C; 37 A; 38 A; 39 A; 40 D
Trang 8Đáp án mã đề: 024
01 B; 02 A; 03 D; 04 B; 05 C; 06 D; 07 D; 08 C; 09 A; 10 D; 11 C; 12 A; 13 A; 14 D;
15 D;
16 B; 17 A; 18 D; 19 A; 20 A; 21 C; 22 A; 23 B; 24 B; 25 B; 26 C; 27 C; 28 A; 29 C;
30 C;
31 B; 32 D; 33 B; 34 B; 35 D; 36 B; 37 C; 38 C; 39 D; 40 A