1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Tân Phong

25 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các phát biểu sau: 1 Các chất điều chế trực tiếp Y gồm CH3-COOH, CH32CH-CH2-CH2-OH 2 Nước trong ống trên hình vẽ có tác dụng làm lạnh để ngưng tụ chất Y 3 Phản ứng trong bình cầu là [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TÂN PHONG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 41 Đốt cháy hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, axit ađipic, axit propanoic và glixerol

(trong đó số mol axit acrylic bằng số mol axit propanoic) bằng oxi dư thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,7 mol Ba(OH)2 thu được 98,5 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại thấy kết tủa xuất hiện Cho 23,8 gam hỗn hợp X tác dụng với 300 ml KOH 1M, sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là

A 16,6 gam

B 27,8 gam

C 22,2 gam

D 30,8 gam

Câu 42 Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây?

A Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4

B Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng

C Ngâm trong dung dịch HCl

D Ngâm trong dung dịch HgSO4

Câu 43 Thuốc thử nào sau đây được dùng để nhận biết các dung dịch muối NaCl, FeCl2, FeCl3, MgCl2,

Câu 44 Cho các dung dịch: Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để

phân biệt được cả 4 dung dịch trên?

A Dung dịch AgNO3/NH3 B Nuớc Br2 C Cu(OH)2 D Na kim loại

Câu 45 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

A CH3CHO B CH3COOH C HCOOH D C2H5OH

Câu 46 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Quan sát thấy hiện tượng gì?

A Thanh Fe có màu đỏ và màu xanh dung dịch nhạt dần

B Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu nâu đỏ

C Thanh Fe có màu trắng và màu xanh dung dịch nhạt dần

D Thanh Fe có trắng xám và dung dịch nhạt dần màu xanh

Câu 47 Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu, ta có thể dùng chất nào sau đây?

A Giấm ăn B Muối ăn bão hoà C Ancol etylic D Nước ozon

Câu 48 Tại bệnh viện hay các viện dưỡng lão người ta hay trồng nhiều thông vì

A Giúp tăng nồng độ oxi để không khí trong lành, quang cảnh xung quanh đẹp mắt hơn

B Tạo bóng mát cho bệnh viện

Trang 2

C Tạo ra một lượng nhỏ ozon có tính sát trùng làm không khí trong lành hơn

D Không vì lí do gì

Câu 49 Dùng khí CO khử sắt (III) oxit, sản phẩm khử sinh ra có thể có những chất nào?

A Fe, FeO và Fe3O4 và Fe2O3

C Fe và FeO

B Fe

D Fe, FeO và Fe3O4

Câu 50 Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo

Hai loại axit béo đó là

A C15H31COOH và C17H35COOH B C17H33COOH và C15H31COOH

C C17H31COOH và C17H33COOH D C17H33COOH và C17H35COOH

Câu 51 Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 13,44 khí

(đktc) Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là

A 21,6 gam Al va 9,6 gam Al2O3 B 5,4 gam Al và 23,8 gam Al2O3

C 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3 D 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3

Câu 52 Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon X cho CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1,75 : 1 về thể tích Cho bay

hơi hoàn toàn 5,06 gam X thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1,76 gam O2 trong cùng điều kiện Biết X chứa vòng benzen trong phân tử Nhận xét nào sau đây là đúng đối với X?

A X không làm mất màu dung dịch Br2 nhưng làm mất màu dung dịch KMnO4 đun nóng

B X có thể trùng hợp thành PS

C X tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng

D X tan tốt trong nước

Câu 53 X là một ancol no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước

và 6,6 gam khí cacbonic Công thức của X là

A C3H6(OH)2 B C3H5(OH)3 C C2H4(OH)2 D C3H7OH

Câu 54 Cho dãy các chất: phenyl axetat, vinyl axetat, benzyl acrylat, anlyl axetat, metyl metacrylat, etyl

fomat, triolein Số chất trong dãy khi vừa tác dụng với dung dịch brom, vừa thủy phân trong dung dịch NaOH (dư) đun nóng sinh ra ancol là:

