1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề học kỳ 2 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên

9 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 444,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên đường tròn lượng giác, Tìm cung α có điểm đầu là A 1;0 và điểm cuối trùng với một trong bốn.. Theo định nghĩa trong sách giáo khoa, với hai điểm A, B trên đường tròn định hướng ta [r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

Trường THPT Lương Ngọc Quyến ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên học sinh: Lớp:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)

Câu 1 Theo định nghĩa trong sách giáo khoa, quy ước chọn chiều dương của một đường tròn định hướng là

A Luôn ngược chiều quay kim đồng hồ

B Không cùng chiều quay kim đồng hồ và cũng không ngược chiều quay kim đồng hồ

C Luôn cùng chiều quay kim đồng hồ

D Có thể cùng chiều quay kim đồng hồ mà cũng có thể là ngược chiều quay kim đồng hồ

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

A 2x2y2 4 0 B x2y26x2y 10 0

C x2y22x12y 4 0 D x2y2   x y 2 0

Câu 3 Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là

A Số trung vị B Mốt C Số trung bình D Độ lệch chuẩn Câu 4 Trên đường tròn lượng giác, Cung nào sau đây có điểm ngọn trùng với B hoặc B’ ?

π

π

α = + π C.α =–90 1800+ k 0 D a=900 + 360k 0

Câu 5 Cho M =6cos2x+5sin2x Khi đó giá trị lớn nhất của M

Câu 6 Cho a là số dương lớn hơn 1, bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A

1

a

a

1

a

1

a a

1

a a

Câu 7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d: 3− + +x y 2017 0=

A n =3 ( )6;2 B n = − −2 ( 3; 1) C n = −4 ( 3;1) D n = −1 ( 3;0)

Câu 8 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

Câu 9 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) 2x 3

x

= + với x > là 0

Câu 10 Trong mặt phẳng Oxy, phương trình tiếp tuyến tại điểm M(3 ;4) với đường tròn

(C):x2 + y2 − 2 x − 4 y − = 3 0là

Câu 11 Biết tanx = , giá trị của biểu thức 2 3sin 2cos

M

=

0

0

Trang 2

Mã đề 101 Trang 2/4

Câu 12 Tập hợp nào là tập xác định của hàm số𝑦𝑦 = √5𝑥𝑥2 − 4𝑥𝑥 − 1

A �−15; 1� B �−∞; −15� ∪ (1; +∞) C �−15; 1� D (−∞; −15] ∪ [1; +∞) Câu 13 Trong các giá trị sau, sinαcó thể nhận giá trị nào?

Câu 14 Trên đường tròn lượng giác, Tìm cung α có điểm đầu làA( )1;0 và điểm cuối trùng với một trong bốn

điểmM , N , P,Q Số đo của α là

A α = 45 1800+ k 0 B α = 135 3600+ k 0

C

Câu 15 Trong hệ trục tọa độOxy , một elip có độ dài trục lớn là 8, độ dài trục bé là 6 thì có phương trình chính tắc là

A 2 2 1

64 36

16 7

9 16

16 9

x + y =

Câu 16 Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn x2+y2−10 11 0x− = có bán kính bằng bao nhiêu?

Câu 17 Nếu biết cos 12

13

5

β = thì giá trị đúng của cos(α β− ) là

A 18

65

65

65

Câu 18 Tìm tập nghiệm của bất phương trình 3x + > − 2 1

A (− +∞1; ) B 1 ;

3

1

; 3

Câu 19 Theo định nghĩa trong sách giáo khoa, với hai điểm A B, trên đường tròn định hướng ta có

A vô số cung lượng giác cố điểm đầu là A, điểm cuối là B

B đúng hai cung lượng giác cố điểm đầu là A, điểm cuối là B

C chỉ một cung lượng giác cố điểm đầu là A, điểm cuối là B

D đúng bốn cung lượng giác cố điểm đầu là A, điểm cuối là B

Câu 20 Trong mặt phẳng Oxy, đường Elip 2 2 1

x + y = có tiêu cự bằng

Câu 21 Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : d x−2y+ = Nếu đường thẳng ∆ qua điểm 1 0 M − (1; 1)

và ∆ song song với d thì ∆ có phương trình

A x−2y+ = 5 0 B x−2y− = 3 0 C x+2 1 0y+ = D x−2y+ = 3 0

Câu 22 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường elip?