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 55 Có thể dùng bình bằng nhôm để chuyên chở các hóa chất nào sau đây

A Dung dịch KOH, NaOH B Dung dịch HCl, H2SO4

C Dung dịch HNO3 đặc, H2SO4 đặc D Dung dịch loãng HNO3, H2SO4

Câu 56 Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y Nung

Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là:

A hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO B hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3

C hỗn hợp gồm FeO và Fe2O3 D hỗn hợp Fe2O3 và BaSO4

Câu 57 Kim cương và than chì là các dạng

A đồng hình của cacbon B đồng vị của cacbon

C đồng phân của cacbon D thù hình của cacbon

Trang 3

Câu 58 Cho sơ đồ chuyển hoá:

Tên của Z là

A axit oleic B axit linoleic C axit stearic D axit panmitic

Câu 59 Kim loại kiềm có thể được bảo quản bằng phương pháp nào sau đây?

A Ngâm trong nước B Ngâm trong ancol

C Ngâm trong dầu hỏa D Ngâm trong dung dịch H2O2

Câu 60 Este tạo bởi ancol no đơn chức mạch hở và axit no đơn chức mạch hở có công thức tổng quát là

A CnH2nO2 (n ≥ 2) B CnH2n+2O2 (n ≥ 2) C CnH2nO (n ≥ 2) D CnH2nO2 (n ≥ 1)

Câu 61 Hoà tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,376 lít H2 (đktc) Giá trị của

Câu 64 Đốt cháy hoàn toàn 14,48 gam hỗn hợp X chứa C3H6, C3H4, C4H8, C4H6 và H2 thu được khối

lượng H2O là 20,16 gam Mặt khác, nếu cho một ít bột Ni vào bình kín chứa hỗn hợp X trên rối nung nóng một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 18,1 Biết các chất trong X đều có mạch hở Nếu sục toàn bộ dung dịch Y vào dung dịch nước Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

A 0,2 B 0,4 C 0,1 D 0,3

Câu 65 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai rượu (ancol) X và Y là đồng đẳng kế tiếp của nhau, thu

được 0,3 mol CO2 và 0,425 mol H2O Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng với Na (dư), thu được chưa đến 0,15 mol H2 Công thức phân tử của X, Y là:

A C2H6O2, C3H8O2 B C2H6O, CH4O

C C3H6O, C4H8O D C2H6O, C3H8O

Câu 66 Dung dịch nào sau đây làm quì tím hoá đỏ?

A Axit α-amino propionic B Axit phenic C Axit 2,3-diamino butyric D Axit glutamic

Câu 67 Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

A nâu đỏ B hồng C xanh tím D vàng

Câu 68 Bột Cu có lẫn tạp chất là bột Zn và bột Pb Dùng hóa chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp

chất?

A Dung dịch AgNO3 dư B Dung dịch CuCl2 dư

C Dung dịch Cu(NO3)2 dư D Dung dịch Pb(NO3)2 dư

Câu 69 Cho 10 ml dung dịch HCl có pH = 3 Thêm vào đó x ml nước cất, thu được dung dịch có pH 4

Giá trị của x là

A 10 ml B 100 ml C 40 ml D 90 ml

Trang 4

Câu 70 Đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam Fe trong khí O2 cần vừa đủ 4,48 lít O2 (đktc) tạo thành một oxit sắt

Công thức phân tử của oxit đó là công thức nào sau đây?

A FeO B Không xác định được C Fe3O4 D Fe2O3

Câu 71 Cho hỗn hợp X gồm Na, K, Ba tác dụng với O2, sau một thời gian, thu được 26,55 gam hỗn hợp

Y (chứa 6,03% oxi về khối lượng) Hòa tan Y vào nước, thu được V lít khí H2 và 300ml dung dịch Z Cho 200ml dung dịch H2SO4 1,5M vào Z, thu được 500ml dung dịch có pH = 1 và 23,3 gam kết tủa Nếu hấp thụ hết 10,64 lít CO2 vào 300ml Z thì thu được dung dịch chứa m gam chất tan Giá trị của m và V là

A 39,075 và 3,92 B 26,151 và 5,04

C 43,850 và 5,04 D 45,850 và 3,92

Câu 72 Hỗn hợp X chứa 3 peptit mạch hở, có tổng liên kết peptit là 7, được tạo bởi glyxin, alanin và valin

Trong đó có hai peptit cùng số mắt xích và tỉ lệ mol là 10 : 7 Đốt cháy hoàn toàn 0,795 mol X cần dùng 144,72 gam O2, thu được CO2, H2O và N2, trong đó số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O là 0,085 mol Phần trăm khối lượng của peptit có phân tử khối nhỏ nhất trong hỗn hợp X là

A 169,11 B 78,18% C 87,18% D 68,29%

Câu 73 Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO và H2O dư thu được dung dịch X Sục từ từ khí CO2 vào dung

dịch X, qua quá trình khảo sát người ta lập được đồ thị như sau:

Giá trị của x là:

A 0,025 B 0,020 C 0,040 D 0,050

Câu 74 Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch

X là

A 8,88 gam B 13,92 gam C 6,52 gam D 13,32 gam

Câu 75 Cho hỗn hợp bột A gồm Fe, Mg, Al2O3 và một oxit của kim loại X hóa trị 2 không đổi Lấy 19,74

gam A cho tan hết trong dung dịch HCl thì thu được khí B Đốt cháy hoàn toàn B bằng một thể tích không khí thích hợp, sau khi đưa về đktc thể tích còn lại 14,784 lít (biết trong không khí thể tích O2 chiếm 20%) Lấy 19,74 gam A cho tác dụng hết với HCl tạo ra H2, trong đó thể tích H2 do Mg tạo ra bằng 1,2 lần do

Fe sinh ra Lấy m gam Mg và m gam X cùng cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thể tích khí H2 sinh ra do Mg nhiều hơn trên 2,5 lần do X sinh ra Để hòa tan hoàn toàn lượng oxit trong 19,74 gam A phải dùng hết 60ml dung dịch NaOH 2,5M Xác định phần trăm khối lượng của oxi kim loại X trong A?

A 12,16% B 31,69% C 12,31% D 18,47%

Câu 76 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm: CuO, Al(OH)3, Na2CO3, MgCO3, Mg, Al và Fe (trong

E thì CuO chiếm 27,1% về khối lượng) cần dùng dung dịch chứa 0,3262 mol HCl, sau phản ứng thu được

Trang 5

dung dịch X có chứa 6689m/3200 gam muối và 0,1 mol hỗn hợp khí T có tỉ khối so với H2 là 5,2 Phần trăm khối lượng của Al(OH)3 trong E là

A 25,3 B 23,4 C 25,2 D 24,2

Câu 77 Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế isoamyl axetat (Y) theo sơ đồ hình vẽ dưới:

Cho các phát biểu sau:

(1) Các chất điều chế trực tiếp Y gồm CH3-COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2-OH

(2) Nước trong ống trên hình vẽ có tác dụng làm lạnh để ngưng tụ chất Y

(3) Phản ứng trong bình cầu là phản ứng thuận nghịch

(4) Trong bình cầu cần thêm axit sunfuric đặc nhằm hấp thụ nước và xúc tác cho phản ứng

(5) Chất lỏng Y được sử dụng làm hương liệu trong sản xuất bánh kẹo

(6) Có thể sử dụng giấm ăn (dung dịch CH3-COOH 2%) cho quá trình điều chế trên

Số phát biểu đúng là

A 5 B 4 C 6 D 3

Câu 78 Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(b) Sục khí F2 vào nước