A 2 2 1

16 25

25 16

25 16

16 25

xy =

Trang 3

Câu 23 Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán

Số trung vị là

Câu 24 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho phương trình: x2+y2−2ax by c−2 + =0 1( ) Điều kiện để ( )1 là phương trình đường tròn là

A a b2+ −2 4c> 0 B a b2+ −2 4c≥ 0 C a b c2+ − ≥ 2 0 D a b c2+ − > 2 0

Câu 25 Cho tam giác ABC Tìm công thức sai?

A sinC csinA

a

2

a A R

sin

A= D sinb B=2 R

Câu 26 Cho dãy số liệu thống kê: 1,2,3,4,5,6,7,8 Phương sai của dãy số liệu thống kê gần bằng

Câu 27 Cho Kết quả đúng là

Câu 28 Cho tam thức bậc hai f x( )=ax bx c a2+ + ,( ≠0) Điều kiện để tam thức f x( )≥ ∀ ∈0, x R

0

a >

∆ <

0

a >

∆ ≤

Câu 29 Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây :

Số trung bình cộng thời gian chạy của 20 học sinh là

Câu 30 Gọi M =tanx+tany,Với điều kiện biểu thức có nghĩa thì

cos cos

x y M

C sin( )

cos cos

x y M

+

=

Câu 31 Cho tam thức bậc hai f x( ) 2= x2−3x+4 Tìm mệnh đề đúng

A 2x2−3x+ >4 0 với mọi x∈ B 2x2−3x+ <4 0 với mọi x∈

C 2x2−3x+ ≤4 0 với mọi x∈ D 2x2−3x+ >4 0với mọi \ 3

2

x∈   

 

Câu 32 Cho ∆ABC có b= 6,c= 8,A= 60 0 Độ dài cạnh a

Câu 33 Cho bảng phân bố tần số sau :

Mệnh đề đúng là

A Tần suất của số 4 là 20% B Tần suất của số 5 là 90%

5 2

2

π

π α< <

Trang 4

Mã đề 101 Trang 4/4

Câu 34 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(3;4) và có vectơ chỉ

phương u(3; 2− )

A 3 2

3 4

= +

 = +

2 4

= +

 = − +

2 4

= −

 = − +

4 2

= +

 = −

Câu 35 Tam thức bậc hai f x     nhận giá trị không âm khi và chỉ khi x2 3x 2

A x  1;2 B x     C  ;1 2;  x     D  ;1 2;   x  1;2

II- TỰ LUẬN (3 điểm)

Bài 1 (1 điểm) Cho sin 3

5

2

π < < Tính giá trị của sin

3

Bài 2 (1 điểm): Cho đường tròn ( ) ( ) (2 )2

C x− + y+ = Xác định tâm và bán kính của ( )C Viết phương

trình tiếp tuyến của ( )C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (d) : 4 x−3y+ = 5 0

Bài 3 (0,5 điểm): Cho các số thực dươngx y z, , thỏa điều kiện x y z 1+ + ≤ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: = + + +  + + 

P x y z

x y z

1 1 1

Bài 4 (0,5 điểm): Cho đường thẳng 𝑑𝑑1: 2x -y -2=0 , đường thẳng 𝑑𝑑2 : x + y + 3= 0 và điểm M (3;0) Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M , cắt 𝑑𝑑1 và 𝑑𝑑2 lần lượt tại A và B sao cho M là trung điểm của đoạn AB

- HẾT -

Trang 5

Đề\câu 101 102 103 104 105 106 107 108

Xem thêm: ĐỀ THI HK2 TOÁN 10

https://toanmath.com/de-thi-hk2-toan-10

Trang 6

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN ĐÁP ÁN ĐỀ LẺ Bài 1: Cho sin 3

5

2

π < < Tính giá trị của sin

3

2

π < < nên cosa <0

sin

3

3 1. ( 4). 3

3 4 3 10

− −

=

0,3đ 0,2 đ 0,2 đ

Bài 2: Cho đường tròn ( ) ( ) (2 )2

C x− + y+ = Xác định tâm và bán kính của ( )C

Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (d) :

+) Đường tròn có tâm I(2; 1)− , bán kính R = 5 0,2đ +) Vì tiếp tuyến ∆ song song d suy ra ∆: 4x−3y m+ =0 0,2đ

Ta có:

4.2 3.( 1)

4 3

m

14

36

m

m

=

⇔  = −

 Vậy có hai tiếp tuyến thỏa mãn là 4x−3y+14 0= và 4x−3y−36 0= 0,3đ

Bài 3: Cho các số thực dươngx y z, , thỏa điều kiện x y z 1+ + ≤ Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức: = + + +  + + 