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH

(e) Cho Si vào dung dịch NaOH

(g) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4

Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là

A 5 B 4 C 3 D 6

Câu 79 Đốt cháy hoàn toàn 12,78 gam hỗn hợp E (gồm X (CnH2n-8O2), Y, Z có cùng công thức tổng

quát CmH2m-2O4 (MY < MZ)), thu được 0,555 mol CO2 và 7,56 gam H2O Mặt khác, cho 0,06 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,12 mol NaOH, thu được hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon và 10,02 gam hỗn hợp T chứa 3 muối (mỗi phân tử chứa không quá 7 nguyên tử cacbon) Cho hỗn hợp hai ancol vào bình chứa Na dư thì có 1,008 lít khí thoát ra và khối lượng bình Na tăng 2,85 gam Phần trăm khối lượng của Z trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 69% B 46% C 16% D 66%

Trang 6

Câu 80 Cho các phát biểu sau:

(1) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit nhưng xenlulozơ có thể kéo thành sợi, còn tinh bột thì

không

(2) Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (mì chính hay bột ngọt)

(3) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài, không phân nhánh

(4) Hiđro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin

(5) Cao su thiên nhiên không dẫn điện, có thể tan trong xăng, benzen và có tính dẻo

(6) Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-amino axit (chứa 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH) có (n – 1) liên kết peptit

Câu 41: Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?

A Nilon-6,6 B Nilon-6 C Polietilen D Amilozơ

Câu 42: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không

phân nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ Tên gọi của X là

A fructozơ B amilopectin C xenlulozơ D saccarozơ

Câu 43: Chất X có công thức cấu tạo CH3COOCH3 Tên gọi của X là

A metyl axetat B metyl acrylat C propyl fomat D etyl axetat

Câu 44: Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là

A C15H31COONa B C17H33COONa C C17H35COONa D C17H31COONa

Câu 45: Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là

A AI B Fe C Na D Mg

Câu 46: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81% Hấp thu toàn bộ khí CO2 sinh ra

vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 108,35 gam kết tủa Giá trị của m là

A 30 B 40 C 25 D 55

Câu 47: Kim loại AI không tan trong dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl

C Dung dịch H2SO4 loãng, nguội D Dung dịch HNO3 đặc, nguội

Câu 48: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,05M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là

A 0,64 B 2,32 C 3,84 D 1,68

Trang 7

Câu 49: Phản ứng nào sau đây là phản ứng cộng?

A CH3OH + CH3COOH B C6H5OH + NaOH C C2H6 + Cl2 D CH2=CH2 + HCl

Câu 50: Cặp dung dịch phản ứng với nhau tạo ra kết tủa là

A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và BaCl2 C KOH và H2SO4 D NH4Cl và NaOH

Câu 51: Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?

A Fe2(SO4)3 B FeCl2 C Fe(NO3)2 D FeO

Câu 52: Crom (VI) oxit (CrO3) có màu

A Màu da cam B Màu xanh lục C Màu vàng D Màu đỏ thẫm

Câu 53: Khi cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các quán bar ở một số quốc

gia Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là bóng cười và cung cấp cho khách có yêu cầu Giới

Y khoa thế giới đã cảnh báo rằng, khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ tim mạch, hệ thần kinh, khi lạm dụng

có thể dẫn tới co giật, mất kiểm soát và nặng hơn là gây hôn mê hoặc tử vong Khí cười có công thức là

A NO B CO C N2O D NO2

Câu 54: Dung dịch nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển sang màu hồng?

A Glyxin B Axit glutamic C Đimetylamin D Anilin

Câu 55: Nhỏ nước brom vào dung dịch chất hữu cơ X, lắc nhẹ, thấy kết tủa trắng xuất hiện X có tác dụng

với Na giải phóng khí Tên gọi của X là

A anđehit fomic B anilin C etanol D phenol

Câu 56: Thủy phân este nào sau đây cho sản phẩm đều không có phản ứng tráng bạc?

A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH=CH2

Câu 57: Cho các polime gồm: tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ lapsan Số polime thuộc loại polime nhân tạo

A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 58: Trong khí thải công nghiệp thường có chứa các khí CO2 và SO2 Có thể dùng chất nào sau đây

để loại bỏ các chất khí đó trong hệ thống xử lý khí thải?

A H2SO4 B NH3 C Ca(OH)2 D H2O

Câu 59: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

A Fe B Al C Mg D Na

Câu 60: Số nguyên tử hidro trong một phân tử saccarozơ là

A 24 B 22 C 12 D 21

Câu 61: Khi thủy phân pentapeptit X (Gly-Ala-Val-Ala-Gly) thì thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm chứa

Gly mà dung dịch của nó có phản ứng màu biure?

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 62: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

A Na B Al C Fe D Mg

Câu 63: Axit amino axetic (H2NCH2COOH) không phản ứng được với dung dịch

A HCl B Br2 C HNO3 D NaOH

Câu 64: Canxi cacbonat được dùng trong sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng Canxi cacbonat là

A CaO B CaCl2 C CaCO3 D Ca(OH)2

Trang 8

Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, hai chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,1 mol N2 Công

thức phân tử của X là

A C4H12N2 B C2H8N2 C C2H7N D C4H11N

Câu 66: Hòa tan hết 8,56 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa

NaHSO4 và 0,14 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3) Dung dịch Y hòa tan tối đa 6,08 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,04 mol khí NO Nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 54,09 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình Phần trăm khối lượng của đơn chất Fe trong hỗn hợp X là

A 9,81% B 13,60% C 45,79% D 7,33%

Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn 0,34 mol hỗn hợp X gồm etilen và 2 amin (no, mạch hở, kế tiếp nhau trong

dãy đồng đẳng) trong oxi dư, thu được 14,112 lít CO2, 2,016 lít N2 và 14,58 gam H2O, các khí đo ở đktc Khối lượng của amin có phân tử khối lớn hơn trong 0,34 mol hỗn hợp X là

A 2,76 gam B 2,40 gam C 2,30 gam D 2,60 gam

Câu 68: Có ba dung dịch riêng biệt: H2SO4 1M; Al2(SO4)3 1M; AlCl3 1M được đánh số ngẫu nhiên là

(1), (2), (3) Tiến hành các thí nghiệm sau:

TN1: Trộn V ml dung dịch (1) với V ml dung dịch (2) và 3V ml dung dịch NaOH 1M thu được a mol

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn So sánh nào sau đây đúng?

A b = 6a B b = a C b = 3a D b = 4a

Câu 69: Thực hiện 5 thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

(b) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch Ba(OH)2

(c) Đun nóng nước cứng tạm thời

(d) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH dư

(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 70: Phát biểu nào sau đây sai?

A Đốt dây thép (Fe, C) trong khí Cl2 không xảy ra ăn mòn điện hóa

B Khi nối các thanh kẽm với vỏ tàu biển bằng thép thì vỏ tàu được bảo vệ

C Dùng CO dư khử Al2O3 nung nóng thu được Al

D Natri cacbonat là muối của axit yếu

Câu 71: Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3, thu

được 100ml dung dịch X, cho từ từ 100ml dung dịch X vào 320ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu được dung dịch Y và 4,48 lít CO2 (đktc) Cho toàn bộ Y phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 59,1 gam kết tủa Giá trị của a là

Trang 9

A 0,25 B 0,3 C 0,35 D 0,15

Câu 72: Cho các phát biểu sau:

(a) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat

(b) Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím

(c) Trong thành phần hóa học của giấy viết có xenlulozơ

(d) Dùng giấm ăn, chanh có thể xử lý mùi tanh trong cá (do amin gây ra)

(e) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc glucozơ có 5 nhóm OH

(g) Mì chính (bột ngọt) là muối natri của axit axetic

Số phát biểu đúng là

A 4 B 3 C 5 D 2

Câu 73: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, phân tử đều có chứa 2 liên kết π, Z là ancol

hai chức có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este tạo bởi X, Y, Z Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn

hợp E gồm X, Y, Z và T cần 14,28 lít O2 (đktc), thu được 22,55 gam CO2 và 9,9 gam H2O Mặt khác m

gam E tác dụng với tối đa 8 gam Br2 trong dung dịch Phần trăm khối lượng của T trong E gần nhất với

giá trị nào sau đây?