P x y z

x y z

1 1 1

x y z

1 1 1

Đạt khi = = =x y z 1

Bài 4: Cho đường thẳng 𝑑𝑑1: 2x -y -2=0 , đường thẳng 𝑑𝑑2 : x + y + 3= 0 và điểm M (3;0)

Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M , cắt 𝑑𝑑1 và 𝑑𝑑2 lần lượt tại A và B sao cho M

Trang 7

+) A (𝑥𝑥𝐴𝐴; 𝑦𝑦𝐴𝐴) ∈ 𝑑𝑑1 ⇒ 𝑦𝑦𝐴𝐴= 2𝑥𝑥𝐴𝐴 – 2

B (𝑥𝑥𝐵𝐵; 𝑦𝑦𝐵𝐵) ∈ 𝑑𝑑2 ⇒ 𝑦𝑦𝐴𝐴=− 𝑥𝑥𝐵𝐵– 3

M là trung điểm của AB nên : � 𝑥𝑥𝐴𝐴 + 𝑥𝑥𝐵𝐵 = 2 𝑥𝑥𝑀𝑀

𝑦𝑦𝐴𝐴 + 𝑦𝑦𝐵𝐵 = 2 𝑦𝑦𝑀𝑀 M( 3; 0) nên � 𝑥𝑥𝐴𝐴 + 𝑥𝑥𝐵𝐵= 6

2𝑥𝑥𝐴𝐴 – 2 − 𝑥𝑥𝐵𝐵– 3 = 0 ⇒ 𝑥𝑥𝐴𝐴 = 113 và 𝑦𝑦𝐴𝐴= 163 Vậy A ( 113; 163)

Đường thẳng ∆ đi qua 2 điểm M (3;0) và A ( 113; 163) có véc tơ chỉ phương là

𝑀𝑀𝑀𝑀

������⃗ = 2

3 ( 1; 8) ⇒ VTPT 𝑛𝑛�⃗= ( 8; -1) ,

PT dường thẳng ∆ : 8 ( x- 3) - y = 0

⟺ 8x -y -24 = 0

0,1đ

0,1 đ

0,1 đ

0,1 đ

0,1 đ

Chú ý: học sinh giải các khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa

ĐÁP ÁN ĐỀ CHẴN

Bài 1: Cho cos 4

5

2

π < < Tính giá trị của cos

6

1 điểm

2

π < < nên sina <0

cos

6

0,3đ

4 3. ( ).3 1

3 4 3

10

− −

=

0,2đ 0,2 d

Trang 8

Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn ( ) ( ) (2 )2

T x− + y+ = Tìm tọa độ tâm I

và bán kính R của đường tròn ( )T Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C biết tiếp tuyến vuông

+) Vì tiếp tuyến ∆ vuông góc d suy ra ∆ : 3x+4y m+ =0 0,2đ

Ta có:

3.2 4.( 3)

3 4

m

14

26

m

m

= −

⇔  =

 Vậy có hai tiếp tuyến thỏa mãn là 3x+4y−14 0= và 3x+4y+26 0= 0,3đ

Bài 3: Cho a b, dương thỏa mãn a b+ =1 Chứng minh rằng 2 2

16

0,2đ

Áp dụng BĐT Cosi ta có: 1 2 1 1(2)

Mà 1

4

ab

ab

Từ (1), (2), (3) suy ra 1 1 15.4 17

ab ab

2

0,3đ

Bài 4: Cho điểm C −( 2;5) và đường thẳng ∆:3x−4y+ =4 0 Tìm trên ∆ hai điểm A B, đối

xứng với nhau qua 2;5

2

I  

  biết diện tích tam giác ABC bằng 15. 0,5 điểm

Dễ thấy đường thẳng ∆ có phương trình tham số là 4

1 3

x t

=

 = +

A∈∆ nên A t(4 ;1 3 ),+ t t∈ 

Hai điểm A B, đối xứng với nhau qua 2;5

2

I  

Suy ra

4 4 2

B

B

t x

+



Do đó B(4 4 ;4 3 )− tt

0,1 đ

0,1 đ

Trang 9

Ta có AB= (4 8 ) (3 6 )− t 2+ − t 2 =5 2 1t− và ( ; ) 3.( 2) 4.5 4 22

d C ∆ = − − + = Suy ra 1 ( ; ) 1.5 2 1 22 11 2 1

ABC

0,1 đ

Diện tích tam giác ABC bằng 15

11

11 2 1 15 2 1

2

11

11

t

t

 =

 = −



0,1đ

0,1 đ

Chú ý: học sinh giải các khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 16/05/2022, 09:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 23. Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán - Đề học kỳ 2 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên
u 23. Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w