A 40% B 21% C 50% D 63%

Câu 74: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch KOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng

với dung dịch KHCO3 Tên gọi của X là

A axit acrylic B vinyl axetat C anilin D etyl axetat

Câu 75: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thu được dung

dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 1,44) gam kết tủa Biết trong X nguyên tố oxi chiếm 26,67% khối lượng Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 3,2 B 8,0 C 4,8 D 6,4

Câu 76: Cho các phát biểu sau:

(1) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3 có xuất hiện kết tủa màu trắng

(2) Cho một lượng nhỏ Ba vào dung dịch Na2CO3 thấy có khí và kết tủa xuất hiện

(3) Hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 3 : 2) hòa tan hết vào nước dư

(4) Để hàn gần đường ray bị nứt, gãy, người ta dùng hỗn hợp tecmit

(5) Nhúng thanh đồng vào dung dịch HCl xảy ra ăn mòn điện hóa

Số phát biểu đúng là

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 77: Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

A Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước

B Dung dịch anilin làm quỳ tím đổi thành màu xanh

C Metylamin là chất khí ở điều kiện thường

D Glucozơ có trong máu người bình thường ở nồng độ khoảng 0,1%

Câu 78: Cho X có công thức phân tử C4H6O4 và chứa hai chức este Cho các sơ đồ phản ứng sau:

(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3

(2) X1 + HCl → X4 + NaCl

(3) X2 + HCl → X5 + NaCl

Trang 10

(4) X3 + CuO → X6 + Cu + H2O

Biết phân tử khối X3 < X4 < X5 Trong số các phát biểu sau:

(a) X3 tác dụng với Na giải phóng khi H2

(b) X4 và X6 là các hợp chất hữu cơ đơn chức

(c) Phân tử X5 có 2 nguyên tử oxi

(d) X có phản ứng tráng bạc

(e) Đốt cháy 1 mol X1 cần 0,5 mol O2 (hiệu suất 100%)

Số phát biểu đúng là

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 79: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, (NH4)2CO3, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản

ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

A 3 B 2 C 5 D 4

Câu 80: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10% Lắc nhẹ rồi gạn bỏ lớp dung dịch giữ lấy kết tủa Cu(OH)2

Bước 2: Thêm 3 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm thứ nhất 3 ml dung dịch lòng trắng trứng

vào ống nghiệm thứ hai

Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 1, cả hai ống nghiệm đều chưa kết tủa màu xanh

(b) Sau bước 3, ống nghiệm thứ nhất kết tủa bị hòa tan, tạo dung dịch màu xanh lam

(c) Sau bước 3, ống nghiệm thứ hai kết tủa bị hòa lan, tạo dung dịch màu tím

(d) Phản ứng trong hai ống nghiệp đều xảy ra trong môi trường kiềm

(e) Để phản ứng trong hai ống nghiệm nhanh hơn cần rửa kết tủa sau bước 1 bằng nước cất nhiều lần

Câu 41 Thành phần chính của phân đạm urê là

A KCl B K2SO4 C (NH2)2CO D Ca(H2PO4)2

Câu 42 Chất nào dưới đây không hoà tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

A Glixerol B Ala-Gly-Val C Axit axetic D Amilozơ

Câu 43 Dung dịch anilin (C6H5NH2) không phản ứng với chất nào sau đây?

Trang 11

A Br2 B HCl C NaOH D HNO3

Câu 44 Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được natri acrylat và ancol metylic Công thức cấu

tạo thu gọn của X là

A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H3COOCH3

Câu 45 Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

A glucozơ B saccarozơ C tinh bột D fructozơ

Câu 46 Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức

phân tử của saccarozơ là

A C12H22O11 B C6H12O6 C C2H4O2 D (C6H10O5)n

Câu 47 Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường

A K B Al C Mg D Fe

Câu 48 Chất thuộc loại polime thiên nhiên?

A Cao su buna B Polietilen C Tơ lapsan D Tơ tằm

Câu 49 Hiện nay, trong số hơn 110 nguyên tố hóa học đã biết, có gần 90 nguyên tố là kim loại Tính

chất hóa học đặc trưng của các kim loại là

A tính dẫn điện B tính khử C tính dẻo D tính dẫn nhiệt

Câu 50 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A Poli(vinyl clorua) B Polisaccarit

C Poli(etylen terephatalat) D Nilon-6,6

Câu 51 Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

A Na2O và H2 B NaOH và O2 C NaOH và H2 D Na2O và O2

Câu 52 Số nguyên tử cacbon trong phân tử valin là

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 53 Chất nào sau đây là axit theo thuyết Areniut?

A NaOH B CuSO4 C HNO3 D NaCl

Câu 54 Thành phần chính của thạch cao khan là canxi sunfat Công thức của canxi sunfat là

A CaSO3 B CaSO4 C CaCO3 D CaCl2

Câu 55 Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số các chất trong dãy có khả năng tham

gia phản ứng thủy phân là

A 1 B 4 C 2 D 3

Câu 56 Axit nào sau đây là axit béo không no?

A Axit stearic B Axit acrylic C Axit axetic D Axit oleic

Câu 57 Kim loại nào ở điều kiện thường là chất lỏng và được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế?

A Crom B Chì C Vonfram D Thủy ngân

Câu 58 Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml

dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị m là

A 16,6 B 9,2 C 17,9 D 19,4

Câu 59 Nhúng một đinh sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,45M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,

lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, sấy khô và đem đi cân thì thấy khối đinh sắt tăng thêm m gam

Giá trị của m là

Trang 12

A 2,88 B 0,72 C 0,48 D 5,76

Câu 60 Điều nhận định nào sau đây là đúng?

A Nước mềm là nước chứa nhiều ion cation Ca2+ và Mg2+

B Kim loại Na khử được Cu2+ trong dung dịch thành Cu

C Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở điều kiện thường

D Kim loại Li có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước

Câu 61 Cho 30,45 gam tripeptit mạch hở Gly-Ala-Gly vào dung dịch NaOH dư sau phản ứng hoàn toàn

thấy có m gam NaOH phản ứng Giá trị của m là

A 18 B 22 C 20 D 24

Câu 62 Phát biểu nào sau đây sai?

A Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu trắng

B Anilin có lực bazơ mạnh hơn amoniac

C Đimetylamin là amin bậc hai

D Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh (do amin gây ra)

Câu 63: Thực hiện phản ứng este hoá giữa 3,2 gam ancol metylic với lượng dư axit propionic, thu được

m gam este Biết hiệu suất phản ứng este hoá là 50% Giá trị của m là

A 4,4 B 8,8 C 17,6 D 3,52

Câu 64 Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn

vào mặt ngoài của ống thép những tấm kim loại

A bạc B kẽm C chì D đồng

Câu 65 Cho phản ứng hóa học: Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2Ag Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Zn2+ và sự oxi hóa Ag B sự oxi hóa Zn và sự oxi hóa Ag

C sự khử Zn2+ và sự khử Ag+ D sự oxi hóa Zn và sự khử Ag+

Câu 66 Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch nước brom?

A Etilen B Isopren C Metan D Axetilen

Câu 67 Cho 6,4 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 1M thu được

dung dịch Y và 2,24 lít một khí Z (đktc) Cô cạn Y thu được 49,2 gam muối T Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong T có giá trị là

A 71,54% B 68,57% C 53,33% D 45,91%

Câu 68 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,44 gam D 1,82 gam

Câu 69 Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2

(đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch Xlà:

A 60 ml B 150 ml C 30 ml D 75 ml

Câu 70 Cho các phát biểu sau:

(a) Ăn mòn điện hóa học không phát sinh dòng điện

(b) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện

(c) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu

(d) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào phèn chua thì thu được kết tủa

(e) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dạng đơn chất

Ngày đăng: 16/05/2022, 10:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 77. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế isoamyl axetat (Y) theo sơ đồ hình vẽ dưới: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Tân Phong
u 77. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế isoamyl axetat (Y) theo sơ đồ hình vẽ dưới: (Trang 5)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Tân Phong
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 25)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm